1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CĐ4 - SÓNG ÂM VÀ SÓNG DỪNG

29 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 141,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Vật lý 12 2021 2022 quynhn09@gmail com CĐ4 SÓNG ÂM VÀ SÓNG DỪNG I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Sóng dừng a Sóng dừng là gì? Sóng dừng là sóng được tạo ra do sự giao thoa của 2 sóng ngược chiều (thườn[.]

Trang 1

CĐ4: SÓNG ÂM VÀ SÓNG DỪNG I.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1.Sóng dừng

a.Sóng dừng là gì?

- Sóng dừng là sóng được tạo ra do sự giao thoa của 2 sóng ngược chiều (thường là sóng tới và sóng phản xạtrên cùng phương truyền) trên dây làm xuất hiện các nút và các bụng

- Tại vị trí vật cản cố định, sóng tới và sóng phản xạ ngược pha nhau

- Tại vị trí vật cản tự do, sóng tới và sóng phản xạ cùng pha

b.Đặc điểm của sóng dừng

- Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại

-Nút sóng là những điểm dao động với biên độ bằng 0(đứng yên)

- Bụng sóng và nút sóng là những điểm cố định trong không gian

- Khoảng cách giữa hai bụng sóng hay hai nút sóng liên tiếp là λ /2

- Khoảng cách giữa bụng sóng và nút sóng liên tiếp là λ /4

- Gọi a là biên độ dao động của nguồn thì biên độ dao động của bụng là 2a, bề rộng của bụng sóng là 4a

- Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa 2 lần liên tiếp) để dây duỗi thẳng là ∆t = T/2

- Sóng dừng được tạo bởi sự rung của nam châm điện với tần số dòng điện ƒ thì tần số sóng là 2f

- Khi cho dòng điện có tần số ƒ chạy trong dây kim loại, dây kim loại được đặt giữa 2 cực của nam châm thì sóng dừng trên dây sẽ có tần số là f

- Mọi điểm nằm giữa 2 nút liên tiếp của sóng dừng đều dao động cùng pha và có biên độ không đổi khác nhau

- Mọi điểm nằm 2 bên của 1 nút của sóng dừng đều dao động ngược pha

- Sóng dừng không có sự lan truyền năng lượng và không có sự lan truyền trạng thái dao động

c.Điều kiện để có hiện tượng sóng dừng trên dây có chiều dài l

TH1:Nếu sợi dây có hai đầu cố định (2 đầu là nút sóng)

= với k là số bụng sóng, số nút sóng: k+1

*Kết luận: Để có sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định thì chiều dài sợi dây phải bằng một số nguyên lần nữa bước sóng

-Bước sóng dài nhất: λmax=2l -Tần số nhỏ nhất: fmin=

TH2: Nếu sợi dây có 1 đầu cố định, 1 đầu tự do

Trang 2

a Sóng âm là gì?

- Sóng âm là sự lan truyền các dao động âm trong các môi trường vật chất ( rắn, lỏng khí)

- Sóng âm hầu như không truyền được qua chất xốp, bông, len ( là các chất cách âm)

- Sóng âm không truyền được trong chân không

- Sóng âm là sóng dọc

- Tốc độ truyền âm trong các môi trường: vrắn > vlỏng > vkhí

- Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất môi trường, nhiệt độ của môi trường và khối lượng riêng của

môi trường Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ truyền âm cũng tăng.

b) Đặc điểm của sóng âm

- Sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz ( Tai người có khả năng cảm thụ âm ( nghe được âm) có tần

số trong khoảng đó)

- Các âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz được gọi là sóng hạ âm ( Tai người không nghe được, cá voi,

voi, hà mã, tê giác, hươu cao cổ, hươu đùi vằn, và cá sấu… là những lòa động vật có thể cảm thụ được

( nghe được) sóng hạ âm)

- Các âm có tần số lớn hơn 20000 Hz ( 20kHz) được gọi là sóng siêu âm ( Tai người không nghe được,

dơi là loài động vật có thể cảm thụ được ( nghe được) sóng siêu âm)

c Các đặc trưng sinh lý của âm

- Âm có 3 đặc trưng sinh lý là độ cao, độ to và âm sắc Các đặc trưng của âm nói chung phụ thuộc vào cảm thụ âm của tai con người

Độ cao - Đặc trưng cho tính trầm hay bổng của âm, phụ thuộc vào tần số âm.

