1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HÓA HỌC

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Phần trắc nghiệm Câu 1 Hợp chất nào là ôxit axit A CaO B SO2 C K2O D FeO Câu 2 Hợp chất nào tác dụng với dung dịch axit A FeO B CO2 C SO2 D P2O5 Câu 3 Hợp chất nào tác dụng với nước tạo thành dung d[.]

Trang 1

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Hợp chất nào là ôxit axit:

Câu 2: Hợp chất nào tác dụng với dung dịch axit

Câu 3: Hợp chất nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazo.

Câu 4: Dùng giấy quỳ tím phân biệt được cặp chất nào

A H2SO4, HCl B Na2SO4, NaCl

Câu 5: Hợp chất nào là ôxit bazơ

Câu 6: Dung dịch nào làm giấy quỳ tím hóa ra màu xanh

Câu 7: Hợp chất nào tác dụng với dung dịch KOH

Câu 8: Dung dịch BaCl2 nhận ra dung dịch

Câu 9: Hợp chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ

Câu 10: : Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí nhẹ nhất

Câu 11: Dung dịch H2SO4 nhận biết được dung dịch

Câu 12: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit

Câu 13:Dãy chất nào sau dây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ:

C K2O, CaO, Na2O D MgO, K2O, CuO

Câu 14: Ôxít nào sau đây không tác dụng với nước:

Câu 15: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước:

Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước:

Câu 17: Phản ứng hóa học giữa các cặp chất sau đây thuộc phản ứng trung hòa:

A NaOH tác dụng với CO2 B H2SO4 với Fe

Câu 18: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm:

A Na2SO3 và HCl B HCl với Mg C Na2SO3 và NaOHD S và O2

Câu 19: Công thức của ôxít SiO2 nên SiO2 là :

A Ôxít lưỡng tính B Ôxít trung tính C Ôxít phi kim D Ôxít bazơ

Câu 20: Kim loại A tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí nhẹ nhất trong tất các chất khí

Câu 21: Cặp chất nào toàn ôxít bazơ:

Câu 22: Cặp chất nào toàn ôxít bazơ tác dụng hoàn toàn với nước:

A CaO, SO2 B K2O, Na2O C FeO CO2 D FeO, SO2

Câu 23: Cặp chất nào toàn ôxít axít tác dụng với nước:

NỘI DUNG ÔN TẬP KTCK I Môn : Hóa Học 9

NỘI DUNG ÔN TẬP KTCK I Môn : Hóa Học 9

Trang 2

A SO3, CuO B SO3, N2O5 C CaO, SO3 D CaO, SO2

Câu 24: Cặp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí

Câu 25: sắt (III) ôxít tác dụng với dung dịch HCl sản phẩm sinh ra sẽ là:

A FeCl3 và H2O B FeCl2 và H2 C FeCl3 và H2 D FeCl3

Câu 26: Dùng dung dịch BaCl2 nhận ra được dung dịch nào:

Câu 27: Dùng dung dịch HCl nhận ra được dung dịch nào:

Câu 28: Dùng dung dịch HCl nhận ra được dung dịch nào

Câu 29: Chất nào tác dụng với dung dịch axit

Câu 30: Dùng giấy quỳ tím phân biệt được cặp chất nào

Câu 31: Dung dịch nào làm giấy quỳ tím hóa ra màu đỏ

Câu 32: Cặp chất nào tác dụng với dung dịch NaOH

A N2O5, CuO B K2O, SO3 C CaO, CO2 D CO2, SO3

Câu 33: Dung dịch H2SO4 nhận ra được dung dịch

Câu 34: Cặp chất nào tác dụng được với dung dịch H2SO4

A N2O5, CuO B K2O,FeO C CaO, CO2 D CO2, SO3

Câu 35: Cặp chất nào tác dụng được với dung dịch H2SO4đđ/n0 sinh ra khí SO2

Câu 36: Dùng chất nào sau đây để phân biệt 2 dung dịch BaCl2 và NaCl

Câu 37: Có phản ứng hóa học sau: …… + H2SO4  BaSO4

Câu 38: Chỉ dùng một dung dịch để nhận ra 3 chất sau CuO, BaCl2, Na2CO3

Câu 39: Để phân biệt 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 ta dùng thuốc thử nào

Câu 40: Cho 5,6g Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl Thể tích khí sinh ra ở ĐKTC là:

Câu 41: Hợp chất nào không tác dụng với dung dịch HCl.

Câu 42: Hợp chất nào tác dụng với dung dịch HCl.

Câu 43: Chất rắn CaSO3 tác dụng với dung dịch nào sinh ra chất khí có mùi hắc, gây ho

Câu 44: Hợp chất nào thuộc nhóm muối

Câu 45: Hợp chất nào tác dụng với dung dịch axit

Câu 46: Dùng giấy quỳ tím phân biệt được cặp chất nào

A H2SO4, HCl B Na2SO4, NaCl

Câu 47: Hợp chất nào là ôxit bazơ ít tan trong nước.

Trang 3

Câu 48: Dung dịch nào làm giấy quỳ tím hóa ra màu xanh

Câu 49: Hợp chất nào tác dụng với dung dịch KOH

Câu 50: Dung dịch BaCl2 nhận ra dung dịch

Câu 51: Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí nhẹ nhất

Câu 52: Dung dịch H2SO4 nhận ra được dung dịch

Câu 53: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit

Câu 54: Kim loại nào tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 55 Cho các khí: Cl2, HCl, O2 Chỉ dùng một thuốc thử, hãy nhận biết các khí trên?

Câu 56 Phi kim sau: S, Cl2, O2, H2 Phi kim nào tác dụng được với nước

Câu 57 Dung dịch NaOH tác dụng được với phi kim nào

Câu 58 Khí Clo tan trong nước là hiện tượng

A hiện tượng vật lý, tỏa nhiêt B hiện tượng hóa học, bay hơi

C hiện tượng tỏa nhiệt, nóng chảy D hiện tượng hóa học, vật lý

Câu 59 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo đúng chiều hoạt động hóa học tăng dần?

A K,Mg, Cu, l, Fe, Ni B Fe,Cu, K, ,Mg, Al, Ni, Zn

C Cu, Ni, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, Ni,K,Mg,Cu,Al,Fe

Câu 60 Dãy kim loại không phản ứng với dung dịch HCl và H2SO4 loãng?

A Zn; Fe; Al B Fe; Zn; Mg C Cu; Ag; Hg D Ba; Al; Mg

-HẾT -ĐÁP ÁN

13.C 14.B 15.B 16.C 17.C 18.A 19.C 20.D 21.B 22.B 23.B 24.B 25.A 26.C 27.D 28.D 29.A 30.C 31.D 32.D 33.C 34.B 35.C 36.D 37.D 38.B 39.B 40.C 41.D 42.C 43.B 44.B 45.A 46.C 47.B 48.A 49.D 50.C 51.D 52.D 53.C 54.B 55.B 56.A 57.C 58.D 59.C 60.C

II Phần kiến thức học vận dụng:

Câu 1: Có mấy loại oxit ? Kể ra tên từng loại?

Nêu tính chất hóa học của oxit axit, ôxit bazơ ? Mỗi tính chất viết PTHH minh họa

Có 4 loại: oxít axít, oxít bazơ, trung tính, lưỡng tính

Oxít axít:

Tác dụng với nước  dung dịch axít : SO3 + H2O  H2SO4

Tác dụng với dung dịch bazơ  Muối và nước P2O5 + 6NaOH  2Na3PO4 + 3H2O

Tác dụng với một số oxít bazơ  Muối CO2 + CaO  CaCO3

Oxít bazơ:

Tác dụng với nước  Dung dịch bazơ CaO + H2O  Ca(OH)2

Tác dụng với dung dịch axít Muối và nước Na2O + H2SO4  Na2SO4 + H2O

Tác dụng với oxít axit  muối CO2 + CaO  CaCO3

Câu 2: Có loại axit ? Kể tên mỗi loại ?

