1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu về hộp số ZF 5s400

52 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Về Hộp Số ZF 5S400
Trường học công ty TNHH kỹ thuật truyền động ZF (Hàng Châu)
Chuyên ngành quản lý dịch vụ xe tải hạng nhẹ
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2017
Thành phố hàng châu
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 4,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

幻灯片 1 轻卡服务管理部 Bộ phận quản lý dịch vụ xe tải hạng nhẹ 2017年5月10日 Ngày 10 tháng 5 năm 2017 课程目标 Mục tiêu của chương trình học 完成本课程后应当能够: Sau khi hoàn thành chương trình học này phải có khả năng 1 说明5S变速箱的含义 1 Giải thích ý nghĩa của hộp số 5S 2 说明5S变速箱的性能特点 2 Giải thích đặc điểm tính năng của hộp số 5S 3 能够复述离合器的作用及相关故障检查方法 3 Có thể trình bày tác dụng của bộ ly hợp và phương pháp kiểm tra sự cố có liên quan 4 能够复述变速箱结构总成.

Trang 1

轻卡服务管理部

Bộ phận quản lý dịch vụ xe tải hạng nhẹ

2017年5月10日 Ngày 10 tháng 5 năm 2017

Trang 2

课程目标 Mục tiêu của chương trình học

Trang 4

采埃孚传动技术(杭州) 有限公司ZF 5S-400 V生产工厂

Nhà máy sản xuất ZF 5S-400 V công ty TNHH kỹ thuật truyền động ZF (Hàng Châu)

4

Trang 5

5S-400变速箱的结构特点 Đặc điểm kết của của hộp số ZF 5S-400

Trang 6

ZF 5S-400结构性能特点 Đặc điểm tính năng kết cấu ZF 5S-400

Trang 7

Rồng Vàng

7

Trang 8

技术参数及数据

Thông số kỹ thuật và số liệu

8

3, variable: biến số

Trang 9

ZF 5S-400 V 变速箱换挡模式

Kiểu chuyển số của hộp số ZF 5S-400 V

9

Trang 10

ZF 5S-400 变速箱铭牌信息 Thông tin nhãn hộp số ZF 5S-400 V

TẠI TRUNG QUỐC

PART LIST No

Trang 11

TẠI TRUNG QUỐC

PART LIST No

IN LITERS DUNG TÍCH DẦU

THEO ĐƠN VỊ

LÍT

OIL GRADE SEE LUBRIC

LIST TE.ML CẤP DẦU DANH MỤC DẦU

Trang 13

分离轴承滑套的润滑

Bôi trơn bạc lót trượt ổ trục phân ly

13

Trang 14

5S400外围元件介绍

Cần chọn số

换档杆 Cần chuyển số

取力器护盖 Nắp bảo vệ bộ trích lực

倒档齿轮轴锁止螺栓

Bu lông chốt trục bánh răng số lùi

14

Trang 15

5S400外围元件介绍

Giới thiệu bộ phận bên ngoài 5S400

螺塞 Nút ren

倒挡开关 Công tắc số lùi

空挡开关Công tắc số 0

输出油封 Phớt dầu đầu ra

Sửa chữa các bộ phận cấp 1 và các công cụ cần thiết

Công cụ tiêu chuẩn Công cụ tiêu chuẩn

Công cụ đặc biệt ZF

Trang 16

2 Như hình bên trái, lấy điểm cân bằng của các trục làm điểm tham chiếu, cần chọn số ở vị trí số 0 Ở vị trí cân bằng ngược chiều kim đồng hồ khoảng 59 độ, cần chuyển số ở vị trí cân bằng thuận chiều kim đồng hồ 37°30′

3 大多数情况下,该相对位置不需拆卸。

3 Trong đa số trường hợp, vị trí tương đối này không cần tháo

Dịch chuyển 59°

Trang 18

Cần chuyển số

Trang 19

倒档开关、中央止动销、空档开关。。。

Công tắc số lùi, chốt hãm trung tâm, công tắc số 0 …

Trang 20

Chốt liên khóa chuyển số

Trục chạc sang số trung tâm Công tắc số lùi

Cần chọn số

Trang 21

自锁机构的结构及其实物图

Kết cấu của cơ cấu tự khóa và hình ảnh thực tế

21

Trang 22

5S 400变速箱的互锁机构的工作原理

Nguyên lý hoạt động của cơ cấu khóa liên động hộp số 5S400

Trang 24

自锁机构

Cơ cấu tự khóa

24

Trang 26

变速箱内部结构设计(所有同步器都在主轴上)