- Âm có tần số lớn gọi là âm bổng và âm có tần số nhỏ gọi là âm trầm

Độ to Là đại lượng đặc trưng cho tính to hay nhỏ của âm, phụ thuộc vào tần số âm và mức cường

độ âm.

Âm sắc Là đại lượng đặc trưng cho sắc thái riêng của âm, giúp ta có thể phân biệt được hai âm có

cùng độ cao

- Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm (hay tần số và biên độ âm )

VD: Để phân biệt tiếng đàn và tiếng sáo ta dựa vào âm sắc…)

d.Các đặc trưng vật lý của âm

Trang 3

+ I0 là cường độ âm chuẩn ( I0 = 10–12 W/m2 )Chú ý: Trong thực tế thì người ta thường sử dụng đơn vị nhỏ hơn Ben để tính mức cường độ

e.Nhạc âm và tạp âm

- Nhạc âm là những âm có tần số xác định và đồ thị dao động là đường cong phức tạp biến thiên tuần hoàntheo thời gian…

* Tạp âm là những âm có tần số không xác định và đồ thị dao động là những đường cong phức tạp

f Họa âm

- Một âm khi phát ra được tổng hợp từ một âm cơ bản và các âm khác gọi là họa âm

Âm cơ bản có tần số ƒ1 còn các họa âm có tần số bằng bội số tương ứng với âm cơ bản

Họa âm bậc hai có tần số ƒ2 = 2ƒ1

Họa âm bậc ba có tần số ƒ3 = 3ƒ1…

Họa âm bậc n có tần số ƒn = n.ƒ1

→ Các họa âm lập thành một cấp số cộng với công sai d = ƒ1

g.Ngưỡng nghe, ngưỡng đau, miền nghe được

- Ngưỡng nghe: là giá trị nhỏ nhất của mức cường độ âm mà tai con người có thể nghe được

- Ngưỡng đau: là giá trị lớn nhất của mức cường độ âm mà tai con người có thể chịu đựng được

- Miền nghe được: là giá trị của mức cường độ âm trong khoảng giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau.

Chú ý: Khi cường độ âm lên tới 10 W/m 2 ứng với mức cường độ âm 130 dB thì sóng âm với mọi tần số gây cho tai ta cảm giác nhức nhối Ngưỡng đau ứng với mức cường độ âm là 130 dB và hầu như không phụ thuộc vào tần số Từ đó ta có ngưỡng nghe của tai người từ 0 dB đến 130 dB.

***Chú ý: Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác, vận tốc thay đổi, bước sóng thay đổi,

chiết suất thay đổi nhưng tần số không đổi

II.BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài tập 1: Một sợi dây AB dài ℓ = 120 cm, đầu A được mắc vào một nhánh âm thoa dao động với tần số ƒ

= 40Hz, đầu B cố định Cho âm thoa dao động thì trên đây có sóng dừng với 4 bó sóng Tính tốc độ truyềnsóng trên dây (Đs: v=24m/s)

Bài tập 2 Một sợi dây đàn hồi dài 200 cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với tần số 50 Hz, trên

Trang 4

dây đếm được 9 nút sóng, không kể hai đầu Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

(Đs: v=25m/s)

Bài tập 3 Một sợi dây AB dài 57 cm treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh âm thoa

thẳng đứng có tần số 50 Hz Khi có sóng dừng, người ta thấy khoảng cách từ B đến nút

thứ 4 là 21 cm Số nút và số bụng sóng trên dây là bao nhiêu? (Đs: 10 nút , 10 bụng)

Bài tập 4 Sóng dừng trên sợi dây AB có một đầu cố định, một đầu tự do Biết hai tần

số liên tiếp có sóng dừng trên dây là 135 Hz và 165 Hz Tần số nhỏ nhất cho sóng dừng

trên dây là bao nhiêu?(Đs: fmin=15Hz)

Bài tập 5 Sóng dừng trên sợi dây AB có hai đầu cố định Khi tần số sóng là f1 = 36 Hz thì trên dây có 10

nút Để trên dây có 15 nút thì tần số sóng phải bằng bao nhiêu? (Đs: f2=56hz)

Bài tập 6 Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 150 cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai

tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 250 Hz và 200 Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừngtrên dây đó là (Đs: fmin=50Hz)

Bài tập 7: Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau 56 Hz, họa âm thứ ba và

họa âm thứ năm có tần số bằng bao nhiêu? (Đs: f3=162hz, f5=280hz)

Bài tập 8: Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số ƒ1 = 420 Hz Một người chỉ nghe được âm cao nhất có

tần số là 18000 Hz, tìm tần số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra để người đó nghe được.(Đs: 17640Hz)

Bài tập 9: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10–7 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn làI0 = 10–12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu? (Đs: L=50dB=5B)

Bài tập 10 : Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20 dB Tỉ số của cường độ âm của chúng là bao

nhiêu? (Đs: I1/I2=100)

Bài tập 11 Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm 5m là 70dB Hỏi tại vị trí cách nguồn âm 10m

mức cường độ âm là bao nhiêu? (Đs: 64dB=6,4B)

Bài tập 12 Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 2112 (m) một người khác áp tai vào

đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 6 (s) Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s thì tốc

độ truyền âm trong đường sắt là bao nhiêu? (Đs: 5280m/s)

Bài tập 13: (Đề thi TSĐH – 2010)

Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng

âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là

20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A 40 dB B 34 dB C 26 dB D 17 dB Bài tập 14 : Một người đứng chính giữa hai chiếc loa có công suất âm giống nhau Nếu chỉ bật 1 loa thì

mức cường độ âm tại vị trí người đó đứng là 80dB Hỏi nếu bật đồng thời 2 loa thì mức cường độ âm tại vịtrí người đó đứng là bao nhiêu? (Đs: 83dB)

Bài tập 15: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì cường độ âm là I Khi người đó tiến ra xa

nguồn âm một đoạn 40 m thì cường độ âm giảm chỉ còn \f(1,9I Tính khoảng cách d (Đs: d=20m)

Bài tập 16 : Một người đứng chính giữa hai chiếc loa có công suất âm giống nhau Nếu chỉ bật 1 loa thì

mức cường độ âm tại vị trí người đó đứng là 80dB Hỏi nếu bật đồng thời 2 loa thì mức cường độ âm tại vịtrí người đó đứng là bao nhiêu? (Đs: 83dB)

Trang 5

Bài tập 17 Một người đứng giữa hai loa A và B Khi chỉ có loa A bật thì người đó nghe được âm có mức

cường độ 100dB Khi chỉ có loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ âm 90dB Nếu bật cả hai loa thìngười đó nghe được âm có mức cường độ âm bằng bao nhiêu? (Đs: 100,42dB)

Bài tập 18: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì cường độ âm là I Khi người đó tiến ra xa

nguồn âm một đoạn 40 m thì cường độ âm giảm chỉ còn \f(1,9I Tính khoảng cách d (Đs: 20m)

Bài tập 19: Mức cường độ của một âm là L = 30 dB

a.Hãy tính cường độ của âm này theo đơn vị W/m2, biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10–12 W/m2

(Đs: I=10-9 (W/m2)

b Cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng bao nhiêu dB? (Đs: Tăng 20dB)

Bài tập 20: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm O (coi như nguồn điểm) một khoảng OA = 1 m, mức

cường độ âm là LA = 90 dB Cho biết ngưỡng nghe của âm chuẩn I0 = 10–12 W/m2

a.Tính cường độ IA của âm đó tại A (Đs: IA=10-3 W/m2)

b.Tính cường độ và mức cường độ của âm đó tại B nằm trên đường OA cách O một khoảng 10 m Coi môitrường là hoàn toàn không hấp thụ âm

