1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ÔN tập HKI k12 LX 21 22 đáp án

6 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG ÔN TẬP HKI Câu 1 Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện thụ động? A Điôt, tranzito, tirixto, triac,IC B Điện trở, tụ điện, cuộn cảm C Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac D Tranzito, triac, điac, cuộn cảm Câu 2 Công dụng điện trở là gì ? A Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạchđiện B Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạchđiện C Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạchđiện D Tăng cường dòng điện và phân.

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP HKI Câu 1.Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện thụ động? A.Điôt, tranzito, tirixto, triac,IC.B.Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.

C.Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac D.Tranzito, triac, điac, cuộn cảm.

Câu 2 Công dụng điện trở là gì ?

A.Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạchđiện.

B.Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạchđiện.

C.Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạchđiện.

D.Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạchđiện.

Câu 3 Công dụng của tụ điện là gì ?

A.Có tác dụng cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.

B.Có tác dụng ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua.

C Có tác dụng ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.

D.Có tác dụng không cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.

Câu 4 Công dụng của cuộn cảm là gì ?

A.Có tác dụng cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.

B.Có tác dụng ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua.

C.Có tác dụng ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.

D.Có tác dụng không cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.

Câu 5.Đặc điểm chung của điện trở, tụ điện và cuộn cảm là gì ?

A Đều không gây cản trở đối với dòng điện một chiều

B Chỉ gây cản trở đối với dòng điện xoay chiều cao tần

C Đều có gây cản trở đối với các loại dòng điện với mức độ khác nhau

D Đều gây cản trở đối với tất cả các loại dòng điện như nhau

Câu 6.Các đ i l ạ ượ ng nào nói lên m c đ c n tr c a linh ki n đi n t đ i v i dòng ứ ộ ả ở ủ ệ ệ ử ố ớ

đi n đi qua nó? ệ

A.R, ZL, ZC, P B.R, L, C C.R, L, C, Q D.R, ZL, ZC

Câu 7.Trên một tụ điện có ghi 220V- 1000 F(micrô fara ).Các thông số này cho ta biết điều gì? A.Điện áp định mức và trị số điện dung của tụđiện.

B.Điện áp định mức và dung kháng của tụđiện.

C.Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụđiện.

D.Điện áp làm việc và khả năng tích điện tối thiểu của tụđiện.

Câu 8.Các đ i l ạ ượ ng nào có cùng đ n v : ơ ị

A.Tr s đi n tr , dung kháng, c m kháng ị ố ệ ở ả B.Đi n tr , tr s đi n c m, tr s đi n dungệ ở ị ố ệ ả ị ố ệ

C.Dung kháng, c m kháng, đi n dung ả ệ D.Đi n tr , đi n kháng, đi n c mệ ở ệ ệ ả

Câu9 Ý nghĩa của trị số điện dung là:

A.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.

B.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.

C.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ khi nạp điện.

D.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.

Câu10 Ý nghĩa của trị số điện trở là:

A.Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

B Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.

C.Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.

D.Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

Câu 11 T đi n có đi n dung C = 31,8 F m c vào ngu n đi n t n s 50Hz có dung kháng là: ụ ệ ệ ắ ồ ệ ầ ố

A 1 B 10C 100 D 100F

Câu 12 X C =1/ 2 fC là công th c tính : ứ

A Dung kháng B C m kháng C Tr s đi n c m D Tr s đi n dungả ị ố ệ ả ị ố ệ

Câu 13 X L = 2 f.L là công th c tính : ứ

A Dung kháng B C m khángả C Tr s đi n c m D Đi n dungị ố ệ ả ệ

Trang 2

Câu 14.Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ, hãy cho biết độ sáng của bóng đèn khi nhiệt độ môi

trường tăng :

A.Đèn sáng nh p nháy

B.Đ sáng đèn tăng

C.Đèn không sáng D.Đ sáng đèn gi mộ ả

Câu 15 Có th m c ph i h p v i t đi n đ hình thành m ch c ng h ể ắ ố ợ ớ ụ ệ ể ạ ộ ưở ng là :

