1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)

42 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 250,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6) ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6) ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6) ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6) ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6) ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6) ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)

Trang 1

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU: Phạm Huy

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã

học từ đầu năm đến nay

2.Về năng lực:

2.1 Năng lực chung

Thực hiện tiết ôn tập này sẽ góp phần hình thành và phát triển một số thành tốnăng lực chung của học sinh như sau:

Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh có khả năng tự đọc sách giáo khoa và kết

hợp với gợi ý của giáo viên để trả lời câu hỏi trắc nghiệm và tự luận

Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh thảo luận nhóm để để trả lời câu hỏi

trắc nghiệm và tự luận

Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh đưa ra được thêm các ví dụ

về các kiến thức đã học từ đầu năm học đến nay qua các bài đã học

2.2 Năng lực Tin học

Thực hiện bài học này sẽ góp phần hình thành và phát triển một số thành tố nănglực Tin học của học sinh như sau:

Năng lực A (NLa):

– Sử dụng được các thiết bị vào của máy tính để phân biệt được sự khác nhau

giữa thông tin và dữ liệu, vật mang thông tin và mối quan hệ giữa thông tin và dữliệu

– Sử dụng được các thiết bị vào của máy tính để thu nhận thông tin.

– Sử dụng được máy tính để biết cách mã hóa thông tin, xem được khả năng lưu

trữ của các thiết bị nhớ thông dụng

- Biết được những thành phần chính của một mạng máy tính

- Biết được lợi ích Internet trong cuộc sống hằng ngày

Năng lực C (NLc): Hệ thống lại kiến thức từ đầu năm học đến nay

Năng lực D (NLd):

–Sử dụng máy tính:

+ Xem dung lượng của bộ nhớ như đĩa cứng, USB, CD/DVD, …

+ Để kết nối các kiểu kết nối mạng Internet như hình vòng, hình sao

+ Biết các lợi ích mà Internet đem lại đối với bản thân

+ Tìm kiếm thông tin cần thiết trên mạng Internet

Năng lực E (NLe):

- Năng lực hợp tác trong môi trường số

Trang 2

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân vàtheo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

- Biết phân biệt được thông tin và dữ liệu, cho ví dụ minh họa

b Nội dung : Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu ? cho ví dụ

minh họa ?

c Sản phẩm: phân biệt được thông tin và dữ liệu, cho ví dụ minh họa.

d Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét

Hoạt động của GV VÀ HS Tiến trình nội dung

- Chuyển giao nhiệm vụ học tập:

- Hoạt động nhóm thảo luận tống nhất

kết quả trên phiếu học tập

Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa

thông tin và dữ liệu ? cho ví dụ minh

họa ?

- Thực hiện nhiệm vụ học tập:

+ Các nhóm thảo luận bài tập và câu hỏi

theo yêu cầu của giáo viên

- Báo cáo kết quả thảo luận:

+ HS báo cáo kết quả thảo luận của

nhóm mình thông qua phiếu học tập

- Nhận xét, đánh giá, kết luận:

Câu hỏi: Em hãy phân biệt sự khác nhau

giữa thông tin và dữ liệu ? Cho ví dụminh họa ?

Trang 3

+ Sau khi thực hiện xong bài tập Giáo

viên nhận xét đánh giá tinh thần, thái độ

học tập và kết quả học sinh đã báo cáo

Từ đó hướng hướng học sinh nghiên

cứu, tìm hiểu nội dung cho hoạt động

hình thành kiến thức mới

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (60 phút)

Hoạt động : ÔN TẬP LÝ THUYẾT

a Mục tiêu hoạt động: Hệ thống lại kiến thức từ đầu năm học đến nay

b Nội dung: ÔN TẬP LÝ THUYẾT

c Sản phẩm: kiến thức từ đầu năm học đến nay

d.Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét

Hoạt động của GV VÀ HS Tiến trình nội dung

- Chuyển giao nhiệm vụ học tập :

Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả

lời, hoàn thành các câu hỏi sau:

Câu 1: Thông tin là gì? Dữ liệu là gì?