(Đs: LB=70dB, IB=10-5 W/m2)

c.Giả sử nguồn âm và môi trường đều đẳng hướng Tính công suất phát âm của nguồn O (Đs: P = 12,6.10-3W)

Bài tập 21 Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền Trong môi trường đẳng hướng Có hai điểm A, B

nằm trên cùng đường thẳng nỗi nguồn S và cùng bên so với nguồn Mức cường độ âm tại A là 100 dB, tại B

là 60 dB Bỏ qua hấp thụ âm, mức cường độ âm tại điểm M có AM=2MB là bao nhiêu?

Bài tập 22 Nguồn âm tại O có công suất không đổi Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C

cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường độ âm tại Bkém mức cường độ âm tại A là 2a (dB), mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là a (dB) Biết

OA = \f(4,9OB Tính tỉ số \f(OA,OC (Đ/s: \f(OA,OC = \f(8,27 )

Bài tập 23 Hai điểm M và N nằm ở cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm cách

nhau một khoảng bằng 2a, có mức cường độ âm lần lượt là LM = 30 dB và LN = 10 dB Biết nguồn âm làđẳng hướng Nếu nguồn âm đó đặt tại điểm M thì mức cường độ âm tại N là

Bài tập 24 Ba điểm O, M, N cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn

điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại M là

70 dB, tại N là 30dB Nếu chuyển nguồn âm đó sang vị trí M thì mức cường độ âm tại trung điểm MN khi

đó là

A 36,1 dB B 41,2 dB C 33,4 dB D 42,1 dB.

Bài tập 25 Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền

sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30dB Điểm M nằm Trong môi trường truyền sóng sao cho

∆AMB vuông cân ở A Xác định mức cường độ âm tại M?

A 37,54 dB B 32,46 dB C 35,54dB D 38,46dB

Bài tập 26 Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc là 20 W Cho rằng khi truyền đi thì cứ mỗi

1 m thì năng lượng âm lại bị giảm 5% so với năng lượng ban đầu do sự hấp thụ của môi trường Biết cường

độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ âm lớn nhất ở khoảng cách 6 m gần bằng bao nhiêu?

A 10,49 dB B 10,21 B C 1,21 dB D 7,35 dB

Bài tập 27 Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10 W Cho rằng cứ truyền trên

Trang 6

khoảng cách 1 m, năng lượng âm bị giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm BiếtI0 = 10-12 W/m2 Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoản g cách 6 m là:

A 102 dB B 107 dB C 98 dB D 89 Db

Bài tập 28 Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng Hai điểm M và N trong môi trường tạo

với O thành một tam giác đều Mức cường độ âm tại M và N đều bằng 14,75 dB Mức cường độ âm lớnnhất mà một máy thu thu được khi đặt tại một điểm trên đoạn MN bằng

A 18 dB B 16,8 dB C 16 dB D 18,5 dB.

Bài tập 29 Cho 3 điểm A, B, C theo thứ tự xa dần một nguồn âm điểm trong không gian Mức cường độ

âm tại A, B, C lần lượt là 45 dB, 38 dB và 26 dB Cho khoảng cách giữa A và B là 45 m Khoảng cách giữa

B và C gần giá trị nào nhất sau đây

A.150 m B.90 m C.180 m D.135 m

Bài tập 30 Trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự là A,

B, C; trong đó AB = 100 m Đặt tại B một nguồn âm điểm phát âm với công suất P không đổi thì mứccường độ âm tại A và C lần lượt là 103 dB và 99,5 dB Khoảng cách AC là

A.150 m B.200 m C.250 m D.300 m

III.BÀI TẬP TỰ LUYỆN

A.MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 :(Nh n bi t) ậ ế Trong sự lan truyền sóng trên một sợi dây, tại điểm phản xạ, sóng tới và sóng phản xạ

A luôn ngược pha B ngược pha nếu vật cản cố định.