A Triac B Đi t C T đi n ố ụ ệ D Cu n c mộ ả

Câu 16.N u đi n tr có tr s R =62.000 ế ệ ở ị ố , sai s 1% thì trên thân sẽ có 4 v ch màu là : ố ạ

A Lam, đ , cam, nâuỏ B L c, nâu, đ , đ C L c, đ , cam, đ D.Lam, cam, đ , nâuụ ỏ ỏ ụ ỏ ỏ ỏ

Câu 17 Khi đ c tr s đi n tr b ng v ch màu thì màu đ ng v i s ọ ị ố ệ ở ằ ạ ỏ ứ ớ ố :

A M t ộ B Hai C Ba D B nố

Câu 18.N u m c thêm cu n c m trên đ ế ắ ộ ả ườ ng dây d n đi n m t chi u thì c ẫ ệ ộ ề ườ ng đ dòng đi n sẽ: ộ ệ

A tăng B giảm C không đổiD biến đổi theo chu kỳ

Câu 19.Trên thân đi n tr có 4 v ch : Tím – Cam - Nâu – kim nhũ thì tr s c a nó là : ệ ở ạ ị ố ủ

A R = 620 10% B R= 73 5% C R= 7302% D R= 730 5%

Câu20 Linh kiện nào được dùng làm mạch chỉnh lưu có điều khiển :

A.Đi-ốt chỉnh lưu B.Tranzito C.Tirixto – SCRD.Triac

Câu21 Triac, Tirixto, Tranzito có cùng đặc điểm là :

A.Cấu tạo có 3 tiếp giáp P-N B.Dẫn điện theo cả hai chiều

C.Có 3 điện cựcD.Có 3 điện cực và dẫn điện theo cả hai chiều

Câu22 Linh kiện cấu tạo có 3 cực A,K,G là :

A.Tirixto B.Triac C.Tranzito D.Đi ốt

Câu23 Các linh kiện có hai cực là :

A.Đi- ốt, triac B.Tirixto, Đi-ac C.Đi ốt , Đi-acD.Tirixito, Triac

Câu24 Linh kiện có 3 cực A 1 , A 2 , G là :

A.Tirixto B.TriacC.Tranzito D.Đi ốt

Câu25 Linh kiện có ba cực là :

A.Đi ốt, triac B.Tirixto, Đi-ac C.Đi ốt, Đi-ac D.Tirixito, Triac

Câu 26: Linh kiện thường dùng cho mạch điều khiển thiết bị điện xoay chiều là :

A.Đi ốt tiếp điểm B.Điốt tiếp mặt

C.TriacD.Tirixto

Câu27 Linh kiện có nhiều cực bố trí thành một hay hai hàng là :

A.IC (vi mạch)B.Tirixto C.Tranzito D.Triac

Câu28 Cấu tạo gồm hai tiếp giáp P-N, có 3 cực E,C,B đó là :

A.Điện trở B.Đi- ốt C.Tụ điện D.Tranzito

Câu29 Điốt phát quang (LED) là linh kiện thuộc loại :

A.Quang điện trở B.Quang điện tửC.Vi mạch điện tử D.Vi mạch quang điện

Câu 30.Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

A.Điôt, tranzito, tirixto, triac.B.Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.

C.Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac D.Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.

Câu 31.IC là gì ?

A.Là mạch vi điện tử tích hợp và chế tạo bằng công nghệ số.

B.Là linh kiện điện tử tích hợp và dễ dàng chếtạo từ kim loại.

C.Là mạch điện tử tích hợp và chế tạo bằng công nghệthường.

D.Là mạch vi điện tử tích hợp trên nền chất bán dẫn.

NHẬN DẠNG LINH KIỆN Câu 32 .Đây là linh kiện nào ?

A Điện trở C Diac

Trang 3

B Tụ điện D Triac

Câu 33.Đây là linh kiện nào ?

A Điện trở C Tranzito

B Tụ điện D Triac

Câu 34.Đây là linh kiện nào ? Cuộn cảm

A Cuộn cảm C Diac

B Tụ điện D Triac

Câu 35 .Đây là linh kiện nào ?

A Điện trở C Diac

B Tụ điện D Triac

Câu 36 .Đây là linh kiện nào ?

A Điện trở C Diac

B Tụ điện D IC

Câu 37 .Đây là linh kiện nào ?

A Điện trở C Diac

B Tirixto D Triac

Câu 38 Đây là linh kiện nào ?

A Điện trở C Diac

B Tụ điện D Triac

Trang 4

Câu 39 .Đây là linh kiện nào ?

A Điện trở C Diốt

B Tirixto D Triac

Câu 40 Cho sơ đồ khối mạch nguồn một chiều, khối số mấy trong sơ đồ có nhiệm vụ

giữ cho điện áp ra tải luôn luôn ổn định?

A.Kh i1B Kh i2và3C Kh i4và5D Kh i4

Câu 41 Chức năng của nguồn một chiều là:

A.Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều có điện áp ổn định.

B.Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều có điện áp ổn định.

C.Biến đổi dòng điện xoay chiều 3 pha thành dòng điện một pha

D.Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều 3 pha ổn định

Câu 42 Trong nguồn một chiều, khối mạch lọc nguồn dùng linh kiện:

A.Tranzito, IC khuếch đại B.Tụ điện và cuộn cảm.

C.Tranzito, đèn LED và tụ điện D.Tranzito, điôt và tụ điện.

Câu43 M ch đi n t là s ph i h p c a : ạ ệ ử ự ố ợ ủ

A.Ngu n, linh ki n đi n t và t i ồ ệ ệ ử ả B.Ngu n, linh ki n đi n t và dây d nồ ệ ệ ử ẫ

C.Ngu n, dây d n và t i ồ ẫ ả D.Các linh ki n đi n t và t i tiêu thệ ệ ử ả ụ

Câu 44 Các thiết bị nào sau đây đều không phải là thiết bị điện tử :

A Quạt điện, nồi cơm điện, bàn ủi B Tivi, đầu đĩa CD, radio, điện thoại di động

C Tủ lạnh, Tivi, radio casset, bàn ủi D Đầu đĩa CD, máy quay phim, máy lạnh

Câu 45 Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu không có khối 3 và khối 4 thì

A.Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

B.Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

C.Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ và làm cháy tải tiêu thụ.

D.Điện áp một chiều đầu ra không ổn định, gợn sóng.

Câu 46.Dòng điện xoay chiều 220V-50Hz sau khi đi qua biến áp nguồn sẽ:

A.Thành dòng điện một chiều 220V- 50Hz

B.Thành dòng điện xoay chiều cao tần 220V

C.Thành dòng điện xoay chiều 50Hz có điện áp khác 220V

D.Thành dòng điện một chiều có điện áp ổn định.

Câu 47 Chức năng của mạch khuếch đại là gì?

A.Khuếch đại: Điện áp, tần số.B.Khuếch đại: Điện áp, dòng điện, côngsuất.

C.Khuếch đại: Điện áp và côngsuất.D.Khuếch đại: Dòng điện và côngsuất.

Câu 48 Chức năng của mạch tạo xung là gì?

A.Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tầnsố.

B.Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có dạng sóng hình sin.

C.Biến đổi điện áp xoay chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theoyêucầu D.Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần sốtheo yêu cầu Câu 49 IC khuếch đại thuật toán (OA) có mấy đầu vào và mấy đầu ra?

A.Hai đầu vào và haiđầura B.Hai đầu vào và một đầura C.Một đầu vào và mộtđầura D.Một đầu vào và hai đầura.

Trang 5

Câu 50 Trong mạch khuếch đại, người ta có thể sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?

A.Tranzito, IC khuếch đại B.Tirixto, điện trở và tụ điện.

C.Tranzito, đèn LED và tụ điện D.Tranzito, điôt và tụ điện.

Câu 51 Trong mạch khuếch đại thuật toán (OA) để tín hiệu đầu ra cùng dấu với tín hiệu

đầu vào thì tín hiệu vào được đưa vào đầu nào?

A.UVĐ B.UVKC.+ED.-E

Câu 52 Một mạch khuếch đại dùng IC khuếch đại thuật toán có hệ số khuếch đại là bao nhiêu

nếu điện áp vào là 50V thì điện áp ra là 2000V?

A.4 B.40C 25 D.0,04

Câu53.Để làm mạch điều khiển đèn giao thông, đèn chớp trang trí người ta dùng mạch nào:

A.Mạch ổn áp B.Mạch khuếch đại C.Mạch tạo xung.D.Mạch nguồn một chiều.

Câu 54 Linh kiện điện tử có thể dùng để điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha là:

A Điện trở, Đi-ốt B Triac, Diac

C Đi-ốt, Tirixto, IC D Đi-ốt, Tranzito, Triac

Câu 55 Mạch điện tử điều khiển tín hiệu thường dùng tín hiệu dạng nào để thông báo sự cố:

A Bảng chữ chạy B Chữ viết C Âm thanh của chuông D Đèn màu đỏ

Câu 56 Bộ phận nhận biết sự thay đổi của tín hiệu đầu vào trong mạch điều khiển gọi là:

Câu 57 Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển tín hiệu?

C Mạch điều khiển đèn giao thông D Mạch điều khiển bảng điện tử

Câu 58 Công dụng của mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha:

A Thay đổi số vòng dây stato của động cơ điện một pha

B Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha

C Thay đổi công suất điện đưa vào động cơ điện xoay chiều

D Thay đổi chiều quay động cơ điện xoay chiều một pha

Câu59 : Đâu là sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu:

A Nhận lệnh - Xử lí - Khuếch đại - Chấp hành

B Xử lí - Khuếch đại - Chấp hành - Nhận lệnh

C Khuếch đại - Chấp hành - Nhận lệnh -Xử lí

D Nhận lệnh -Xử lí - Chấp hành - Khuếch đại

Câu 60 Mạch điều khiển tín hiệu:

A Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu

B Điều khiển sự thay đổi công suất của tín hiệu

Trang 6

C Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu

D Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu

Câu 61 Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta:

Câu 62 Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số, người ta:

Câu 63 Nhóm thiết bị hoạt động nhờ có động cơ điện xoay chiều:

Câu 64 Phát biểu nào sau đây sai:

A Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu

B Mạch điều khiển tín hiệu giúp thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc

C Mạch điều khiển đèn tín hiệu giao thông, khối chấp hành phát lệnh báo hiệu bằng chuông

D Mạch điều khiển thực hiện chức năng điều khiển

Câu 65 “Điều khiển cứng, điều khiển có lập trình” là phân loại mạch điều khiển dựa theo:

Câu 66 Đâu là công dụng của mạch điều khiển tín hiệu?

Câu 67 Khối nào trong mạch điều khiển tín hiệu sẽ phát báo hiệu bằng chuông, đèn

Câu 68 Khi tăng điện áp đưa vào stato của động cơ điện một pha thì tốc độ động cơ sẽ:

Câu 69 “Điều khiển tốc độ, điều khiển tín hiệu” là phân loại mạch điều khiển dựa theo:

Câu 70 Mạch điện tử điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha bằng cách:

Câu 71 Khối nào trong mạch điều khiển tín hiệu có nhiệm vụ làm lớn tín hiệu

Câu 72 Điều khiển chuông báo giờ học tự động là ví dụ về công dụng nào của mạch điều khiển tín hiệu?

A.Thông báo tình trạng hoạt động của máy móc

B Điều khiển thiết bị dân dụng

C Tự động hóa máy móc thiết bị

D Thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện

Câu 73 Bộ phận nhận lệnh điều khiển của mạch điện tử gọi là:

Ngày đăng: 23/04/2022, 07:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14.Cho sơ đồ mạchđiện như hình vẽ, hãy cho biết độ sáng của bóng đèn khi nhiệt độ môi trường tăng : - ÔN tập HKI k12 LX 21 22 đáp án
u 14.Cho sơ đồ mạchđiện như hình vẽ, hãy cho biết độ sáng của bóng đèn khi nhiệt độ môi trường tăng : (Trang 2)
B.Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có dạng sóng hình sin. - ÔN tập HKI k12 LX 21 22 đáp án
i ến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có dạng sóng hình sin (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w