Vật mang thông tin là gì? Cho ví dụ

minh họa?

Câu 2: Quá trình xử lý thông tin gồm

những bước nào? Máy tính gồm những

thành phần nào? Và chức năng của các

thành phần đó?

Câu 3:

1 Thông tin trong máy tính được biểu

diễn dưới dạng nào? Bit là gì?

2 Thông tin trong máy tính thường được

tổ chức dưới dạng nào? Trong thực tế,

người ta thường đo thông tin bằng đơn

Câu 2:

* Quá trình xử lý thông tin gồm những

bước:Thu nhận thông tin, lưu trữ thôngtin, xử lý thông tin, truyền thông tin

* Các thành phần máy tính và chức năng:+ Thiết bị vào để thu nhận thông tin: bànphím, chuột, máy quét, …

+ Thiết bị ra: Truyền hoặc chia sẻ thôngtin như màn hình, máy in, …

+ Bộ xử lý để xử lý thông tin bằng cáchthực hiện chương trình máy tính do conngười viết ra

+ Bộ nhớ để lưu trữ thông tin: Đĩa quang,đĩa từ, thẻ nhớ, USB, …

Câu 3:

1 Thông tin được biểu diễn trong máy

Trang 4

Câu 5: Em hiểu Internet là gì? Internet

giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn

thành nhiệm vụ nhanh hơn

HS: Các nhóm thảo luận, thống nhất kết

quả luận ghi vào bảng nhóm, phân công

thành viên nhóm chuẩn bị báo cáo kết

quả khi hết thời gian quy định thảo luận

nhóm

Báo cáo kết quả thảo luận:

GV: Thông báo hết thời gian hoạt động

nhóm Gọi đại diện các nhóm lên báo

cáo kết quả hoạt động

* Câu 1:

- Thông tin là những gì đem lại hiểu biết

cho con người về thế giới xung quanh và

về chính bản thân mình

- Dữ liệu được thể hiện dưới dạng những

con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh

- Vật mang thông tin là phương tiện

được dùng để lưu trữ và truyền tải thông

tin

* Ví dụ:

+ Hình ảnh trên có chữ, số: Dữ liệu

+ Đi đến địa điểm du lịch: Thông tin

+ Tấm bảng: Vật mang thông tin

Câu 2:

- Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin,

xử lý thông tin, truyền thông tin

+ Thiết bị vào để thu nhận thông tin: bàn

phím, chuột, máy quét, …

+ Thiết bị ra: Truyền hoặc chia sẻ thông

tin như màn hình, máy in, …

+ Bộ xử lý để xử lý thông tin bằng cách

thực hiện chương trình máy tính do con

người viết ra

+ Bộ nhớ để lưu trữ thông tin: Đĩa

quang, đĩa từ, thẻ nhớ, USB, …

tính bằng dãy bit Mỗi bit là một kí hiệu 0

và 1 hay còn được gọi là số nhị phân

- Bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữthông tin

2

+ Văn bản, hình ảnh, âm thanh+ Bằng đơn vị Byte và các đơn vị lớn hơn:

Câu 4:

- Mạng máy tính: Hai hay nhiều máytính và các thiết bị được kết nối để truyềnthông tin cho nhau tạo thành một mạngmáy tính

- Mạng máy tính gồm những thành phần:Các thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối,phần mềm mạng

- Một số lợi ích của mạng máy tính :Người dùng có thể liên lạc với nhau đểtrao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùngchung các thiết bị trên mạng

Trang 5

Câu 3:

1 Thông tin được biểu diễn trong máy

tính bằng dãy bit Mỗi bit là một kí hiệu

0 và 1 hay còn được gọi là số nhị phân

- Bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ

thông tin

2

+ Văn bản, hình ảnh, âm thanh

+ Bằng đơn vị Byte và các đơn vị lớn

hơn:

Câu 4:

- Mạng máy tính: Hai hay nhiều máy

tính và các thiết bị được kết nối để

truyền thông tin cho nhau tạo thành một

mạng máy tính

- Mạng máy tính gồm những thành phần:

Các thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối,

phần mềm mạng

- Một số lợi ích của mạng máy tính :

Người dùng có thể liên lạc với nhau để

trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và

dùng chung các thiết bị trên mạng

+ Cung cấp nguồn tài liệu phong phú

+ Cung cấp các tiện ích phục vụ đời

sống

+ Là phương tiện vui chơi, giải trí

GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét,

Trang 6

đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo

phân công của GV

HS: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt

động của nhóm khác

- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt

kiến thức:

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các nhóm

C HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP (15’)

a Mục tiêu hoạt động: Hệ thống lại kiến thức đã học dưới dạng câu hỏi trắc

nghiệm

b Nội dung: Ôn tập lại kiến thức đã học

c Sản phẩm: Trả lời được câu hỏi dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm

d Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét

Hoạt động của GV VÀ HS Tiến trình nội dung

- Chuyển giao nhiệm vụ học tập :

Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả

lời, hoàn thành các câu hỏi trắc nghiệm

sau:

+ Câu 1: Một quyển sách A gồm 200

trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng

5MB Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể

chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có

dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách

+ Câu 3: Thông tin khi đưa vào máy

tính, chúng đều được biến đổi thành

7 D

8 A, C

9 B

10 C

Trang 7

B RAM là bộ nhớ ngoài

C Dữ liệu là thông tin

D Đĩa mềm là bộ nhớ trong

nhiêu trạng thái khác nhau:

B Hiểu biết của con người về một thực

thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào

Câu 8 Em hãy chọn phương án đúng

Máy tính kết nối với nhau để:

A Chia sẻ các thiết bị

B Tiết kiệm điện

C Trao đổi dữ liệu

D Thuận lợi cho việc sửa chữa

Câu 9: Trong các phát biểu về mạng máy

tính sau, phát biểu nào đúng?

a Mạng máy tính là các máy tính được

kết nối với nhau

b Mạng máy tính bao gồm: các máy

tính, thiết bị mạng đảm bảo biệc kết

nối, phần mềm cho phép thực hiện

việc giao tiếp giửa các máy.

Trang 8

a Tương tự như thông tin trong cuốn

sách

b Thành từng văn bản rời rạc

c Thành các trang siêu văn bản nối với

nhau bởi các liên kết

giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn

thành nhiệm vụ nhanh hơn

HS: Các nhóm thảo luận, thống nhất kết

quả luận ghi vào bảng nhóm, phân công

thành viên nhóm chuẩn bị báo cáo kết

quả khi hết thời gian quy định thảo luận

nhóm

Báo cáo kết quả thảo luận:

GV: Thông báo hết thời gian hoạt động

nhóm Gọi đại diện các nhóm lên báo

cáo kết quả hoạt động

đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo

phân công của GV

HS: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt

động của nhóm khác

- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt

kiến thức:

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các nhóm

Trang 9

D HOẠT ĐỘNG 4 : VẬN DỤNG (12’)

Mục tiêu hoạt động: Biết được các kiến thức như Thông tin, Internet, thư điện tử

ứng dụng trong cuộc sống hiện nay

Nội dung: Hệ thống các kiến thức trả lời các câu hỏi ứng dụng trong cuộc sống

* Sản phẩm: các kiến thức như Thông tin, Internet, thư điện tử ứng dụng trong cuộc

sống hiện nay

* Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV VÀ HS Tiến trình nội dung

- Chuyển giao nhiệm vụ học tập :

Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả

lời, hoàn thành các câu hỏi sau:

+ Câu 1: Em hãy nêu ví dụ cho thấy

thông tin giúp em:

a Có những lựa chọn cho trang phục

phù hợp

b Đảm bảo an toàn khi tham gia giao

thông

Câu 2: Giả sử em đi chơi xa nhà, em hãy

phân tích các hoạt động xử lý thông tin

liên quan đến việc lên kế hoạch cho

chuyến đi?

Câu 3: Em hãy kiểm tra dung lượng đĩa

cứng của máy tính em đang sử dụng?

Câu 4: Nhà bạn An có điện thoại di động

của bố, của mẹ và một máy tính xách tay

đang cùng truy cập vào mạng Internet

Theo em, các thiết bị đó có đang được

kết nối thành một mạng máy tính không?

Nếu có, em hãy chỉ ra thiết bị đầu cuối

và thiết bị kết nối

Câu 5: Em hãy giải thích tại sao Internet

lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát

giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn

thành nhiệm vụ nhanh hơn

HS: Các nhóm thảo luận, thống nhất kết

quả luận ghi vào bảng nhóm, phân công

thành viên nhóm chuẩn bị báo cáo kết

+ Câu 1: Em hãy nêu ví dụ cho thấy

thông tin giúp em:

a Có những lựa chọn cho trang phục phùhợp

b Đảm bảo an toàn khi tham gia giaothông

Câu 2: Giả sử em đi chơi xa nhà, em hãyphân tích các hoạt động xử lý thông tinliên quan đến việc lên kế hoạch chochuyến đi?

Câu 3: Em hãy kiểm tra dung lượng đĩacứng của máy tính em đang sử dụng?Câu 4: Nhà bạn An có điện thoại di độngcủa bố, của mẹ và một máy tính xách tayđang cùng truy cập vào mạng Internet.Theo em, các thiết bị đó có đang đượckết nối thành một mạng máy tính không?Nếu có, em hãy chỉ ra thiết bị đầu cuối vàthiết bị kết nối

Câu 5: Em hãy giải thích tại sao Internetlại sử dụng rộng rãi và ngày càng pháttriển?

Trang 10

quả khi hết thời gian quy định thảo luận

nhóm

Báo cáo kết quả thảo luận:

GV: Thông báo hết thời gian hoạt động

nhóm Gọi đại diện các nhóm lên báo

cáo kết quả hoạt động

Câu 1:

a Có những lựa chọn cho trang phục

phù hợp

– Theo thời tiết: trang phục mùa hạ,

trang phục mùa đông

– Theo công dụng: trang phục mặc lót,

thường ngày, lễ hội, đồng phục, bảo hộ

lao động

– Theo lứa tuổi: trang phục trẻ em,

người lớn, …

– Theo giới tính: trang phục nam, nữ

b Đảm bảo an toàn khi tham gia giao

thông:

Chấp hành đúng quy định của các biển

hiệu khi đi đường

- Lái xe an toàn, phù hợp với lứa tuổi

- Đảm bảo đúng tốc độ

- Nêu cao ý thức nhường đường, rẽ trái,

rẽ phải… đúng quy định

- Rèn luyện tính kiến nhẫn, chờ đợi khi

gặp đèn tín hiệu giao thông hay tắc

- Giúp đỡ người khác khi họ bị nạn

- Luôn luôn chấp hành đúng quy định

- Tuyên truyền vận động người thân và

bạn bè thực hiện nghiêm chỉnh khi tham

gia giao thông

Trang 11

Câu 2: Trả lời theo ý hiểu

Câu 3: Trả lời theo ý hiểu

Câu 4:

+ Các thiết bị đó có đang được kết nối

thành một mạng máy tính

+ Thiết bị đầu cuối: máy tính xách tay

+ Thiết bị kết nối: Bộ định tuyến (wifi)

Câu 5: Bởi vì :

