Untitled lOMoARcPSD|10947908 NỘI DUNG ÔN KIỂM TRA KẾT THÚC HỌC PHẦN I Câu 01 Đối tượng nghiên cứu của môn học giáo dục quốc phòng an ninh là gì? A Nghiên cứu về đường lối quân sự của Đảng và kĩ năng q[.]
Trang 1NỘI DUNG ÔN KIỂM TRA KẾT THÚC HỌC PHẦN I
Câu 01: Đối tượng nghiên cứu của môn học giáo dục quốc phòng- an ninh là gì?
A.Nghiên cứu về đường lối quân sự của Đảng và kĩ năng quân sự cần thiết
B Công tác quốc phòng, an ninh, quân sự
C Các kĩ năng quân sự cần thiết khác
D Cả 3 đáp án trên
Câu 02: Cơ sở phương pháp luận chung nhất của việc nghiên cứu giáo dục quốc phòng
- an ninh là gì?
A Đường lối quân sự của Đảng Cộng sản Việt Nam
B Học thuyết Mác - Lênin và quan điểm của Đảng ta
C Tư tưởng Hồ Chí Minh và quan điểm của Đảng ta
D Học thuyết Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 03: Quá trình nghiên cứu, phát triển giáo dục quốc phòng - an ninh phải nắm vững và vận dụng đúng đắn các quan điểm tiếp cận khoa học sau đây:
A.Quan điểm hệ thống
B.Quan điểm lịch sử, logic
C.Quan điểm thực tiễn
D.Cả 3 quan điểm trên
Câu 04: Chương trình môn giáo dục quốc phòng, an ninh trình độ đại học, cao đẳng gồm mấy học phần?
Câu 06: Tìm câu trả lời đúng Giáo dục quốc phòng, an ninh là môn học:
A.Được cụ thể hóa trong chương trình
B Được thống nhất của Bộ giáo dục
C Được quy định
D Được luật định
Câu 07: Giáo dục quốc phòng - an ninh là môn học bao gồm kiến thức của các môn khoa học nào?
Trang 2A Khoa học kĩ thuật quân sự
D Cả 3 môn khoa học trên
Câu 08: Điều kiện để sinh viên được dự thi kết thúc học phần là:
A Sinh viên có đủ số lần kiểm tra đạt từ 5 điểm trở lên và chấp hành nghiêm kỷ luật củaNhà trường
B Mỗi lần kiểm tra đạt từ 5 điểm trở lên và chấp hành nghiêm kỷ luật của Nhà trường
C Có đủ 80% thời gian có mặt trên lớp và chấp hành nghiêm kỷ luật của Nhà trường
D Sinh viên có đủ số lần kiểm tra; mỗi lần kiểm tra đạt từ 5 điểm trở lên và có đủ 80%thời gian có mặt trên lớp sẽ được dự thi kết thúc học phần lần thứ nhất
Câu 09: Quân đội nhân dân Việt Nam được thành lập vào ngày,
Câu 13: Quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin về chiến tranh là gì?
A Chiến tranh là một hành vi bạo lực
B Chiến tranh là sự huy động sức mạnh quân sự để tham chiến
C Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội, mang tính lịch sử
D Chiến tranh là sử dụng bạo lực
Câu 14: Nguồn gốc nảy sinh chiến tranh là gì?
A Nguồn gốc sâu xa của chiến tranh là do kinh tế
B Nguồn gốc trực tiếp của chiến tranh là do xã hội
C Nguồn gốc của chiến tranh là do chủ nghĩa đế quốc
D Cả A và B
Câu 15: Bản chất của chiến tranh là gì?
A Là bạo lực vũ trang
2
Trang 3B Bản chất chiến tranh là sự tiếp tục của chính trị
C Bản chất chiến tranh là kinh tế
D Bản chất chiến tranh là văn hóa
Câu 16 bị khuyết
Câu 17: Nhận định của chủ nghĩa Mác-Lênin về chủ nghĩa đế quốc?
A Còn chủ nghĩa đế quốc là còn bóc lột
B Còn chủ nghĩa đế quốc là còn bất công
C Còn chủ nghĩa đế quốc là còn chiến tranh
D Còn chủ nghĩa đế quốc là còn quân đội
Câu 18: Chiến tranh là sự tiếp tục của chính trị bằng thủ đoạn gì?
A Sức mạnh của toàn dân
B Bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang
C Kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
D Cả A, B và C
Câu 20: Chủ nghĩa Mác - Lênin đã chứng minh một cách khoa học về nguồn gốc ra đời của quân đội là:
A Khi xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B Khi xuất hiện sự đối kháng giai cấp trong xã hội
C Khi có sự phân chia giai cấp trong xã hội
D Cả A và B
Câu 21: Khi nào thì quân đội không còn tồn tại?
A Không còn chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu
B Không còn đối kháng giai cấp
C Không còn chiến tranh
D Cả A và B
Câu 22: Quân đội nhân dân Việt Nam do giai cấp nào lãnh đạo?
A Giai cấp công dân B
Giai cấp công nhân
C Giai cấp tư sản
D Giai cấp vô sản
Câu 23: “Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân Sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì độc lập
tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội Nhiệm vụ nào cũng hoàn thành, khó khăn nào cũng vượt qua, kẻ thù nào cũng đánh thắng” được Chủ tịch Hồ Chí Minh nói vào ngày, tháng, năm nào?
A 22/12/1944 B
22/12/1964
3
Trang 4B Xây dựng lòng tin chiến thắng trước mọi âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù.
C Nghiên cứu về các chủng loại vũ khí dùng trong chiến tranh
D Nghiên cứu về giai cấp tiến hành chiến tranh
Câu 25: Theo C Mác, Ăngghen sức mạnh chiến đấu của quân đội phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây?
A Quân đội của dân, do dân, vì dân
B Quân đội chính quy, tinh nhuệ
C Quân dân đoàn kết một lòng
D Quân đội do Đảng Cộng sản lãnh đạo
Câu 29: Quân đội mang bản chất giai cấp của giai cấp nào dưới đây?
A Lực lượng mang bản chất của nhân dân lao động
B Là lực lượng mang giai cấp công – nông
C Giai cấp, nhà nước đã sinh ra, nuôi dưỡng, sử dụng nó
D Không mang bàn chất của giai cấp nào
Câu 30: Đâu không phải là nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới theo quan điểm của V.I.Lênin?
A Đảng Cộng sản lãnh đạo và mang bản chất giai cấp công nhân
B.Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản
4
Trang 5C.Xây dựng quân đội chính quy.
D.Xây dựng quân đội để phục vụ toàn cầu hóa
Câu 31: Theo quan điểm CN Mác Lênin thì bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa phải:
A Tăng cường quân thường trực gắn với phát triển kinh tế xã hội B
Tăng cường thế trận gắn với thực hiện chính sách đãi ngộ
C Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xã hội D
Tăng cường tiềm lực an ninh gắn với hợp tác quốc tế
Câu 32: Cách mạng Tháng Mười Nga thành công vào ngày, tháng, năm nào?
A 24/12/1917 B
25/10/1917 C
26/11/1918
D 27/12/1917
Câu 33: Tìm câu trả lời sai Nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về Quân đội:
A Khẳng định sự ra đời của quân đội là một tất yếu, là vấn đề có tính quy luật trong đấutranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt nam
B Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất giai cấp nông dân
C Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội là một nguyên tắc xâydựng quân đội kiểu mới, quân đội của giai cấp vô sản
D Khẳng định, quân đội ta từ nhân dân mà ra, vì nhân dân mà chiến đấu
Câu 34: Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN:
A Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
B Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
C Đảng Cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước
D Đảng Cộng sản Việt Nam là người lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
Câu 35: Cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta tiến hành
trong bao nhiêu năm?
A 10 năm B
21 năm
C 30 năm
D 40 năm
Câu 36 Hồ Chí Minh xác định nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân đối với nhiệm vụ bảo
vệ Tổ quốc như thế nào?
A Là nghĩa vụ số một, là trách nhiệm đầu tiên của mọi công dân
B Là mỗi người dám hy sinh vì Tổ quốc
C Là nghĩa vụ, trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam yêu nước
D Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ của mọi công dân
Câu 37: Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào không phải là chức năng của Quân đội ta?
A Đội quân chiến đấu
5
Trang 6B Đội quân công tác
C Đội quân sản xuất
D Đội quân đánh thuê nhà nghề
Câu 38: Tư tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
là gì?
A Độc lập dân tộc và thống nhất đất nước B
Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
C Độc lập dân tộc và xây dựng đất nước
D Độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ
Câu 39: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nội dung cơ bản của đánh giặc toàn diện là gì?
A Biết sử dụng mọi vũ khí trang bị để tiến công địch B
Là tiến công kẻ thù trên mọi lĩnh vực
C Là tiến công địch liên tục, cả ngày lẫn đêm
D Sử dụng mọi điều kiện thuận lợi để tiến công địch
Câu 40: Chọn đáp án đúng Học thuyết Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc mang tính:
A Cách mạng và khoa học sâu sắc
B Cơ sở lí luận sâu sắc
C Mang tính nhân dân sâu sắc
D Lí luận khoa học sâu sắc
Câu 41: Chính trị có vai trò như thế nào đối với chiến tranh?
A Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh
B Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh
C Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh
D Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra n/vụ, mục tiêu mới chogiai cấp
Câu: 42: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh Sức mạnh của bạo lực cách
mạng được tạo bởi:
A Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang
B Sức mạnh của toàn dân, của liên minh giai cấp công - nông và tầng lớp trí thức
C Sức mạnh của toàn dân, bằng cả sức mạnh của bộ đội và công an
D Sức mạnh của toàn dân, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
Câu 43: Mục đích của hoạt động quốc phòng là gì?
A Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, tạo môi trườngthuận lợi để xây dựng đất nước
B Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, tạo điều kiện thuận lợi đểxây dựng đất nước
C Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước
D Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia dân tộc
Câu 44: Tìm phương án đúng điền vào dấu 3 chấm An ninh là trạng thái … đe dọa sự tồn tại và phát triển bình thường của cá nhân, của tổ chức, của toàn xã hội.
6
Trang 7A Ổn định, an toàn, không có biểu hiện nguy hiểm.
B Ổn định, toàn, không có dấu hiệu mất an toàn
C Ổn định, an toàn, không có dấu hiệu nguy hiểm
D Ổn định, an toàn, không có vụ việc
Câu 45: Nhân tố nào quyết định đến bản chất của nền quốc phòng, an ninh?
A Chế độ chính trị - xã hội
B Chế độ sở hữu
C Chế độ tư bản chủ nghĩa
D Chế độ kinh tế - xã hội
Câu 46: Tính chất của nền quốc phòng toàn dân là gì?
A Là nền quốc phòng mang tính chất vì dân, do dân, của dân
B Là nền quốc phòng của mọi người dân
C Là nền quốc phòng do Đảng lãnh đạo
D Là nền quốc phòng của nhân dân và các lực lượng vũ trang
Câu 47: Mục đích duy nhất của nền quốc phòng toàn dân là gì?
A Là khả năng về chính trị, tinh thần của xã hội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng
B Là khả năng về chính trị tinh thần chiến đấu ngoan cường chống quân xâm lược củanhân dân
C Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động nhằm tạo thành sức mạnh để thựchiện nhiệm vụ quốc phòng
D Là khả năng về chính trị, tinh thần chiến đấu chống quân xâm lược của nhân dân
Câu 49: Thuận lợi nhất trong việc xây dựng nền QPTD, ANND bảo vệ Tổ quốc hiện nay là gì?
A Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, đoàn kết tốt
B Số lượng và chất lượng của vũ khí trang bị nhiều
C Từng bước hiện đại hóa lực lượng vũ trang nhân dân
D Sự ủng hộ của các nước trong xây dựng nền QPTD, ANND
Câu 50: Tìm câu trả lời đúng nhất.Thách thức trong việc xây dựng nền QPTD, ANND bảo vệ Tổ quốc hiện nay là?
A Tình trạng thất nghiệp trong nước gia tăng
B Hoạt động “Diễn biến hòa bình” bạo loạn lật đổ của thế lực thù địch gia tăng
C Hoạt động chuyên môn của LLVT hạn chế
D Chất lượng vũ khí trang bị của LLVT hạn chế
Câu 51: Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh theo quan điểm của Đảng cần tập trung vào mấy nội dung?
A Tập trung 3 nội dung
7
Trang 8B Tập trung 4 nội dung.
C Tập trung 5 nội dung
D Tập trung 6 nội dung
Câu 52: Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần có vị trí như thế nào trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân?
A Chính trị tinh thần là một trong những yếu tố cơ bản tạo lên sức mạnh
B Chính trị, tinh thần quyết định hướng đi của các tiềm lực khác
C Chính trị, tinh thần là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của nền quốc phòng
D Chính trị tinh thần là nhân tố bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng
Câu 53: Quá trình hiện đại hoá nền quốc phòng toàn dân gắn liền với quá trình nào dưới đây?
A Hiện đại hoá nền kinh tế nước nhà
B Tiềm lực khoa học công nghệ của nước
ta C Công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất
nước
D Hiện đại nền kinh tế và khoa học công nghệ
Câu 54: Tiềm lực quốc phòng là gì?
A Khả năng vật chất và tinh thần của lực lượng vũ trang nhân dân
B Khả năng cung cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất
nước C Khả năng vật chất và tinh thần của một quốc gia có thể huy động để bảo vệ
Tổ quốc
D Khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc
Câu 55: Lực lượng quốc phòng, an ninh là:
A Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân
B Lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân
C Lực lượng Quân đội nhân dân, công an nhân dân
D Lực lượng quần chúng và lực lượng vũ trang cách mang
Câu 56: Trong các tiềm lực quốc phòng, an ninh dưới đây, tiềm lực nào đóng vai trò là nền tảng?
Trang 98
Trang 10D Tiềm lực chính trị tinh thần.
Câu 59: Toàn dân đánh giặc được tổ chức lực lượng chặt chẽ thành các lực lượng nào dưới đây?
A Lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự
B Lực lượng thanh niên xung phong và lực lượng quân sự
C Lực lượng bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ
D Lực lượng quần chúng rộng rãi bộ đội chủ lực
Câu 60: Đâu là đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
A Là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành
B Là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân do lực lượng vũ trang tiến hành
C Là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân do Đảng lãnh đạo
D Là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân do Đảng lãnh đạo, nhân dân tiến hành
Câu 61: Tìm câu trả lời sai Biện pháp xây dụng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là gì?
A Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh, thành phố
B Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng an ninh
C Nâng cao ý thức, trách nhiệm cho mọi công dân
D Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, quản lý của nhà nước, trách nhiệm các cơ quan, tổchức và nhân dân
Câu 62: Đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng, an ninh nhân dân phải xuất phát từ:
A Lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động B
Lợi ích, nguyện vọng và khả năng của nhân dân
C Lợi ích, nguyện vọng và khả năng huy động của Nhà nước
D Lợi ích, nguyện vọng của nhân dân và lực lượng vũ trang
Câu 63: Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc
phòng toàn dân là gì?
A Tăng cường giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân
B Tăng cường giáo dục nghĩa vụ công dân
C Tăng cường giáo dục quốc phòng
D Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh
Câu 64: Lực lượng vũ trang nhân dân bao gồm những lực lượng nào dưới đây?
A Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ B
Quân đội nhân dân, dân quân tự vệ, công an nhân dân
C Các lực lượng vũ trang và bán vũ trang
D Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng, công an nhân dân
Câu 65: Tính chất nền quốc phòng toàn dân của ta xuất phát từ đâu?
A Từ truyền thống dân tộc ta trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm
B Từ bài học quý báu xây dựng lực lượng vì trang nhân dân
C Từ truyền thống dân tộc ta trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
D Từ truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta trong chiến đấu
9
Trang 11Câu 66: Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
A Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
B Tạo thế và lực cho nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc và an ninh quốc gia
C Tạo thế chủ động không bị động bất ngờ
D Tạo thế và lực để huy động cho xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
Câu 67: Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của tiềm lực nào dưới đây?
A Tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ B
Tiềm lực chính trị, văn hóa xã hội, an ninh quốc phòng
C Tiềm lực con người, vũ khí trang bị, khoa học công nghệ
D Tiềm lực vật chất, tinh thần, khoa học công nghệ
Câu 68: Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
A Khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốcphòng, an ninh
B Khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác và sử dụng cho quốc phòng, an ninh
C Khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác,sử dụng có hiệu quả cho cho quốcphòng, an ninh
D Khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, động viên cho quốc phòng, an ninh
Câu 69: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân nhằm mục đích gì?
A Tạo sức mạnh vật chất và tinh thần cho nền quốc phòng, an ninh
B Tạo nền tảng vững chắc cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
C Tạo sức mạnh để ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù
D Tạo sức mạnh chính trị tinh thần và sức mạnh vật chất
Câu 70: Tìm câu trả lời sai Một số biện pháp chính xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay:
A Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng – an ninh
B Tăng cường sự lãnh đạo của đảng, sự quản lý của nhà nước, trách nhiệm các cơ quan,
tổ chức và nhân dân
C Nâng cao ý thức, trách nhiệm của mọi công dân trong xây dựng nền quốc phòng toàndân, an ninh nhân dân
D Kết hợp sức mạnh quốc phòng, an ninh với các lĩnh vực khác
Câu 71: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của ai?
Trang 12Câu 73: Tìm câu trả lời đúng Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
A Các thế lực thù địch có hành động phá hoại, xâm lược, lật đổ cách mạng
B Các nước đế quốc và bè lũ tay sai
C Các nước phi xã hội chủ nghĩa
D Các nước đế quốc và thế lực phản động
Câu 74: Đâu là tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quôc?
A Cuộc chiến tranh của LLVT ba thứ quân tiến hành, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộngsản Việt Nam
B Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy LLVT ba thứ quan làm nòng cốt, dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam
C.Là cuộc chiến tranh do nhân dân tiến hành, dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam
D Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, dựa vào sức mình là chính
Câu 75: Tìm đáp án đúng Chiến tranh nhân dân là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước nhằm:
A Đánh bại sự xâm lược của lực lượng bên trong và bên ngoài
B Đánh bại ý đồ xâm lăng của các nước hiếu chiến xâm lược
C Đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng nước ta
D Đánh bại chủ nghĩa đế quốc
Câu 76: Đâu là âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta?
A Đánh chắc, tiến chắc, kết hợp đánh từ trong và ngoài
B Đánh nhanh, thắng nhanh, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với hành động bạo loạn lật đổ từ bên trong
C Đánh bằng vũ khí công nghệ cao, kết hợp với âm mưu lật đổ từ bên trong
D Đánh tổng lực trên tất cả các mặt trận
Câu 77: Tìm câu trả lời đúng Khi kẻ thù xâm lược nước ta chúng thường sử dụng lực lượng và vũ khí trang bị như thế nào?
A Quân lính tinh nhuệ, vũ kí trang bị hiện đại
B Quân đông, tướng mạnh, vũ khí công nhệ cao
C Quân không đông nhưng vũ khí trang bị rất hiện
đại D Quân đông, vũ khí trang bị hiện đại
Câu 78: Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN hiện nay là gì?
A Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo
vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN
B Bảo vệ công cuộc đổi mới, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, bảo vệ lợi íchquốc gia - dân tộc
C Bảo vệ nền văn hóa dân tộc; giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị, an ninhquốc gia, trật tự, an toàn xã hội
D Cả 3 đáp án trên
Câu 79: Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc được Đảng ta xác định là:
A Phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc, của cả hệ thống chính trị, tranh thủ tối đa
sự đồng tình, ủng hộ của cộng đồng quốc tế
11
Trang 13B Phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sảnViệt Nam.
C Phát huy sức mạnh của dân tộc và sức mạnh của thời đại
D Phát huy sức mạnh của quần chúng nhân dân và lực lượng vũ trang
Câu 80: Tìm đáp án đúng Đâu là phương châm chỉ đạo của Đảng đối với nhiệm vụ bảo vệ
Tổ quốc Việt Nam XHCN?
A Kiên định, vững vàng
B Dĩ bất biến, ứng vạn biến
C Kiên quyết, kiên trì
D Kiên quyết bảo vệ
Câu 81: Đâu là câu trả lời đúng Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch có ưu thế tuyệt đối về:
A Sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực khoa học công nghệ
B Quân đông, tướng mạnh, kinh tế vượt trội
C Quân hùng, tướng mạnh, vũ khí trang bị hiện đại
D Kinh tế, chính trị, quân sự vượt trội
Câu 82: Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta là:
A Cuộc chiến tranh vì nhân loại B
Cuộc chiến tranh chính nghĩa
C Cuộc chiến tranh vì chủ nghĩa xã hội
D Cuộc chiến tranh thế giới
Câu 83: Đâu không phải là tính chất của cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta?
A Là cuộc chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện
B Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ, cách mạng
C Là cuộc chiến tranh mang tính hiện
đại D Là cuộc chiến xâm lược
Câu 84: Tìm câu trả lời đúng Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
A Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt
B Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn diện dựa vào sức mạnh quần chúng làm chỗ dựavững chắc
C Tiến hành chiến tranh bảo vệ Tổ quốc dựa vào sức mạnh của lực lượng vũ trang ba thứ quân là chính
D Tiến hành chiến nhân dân bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
Câu 85: Lực lượng nòng cốt của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là lực lượng nào?
A Lực lượng bộ đội và công an
B Lực lượng bộ đội chủ lực, biên phòng và cảnh sát
biển C Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân
tự vệ
D Bộ đội, công an và dân quân tự vệ
Trang 1412
Trang 15Câu 86: Trong 4 mặt trận sau, mặt trận nào có ý nghĩa trực tiếp
quyết định trong chiến tranh?
A Con người và vũ khí trang bị
B Vũ khí trang bị hiện đại, trình độ huấn luyện và thể lực
C Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự
D Vũ khí trang bị hiện đại, trình độ tổ chức chỉ huy của cán bộ các cấp
Câu 88: Tìm phương án đúng nhất Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải phối hợp chặt chẽ giữa:
A Chống chiến tranh xâm lược với chống khủng bố
B Chống địch tiến công từ bên ngoài vào với bạo loạn lật đổ từ bên trong
C Chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động trong nước cấu kết với nước ngoài
D Chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác
Câu 89:Thế trận chiến tranh nhân dân là?
A Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc
B Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến
C Sự tổ chức, bố trí lực lượng chiến đấu trên chiến trường khắp cả nước
C Độc lập dân tộc và xây dựng đất nước
D Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
Câu 91: Tiêu chí để phân biệt chiến tranh tự vệ và chiến tranh xâm lược là tiêu chí nào dưới đây?
A Mục đích của cuộc chiến tranh
B Trình độ hiện đại của vũ khí trang bị
C Cách thức tiến hành chiến tranh
D Vũ khí trang bị của chiến tranh
Câu 92:Đâu không phải là đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ?
A Trong bối cảnh quốc tế có nhiều diễn biến phức tạp, khó lường
B Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam chưa phát triển mạnh mẽ
C Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận chiến tranh nhân dân ngày càngđược củng cố vững chắc
D Chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiếntranh
13
Trang 16Câu 93: Đâu là câu trả lời đúng về mục đích của sự kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại?
A Tạo nên sức mạnh tổng hợp bao gồm cả nội lực và ngoại lực
B.Nêu cao tinh thần đoàn kết toàn dân tộc thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược
C Tranh thủ sự giúp đỡ của nhân dân thế giới
D Tranh thủ sự ủng hộ của các nước XHCN và các lực lượng tiến bộ trên thế giới
Câu 94:Chọn câu đúng nhất Chiến tranh nhân dân nhằm chống lại hành động xâm lược, phá hoại trên các mặt?
A Sức mạnh của con người mới xã hội chủ nghĩa
B Sức mạnh của tinh thần đại đoàn kết của toàn
dân C Sức mạnh khối đại đoàn kết toàn dân tộc
D Sức mạnh khối đoàn kết nhân dân
Câu 96:Xác định thái độ đúng của chúng ta đối với chiến tranh:
A Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh
B Ủng hộ các cuộc chiến tranh chống áp bức, nô dịch C
Phản đối các cuộc chiến tranh phản cách mạng
D Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa
Câu 97: Đối tượng của chiến tranh nhân dân ở Việt Nam là:
B Tiến hành một cuộc chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án
C Phải tác chiến trong điều kiện địa hình thời tiết phức tạp
D Có nhiều khó khăn trong công tác đảm bảo hậu cần kỹ thuật
Câu 99:Quan điểm thực hiện toàn dân đánh giặc trong chiến tranh nhân dân BVTQ có ý nghĩa như thế nào?
A Là cơ sở, điều kiện để mỗi người dân được tham gia đánh giặc, giữ nước
B Là cơ sở, điều kiện để phát huy cao nhất yếu tố con người trong chiến
tranh C Là cơ sở, điều kiện để phát huy sức mạnh tổng hợp bảo vệ tổ
quốc
D Là cơ sở, điều kiện để thực hiện đánh giặc rộng khắp
14
Trang 17Câu 100: Tìm câu trả lời đúng Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải kết hợp chặt chẽ giữa:
A Chống quân xâm lược với chống bọn khủng bố
B Chống địch tấn công từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong
C Chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động
D Chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác
Trang 18Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
Bài 2 (40 câu) QUAN ĐIỂM CỦA CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN, TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ
MINH VỀ CHIẾN TRANH QUÂN ĐỘI VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC.
Câu 2.1 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về chiến tranh:
A Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có lịch sử
B Chiến tranh là những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên
C Chiến tranh là một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn
D Chiến tranh là những xung đột do mâu thuẫn không mang tính xã hội
Câu 2.2 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về chiến tranh:
A Chiến tranh bắt nguồn ngay từ khi xuât hiện loài người
B Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước
C Chiến tranh bắt nguồn tự sự phát triển tất yếu khách quan của loài người
D Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo
Câu 2.3 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin thì bản chất của chiến tranh:
A Là kế tục mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực
B Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai
cấp C Là kế tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực
D Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp
Câu 2.4 Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:
A Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh
B Ủng hộ các cuộc chiến tranh chống áp bức, nô dịch
C Phản đối các cuộc chiến tranh phản cách mạng
D Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa
Câu 2.5 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị:
A Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh
B Chính trị một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh
C Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh
D Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ, mục tiêu mớicho giai cấp
Câu 2.6 Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:
A Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ quốc
B Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc
C Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ
XHCN D Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước
Câu 2.7 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng:
A Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới XHCN
B Để xây dựng chế độ mới ấm no, tự do, hạnh
phúc C Để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính
quyền
D Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chính quyền
Câu 2.8 Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bản chất giai cấp của quân đội:
A Mang bản chất của giai cấp nuôi dưỡng sử dụng quân đội
B Mang bản chất của nhân dân lao động
Trang 19Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
C Mang bản chất của giai cấp, của nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân độiđó
D Mang bản chất của giai cấp sử dụng quân đội
Câu 2.9 Một trong những nguyên tắc cơ bản và quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là:
A Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội
B Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội
C Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội
D Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân và nhân dân lao động Câu 2.10 Một trong những nguyên tắc cơ bản và quan trọng nhất về xây dựng Hồng quân của Lênin là:
A Trung thành với mục đích, lý tưởng cộng
sản B Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô
sản
C Trung thành với giai cấp vô sản trong nước và quốc tế
D Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông
Câu 2.11 Lênin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội:
A Sự đoàn kết gắn bó nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động
B Sự nhất trí quân dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế
giới C Sự đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân
D Sự nhất trí quân dân và lực lượng vũ trang
Câu 2.12 Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lênin là:
A Xây dựng quân đội có kỷ luật, có tính chiến đấu cao
B Xây dựng quân đội chính quy
C Xây dựng quân đội hiện đại
D Xây dựng quân dội hùng mạnh cả về số lượng và chất lượng
Câu 2.13 Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội là:
A Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam
B Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng Việt Nam
C Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm
D Là một hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách mạng
Câu 2.14 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội Nhân dân Việt Nam:
A Mang bản chất nông dân
B Mang bản chất giai cấp công – nông do Đảng lãnh
đạo C Mang bản chất giai cấp công nhân
D Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam
Câu 2.15 Trong các nguyên tắc xây dựng quân đội của Lênin, nguyên tắc nào quan trọng nhất ?
A Đảng cộng sản lãnh đạo quân đội
B Đoàn kết, thống nhất quân đội với nhân dân
C Xây dựng quân đội chính quy, hiện đại
D Phát triển hài hòa các quân binh chủng
Câu 2.16 Quân đội ta mang bản chất giai cấp công nhân đồng thời có:
A Tính quần chúng sâu sắc
B Tính phong phú đa dạng
C Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc
D Tính phổ biến, rộng rãi
Trang 20Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
Câu 2.17 Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày tháng năm:
A Ngày 19/12/1946
B Ngày 22/12/1944
C Ngày 19/5/1946
D Ngày 19/5/1945
Câu 2.18 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng:
A Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu
B Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên
truyền C Chiến đấu, công tác, lao động sản
xuât
D Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực
Câu 2.19 Một trong hai nhiệm vụ chính của quân đội ta mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:
A Tiến hành phổ biến chính sách của Đảng, Nhà nước cho nhân dân
B Giúp nhân dân cải thiện đời sống
C Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội
D Làm nòng cốt phát triển kinh tế tại nơi đóng quân
Câu 2.20 Một trong bốn nội dung về lý luận bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lênin là:
A Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ thường xuyên
B Bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan
C Bảo vệ Tổ quốc XHCN là cấp thiết trước mắt
D Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ thường xuyên của toàn dân
Câu 2.21 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin để bảo vệ Tổ quốc Xã hội chủ nghĩa phải:
A Tăng cường quân thường trực gắn với phát triển kinh tế xã hội
B Tăng cường thế trận gắn với thực hiện chính sách đãi ngộ
C Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xã hội
D Tăng cường tiềm lực an ninh gắn với hợp tác quốc tế
Câu 2.22 Một trong những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc XHCN:
A Quần chúng nhân dân giữ vai trò quan trọng sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
XHCN B Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
C Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN
D Nhà nước lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN
Câu 2.23 Vai trò lãnh đạo trong bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa thuộc về:
C Là nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam
D Là nghĩa vụ của mọi công dân
Trang 21Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
Câu 2.25 Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN:
A Là sức mạnh của cả dân tộc, sức mạnh quốc phòng toàn dân
B Là sức mạnh tổng hợp, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
C Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt
D Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân
Câu 2.26 Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN:
A Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
B Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
C Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đấtnước
D Đảng cộng sản Việt Nam là người lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
Câu 2.27 Chiến tranh là kết quả phản ánh:
Câu 2.29 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh sức mạnh của bạo lực cách mạng được tạo bởi:
A Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang
B Sức mạnh của toàn dân, bằng cả chính trị và kinh tế
C Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
D Cả A và C
Câu 2.30 Trong những điều kiện xác định, yếu tố nào giữ vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội.
A Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế
B Chất lượng vũ khí trang bị kỹ thuật
Trang 22Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
Câu 2.33 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của:
A Cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại
B Chính trị tinh thần kết hợp với sức mạnh vật chất
C Kinh tế, xã hội kết hợp với quốc phòng toàn dân
D Toàn dân kết hợp với lực lượng vũ trang nhân dân
Câu 2.34 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về quan hệ giữ chiến tranh với chính trị:
A Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh
B Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận chiến tranh
C Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh
D Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ cho giai cấp
Câu 2.35 Sức mạnh chiến đấu của quân đội ta theo tư tưởng Hồ Chí Minh:
A Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại
B Là sức mạnh của cả dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại
C Là sức mạnh tổng hợp trong đó có yếu tố con người, chính trị tinh thần giữ vai trò quyếtđịnh
D Là sức mạnh do nhiều yếu tố tạo thành, trong đó có yếu tố quân sự giữ vai trò quyếtđịnh
Câu 2.36 Vì sao nói chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử:
A Vì chiến tranh là một hành vi bạo lực để buộc đối phương phục tùng ý chí của mình
B Vì chiến tranh chỉ gắn với những điều kiện lịch sử, xã hội nhất định
C Vì chiến tranh là sự huy động sức mạnh đến tột cùng của các bên tham chiến
D Vì chiến tranh được thể hiện dưới một công cụ đặc biệt đó là bạo lực vũ trang
Câu 2.37 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan vì:
A Xuất phát từ bản chất âm mưu của kẻ thù và thực tiễn cách mạng thế giới
B Xuât phát từ yêu cầu bảo vệ thành quả cách mạng của giai cấp công nhân
C Xuất phát từ quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa đế
quốc D Tất cả các câu đều đúng
Câu 2.38 Chọn câu sai trong các phát biểu sau về quan hệ giữa chính trị và chiến tranh:
A Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chiến tranh
B Chiến tranh chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chính trị
C Chiến tranh tác động trở lại chính trị theo hai hướng tích cực hoặc tiêu cực
D Chiến tranh kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ chính trị xã hội
Câu 2.39 Căn cứ vào yếu tố nào để xác định tính chất xã hội của chiến tranh
A Giai cấp lãnh đạo tiến hành chiến tranh
B Chế độ xã hội tiến hành chiến
tranh C Mục đích chính trị của chiến
tranh
D Bản chất của chiến tranh
Câu 2.40 Yếu tố nào có vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội.
Trang 23Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
Bài 3 (30 câu) XÂY DỰNG NỀN QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN, AN NINH NHÂN DÂN.
Câu 3.1 Đảng ta khẳng định vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
A Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ quan trọng
B Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ chủ yếu hàng đầu
C Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ chiến lược gắn bó chặtchẽ
D Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ trọng tâm
Câu 3.2 Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
A Nền quốc phòng – an ninh của dân, do dân, vì dân
B Nền quốc phòng – an ninh mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc
C Nền quốc phòng – an ninh bảo vệ quyền lợi của dân
D Nền quốc phòng – an ninh do nhân dân xây dựng, mang tính chất nhân dân sâu sắc
Câu 3.3 Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ở nước ta là:
A Sức mạnh do yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học
B Sức mạnh toàn dân kết hợp với sức mạnh thời đại
C Cả đáp án A và B
D Là sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành
Câu 3.4 Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có đặc trưng:
A Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng
B Đó là nền quốc phòng của dân, do dân, vì dân
C Nền quốc phòng an ninh do các bộ, các ngành xây
dựng D Cả A và B đều đúng
Câu 3.5 Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh là:
A Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
B Tạo ra những cơ sở vật chất nâng cao mức sống cho lực lượng vũ trang
C Tạo ra tiềm lực quân sự để phòng thủ đất nước
D Tạo ra môi trường hòa bình để phát triển đất nước theo định hướng XHCN
Câu 3.6 Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:
A Xây dựng phát triển kinh tế và quốc phòng
B Xây dựng đất nước và bảo vệ Tổ quốc
C Xây dựng XHCN và bảo vệ Tổ quốc XHCN
D Xây dựng phát triển kinh tế và quốc phòng – an ninh nhân dân
Câu 3.7 Tiềm lực quốc phòng – an ninh là:
A Khả năng vật chất và tinh thần của lực lượng vũ trang nhân dân
B Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để bảo vệ Tổ quốc
C Khả năng cung cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất nước
D Khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc
Câu 3.8 Nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân:
A Xây dựng nền dân chủ XHCN
B Xây dựng và củng cố tổ chức Đảng, nhà nước và các đoàn thể chính trị, xã
hội C Xây dựng tiềm lực và thế trận quốc phòng – an ninh
D Xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc
Câu 3.9 Lực lượng của nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân bao gồm:
Trang 24Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
A Lực lượng toàn dân, lực lượng vũ trang nhân dân
B Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân
C Lực lượng toàn dân và dân quân tự vệ
D Lực lượng vũ trang nhân dân do Đảng lãnh đạo
Câu 3.10 Xây dựng lực lượng quốc phòng – an ninh là:
A Xây dựng lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân
B Xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân
C Xây dựng thế trận quốc phòng và thế trận anh ninh nhân dân
D Xây dựng lực lượng dự bị động viên vững mạnh bảo vệ Tổ quốc
Câu 3.11 Nội dung cây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân:
A Xây dựng nền công nghiệp, nông nghiệp theo hướng hiện đại
B Đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ
C Xây dựng nền công nghiệp, lấy công nghiệp nặng làm then chốt
D Xây dựng nền công nghiệp quốc phòng an ninh vững mạnh
Câu 3.12 Tiềm lực quốc phòng – an ninh được thể hiện ở tất cả các lĩnh vực đời sống xã hội nhưng tập trung ở:
A Tiềm lực chính trị, tinh thần, khoa học và công nghệ
B Tiềm lực kinh tế, quân sự, an ninh
C Tiềm lực công nghiệp quốc phòng, khoa học quân
sự D Cả A và B
Câu 3.13 Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền QPTD cần đặc biệt quan tâm nội dung nào?
A Đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước
B Phát triển toàn diện tất cả các ngành, các lĩnh vực kinh tế
C Không ngừng cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho cac lực lượng vũ trang
D Có kế hoạch chuyển sản xuất từ thời bình sang thời chiến
Câu 3.14 Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ của nền quốc phòng toàn dân – an ninh
ND là:
A Tạo nên khả năng về vũ khí trang bị kỹ thuật để phòng thủ đất nước
B Tạo khả năng về khoa học, công nghệ của quốc gia có thể khai thác, phục vụ quốcphòng – an ninh
C Tạo nên khả năng huy động đội ngũ cán bộ khoa học phục vụ quốc phòng – an ninh
D Tạo khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ vào quốc phòng – anninh
Câu 3.15 Tiềm lực chính trị, tinh thần trong nội dung xây dựng nền QP toàn dân – an ninh ND:
A Là khả năng về chính trị, tinh thần của xã hội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng
B Là khả năng về chính trị, tinh thần chiến đấu chống quân xâm lược của nhân dân
C Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động nhằm tạo thành sức mạnh để thựchiên nhiệm vụ quốc phòng – an ninh
D Là khả năng về chính trị, tinh thần tiềm ẩn của nhân dân chưa được huy động để thựchiên nhiệm vụ quốc phòng – an ninh
Câu 3.16 Một trong các nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
A Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân
B Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân
C Xây dựng thế trận bố trí lực lượng quốc phòng toàn dân
Trang 25Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
D Xây dựng thế trận quốc phòng hiện đại của các quân binh chủng
Câu 3.17 Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là:
A Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận quốc phòng và chiến tranh nhân dân
B Kết hợp chặt chẽ giữa chống thù trong và diệt giặc bên ngoài
C Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận an ninh nhân dân với chiến tranh nhân dân
D Gắn công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước với tăng cường vũ khí trang bị cho LLVT Câu 3.18 Một trong những nội dung xây dựng thế trận QP toàn dân – an ninh nhân dân là:
A Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các côngtrình QP-AN
B Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn cho người
C Tổ chức phòng thủ dân sự, chủ động tiến công tiêu diệt địch
D Tổ chức phòng thủ dân sự đảm bảo an toàn cho người và của cải vật chất
Câu 3.19 Một trong những nội dung xây dựng thế trận QP toàn dân – an ninh nhân dân là:
A Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp với vùng kinh tế
B Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp với quy hoạch dân cư
C Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp xây dựng các phương án phòngthủ
D Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp với bảo toàn lực lượng
Câu 3.20 Một trong những nội dung tăng cường giáo dục quốc phòng – an ninh là:
A Giáo dục về âm mưu thủ đoạn, hành dộng chống phá cách mạng của chủ nghĩa đế quốc
B Giáo dục về âm mưu, bản chất hiếu chiến của kẻ thù
C Giáo dục về âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi tiến hành chiến tranh xâm lược
D Giáo dục để mọi người nhận rõ âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch đối với cáchmạng nước ta
Câu 3.21 Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
A Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng an ninh
B Thường xuyên củng cố quốc phòng và hiện địa hóa lực lượng vũ trang
C Thường xuyên chăm lo xây dựng các LLVT nhân dân vững mạnh toàn diện
D Thường xuyên chăm lo xây dựng các LLVT và Công an nhân dân vững mạnh
Câu 3.22 Xây dựng nền QPTD, ANND có quan điểm nào rút ra từ thực tiễn lịch sử của đất nước:
A Quan điểm tìm sự hỗ trợ, đầu tư nước ngoài
B Quan điểm độc lập tự chủ, tự lực, tự cường
C Quan điểm mở rộng, tự do hóa nên kinh tế thị trường
D Quan điểm tư nhân hóa nền kinh tế đất nước
Câu 3.23 Một trong những quan điểm cơ bản xây dựng nền QPTD, ANND là:
A Tự lực, tự cường và kết hợp với yếu tố nước ngoài
B Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường
C Dựa vào dân và sức mạnh truyền thống
D Tự lực cánh sinh kết hợp với sức mạnh quốc phòng
Câu 3.24 Một trong các nội dung giáo dục QP – AN trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân là:
A Giáo dục ý thức về quốc phòng – an ninh và quân sự
B Giáo dục tình hình nhiệm vụ cách mạng hiện nay
Trang 26Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
C Giáo dục tình yêu quê hương đất nước, chế độ XHCN
D Giáo dục tình hình nhiệm vụ quân sự - an ninh nhân dân
Câu 3.25 Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền QP toàn dân – an ninh nhân dân:
A Thường xuyên thực hiện giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân về hai nhiệm vụchiến lược
B Thường xuyên thực hiện giáo dục nghĩa vụ công dân
C Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng – an
ninh
D Thường xuyên thực hiện giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh nhân dân
Câu 3.26 Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:
A Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh
B Xây dựng lực lượng quốc phòng an ninh vững mạnh
C Xây dựng lực lượng công an, quân đội vững mạnh
D Xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh vững mạnh
Câu 3.27 Tiềm lực kinh tế trong nội dung xây dựng nền QP toàn dân, an ninh nhân dân là:
A Khả năng về tài chính để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng – an ninh
B Khả năng về khoa học kỹ thuật để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng –an ninh
C Khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác huy động nhằm phục vụ cho quốcphòng an ninh
D Được xây dựng hiện đại có sức mạnh tổng hợp
Câu 3.29 Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
A Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân
B Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền kinh tế
C Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với chế độ chính trị
D Tất cả đều đúng
Câu 3.30 Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là:
A Xây dựng lực lượng quân đội, công an vững mạnh
B Xây dựng thế trận chiến tranh nhân dân vững chắc
C Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ đảm bảo số
lượng D Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững
mạnh
BÀI 4 (30 Câu) CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC VIỆT NAM XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Câu 4.1 Đối tượng của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là:
A Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa ly khai
B Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động
C Các thế lực phản cách mạng trong và ngoài nước
D Chủ nghĩa khủng bố quốc tế
Trang 27Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
Câu 4.2 Tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, khó khăn cơ bản của địch là:
A Phải đương đầu với một dân tộc có truyền thống kiên cường bất khuất chống giặc ngoạixâm
B Tiến hành một cuộc chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án
C Phải tác chiến trong điều kiện địa hình, thời tiết phức
tạp D Tất cả đều đúng
Câu 4.3 Trong chiến tranh nhân dân điểm yếu cơ bản của kẻ thù là:
A Không biết được địa hình thời tiết của ta
B Cuộc chiến tranh phi nghĩa bị loài người phản đối
C Không phát huy được hiệu quả của vũ khí trang bị
D Tất cả đều đúng
Câu 4.4 Tiến hành chiến tranh xâm lược kẻ thù có điểm mạnh:
A Có ưu thế tuyệt đối về quân sự, kinh tế, khoa học quân sự
B Được sự giúp sức của nhiều nước đồng minh
C Được huấn luyện cơ bản, trang bị vũ khí hiện đại
D Có nhiều kinh nghiệm trong chiến tranh xâm lược
Câu 4.5 Điểm mạnh cơ bản của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta là:
A Vũ khí trang bị tương đối hiện đại
B Tiềm lực kinh tế, quân sự, khoa học quân sự rất lớn
C Có lực lượng đồng minh tham gia
D Có thể cấu kết với bọn phản động trong nước
Câu 4.6 Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
A Là cuộc chiến tranh toàn dân, lấy lực lương vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt
B Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòngcốt
C Là cuộc chiến tranh toàn diện, lấy lực lương quân sự an ninh là quyết định
D Là cuộc chiến tranh cách mạng chống thế lực phản cách mạng
Câu 4.7 Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta có mấy tính chất?
A Có 6 tính chất
B Có 5 tính chất
C Có 4 tính chất
D Có 3 tính chất
Câu 4.8 Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
A Là cuộc chiến tranh tự vệ, chính nghĩa
B Là cuộc chiến tranh cách mạng, bảo vệ độc lập dân
tộc C Là cuộc chiến tranh chính nghĩa tự vệ cách mạng
D Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, bảo vệ chế độ chủ nghĩa xã hội
Câu 4.9 Tính hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam được thể hiện ở chỗ:
A Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để tiến hành chiến tranh
B Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để đánh bại kẻ thù có vũ khí hiện đại
hơn C Hiện đại về vũ khí trang bị, tri thức và nghệ thuật quân sự
D Kết hợp sử dụng vũ khí tương đối hiện đại với hiện đại để tiến hành chiến tranh
Câu 4.10 Quan điểm thực hiện toàn dân đánh giặc trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc có nghĩa:
A Là điều kiện để mỗi người dân được tham gia đánh giặc, giữ nước
Trang 28Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
B Là điều kiện để phát huy cao nhất yếu tố con người trong chiến tranh
C Là điều kiện phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong cuộc chiến tranh
D Là điều kiện để thực hiện đánh giặc rộng khắp
Câu 4.11 Có mấy quan điểm chính của Đảng ta về chiến tranh nhân dân:
Câu 4.13 Theo quan điểm của Đảng ta, yếu tố quyết định thắng lợi trên chiến trường là:
A Vũ khí trang thiết bị hiện đại
B Vũ khí hiện đại, nghệ thuật tác chiến cao
C Con người và vũ khí, con người là quyết định nhất
D Vũ khí hiện đại và người chỉ huy giỏi
Câu 4.14 Một trong những quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
A Chuẩn bị mọi mặt ở các Bộ, các ngành, các quân binh chủng để đánh lâu dài
B Chuẩn bị đầy đủ về tiếm lực kinh tế, quân sự để đánh lâu dài
C Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước, cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài
D Chuẩn bị trên tất cả khu vực phòng thủ để đủ sức đánh lâu dài
Câu 4.15 Phải kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa chiến đấu vừa sản xuất vì một trong những lý do sau:
A Cuộc chiến tranh rất ác liệt, kẻ thù sử dụng vũ khí công nghệ hiện
đại B Cuộc chiến tranh rất ác liệt, tổn thất về người và vật chất rất lớn
C Cuộc chiến tranh mở rộng, không phân biệt tiền tuyến hậu phương
D Cuộc chiến tranh kẻ thù sử dụng một lượng bom đạn rất lớn để tàn phá
Câu 4.16 Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải kết hợp chặt chẽ giữa:
A Chống quân xâm lược và chống bọn khủng bố
B Chống địch tấn công từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong
C Chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động
D Chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác
Câu 4.17 Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại nhằm:
A Tranh thủ sự giúp đỡ của nhân dân thế giới
B Tạo nên sức mạnh tổng hợp bao gồm cả nội lực và ngoại lực
C Nêu cao tinh thần đoàn kết quốc tế
D Tranh thủ sự ủng hộ mọi mặt của các nước XHCN
Câu 4.18 Tiến hành chiến tranh nhân dân với tinh thần tự lực tự cường nhưng:
A Cần sự giúp đỡ của bạn bè và nhân dân yêu chuộng hòa bình thế giới
B Cần phát huy nội lực của đất nước không cần giúp đỡ của quốc tế
C Chỉ cần một số nước Xã hội Chủ nghĩa giúp đỡ
D Chỉ cần huy động mọi tiềm năng sẵn có của đất nước
Câu 4.19 Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân là:
Trang 29Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
A Tổ chức thế trận toàn dân đánh giặc
B Tổ chức thế trận đánh giặc của các lực lượng vũ trang nhân
dân C Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân
D Tổ chức thế trận phòng thủ của chiến tranh nhân dân
Câu 4.20 Thế trận chiến tranh nhân dân là:
A Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến
B Sự tổ chức, bố trí, các lực lượng vũ trang nhân dân đánh giặc
C Sự tổ chức, bố trí lực lượng phòng thủ đất nước
D Sự tổ chức, bố trí các lực lượng chiến đấu trên chiến trường
Câu 4.21 Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận của chiến tranh được:
A Bố trí rộng trên cả nước, tập trung ở khu vực chủ yếu
B Bố trí rộng trên cả nước, nhưng phải có trọng tâm trọng điểm
C Bố trí rộng trên cả nước, tập trung ở các vùng kinh tế trọng điểm
D Bố trí rộng trên cả nước, tập trung ở các địa bàn trọng điểm
Câu 4.22 Lực lượng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc gồm:
A Lực lượng vũ trang gồm ba thứ quân
B Lực lượng toàn dân lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt
C Lực lượng vũ trang ba thứ quân kết hợp các lực lượng vũ trang khác
D Là sự phối hợp giữa các lực lượng
Câu 4.23 Một trong những âm mưu thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là:
A Tiến công hỏa lực với mức độ cao
B Tiến công quân sự với quân số đông
C Gây bạo loạn lật đổ với quy mô lớn
D Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với bạo loạn lật đổ từ bên trong
Câu 4.24 Một trong những âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là:
A Đánh nhanh, thắng nhanh
B Đánh chắc, tiến chắc
C Đánh lâu dài
D Tiến công từng bước
Câu 4.25 Lực lượng toàn dân trong chiến tranh nhân dân được tổ chức thành:
A Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân
B Lực lượng quân đội nhân dân và dân quân tự vệ
C Lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự
D Lực lượng chiến đấu và lực lượng sản xuất
Câu 4.26 Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam là:
A Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền thống nhất toàn vẹn lãnh thổ
B Bảo vệ lợi ích quốc gia dân tộc
C Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ
nghĩa D Tất cả đều đúng
Câu 4.27 Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là:
A Diễn ra khẩn trương quyết liệt ngay từ đầu
B Diễn ra với tính chất phức tạp kéo dài
C Diễn ra trong bối cảnh quốc tế có nhiều thuận lợi cho chúng ta
D Diễn ra trong điều kiện đất nước còn gặp nhiều khó khăn
Trang 30Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
Câu 4.28 Quan điểm nào mang tính chủ đạo xuyên suốt trong quá trình tiến hành chiến tranh nhân dân là:
A Kết hợp vừa kháng chiến vừa kiến quốc
B Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại
giao C Toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt
D Chuẩn bị mọi mặt trong cả nước để đánh lâu dài
Câu 4.29 Ngày 19/12/1946 chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến thể hiện nội dung trong nghệ thuật chiến lược:
A Đánh giá đúng kẻ thù
B Phương châm tiến hành chiến tranh
C Mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc
D Xác định đúng đối tượng tác chiến
Câu 4.30 Lực lượng vũ trang nhân dân 3 thứ quân của Việt Nam gồm:
A Quân đội, công an, dân quân tự vệ
B Bộ đội thường trực, lực lượng dự bị, dân quân tự
vệ C Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự
vệ
D Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng
BÀI 5 (30 CÂU) XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN VIỆT NAM
Câu 5.1 Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:
A Là các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam
B Là quân đội nhân dân Việt Nam
C Là công an nhân dân Việt Nam
D Là quân đội và công an
Câu 5.2 Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí:
A Là lực lượng xung kích trong các hoạt động quân sự
B Là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân
C Là lực lượng chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
D Là lực lượng quyết định của sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
Câu 5.3 Đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang Việt Nam:
A Có 3 đặc điểm
B Có 4 đặc điểm
C Có 5 đặc điểm
D Có 6 đặc điểm
Câu 5.4 Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc:
A Trực tiếp, tuyệt đối và toàn
diện B Tuyệt đối, trực tiếp về mọi
mặt
C Tuyệt đối, toàn diện, lãnh đạo về chính trị là quyết định
D Tuyệt đối, toàn diện trên mọi lĩnh vực
Câu 5.5 Một trong những quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:
A Phát huy nội lực kết hợp sức mạnh thời đại
B Độc lập tự chủ để phát triển lực lượng vũ trang nhân
dân C Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân
dân
Trang 31Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
D Phát huy truyền thống dân tộc để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
Câu 5.6 Cơ quan quản lý lực lượng vũ trang nhân dân.
A Quân đội, công an nhân dân
B Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
C Đảng cộng sản Việt Nam
D Chính quyền địa phương các cấp
Câu 5.7 Một trong những quan điểm xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân (LLVTND) là:
A Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là trọng tâm , lấy chính trị làm chủ yếu
B Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở
C Xây dựng LLVTND toàn diện cả về số lượng và chất lượng
D Xây dựng LLVTND toàn diện, tập trung xây dựng quân đội
Câu 5.8 Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang trên lĩnh vực:
A Trên tất cả các lĩnh vực
B Trên lĩnh vực chính trị,
C Trên lĩnh vực tổ chức
D Trên lĩnh vực chiến đấu
Câu 5.9 Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay là:
A Xây dựng rộng khắp
B Chú trọng cả số lượng chất lượng
C Có kế hoạch bồi dưỡng, đào tạo
tốt D Tất cả đều đúng
Câu 5.10 Xây dựng LLVTND hiện nay có thuận lợi cơ bản:
A Kinh tế xã hội, quốc phòng an ninh ngày càng phát triển vững mạnh
B Đảng có bản lĩnh chính trị vững vàng, tiềm lực, vị thế của nước ta được tăng cường
C Quân đội, công an ngày càng phát triển lớn mạnh hiện đại
D Nhà nước quan tâm đầu tư rất mạnh cho quốc phòng an ninh
Câu 5.11 Tại sao khi xây dựng lực lượng vũ trang phải tự lực tự cường?
A Đó là cơ sở tạo nên sức mạnh của lực lượng vũ trang
B Để giữ vững tính độc lập tự chủ, không bị chi phối ràng buộc
C Để nhằm khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta
D Tất cả đều đúng
Câu 5.12 Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang theo nguyên tắc:
A Lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
B Hệ thống lãnh đạo từ trung ương đến địa phương
C Đề ra chủ trương đường lối lãnh đạo
D Tập trung dân chủ, phân công cá nhân phụ trách
Câu 5.13 Nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng LLVTND là:
A Tự lực tự cường xây dựng LLVTND
B Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ
sở C Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam
D Đảm bảo cho LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
Câu 5.14 Tại sao phải xây dựng quân đội hiện đại?
A Nhằm đảm bảo cơ động cho LLVT
B Nhằm nâng cao sức mạnh chiến đấu cho quân đội
C Bảo đảm cho LLVT giành thắng lợi
Trang 32Downloaded by Tuy?t Ánh (tuyetthongminh@gmail.com)
D Đảm bảo cho LLVT hoàn thành nhiệm vụ được giao
Câu 5.15 Xây dựng LLVTND phải đảm bảo luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu vì:
A Đó là nhiệm vụ chủ yếu của LLVT
B Ngày nay kẻ địch đang luôn tìm cách phá hoại đất nước ta
C Đó là chức năng, nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của LLVTND
D Đó là yêu cầu nhiệm vụ cách mạng bảo vệ Tổ quốc hiện nay
Câu 5.16 Một trong những phương hướng xây dựng LLVT là:
A Xây dựng LLVT 3 thứ quân theo hướng vững mạnh, đáp ứng tình hình mới
B Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng chính quy, thống nhất, hiện đại
C Xây dựng quân đội, công an ND theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ từngbước hiện đại
D Xây dựng quân đội nhân dân theo hướng chính quy, hiện đại sẵn sàng chiến đấu cao
Câu 5.17 Phương hướng xây dựng quân đội nhân dân hiện nay:
A Xây dựng QĐND chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại
B Xây dựng QĐND cách mạng, chính quy, từng bước hiện đại
C Xây dựng QĐND cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại
D Xây dựng QĐND cách mạng, chính quy, hiện đại có tinh thần quốc tế vô sản
Câu 5.18 Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên phải:
A Có số lượng đông, chất lượng cao, sẵn sàng động viên khi cần thiết
B Hùng hậu, huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần động viên nhanh theo kế hoạch
C Luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
D Phối hợp chặt chẽ với lực lượng thường trực và dân quân tự vệ
Câu 5.19 Một trong những biện pháp chủ yếu trong xây dựng LLVTND là:
A Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí cho LLVT nhân dân
B Từng bước trang bị vũ khí, phương tiện hiện đại cho LLVTND
C Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật cho LLVTND
D Từng bước đổi mới yêu cầu vũ khí hiện đại cho LLVTND
Câu 5.20 Một biểu hiện của sự lãnh đạo theo nguyên tắc ”Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt” của Đảng đối với LLVT là:
A Đảng không chia quyền lãnh đạo LLVT cho bất cứ ai trong thời bình
B Đảng chia sẻ quyền lãnh đạo LLVT cho giai cấp khác khi đất nước gặp khó khăn
C Đảng không nhường hoặc chia sẻ quyền lãnh đạo LLVT cho bất cứ giai cấp, tổ chức, lực lượng nào
D Đảng không nhường quyền lãnh đạo LLVT cho lực lượng chính trị khác
Câu 5.21 Trong đầu tư cho QP-AN, xây dựng LLVT hiện nay còn một mâu thuẫn chủ yếu giữa:
A Nhu cầu về trang bị vũ khí hiện đại với khả năng kỹ thuật công nghệ
B Nhu cầu về tăng cường chất lượng huấn luyện với khả năng cơ sở vật chất
C Nhu cầu đầu tư cho quốc phòng an ninh, xây dựng LLVT với khả năng của nền kinh tếdất nước
D Nhu cầu nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ với khả năng đào tạo huấn luyện
Câu 5.22 Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm các tổ chức:
A Quân đội, công an và lực lượng dự bị động viên
B Quân đội, lực lượng dự bị động viên, dân quân tự vệ
C Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự
vệ D Quân đội, công an, dân quân tự vệ