Dung dịch axit có những tính chất hóa học nào ? Viết PTHH, lấy HCl và H2SO4 minh họa

Trang 4

Có 02 loại : Không có oxy- có oxy : HCl - H2SO4

Tính chất hó học:

Làm quỳ tím hóa đỏ

Tác dụng với kim loại:  Muối và hydrô : H2SO4 + Zn  ZnSO4 + H2

Tác dụng với bazơ Muối và nước HCl + NaOH  NaCl + H2O

Tác dụng với oxít bazơ Muối và nước : H2SO4 + CaO  CaSO4 + H2O

Tác dụng với muối  muối mới và axít mới HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

Câu 3: Có mấy loại bazơ ? Mỗi loại cho 4 ví dụ?

Trình bày tính chất hóa học của bazơ ? Viết PTHH minh họa?

Có 02 loại: kiềm – bazơ không tan: NaOH, KOH, Cu(OH)2, Zn(OH)2

Tính chất hóa học:

Dung dịch bazơ : Quỳ tím hóa xanh- DD phenoltalêin không màu  đỏ( hồng)

Tác dụng vơi dd axít  muối và nước NaOH + HCl  NaCl + H2O

Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit Muối và nước 6NaOH + P2O52Na3PO4 + 3H2O

Dung dịch bazơ tác dụng với dd muối Muối và bazơ 2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 +Na2SO4

Bazơ không tan bị nhiệt phân  Oxit bazơ và nước Cu(OH)2 →t O CuO + H2O

Câu 4: Muối có những tính chất hóa học nào? Viết PTHH minh họa ?

DD muối tác dụng với dd axít  muối và axít: AgNO3 + HCl  AgCl + NaNO3

DD muối tác dụng với dd bazơ  muối và bazơ:CuSO4 + 2NaOH +  Cu(OH)2 +Na2SO4

DD muối tác dụng với dd muối  muối và muối: CuSO4 + BaCl2  BaSO4 + CuCl2

DD muối tác dụng với kim loại  muối và kim loại: FeCl2 + Zn  ZnCl2 + Fe

Muối các bon nát bị nhiệt phân

2NaHCO3

O t

→ Na2CO3 + H2O + CO2, CaCO3

O t

→ CaO + CO2

Câu 5: Axit sunfuric đđ/ nóng có những tính chất hóa học nào khác với dd H2SO4 loãng? Viết PTHH minh họa?

Tác dụng với hầu hết kim loại  muối , nước và khí SO2

2H2SO4đđ/n + Cu  CuSO4 + 2H2O + SO2

Tính háo nước : C12H22O11 →H2S 4ddO 12C + 11H2O

Câu 6: Trình bày tính chất hóa học của Nhôm, Sắt? Viết PTHH minh họa?

*Tác dụng Nhôm với phi kim: Với ôxy  Nhôm oxít : 4Al + 3 O2 →t O 2Al2O3

Với Clo  Nhôm clorua 2Al + 3Cl2 →t O 2AlCl3

Với S Nhôm sunfua 2Al + 3S →t O Al2S3

*Tác dụng với HCl, H2SO4 : Tạo thành muối nhôm và khí hyđro

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2, 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

*Tác dụng với dd muối  muối nhôm và kim loại: Al + FeCl3  AlCl3 + Fe

*Tác dụng cới dd kiềm  muối nhôm aluminát và hydrô: 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

*Tác dụng Sắt với phi kim:: Với ôxy  Sắt từ oxít : 3Fe + 2O2 →t O Fe3O4

Với Clo  Sắt (III) clorua 2Fe + 3Cl2 →t O 2FeCl3

Với S Nhôm sunfua Fe+ S →t O FeS

*Tác dụng với HCl, H2SO4 : Tạo thành muối Sắt (II) và khí hyđro

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2, 2Al + 6HCl 2AlCl3 +3 H2

*Tác dụng với dd muối  muối Sắt (II) và kim loại: Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu

Câu 7: Trình bày tính chất hóa học của Phi kim ? Viết PTHH minh họa ?

*Tác dụng với kim loại tạo thành muối:

Clo tác dụng với ki loại:: 3Cl2 + 2Fe →t O 2FeCl3

Oxy tác dụng với kim loại  Oxít bazơ: 2Cu + O2 →t O 2CuO

*Tác dụng hydrô

Oxy tác dụng với hydrô tạo thành nước: O2 + 2H2  2H2O

Clo tác dụng với hydro Khí hydrôclorua: Cl2 + H2  2HCl

*Tác dụng với khí oxy  Tạo thành oxit axít

Trang 5

S + O2 →t SO2, 4P+ 5O2 →t 2P2O5

Câu 8: Viết PTHH điều chế dd NaOH từ dd NaCl bão hòa bằng cách điện phân?

2NaCl + 2H2O →DP Mangngan− 2NaOH + H2 + Cl2

II Bài tập :

Câu 1: Viết các PTHH sau:

CaO + H2O  K2O + SO3 

H2SO4 + Ca(OH)2  HCl + Zn 

NaOH + FeCl2  Cu + AgNO3 

Na2O + HCl  NaOH + CO2 

H2SO4 + BaCl2  H2SO4 đđ/n + Cu 

Fe2O3 + HNO3  CaCl2 + Na2CO3

H2SO4 + BaCl2  Al + NaOH + H2O 

Na2CO3 + HCl  NaCl + H2O →DP n chay MN, / ,

Al2O3 r o ,

O

C i lic t

Câu 2: Thực hiện chuổi phản ứng sau:

a - Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2 CuO  Cu ( O2, HCl, NaOH, to, CO)

b - Na  NaOH  Na2CO3  Na2SO4 NaCl NaNO3( H2O, CO2, H2SO4,BaCl2,AgNO3)

c - Fe  FeCl2  Fe(OH)2  FeSO4  Fe(NO3)2 Fe (HCl, NaOH, H2SO4,Ba(NO3)2)

d - Fe  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2(SO4)3  Fe(NO3)3 Fe (Cl2,NaOH,H2SO4,Ba(NO3)2,Mg)

Câu 3: Nhận dạng các chất sau đây bằng phương pháp hóa học

a-HCl, H2SO4, HNO3 ( DD BaCl2 , AgNO3, còn lại)

b-NaOH, HCl, NaCl (Quỳ tím: Xanh, đỏ, còn lại)

c-CaCl2, CaSO4, Ca(NO3)2, Ca(OH)2 ( Quỳ tím, DD BaCl2, AgNO3, còn lại)

d-Ca(OH)2, NaOH, H2SO4, HCl ( Quỳ tím chía 2 nhóm, BaCl2, Na2CO3 hoặc CO2)

g-Na2CO3, Na2SO4, NaCl, NaOH ( Quỳ tím, HCl, BaCl2, còn lại)

h-Al, Fe, Cu,Na ( nước, dd NaOH, HCl, còn lại)

Câu 4: Bài toán 1: Cho 3.2g CuO tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 10%

a-Viết PTHH

b-Tìm khối lượng của dung dịch H2SO4 tham gia

c-Tìm C% của dung dịch sau phản ứng

Bài toán 2: Hỗn hợp gồm có 2 loại muối Na2CO3, NaCl có khối lượng 21,5g tác dụng với dung dịch HCl 2M sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (ĐKTC)

a-Viết PTHH có thể có

b-Tìm thành phần % về khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp

c-Tính thể tích dung dịch HCl tham gia

Bài toán 3: Cho 62g Natrioxít tác dụng với nước ta được 500ml dung dịch A.

a-Viết PTHH

b-Tính nồng độ mol của dung dịch A

c- Cho dung dịch A tác dụng hpàn toàn với dung dịch HCl 7,3%( D = 1,1g/ml) Tìm thể tích dung dịch HCl

d-Tìm nồng độ mol của dung dịch muối sau phản ứng

Nhóm bộ môn Hóa 8-9

Lê Công Vinh

Lê Thị Mỹ Duyên

Nguyễn Thị Nguyệt Nga

Ngày đăng: 22/04/2022, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w