+ Internet làm cho việc ứng dụng tin học

ngày càng phổ biến, đa dạng và phát

triển như điều khiển từ xa, chế tạo tên

lửa, chữa bệnh, đào tạo từ xa, …

+ Thúc đẩy việc truyền bá thông tin và

tri thức

+ Giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp

dịch vụ và quản lý

+ Thay đổi nhận thức, cách thức tổ chức,

vận hành các hoạt động của xã hội cũng

như thay đổi phong cách sống của con

đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo

phân công của GV

HS: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt

động của nhóm khác

- Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt

kiến thức:

GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết

quả hoạt động của các nhóm

Trang 12

Ngày soạn:

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU: Phạm Huy

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã

học từ đầu năm đến nay

2.Về năng lực:

2.1 Năng lực chung:

Thực hiện tiết ôn tập này sẽ góp phần hình thành và phát triển một số thành tốnăng lực chung của học sinh như sau:

Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh có khả năng tự đọc sách giáo khoa và kết

hợp với gợi ý của giáo viên để trả lời câu hỏi trắc nghiệm và tự luận

Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh hoạt động cá nhân để làm bài kiểm tra

trả lời câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm và tự luận

Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh trả lời các câu hỏi vận dụng 2.2 Năng lực Tin học:

Thực hiện bài học này sẽ góp phần hình thành và phát triển một số thành tố nănglực Tin học của học sinh như sau:

Năng lực A (NLa):

Trang 13

– Sử dụng được các thiết bị vào của máy tính để phân biệt được sự khác nhau

giữa thông tin và dữ liệu, vật mang thông tin và mối quan hệ giữa thông tin và dữliệu

– Sử dụng được các thiết bị vào của máy tính để thu nhận thông tin.

– Sử dụng được máy tính để biết cách mã hóa thông tin, xem được khả năng lưu

trữ của các thiết bị nhớ thông dụng

- Biết được những thành phần chính của một mạng máy tính

- Biết được lợi ích Internet trong cuộc sống hằng ngày

Năng lực C (NLc): Hệ thống lại kiến thức từ đầu năm học đến nay

Năng lực D (NLd):

–Sử dụng máy tính:

+ Xem dung lượng của bộ nhớ như đĩa cứng, USB, CD/DVD, …

+ Để kết nối các kiểu kết nối mạng Internet như hình vòng, hình sao

+ Biết các lợi ích mà Internet đem lại đối với bản thân

+ Tìm kiếm thông tin cần thiết trên mạng Internet

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân vàtheo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Giảng bài mới:

Câu: 1Hình thức: TLĐiểm: 1.5

Câu: 1Hình thức: TLĐiểm: 1.5

Bài 2 Xử lý

thông tin Biết được cácbước xử lý

thông tin

Hiểu được cácthành phần củahoạt động xử

Câu: 1Hình thức: TNĐiểm: 0.5

Bài 3 Thông

tin trong máy Biết được dạngbiến đổi thông thông tin trongDiễn tả được Vận dụng kiếnthức đã học

Trang 15

tính tin khi đưa vào

trong máy tính biểu diễn thànhmáy tính được

dãy bit

tính chia đượcdung lượng đĩacứng

Số câu:

Hình thức:

Tổng điểm

Câu: 1Hình thức: TNĐiểm: 0.5

Câu: 1Hình thức: TLĐiểm: 1.5

Câu: 1Hình thức: TNĐiểm: 0.5

Câu: 1Hình thức: TNĐiểm: 0.5

Bài 5 Internet Biết cách tổ

chức thơng tintrên Internet

Giải thích đượcInternet lại sửdụng rộng rãi

và ngày càngphát triển

Số câu:

Hình thức:

Tổng điểm

Câu: 1Hình thức: TNĐiểm: 0.5

Câu: 1Hình thức: TLĐiểm: 1.5

25%

Tổng số câu :

2 TN+ 2 TL Tổng tỉ lệ:

40%

Tổng số câu :

1 TN+ 1 TL Tổng tỉ lệ:

20%

Tổng số câu :

1 TL Tổng tỉ lệ:

Nhận biết Phạm Huy Thông

thấp Cấp độ cao

- Biếtđượccácbước

xử lýthơng

- Diễntảđượcthơngtintrongmáytínhđượcbiểudiễn

Hiểuđượccácthànhphầncủahoạtđộng

xử lýthơngtin

Phânbiệtsựkhácnhaugiữathơngtin,dữliệuvà

Vận dụngkiến thức

đã họctính chiađượcdunglượng đĩacứng

Vậndụngcho vídụminhhọa

Trang 16

Cấ

p độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Phạm Huy Thông

thấp Cấp độ cao

tin

- Biếtđượcdạngbiếnđổithơngtin khiđưavàotrongmáytính

thànhdãy bit vậtmang

thơngtin

1 câu 1,5 điểm 15%

1 câu

0, 5 điểm 5%

0,5 câu 1,5 điểm 15%

1 câu

0, 5 điểm 5%

0,5 câu 1,5 điểm 15%

7 câu 7,0 điểm 70%

Hiểuđượccách bốtrítrongmạng

- Hiểuđượccách tổchứcthơngtin trênInternet

GiảithíchđượcInterne

t lại sửdụngrộngrãi vàngàycàngpháttriển

2 câu 1,0 điểm 10%

1 câu 1,5 điểm 15%

4câu 3,0 điểm 30%

Trang 17

Cấ

p độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Phạm Huy Thông

thấp Cấp độ cao

Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng Phạm Huy

Câu 1: Thơng tin là gì?

A Các văn bản và số liệu

B Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và vềchính bản thân mình

C Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

D Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

Trang 18

Câu 2: Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?

A Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyển thông tin

B Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyển thông tin

C Thu nhận, xử lý, truyển thông tin và lưu trữa

D Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyển thông tin

Câu 3: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần thực hiện các hoạt động xử lý thôngtin

Câu 4: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung

đó là:

A Dãy bit B Văn bản C Hình ảnh D Âm thanh

Câu 5: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB.Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượngthông tin xấp xỉ cuốn sách A?

Câu 6: Bố trí máy tính trong mạng có thể là:

A Đường thẳng B Vòng C Hình sao D Cả A, B, C đềuđúng

Câu 7: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

A Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau

B Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo biệc kết nối,phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giửa các máy

C Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng

D Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub

Câu 8: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

A Tương tự như thông tin trong cuốn sách

B Thành từng văn bản rời rạc

C Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết

D Một cách tùy ý

B TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Phân biệt sự khác nhau giữa thông tin, dữ liệu và vật mang thông

tin? Cho ví dụ minh họa?

Câu 2: (1,5 điểm) Theo em, tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit?

Câu 3: (1,5 điểm) Em hãy giải thích tại sao Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càngphát triển?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Đúng mỗi câu 0,5 điểm, sai ghi 0 điểm

Trang 19

Câu 1:

3,0 điểm

- Thông tin là những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế

giới xung quanh và về chính bản thân mình

- Dữ liệu được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình

ảnh và âm thanh

- Vật mang thông tin là phương tiện được dùng để lưu trữ và

truyền tải thông tin

1,5 điểm

* Ví dụ: Cho tấm bảng sau

+ Hình ảnh trên có chữ, số: Dữ liệu

+ Đi đến địa điểm du lịch: Thông tin

+ Tấm bảng: Vật mang thông tin

1,5 điểm

Câu 2:

1,5 điểm

+ Máy tính không hiểu ngôn ngữ tự nhiên nên không thể hiểu

trực tiếp ngôn ngữ của con người

+ Máy tính gồm các mạch điện tử chỉ gồm 2 trạng thái là đóng

mạch và ngắt mạch

 + Chỉ cần dùng 2 kí hiệu là 0 và 1 người ta có thể biểu diễn

mọi thông tin trong máy tính, phù hợp với tính chất có 2 trạng

thái của các mạch điện tử trong máy tính

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3:

1,5 điểm Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển bởi vì :+ Internet làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến,

đa dạng và phát triển như điều khiển từ xa, chế tạo tên lửa,

chữa bệnh, đào tạo từ xa, …

+ Thúc đẩy việc truyền bá thông tin và tri thức

+ Giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lý

+ Thay đổi nhận thức, cách thức tổ chức, vận hành các hoạt

động của xã hội cũng như thay đổi phong cách sống của con

người

+ Giúp thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ các lĩnh vực khoa học

0,5 điểm

0,25điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

Trang 20

công nghệ cũng như khoa học xã hội.

4 Củng cố:

- Giáo viên thu bài nhắc nhở

- Nhận xét ý thức của HS qua tiết kiểm tra

5 Hướng dẫn về nhà

- Học bài cũ và ôn lại bài mới

- Về nhà đọc trước CHỦ ĐỀ 3: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN “ BÀI 6: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU”

Ngày soạn:

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU: Minh Huy

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã

học từ đầu năm đến nay

2.Về năng lực:

Trang 21

2.1 Năng lực chung

Thực hiện tiết ôn tập này sẽ góp phần hình thành và phát triển một số thành tốnăng lực chung của học sinh như sau:

Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh có khả năng tự đọc sách giáo khoa và kết

hợp với gợi ý của giáo viên để trả lời câu hỏi trắc nghiệm và tự luận

Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh thảo luận nhóm để để trả lời câu hỏi

trắc nghiệm và tự luận

Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh đưa ra được thêm các ví dụ

về các kiến thức đã học từ đầu năm học đến nay qua các bài đã học

+ Xem dung lượng của bộ nhớ như đĩa cứng, USB, CD/DVD, …

+ Để kết nối các kiểu kết nối mạng Internet như hình vòng, hình sao

+ Biết các lợi ích mà Internet đem lại đối với bản thân

+ Thực hiện được việc tìm kiếm và khai thác thông tin trên Internet

+ Tạo được tài khoản thư điện tử

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân vàtheo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Thiết bị dạy học:

Ngày đăng: 23/04/2022, 10:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (60 phút) Hoạt động :  ƠN TẬP LÝ THUYẾT - ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)
60 phút) Hoạt động : ƠN TẬP LÝ THUYẾT (Trang 3)
A. Hình ảnh B. Văn bản C. Dãy bit D. Âm thanh - ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)
nh ảnh B. Văn bản C. Dãy bit D. Âm thanh (Trang 6)
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh - ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)
n bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh (Trang 7)
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin - ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)
n bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin (Trang 17)
- Dữ liệu được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh. - ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)
li ệu được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh (Trang 19)
+ Hình ảnh trên cĩ chữ, số: Dữ liệu + Đi đến địa điểm du lịch: Thơng tin + Tấm bảng: Vật mang thơng tin - ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)
nh ảnh trên cĩ chữ, số: Dữ liệu + Đi đến địa điểm du lịch: Thơng tin + Tấm bảng: Vật mang thơng tin (Trang 23)
A. Hình ảnh B. Văn bản C. Dãy bit D. Âm thanh - ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)
nh ảnh B. Văn bản C. Dãy bit D. Âm thanh (Trang 27)
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh - ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)
n bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh (Trang 28)
Thực hiện tiết ơn tập này sẽ gĩp phần hình thành và phát triển một số thành tố năng lực chung của học sinh như sau: - ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)
h ực hiện tiết ơn tập này sẽ gĩp phần hình thành và phát triển một số thành tố năng lực chung của học sinh như sau: (Trang 35)
* Ví dụ: Cho tấm bảng sau - ÔN tập, đề THI GIỮA kỳ, CUỐI kỳ i, II (KNTT tin 6)
d ụ: Cho tấm bảng sau (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w