TRƯỜNG THPT LONG XUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐỊA NĂM 2021 2022 Câu 1 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác cao hơn Bình Định? A Quảng ngãi B Khánh H[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG XUYÊN
ĐỀ ÔN THI ĐỊA
NĂM 2021-2022
Câu 1:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai
thác cao hơn Bình Định?
Câu 2:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất
thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông lâm thủy sản cao hơn Nghệ An?
Câu 3:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta
năm 2007 là bao nhiêu?
A.1487,0 nghìn tấn B.1987,9 nghìn tấn C.2074,5 nghìn tấn D.2123,3 nghìn
tấn
Câu 4:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết đáp án nào sau đây là tên một nhóm ngành
trong cơ cấu công nghiệp phân theo nhóm ngành ở nước ta?
Câu 5:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến trong
cơ cấu công nghiệp phân theo ngành của nước ta năm 2007 là bao nhiêu?
Câu 6:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm
2005 là bao nhiêu?
A.809,0 nghìn tỉ đồng B.991,3 nghìn tỉ đồng C.1203,8 nghìn tỉ đồng D.1496,3 nghìn
tỉ đồng
Câu 7:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết đáp án nào sau đây không phải tên một mỏ
Mã đề 357
Trang 2dầu ở nước ta?
Câu 8: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy điện Cà Mau nhận nguồn nhiên liệu
từ mỏ dầu nào?
Câu 9:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết đáp án nào sau đây là nhận xét không đúng về
sản lượng than, điện của nước ta?
A.Sản lượng than tăng liên tục B.Sản lượng dầu có xu hướng tăng.
C.Sản lượng dầu không ổn định D.Sản lượng than năm 2007 là 42,5 triệu
tấn
Câu 10:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết đáp án nào sau đây không đúng với tình hình
phát triển ngành công nghiệp năng lượng nước ta?
A.Tỉ trọng giá trị sản xuất có xu hướng tăng B.Sản lượng điện có xu hướng tăng.
C.Nhiều nhà máy điện đã và đang xây dựng D.Có nhiều trạm điện 500KV từ Bắc vào
Nam
Câu 11 Một trong những khó khăn lớn nhất cần phải giải quyết góp phần tăng thêm sản lượng lương
thực ở nước ta là
A cơ cấu mùa vụ chưa thích hợp B diện tích đất hoang hóa còn nhiều
C kỹ thuật canh tác còn lạc hậu D công nghệ sau thu hoạch còn nhiều hạn chế
Câu 12 Nuôi trồng thủy sản ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản lượng ngành thủy sản
là do
A phương tiện khai thác còn lạc hậu B sản lượng khai thác ngày càng giảm
C nguồn lợi thủy sản bị suy giảm D sản phẩm nuôi trồng có giá trị kinh tế cao
Câu 13 Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hiện nay là
C.dầu mỏ D khí tựnhiên
Câu 14 Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
C đẩy mạnh công nghiệp chếbiến D đẩy mạnh thâm canh tăng năngsuất
Câu 15 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta là
A hoạt động của gió mùaTâyNam B hoạt động của Tínphong
C hoạt động của gió phơnTâyNam D hoạt động của bão hàngnăm
Câu 16 Hình thức nào sau đây không thuộc tổ chức lãnh thổ công nghiệp?
A Điểm công nghiệp B Trang trại sản xuất
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 18, vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi
trồng thủy sản nhiều nhất?
A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng
Trang 3Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 18, cây công nghiệp lâu năm phân bố chủ yếu ở Đông
Nam Bộ?
A Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu B Chè, cao su, điều, bông
C Đậu tương, mía, lạc, chè D Cà phê, cao su, mía, bông
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng bò nhiều hơn
trâu?
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, nhận xét nào đúng với biểu đồ giá trị sản xuất ngành
chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta giai đoạn 2000 – 2007?
A Tỷ trọng ngành trồng trọt tăng
B Tỷ trọng ngành trồng trọt chiếm nhiều nhất
C Tỷ trọng ngành chăn nuôi chiếm nhiều nhất
D Tỷ trọng ngành dịch vụ giảm không liên tục
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không
đúngvềbiểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?
A Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm
B Sản lượng thủy sản khai thác giảm
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng
D Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện
tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?
Câu 23: Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I ( nông – lâm – ngư nghiệp) của nước ta
là :
A Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản
B Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi
C Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp
D Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp
Câu 24: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, các tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người ( năm
2007) ở mức thấp nhất của nước ta ( dưới 6 triệu đồng) đều phân bố ở:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
C Tây Nguyên D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 25 Xu hướng chuyển dịch trong khu vực II ở nước ta là
A Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến
B Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác
Trang 4C Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.
D Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết từ năm 2000 đến 2007, giá trị sản xuất
thủy sản tăng bao nhiêu tỉ đồng?
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với
cơ cấu giá trị sản xuất các ngành nông nghiệp?
A Nông nghiệp chiếm trỉ trọng lớn nhất B Tỉ trọng của ngành lâm nghiệp tăng.
C Tỉ trọng của ngành thủy sản tăng D Tỉ trọng của ngành nông nghiệp giảm Câu 28 Ý nào dưới đây là đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua?
A Số lượng vật nuôi ngày càng giảm B Các giống vật nuôi cho năng suất cao
C Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định D Dịch bệnh hại vật nuôi đã được đẩy lùi Câu 29 Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi nước ta là
A Hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh
B Kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cấp, tự cung
C Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp
D Kinh tế hộ gia đình chăn nuôi theo hình thức quảng canh
Câu 30 Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những
năm qua là
A thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện
B các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa
C Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp
D sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế
Câu 31 Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là
A Đông Nam Bộ và Tây nguyên B Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 32 Ở nước ta, mục đích chủ yếu của sản xuất lương thực không phải nhằm vào
A đảm bảo lương thực cho nhân dân B cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
C nguồn hàng cho xuất khẩu D nguyên liệu cho công nghiệp
Trang 5Câu 33: Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp ở nước ta là:
A Thường hình thành ở các tỉnh miền núi
B Mới được hình thành ở nước ta
C Do Chính phủ thành lập
D Có các ngành chuyên môn hóa
Câu 34: Các khu công nghiệp của nước ta có đặc điểm phân bố là
A Tập trung ở miền Bắc
B Không đều theo lãnh thổ
C Tập trung ở vùng miền núi
D Đồng đều trên các vùng lãnh thổ
Câu 35: Hình thức trung tâm công nghiệp ở nước ta chưa xuất hiện tại vùng
A Tây Nguyên B Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 36: cho bảng số liệu sau :
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2005
VÀ 2013 (Đơn vi: %)
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng của nước ta năm 2005 và năm 2013, dạng biểu
đồ thích hợp là:
A Biểu đồ cột ghép B Biểu đồ miền
C Biểu đồ tròn D Biểu đồ đường
Câu 37 Một trong những nguyên nhân giúp cho Đông Nam Bộ là vùng có tỉ trọng công nghiệp cao nhất
cả nước là
A Có sân bay quốc tế
B Có cảng biển
C Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt nhất cả nước
D Có nhiều đô thị nhất cả nước
Câu 38: Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
A chỉ tập trung nuôi tôm xuất khẩu B áp dụng rất ít những kỹ thuật mới C.phát triển nhiều nơi ở vùng biển D hoàn toàn nuôi ở các hộ gia đình
Câu 39: Công nghiệp nước ta hiện nay
Trang 6A.thu hút nhiều đầu tư B chỉ có chế biến C còn thô sơ D rất ít sản phẩm
Câu 40 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa
dạng?
A Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu
B Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao
C Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú
D Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất
Thí sinh không được xem tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm