1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lương cơ bản của các nhân viên bán hàng phụ thuộc doanh số bán hàng mà họ thực hiện được trong tháng và được xác định như sau

38 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 872,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Lương cơ bản của các nhân viên bán hàng phụ thuộc doanh số bán hàng mà họ thựchiện được trong tháng và được xác định như sau: Doanh số bán hàng x triệu đồng Lập hàm số tính tiền l

Trang 1

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH



BÀI TẬP LỚN Toán cao cấp 2

p 09.04/ Nhóm 2

Trang 2

11 Lê Thu Trang

12 Lê Thu Trang

13 Nguyễn Thu Trang (NHÓM TRƯỞNG)

14 Trần Tuấn Vũ

15 Nguyễn Minh Vương

Trang 3

Bài 1: Lương cơ bản của các nhân viên bán hàng phụ thuộc doanh số bán hàng mà họ thựchiện được trong tháng và được xác định như sau:

Doanh số bán hàng (x triệu

đồng)

Lập hàm số tính tiền lương trong tháng của nhân viên bán hàng Cho biết tiền lương đượctính bằng lương cơ bản cộng thêm 10% doanh số bán hàng vượt trên mốc dưới trongkhoảng để tính mức lương cơ bản

GiảiGọi y là số tiền lương (triệu đồng) của nhân viên bán hàng theo doanh số bán hàng x mà

5

5

51

511

khi x khi x

x x

khi x khi x

a) Một khách hàng sử dụng 25m nước trong tháng thì phải trả bao nhiêu tiền?3

b) Lập hàm số xác định giá trung bình cho 1m theo lượng nước sử dụng.3

c) Nếu một khách hàng phải trả số tiền nước là 400 nghìn đồng cho một tháng thì số métkhối nước sử dụng của khách hàng trong tháng đó là bao nhiêu?

GiảiGọi y là số tiền phải trả (nghìn đồng) khi sử dủng x (m ) nước trong 1 tháng 3

Trang 4

a) Lập hàm số tính lương hàng tháng của công nhân nhà máy đó.

b) Nếu lương trên 12 triệu đồng/tháng thì người đó phải đóng thuế thu nhập cánhân 10%trên số tiền vượt mức 12 triệu đồng Hãy lập hám tính lương hàng tháng của công nhânkhi có áp dụng tính thuế

Trang 5

TH2: 200 x 300=> 12000 = 80x– 800 x=250(h) (Thỏa mãn)

 Số giờ làm việc tối thiếu là 250h để được lương 12 triệu

Hàm lương hàng tháng của công nhân khi tính thuế

a) Một khách hàng mua 400kg rau thì phải trả bao nhiêu tiền?

b) Lập hàm số xác định giá trung bình cho 1kg rau theo lượng rau đã mua

a) Nếu một khách hàng mua 70 sản phẩm thì khách hàng đó phải trả bao nhiêu tiền?b) Lập hàm số tính số tiền phải trả theo số sản phẩm mà khách hàng mua

Giải

Trang 6

a Nếu khách hàng mua 70 sản phẩm thì khách hàng đó phải trả:

500 đvsp thì giá là 10000 đồng/1đvsp Lập hàm số tính số tiền phải trả theo số đvsp trong

lô hàng đã mua

GiảiGọi y là số tiền (đồng) phải trả khi mua x (đvsp)

5x  

Trang 8

Vậy ( )f x liên tục trên đoạn   ;   3

Bài 9 Tìm tham số a b, để hàm số sau liên tục trên miền xác định:

thì ( )f x luôn tồn tại trên

Bài 10 Sử dụng định lý Bolzano-Cauchy chứng minh rằng các phương trình:

8(x1)  (x1)  x1 có duy nhất 1 nghiệm dương

Trang 9

b, 7 5

9(x2)  (x2)  x2 có duy nhât 1 nghiệm    1; 

9 0(x2) (x2)  x2 

Trang 10

f x f

Trang 11

a Tìm a,b để hàm số f x( ) có đạo hàm trên (1,4).

b Với các giá trị của a,b tìm được ở câu (a), hãy xác định xem tại x3, nếu xtăng

2% giá trị thì giá trị của f x( ) thay đổi thế nào?

f x'( ) x2 2x

Với x  (3,4) thì f x( ) ax blà hàm sơ cấp và liên tục /(3,4)  f x'( ) = a

Trang 12

Vậy a=3, b=-4 là giá trị cần tìm

Bài 14: Sử dụng định lí Rolle, hãy tìm số nghiệm và khoảng chứa nghiệm của phương trình f x'( ) 0 , biết rằng: f x( )x x(2 2 3x1)(x 2), xR

Trang 13

f x'( ) không quá 3 nghiệm (**)

Từ (*) và (**), vậy f x'( ) 0 có 3 nghiệm phân biệt và khoảng nghiệm

do f x( ) log 3x là hàm sơ cấp, xác định trên b a;  nên nó liên tục và có đạo hàm trên R

áp dụng định lí Lagrange, tồn tại cb a;  sao cho

e x b khi x Tìm a,b để hàm số f thoả mãn

định lí Lagrange trên đoạn  2; 4

Trang 14

2 0 0

x

x x

Vậy với a=-3; b=1 thì thoả mãn định lí Lagrange trên  2; 4

Bài 17: Dùng định nghĩa, tính các đạo hàm cấp 1 và cấp 2 tại điểm x = 0 của hàm số:

f ( x ) x

khi x

GiảiVới x   ;0  0; , có:

1( )

15

Trang 15

b) Với a,b vừa tìm được thì hàm số có khả vi cấp 2 tại x = 1 không? Vì sao?

Trang 16

Ý nghĩa: Vậy tại thì hàm số thay đổi bằng hệ số co giãn là -2%

tại thì hàm số tại thay đổi bằng hệ số co giãn là 4%

Bài 20: Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm có hàm tổng chi phí là

13

Giải

Trang 17

=>Hàm lợi nhuận theo sản phẩm Q là

Vậy với mức sản lượng thì doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa

Bài 21: Một hãng sản xuất một loại sản phẩm với giá bán p = 243 – 2 và hàm tổng chi phí

Trang 18

1

x x x

x e

5

1 22lim 1

1

x x

3lim

1

x

e

x x x

x

e e

Trang 19

x x

x

e x

00

1

x x

L x

1

x x

1

x x

x x

e e

Trang 20

x x

Vậy giới hạn cần tìm có giá trị là e = 10

Bài 23: Tính các tích phân sau:

x x

Trang 21

3 2 10

0

lim

b

x b

Vậy tích phân suy rộng cần tính là hội tụ có giá trị bằng

32

1

b b x

Trang 22

b I

Vậy tích phân suy rộng cần tính là phân kì có giá trị bằng 

Bài 24: Một công ty độc quyền sản xuất một loại sản phẩm với mức sản lượng Q Hàm chi phí biên theo sản lượng được cho bởi MC0,006Q20, 2Q40(nghìn đồng/sản phẩm).a) Xác định hảm tổng chi phí của công ty, biết chi phí cố định FC 30 Triệu đồng.

b) Hiện tại, công ty đang sản xuất 200 sản phẩm Hỏi nếu công ty sản xuất thêm 1 sản phẩm thì chi phí tăng thêm một lượng xấp xi bằng bao nhiêu?

Giảia.Nếu kí hiệu TC(Q) là hàm tính tổng chi phí thì

Trang 23

Bài 25: Một nhà máy sản xuất một loại hang hóa có hàm doanh thu cận biên và hàm chi phí cận biên lần lượt được cho như sau:

3

( ) (5 ) ; ( ) 5

MR xxx MC x  x(triệu đồng/đơn vị hang hóa);

Trong đó, x là số đơn vị hang hóa được sản xuất Tổng lợi nhuận sẽ thay đổi bao nhiêu nếu mức sản xuất tăng từ 2 lên 8 đơn vị hàng hóa?

Bài LàmNếu ký hiệu TC (x) là hàm tổng chi phí thì sự gia tăng chi phí chính bằng hiệu:

lai của dòng tiền phát sinh trong khoảng thời gian0  tại thời điểm t 8 T , biết rằng 8mức lãi suất ổn định i5, 5% mỗi năm, tính lãi kép và phương pháp ghép lãi liên tục?

Trang 24

8

0 0

Vậy giá trị hiện tại của dòng tiền trên xấp xỉ bằng 154,23 triệu đồng

Áp dụng công thức tính giá trị tương lai của dòng tiền

u dt

u t

e v

2 0

Vậy giá trị tương lai của dòng tiền trên xấp xỉ bằng 239,47 triệu đồng

Bài 27: Cho hàm số 2 biến số f x y( , ) x3 x y2 3xy y 2 Tính các đạo hàm riêng của( , )

f x y tại các điểm thuộc miền xác định và tại điểm ( 1;2) .

Giải

Ta có:

2 3

Trang 26

Bài 29: Cho hàm số f x y( , )3xy Tính các vi phân riêng và vi phân toàn phần của hàm

Bài 30: Cho hàm số có dạng hàm Cobb-Douglas: z205 x y x3 4, 0,y0

a) Tính các hệ số co giãn của hàm z tại điểm (x,y) bất kì và nêu ý nghĩa

b) Tại điểm ( , )x y0 0 , nếu biến x tăng 2% giá trị, biến y giảm 3% giá trị thì hàm số sẽ thayđổi như thế nào?

Giảia)Ta chọn tính hệ số co giãn của hàm z tại điểm ( , )x y0 0

45

Trang 27

%

5

Bài 31: Cho hàm số z43x2 y

a) Tính các hệ số co giãn riêng của hàm số tại điểm M 9;13 và nêu ý nghĩa

b) Tại điểm M 9;13 , nếu x tăng 1,5% giá trị còn y giảm 0,5% giá trị thì z thay đổi thếnào?

 Hệ số co giãn riêng theo biến x tại điểm M(9;13) là:

Trang 28

 Tìm điểm dừng

Ta có hệ

3 2

x y

Trang 29

x y

x y

 P là cực tiểu toàn cục của hàmf với các ràng buộc đã cho.

Bài 34: Giả sử 1 hãng sản xuất 2 loại sản phẩm có hàm chi phí là:

Trang 30

Hàm số co giãn toàn phần: tại điểm sản lượng (20;30), nếu Q tăng 1% và 1 ytăng Q % thì2

 ( ; )x y đạt giá trị lớn nhất tại điểm M1(4;15) và max253

Vậy hang nên sản xuất 4 loại sản phẩm A và 15 loại sản phẩm B để lợi nhuận tối đa bằng

nghĩa kinh tế của các con số nhận được?

b) Hang nên sản xuất mỗi loại với số lượng bao nhiêu để có được lợi nhuận tối đa?

Trang 31

Vậy hãng nên sản xuất mỗi loại 26 sản phẩm để có được lợi nhuận tối đa.

Bài 37: một hãng lựa chọn số lượng các yếu tố đầu vào phục vụ cho sản xuất là thì hàm lợi ích là:

( , ) 50

u x yx y Gía 1 đơn vị yếu tố đầu vào loại 1; 2 lần lượt là 8; 15 (triệu

đồng) Xác định để hãng thu được lợi ích tối đa trong điều kiện chỉ được dùng ngân sách

Trang 32

1 3 ( , , ) ln 50 ln ln (300 8 15 )

1516

121

( , , ) ( , , )1

02

304

x y

Trang 33

U x yx y , trong đó x  0, y  0lần lượt là số lượng yếu tố đầu vào thứ nhất và thứ

hai Hãy xác định tổng số lượng các yếu tố đầu vào để giá trị sản xuất của hãng thu được

là lớn nhất Biết hãng sử dụng hết 84 triệu đồng để mua các yếu tố đầu vào, đồng thời giá

1 đơn vị yếu tố đầu vào thứ hai gấp 1,5 lần giá một đơn vị yếu tố đầu vào thứ nhất và tổng

số tiền để mua được 1 đơn vị yếu tố đầu vào mỗi loại là 5 triệu đồng

GiảiGọi là giá (triệu đồng) ứng với mỗi đơn vị yếu tố đầu vào (z0)

2

L x x

Trang 34

2 3 84(1)2

31

2

x y x y

yx( , , ) ( , , )2

03

102

x y

Bài 39: Gía trị sản xuất U của một hang phụ thuộc số lượng x yếu tố đầu vào A, số lượng

y yếu tố đầu vào B, số lượng z yếu tố đầu vào C mà doanh nghiệp sử dụng và được xác định bởi

15 ,( , , 0)

Trang 35

a) Tính giá trị sản xuất của doanh nghiệp đó biết số lượng các yếu tố đầu vào lần lượt là 81,16 và 9

b) Biết giá trị mỗi đơn vị yếu tố đầu vào A, B, C lần lượt là 5, 2, 4 và doanh nghiệp sử dụng hết lượng ngân sách bằng 194 để mua các yếu tố đầu vào, trong đó mua đúng 16 đơn vị yếu tố đầu vào A Hãy xác định số lượng các yếu tố đầu vào B và C mà doanh nghiệp cần để U đạt giá trị lớn nhất

Trang 36

3 2

[ ( , , )]

2258

Trang 37

Tương đương với phương trình

x y

Trang 38

x y

*

* 2

03

( , , )

203

3x x

và định thức con chính dẫn đầu cấp 2 bằng

Ngày đăng: 23/04/2022, 07:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w