Thiết kết kết cấu bên trong hộp số (mọi bộ đồng tốc đều nằm trên trục chính)

26

Trang 28

5S-400 V 1档动力流

Dòng động lực số 1 5S400V

28

Trang 29

5S-400 V 2档动力流

Dòng động lực số 2 5S400V

29

Trang 30

5S-400 V 3档动力流

Dòng động lực số 3 5S400V

30

Trang 31

5S-400 V 4档动力流

Dòng động lực số 4 5S400V

31

Trang 32

5S-400 V 5档动力流

Dòng động lực số 5 5S400V

32

Trang 33

5S-400 V R档动力流

Dòng động lực số R 5S400V

33

Trang 34

2 Không tiến hành kiểm tra mực dầu sau khi vận hành, chờ nhiệt độ dầu hạ xuống dưới 40℃

sau đó mới tiến hành kiểm tra mực dầu

Trang 35

变速箱用油规范(查表所得)

Quy phạm sử dụng dầu hộp số (xem bảng)

35

Hộp số tay và hộp số tự động cho xe tải, xe buýt và xe thương mại hạng nhẹ có mục nhập "TE-

Xe tải thương mại hạng nhẹ

Các nhóm/Mẫu/Phiên bản sản phẩm từ trước đây, không được liệt kê riêng lẻ

Khoảng thời gian thay dầu và bộ lọc Khoảng thời gian thay dầu và bộ lọc

Giải thích về chú thích và bình luận

Các cấp dầu bôi trơn và sản phẩm thương mại được chấp thuận

Trang

kể từ 8

Các cấp dầu bôi trơn được chấp thuận

Công nghệ xe tải thương mại

Danh sách dầu bôi trơn TE-ML 02

XEM CẤP DẦU DANH SÁ CH DẦU BÔ I TRƠN TE-ML

Trang 36

透气塞的专用拆装工具

Dụng cụ tháo lắp nút thông khí chuyên dụng

ZF 5S-400 – Technical Training•

Trang 37

透气塞拆装工装的使用

Sử dụng dụng cụ tháo lắp nút thông khí

ZF 5S-400 – Technical Training•

Trang 38

输出轴轴封工装的使用

Sử dụng dụng cụ phớt làm kín trục đầu ra

Trang 39

输入轴轴封工装的使用

Sử dụng dụng cụ phớt làm kín trục đầu vào

Trang 40

常见故障-润滑脂油管熔化

Sự cố thường gặp - ống dầu bôi trơn bị chảy

高温造成钟型罩内黄油管熔断润滑不良及分离轴

承润滑脂流失

Nhiệt độ cao làm cho ống chứa mỡ bôi trơn bên trong

chụp hình đồng hồ bị chảy, bôi trơn không tốt và mỡ

bôi trơn ổ trục phân ly chảy ra ngoài

根本故障原因尚不明确

Nguyên nhân sự cố cơ bản vẫn chưa xác định rõ

Trang 41

变速箱缺油 Hộp số thiếu dầu

故障现象:缺油造成润滑不良导致零件高温损坏,齿轮油高温变质,有焦臭输入轴承高温变色,输出轴承、中间轴后支撑轴承缺油磨损,主轴支持轴承高温致内圈变色保持架变形等等。

Hiện tượng sự cố: Thiếu dầu dẫn tới bôi trơn không tốt làm cho linh kiện bị hư hỏng ở nhiệt độ cao, dầu bánh răng bị biến chất ở nhiệt độ cao, có mùi khét, ổ trục đầu vào bị đổi màu ở nhiệt độ cao, ổ trục đầu ra, ổ trục đỡ sau ổ trục trung gian bị thiếu dầu dẫn tới bị mài mòn, ổ trục đỡ trục chính gặp nhiệt độ cao dẫn tới vòng bên trong bị đổi màu, giá đỡ bị biến dạng v.v…

