PHÒNG GDĐT QUẢNG TRẠCH TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN – LỚP 8 Phần ChươngChủ đềBài Nội dung kiểm tra Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Phương trình bậc nhất một ẩn Phương trình bậc nhất 1 ẩn 2 Phương trình đưa được về dạng ax+b=0 2 1 Phương trình tích 1 Phương trình chức ẩn ở mẫu 1 1 1 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 1 Phương trình nâng cao 1 2 T.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II, NĂM HỌC: 2021-2022
MÔN TOÁN – LỚP 8
Phần/
Chương/
Chủ
đề/Bài
Nội dung kiểm tra
Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Phương trình bậc nhất 1 ẩn 2 Phương trình đưa được về dạng ax+b=0
Phương trình
Phương trình
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
1
Phương trình
2 Tam
giác đồng
dạng
Định lí Ta-let
Định lí đảo và
hệ quả của
định li Ta-let
1
Tính chất
đường phân
giác trong tam
giác
Các trường
hợp đồng dạng
trong tam giác
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Trang 2TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm) : Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 3x2 + 2x = 0 B 5x - 2y = 0 C x + 1 = 0 D x2 = 0
Câu 2 x = 1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?
A 2x - 3 = x + 2 B x - 4 = 2x + 2 C 3x + 2 = 4 – x D 5x - 2 =
2x + 1
Câu 3 Cho hình 1, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là
đúng?
A
AF
AE
EB AC B
AE
AF
EB FC C
AF
AE
EB FC D
AF
AE
BC BC
Câu 4 Cho hình 2, biết MN//BC, theo hệ quả định lý Ta-lét tỉ lệ thức nào sau đây
đúng?
A
AM MN
MB BC B
AM MN
AB BC C
BM MN
AB BC D
AM MN
AN BC
Câu 5 Nghiệm của phương trình 2x - 4 = 0 là?
A x = 3 B x = 2 C x = -4 D x = 4
Câu 6 Phương trình 3x 2 x 2 có tập nghiệm là?
A S 1 B S 0 C S 1 D.S 2
Câu 7 Điều kiện xác định của phương trình
3 1
x
A.
1
1
x
x
B
1 2
x x
C
0 1
x x
D
1 0
x x
Câu 8 Nếu ABC ∽ DEF theo tỉ số đồng dạng là k =2
5 thì DEF∽ ABC theo tỉ số đồng dạng là?
A k 2 B
5 2
k
C k =
2
5 D k 5
Câu 9 Phương trình
1
x x có tập nghiệm là?
A S 3 B S 2 C S 1 D S 0
Câu 10 Biết CD AB=
2 5
2 5
AB
CD và CD =10cm Vậy độ dài đoạn thẳng AB là?
A 5cm B 50cm C 4cm D 20cm
Câu 11 ABC ∽ DEFtheo tỉ số đồng dạng k =4
3 Vậy tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng?
A
4
3 B 3 C 4 D
3 4
hình 1
A
hình 2
A
MÃ ĐỀ 01
Trang 3Câu 12 Tập nghiệm của phương trình x2 4x 3 0là?
A S 0; 3 B S 1;3 C S 1;3 D S 1; 3
II TỰ LUẬN (7,0 điểm) :
Câu 13 (2,0 điểm) Giải phương trình:
a) 7x - 4 = 3x +2 b)
1
x +2+
5
x−2=
2 x−12
x2− 4
Câu 14 ( 1,5 điểm) Một xe dự định đi từ A đến B với vận tốc 15 km/h, nhưng thực tế đã
đi với vận tốc 30km/h vì vậy đã đến sớm hơn dự định 30phút Tính chiều dài quãng đường AB?
Câu 15 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH cắt đường phân giác
BD tại I Chứng minh rằng:
a IA.BH = IH.BA b Δ ABC ∽HBA c) DC
AD IA
HI
Câu 16 (1,0 điểm) Tìm x, y thỏa mãn phương trình sau: x2 - 4x + y2 - 6y + 15 = 2
Trang 4PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm) : Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 3x + 2y = 0 B 5x - 2 = 0 C x2 + 1 = 0 D 0x + 3 = 0
Câu 2 x = 2 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới
đây?
A 2x 3 = x + 2 B x 4 = 2x + 2 C 3x 2 = 2 + x D 5x
-2 = -2x + 1
Câu 3 Cho hình 1, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau
đây là đúng?
A
AF
AE
BC BC B
AF
AE
EB AC C
AE
AF
EB FC D
AF
AE
EB FC
Câu 4 Cho hình 2, biết MN//BC, theo hệ quả định lý Ta-lét tỉ lệ thức nào
sau đây đúng?
A
AN MN
AC BC B
BM MN
AB BC C
AM MN
MB BC D.
AM MN
AN BC
Câu 5 Nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là?
A x = - 2 B x = 2 C x = 3 D x = 1
Câu 6 Phương trình x 2 2x 4 có tập nghiệm là?
A S 1 B S 2 C S 1 D.S 2
Câu 7 Điều kiện xác định của phương trình
5 1
x
A
0
1
x
x
B
1 2
x x
C
1 1
x x
D
1 0
x x
Câu 8 Nếu ABC ∽ DEF theo tỉ số đồng dạng là k =3
2 thì DEF∽ ABC theo tỉ số đồng dạng là?
A k 3 B. k 2 C k =32 D
2 3
k
Câu 9 Phương trình
1
x x có tập nghiệm là?
A S 3 B S 2 C S 3 D S 0
Câu 10 Biết CD AB=
2 5
3 5
AB
CD và CD =10cm Vậy độ dài đoạn thẳng AB là?
hình 1
A
hình 2
A
MÃ ĐỀ 02
Trang 5A 10cm B 6cm C 5cm D 4cm
Câu 11 ABC ∽ DEF theo tỉ số đồng dạng k =5
3 Vậy tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng?
A
3
5 B 3 C 5 D
5 3
Câu 12 Tập nghiệm của phương trình x2 5x 4 0là?
A S 1; 4 B S 1;3 C S 1; 4 D S 1; 4
II TỰ LUẬN (7,0 điểm) :
Câu 13 (2,0 điểm) Giải phương trình: a) 5x - 5 = 2x +1 b)
2
x
Câu 14 ( 1,5điểm) Một ôtô dự định đi từ A đến B với vận tốc 30km/h, nhưng thực tế đã
đi với vận tốc 40km/h vì vậy đã đến sớm hơn dự định 20phút Tính chiều dài quãng đường AB?
Câu 15 (2,5 điểm) Cho MNP vuông tại M Đường cao MH cắt đường phân giác ND tại
I Chứng minh: a) IM.NH = IH.MN b) Δ MNP ∽HNM c)
HI MD
IM DP
Câu 16 (1,0 điểm) Tìm x, y thỏa mãn phương trình sau: x2 - 6x + y2 - 8y + 30 = 5
Trang 6PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 -2022
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
13
(2,0đ)
a) 7x – 4 = 3x + 2
⇔ x =
3
2 => Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
3 2
b)
1
x +2+
5
x−2=
2 x−12
x2− 4 ( 1)
( 1) ⇔
1
5
2x−12
(x−2)( x+2)
⇔
x−2
(x+2)( x−2)+
5( x+2)
(x+2)( x−2 )=
2x−12
⇒ x – 2 + 5x + 10 = 2x – 12 0,25đ
⇔ x + 5x – 2x = -12 +2 – 10
⇔ 4x = -20
⇔ x = - 5 ( TMĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình là
S = 5
0,25đ
14
(1,5đ)
Gọi chiều dài quãng đường AB x ( x > 0 , km) 0,25 Thời gian mà xe dự định đi từ A đến B là 15( )
x h
0,25đ
Thời gian thực tế xe đi từ A đến B là 30( )
x
Theo bài ra, xe đến sớm hơn dự định 30 phút =
1
2(h) nên ta có
MÃ ĐỀ 01
Trang 7phương trình:
1
15 30 2
x x
15
(2,5đ)
Vẽ hình đúng:
0,5đ
a) XÐt Δ ABH có phân giác BI , ta có: AB
BH IA
IH
⇒ IA BH = IH AB
0,25đ 0,25đ
b) Xét Δ ABC và Δ HBA có:
BACAHB = 90o Bchung
⇒ Δ ABC ∽ Δ HBA ( g.g)
0,25đ 0,25đ
c) Δ ABC ∽ Δ HBA ( câu a) ⇒ BC
AB AB
BH
( 1)
mà AB
BH IA
IH
( c/m trên) (2) Xét Δ ABC có BD là phân giác ⇒ BC
AB DC
AD
(3)
Từ ( 1),(2) và (3) ⇒ DC
AD IA
HI
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
16
(1,0đ)
x2 4x y 2 6y15 2
0,5đ
0,5đ
I B
H D
Trang 8PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 -2022
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
13
(2,0đ)
a) 5x - 5 = 2x +1
⇔ x = 2 => Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 2 0,5đ
x
( 1)
( 1) ⇔
x
⇔
( 3)( 3) ( 3)( 3) ( 3)( 3)
⇔ x + 5x – 2x = - 8 + 3 – 15
⇔ 4x = -20
⇔ x = - 5 ( TMĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
5
0,25đ
14
(1,5đ)
Gọi chiều dài quãng đường AB x ( x > 0 , km) 0,25 Thời gian mà xe dự định đi từ A đến B là 30( )
x h
0,25đ
Thời gian thực tế xe đi từ A đến B là 40( )
x
Theo bài ra, xe đến sớm hơn dự định 20 phút =
1 ( )
3 h nên ta có phương trình:
1
30 40 3
x x
Giải phương trình: x = 40 (TMĐK) 0,25đ
MÃ ĐỀ 02
Trang 9(2,5đ)
Vẽ hình đúng:
0,5đ
a) XÐt Δ MNH có phân giác NI , ta có:
IH NH
⇒ IM.NH = IH.MN 0,25đ
b) Xét Δ MNP và Δ HNM có:
NMP MHN = 90o N chung
⇒ Δ MNP ∽ Δ HNM ( g.g)
0,25® 0,25®
c) Δ MNP ∽ Δ HNM ( câu a) ⇒
NH MN
MN NP ( 1)
mà
IH NH
IM MN ( CMT) (2) Xét Δ MNP có ND là phân giác ⇒
MD MN
DP NP (3)
Từ ( 1),(2) và (3) ⇒
HI MD
IM DP
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
16
(1,0đ)
x2 6x y 2 8y30 5
0,5đ
0,5đ
Lưu ý: Mọi cách giải khác nếu đúng và có lập luận chạc chẽ đều cho điểm tối đa câu bài
đó.
I N
H
D