C luôn cùng pha D ngược pha nếu vật cản tự do.

Câu 2 :(Nh n bi t) ậ ế Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì

A nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.

B trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

C trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

D tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

Câu 3 :(Nh n bi t) ậ ế Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liêntiếp bằng

A một phần tư bước sóng B một bước sóng

C nửa bước sóng D hai bước sóng.

Câu 4 :(Nh n bi t) ậ ế Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng Sóng truyền trên dây có bước sóng λ.Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là

Câu 5 :(Nh n bi t) ậ ế Hiện tượng gì quan sát được khi trên một sợi dây có sóng dừng?

A Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.

B Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại.

C Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc.

D Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên.

Câu 6 :(Nh n bi t) ậ ế Trong sóng dừng, những điểm nằm giữa hai nút liền kề sẽ

Trang 7

A luôn đứng yên B dao động cùng pha.

C dao động cùng tốc độ cực đại D dao động cùng biên độ.

Câu 7 :(Nh n bi t) ậ ế Chọn phát biểu đúng.Sóng dừng là:

A Sóng không lan truyền được do gặp vật cản.

B Sóng được tạo thành tại một điểm cố định.

C Sóng tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

D Sóng lan truyền trên mặt chất lỏng.

Câu 8 :(Nh n bi t) ậ ế Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừngtrên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

A một số chẵn lần một phần tư bước sóng B một số lẻ lần nửa bước sóng

C một số nguyên lần bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng

Câu 9 :(Nh n bi t) ậ ế Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự

do là

A ℓ = kλ B ℓ = kλ/2 C ℓ = (2k + 1)λ/2 D ℓ = (2k + 1)λ/4.

Câu 1 0 :(Nh n bi t) ậ ế Một sóng cơ có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó là

A sóng siêu âm B sóng âm.

C sóng hạ âm D chưa đủ điều kiện để kết luận.

Câu 1 1 :(Nh n bi t) ậ ế Sóng cơ lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đượcsóng cơ nào sau đây?

A Sóng cơ có tần số 10 Hz B Sóng cơ có tần số 30 kHz.

C Sóng cơ có chu kì 2,0 μs D Sóng cơ có chu kì 2,0 ms.

Câu 1 2 :(Nh n bi t) ậ ế Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?

A Môi trường không khí loãng; B Môi trường không khí;

C Môi trường nước nguyên chất; D Môi trường chất rắn.

Câu 13:(Nh n bi t) ậ ế Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp trong hiện tượng sóng dừng là

A bằng một nửa bước sóng B bằng một bước sóng

C bằng 2 lần bước sóng D bằng một phần tư bước sóng

Câu 14:(Nh n bi t) ậ ế Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ Tại điểm phản xạthì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

A luôn cùng pha B không cùng loại C luôn ngược pha D cùng tần số

Câu 15:(Nh n bi t) ậ ế Sóng âm truyền được trong các môi trường nào?

A Rắn, lỏng, khí B Rắn, lỏng, khí và chân không.

C Chỉ truyền được trong không khí D Chỉ truyền được trong chân không.

Câu 16:(Nh n bi t) ậ ế Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?

Trang 8

A Rắn B Lỏng C Không khí D Chân không

Câu 17:(Nh n bi t) ậ ế Sóng âm được gọi là siêu âm có tần số khoảng

Câu 22:(Nh n bi t) ậ ế Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là

A dB (đexi ben) B mA (mili ampe) C V/m (vôn trên mét) D W/m2

Câu 23:(Nh n bi t) ậ ế Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vịdiện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

A công suất B mức cường độ âm C cường độ âm D năng lượng.

Câu 24:(Nh n bi t) ậ ế Cường độ âm là

A năng lượng sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian.

B độ to của âm.

C năng lượng sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm.

D năng lượng sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với

phương truyền âm

Câu 25:(Nh n bi t) ậ ế Công thức tính mức cường độ âm L tại một điểm khi biết cường độ âm chuẩn I0 và cường độ âm I là

A L = log B L = log C L = log D L = log

Câu 26 :(Nh n bi t) ậ ế Âm hầu như không truyền được qua vật liệu nào sau đây?

A Chất xốp B Sắt C Nhôm D Nước.

Câu 27 :(Nh n bi t) ậ ế Các đặc trưng vật lí của âm gồm

A tần số, cường độ âm (hoặc mức cường độ âm), đồ thị dao động của âm.

B độ to, cường độ âm (hoặc mức cường độ âm), đồ thị dao động của âm.

C độ cao, độ to, tần số.

Trang 9

D độ cao, độ to, âm sắc

Câu 28:(Nh n bi t) ậ ế Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?

C Đồ thị dao động của âm D Cường độ (hoặc mức cường độ âm).

Câu 29:(Nh n bi t) ậ ế Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản f0 thì hoạ âm thứ 4 của nó là

Câu 30:(Nh n bi t) ậ ế Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản f0 thì hoạ âm thứ 2 của nó là

Câu 31:(Nh n bi t) ậ ế Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong

nước

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

Câu 32:(Nh n bi t) ậ ế Âm thanh do âm thoa phát ra có đồ thị (x,t) được biểu diễn bằng đồ thị có dạng

A đường thẳng B đường elip C đường hình sin D đường hypebol.

Câu 33:(Nh n bi t) ậ ế Người ta thường lấy cường độ âm chuẩn chung cho mọi âm thanh có tần số là

A 1000 Hz B 10000 Hz C 16 Hz D 20000 Hz.

Câu 34:(Nh n bi t) ậ ế Những âm thanh được phát ra khi không có tần số xác định, người ta gọi là

A siêu âm B hạ âm C tạp âm D nhạc âm.

Câu 36:(Thông hiểu)Tốc độ truyền sóng âm trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Bản chất môi trường và nhiệt độ B Biên độ truyền sóng.

C Năng lượng truyền sóng D Cường độ âm và mức cường độ âm

Câu 37:(Thông hiểu)Sóng âm truyền trong môi trường có tần số 1000 Hz được gọi là

A âm thanh B siêu âm C hạ âm D tạp âm.

Câu 38:(Thông hiểu)Sóng âm truyền trong môi trường có tần số 100 kHz được gọi là

A âm thanh B siêu âm C hạ âm D tạp âm.

Câu 39:(Thông hiểu)Sóng âm truyền trong môi trường có tần số 10 Hz được gọi là

A âm thanh B siêu âm C hạ âm D tạp âm.

Trang 10

Câu 40:(Thông hiểu) Âm truyền từ môi trường không khí vào nước Nhận định nào sau đây là đúng?

A Tần số và tốc độ truyền âm không đổi B Tần số thay đổi, tốc độ truyền âm không đổi

C Tần số không đổi, tốc độ truyền âm tăng D Tần số không đổi, tốc độ truyền âm giảm.

Câu 41:(Thông hiểu)Trong các chất sau, chất nào có tốc độ truyền âm lớn nhất?

A Sắt B Nhôm C Nước ở 00C D Nước ở 250 C

Câu 42:(Thông hiểu)Trong các chất sau, chất nào có tốc độ truyền âm lớn nhất?

A Sắt B Nhôm C Nước D Nước ở 250C

Câu 43:(Thông hiểu)Trong công thức tính mức cường độ âm L tại một điểm L = log thì I được gọi là

A độ to của âm B cường độ dòng điện C cường độ âm D độ to của âm.

Câu 44:(Thông hiểu)Tại điểm M do một nguồn âm truyền đến có cường độ âm là 10-5 W/m2 Lấycường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại M là

Câu 47:(Thông hiểu)Môt chiếc kèn phát âm có tần số 300 Hz, vận tốc truyền âm trong không khí là

330 m/s Chiều dài của kèn là

Câu 51:(Thông hiểu)Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14 Coi âm do loa

phát ra dạng sóng cầu Mức cường độ âm tại điểm cách nó 400 cm là

A 97 dB B 86,9 dB C 77 dB D 97 B

Câu 52:(Thông hiểu)Một cái loa có công suất 1 W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14 Cường độ âm

tại điểm cách nó 400 cm có giá trị là?(coi âm do loa phát ra dạng sóng cầu)

Trang 11

A 5.10–5 W/m2 B 5 W/m2 C 5.10–4 W/m2 D 5 mW/m2.

Câu 53:(Thông hiểu)Với cùng một âm cơ bản nhưng các loại đàn dây khi phát âm nghe khác nhau là

do

A các dây đàn phát ra âm có âm sắc khác nhau B các hộp đàn có cấu tạo khác nhau

C các dây đàn dài ngắn khác nhau D các dây đàn có tiết diện khác nhau.

Câu 54:(Thông hiểu)Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì

A hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

B tần số họa âm bậc 2 lớn gấp 2 lần tần số âm cơ bản.

C cần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2.

D tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

Câu 55 :(Thông hiểu) Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền

sóng, f là tần số của sóng Nếu d = (2n + 1); (n = 0, 1, 2, ), thì hai điểm đó sẽ

A dao động cùng pha B dao động ngược pha C dao động vuông pha D không xác định được.

Câu 56:(Thông hiểu) Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền

sóng, T là chu kì của sóng Nếu d = nvT (n = 0,1,2, ), thì hai điểm đó sẽ

A dao động cùng pha B dao động ngược pha C dao động vuông pha D không xác định được.

Câu 57:(Thông hiểu)Chọn câu sai khi nói vẽ sóng dừng xảy ra trên sợi dây.

A Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phẩn tư bước sóng.

B Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.

C Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì.

D Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.

Câu 58:(Thông hiểu)Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a Tại

điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

Câu 59:(Thông hiểu)Một sợi dây đàn hồi dài ℓ, hai đầu cố định, trên dây đang có sóng dừng với hai

bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

Câu 60:(Thông hiểu) Nguồn phát sóng S trên mặt nước dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng

có biên độ A không đổi Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp trên phương truyền sóng là 3 cm Vận tốctruyền sóng trên mặt nước là:

A 25 cm/s B 50 cm/s C 100 cm/s D 150 cm/s

Câu 61:(Thông hiểu) Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành

một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là

A v = 60 cm/s B v = 75 cm/s C v = 12 m/s D v = 15 m/s.

Trang 12

III.MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 62:(Vận dụng) Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên

dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

A v = 100 m/s B v = 50 m/s C v = 25 cm/s D v = 12,5 cm/s.

Câu 63:(Vận dụng) Thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định và chiều dài 36cm ,

người ta thấy có 6 điểm trên dây dao động với biên độ cực đại Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần dâyduỗi thẳng là 0,25s Khoảng cách từ bụng sóng đến điểm gần nó nhất có biên độ bằng nửa biên độ của bụngsóng là

Câu 64:(Vận dụng)Quan sát sóng dừng trên dây AB, người ta thấy được 11 nút sóng kể cả hai đầu A và

B; biết tốc độ và tần số sóng trên dây là 6 m/s và 15Hz Chiều dài sợi dây AB là

A 3,6 m B 4 m C 2 m D 1,8 m.

Câu 65:(Vận dụng)Một dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng

dừng ổn định với 5 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 75 m/s B 60 m/s C 15 m/s D 12 m/s.

Câu 66 :(Vận dụng) Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị

cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

A giảm đi 10 B B tăng thêm 10 B C tăng thêm 10 dB D giảm đi 10 dB

Câu 67:(Vận dụng) Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua Mức cường độ âm

tại M là L (dB) Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A 100L (dB) B L + 100 (dB) C 20L (dB) D L + 20 (dB).

Câu 68:(Vận dụng) Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N

lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A 1000 lần B 40 lần C 2 lần D 10000 lần.

Câu 69:(Vận dụng) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt

nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại

A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

A 40 dB B 34 dB C 26 dB D 17 dB

Câu 70:(Vận dụng) Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường

truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2 Biết cường

độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B Tỉ số r2 /r1 bằng

Trang 13

Câu 71:(Vận dụng) Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có

mức cường độ âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại Alà:

Câu 75:(Vận dụng cao)M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng

biên độ 4mm, dao động tại N ngược pha với dao động tại M MN = NP/2 = 1 cm Cứ sau khoảng thời gianngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khiqua vị trí cân bằng (lấy = 3,14)

A 375 mm/s B 363mm/s C 314mm/s D 628mm/s

Câu 76:(Vận dụng cao) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo

phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặtchất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của

AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảngcách MO là

A 1,4 cm B 6,3 cm C 5,4 cm D 2,5 cm.

Câu 77:(Vận dụng cao) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là

một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thờigian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 2 m/s B 0,5 m/s C 1 m/s D 0,25 m/s.

Câu 78:(Vận dụng cao) Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương

vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách

Trang 14

nhau 10cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròntâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắnnhất bằng

A 85 mm B 15 mm C 10 mm D 89 mm.

Câu 79:(Vận dụng cao)Sóng dừng trên dây có tần số f = 20Hz và truyền đi với tốc độ 1,6m/s Gọi N

là vị trí của một nút sóng ; C và D là hai vị trí cân bằng của hai phần tử trên dây cách N lần lượt là 9cm và32/3 cm và ở hai bên của N Tại thời điểm t1 li độ của phần tử tại điểm D là – cm Vào thời điểm t2 = t1 +9/40 s li độ của phần tử tại điểm C là:

Câu 80 :(Vận dụng cao)Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây đàn hồi với tần số 5 Hz Gọi thứ tự các điểm

thuộc dây lần lượt là O, M, N, P sao cho O là điểm nút, P là điểm bụng gần O nhất Khoảng thời gian giữahai lần liên tiếp để độ lớn li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M và N lần lượt là s và s Biếtkhoảng cách MN = 0,2cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 12 cm/s B 24 cm/s C 48 cm/s D 56 cm/s.

Câu 81 :(Vận dụng cao)Cho hai nguồn sóng kết hợp đồng pha S1 và S2 tạo ra hệ giao thoa sóng trên

mặt nướ C Xét đường tròn tâm S1 bán kính S1S2 M1 và M2 lần lượt là các cực đại giao

thoa nằm trên đường tròn, xa S2 và gần S2 nhất Biết M1S2 – M2S2 = 12 cm và S1S2 = 10cm Trên mặt nước

có bao nhiêu đường cực tiểu?

Câu 82 :(Vận dụng cao)Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng giống nhau A, B cách nhau một

đoạn 8 cm Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4 cm và ABMN là hình thang cân (AB// MN) Bước sóng trên mặt chất lỏng do các nguồn phát ra là 1 cm Để trong đoạn MN có đúng 5 điểm daođộng với biên độ cực đại thì diện tích của hình thang là

Câu 83:(Vận dụng cao)Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 30cm, dao động theo

phương thẳng đứng, có phương trình uA = 10sin(40t + )mm; uB = 8cos(40t)mm Biết tốc độ truyền sóngtrên mặt nước là 1,6m/s Xét hình chữ nhật AMNB trên mặt nước, trong đó có AM = 40cm Số điểm daođộng cực tiểu trên MB là:

Câu 84:(Vận dụng cao) Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng giống nhau A, B cách nhau một

đoạn 8 cm Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4 cm và ABMN là hình thang cân (AB// MN) Bước sóng trên mặt chất lỏng do các nguồn phát ra là 1 cm Để trong đoạn MN có đúng 5 điểm daođộng với biên độ cực đại thì diện tích của hình thang là

Ngày đăng: 23/04/2022, 19:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 51:(Vận dụng)Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Chu kì của sóng cơ này là 3 (s) - CĐ4 - SÓNG ÂM VÀ SÓNG DỪNG
u 51:(Vận dụng)Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Chu kì của sóng cơ này là 3 (s) (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w