Trang 42

离合器分离轴承润滑油脂过多

Mỡ bôi trơn ổ trục phân ly của bộ ly hợp quá nhiều

分离轴承导向套润滑脂加得过多,在工作中将多余的润滑脂带到输入轴花键,润滑脂高温下变稀,在离心力的作用下向外辐射造成离合器打滑,打滑的高温造成分离轴承润滑脂流失,无润滑脂最终导致轴承磨损产生异响

Tra mỡ bôi trơn vào ống lót dẫn hướng ổ trục phân ly quá nhiều, trong quá trình hoạt động, đưa mỡ bôi trơn dư thừa tới then hoa trục đầu vào, mỡ bôi trơn loãng khi ở nhiệt độ cao, dưới tác dụng của lực ly tâm mỡ này bắn

ra ngoài dẫn tới bộ ly hợp bị trượt nhiệt độ cao dẫn tới mỡ bôi trơn ổ trục phân ly chảy ra ngoài, không có mỡ bôi trơn nên khiến cho ổ trục mài mòn, gây ra âm thanh bất thường

导向套润滑脂过多

Mỡ bôi trơn ống lót dẫn hướng quá nhiều

Trang 44

同步器结构及工作原理

Kết cấu bộ đồng tốc và nguyên lý hoạt động

如果在同步器啮合套与齿轮的啮合齿啮合前两者的转速不相等,则会造成同步器啮合套和啮合齿损坏。 Nếu trước khi ống lót ăn khớp bộ đồng tốc và răng ăn khớp của bánh răng ăn khớp với nhau mà vận tốc quay của hai phần này không bằng nhau, thì sẽ dẫn tới ống lót ăn khớp của bộ đồng tốc và bánh răng ăn khớp bị hỏng

Trang 45

变速箱内部进水 Nước vào bên trong hộp số

变速箱内部进入水分,润滑油变质变色,此

类故障多为高压水从通气孔内进入

Nước vào bên trong hộp số, dầu bôi trơn biến

chất, đổi màu, sự cố này đa phần là do nước cao

áp đi vào từ lỗ thông khí

45

Trang 46

离合器问题 Vấn đề bộ ly hợp

离合器摩擦片烧蚀导致离合器壳内

有大量的黑色粉末,多由车辆严重

超载、分离轴承损坏等导致

Tấm ma sát bộ ly hợp cháy dẫn tới

bên trong vỏ bộ ly hợp có một lượng

bột đen lớn, đa phần là do xe quá tải

nghiêm trọng, ổ trục phân ly bị hư

hỏng gây nên

46

Trang 47

其他常见挂档故障分析 Phân tích sự cố vào số thường gặp khác

Trang 49

掉档 Trượt số

Trang 50

所有档位都不能挂进或挂档困难 Không thể vào tất cả mọi số hoặc vào tất cả mọi số đều khó khăn

Trang 52

Science & Future

Thank you

Ngày đăng: 22/04/2022, 22:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ZF 5S-400 变速箱铭牌信息 Thông tin nhãn hộp số ZF 5S-400 V - Tài liệu về hộp số ZF 5s400
5 S-400 变速箱铭牌信息 Thông tin nhãn hộp số ZF 5S-400 V (Trang 10)
2. Như hình bên trái, lấy điểm cân bằng của các trục làm điểm tham chiếu, cần chọn số ở vị trí số 0 - Tài liệu về hộp số ZF 5s400
2. Như hình bên trái, lấy điểm cân bằng của các trục làm điểm tham chiếu, cần chọn số ở vị trí số 0 (Trang 16)
Kết cấu của cơ cấu tự khóa và hình ảnh thực tế - Tài liệu về hộp số ZF 5s400
t cấu của cơ cấu tự khóa và hình ảnh thực tế (Trang 21)
Quy phạm sử dụng dầu hộp số (xem bảng) - Tài liệu về hộp số ZF 5s400
uy phạm sử dụng dầu hộp số (xem bảng) (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm