1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide thuyết trình pháp luật về hợp đồng thương mại (luật thương mại 2)

23 183 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài Thuyết Trình Nhóm 2 Luật Thương mại 2 Bài Thuyết Trình Nhóm 1 chủ đề Pháp luật về hợp đồng thương mại Gồm 5 phần Phần 1 Định nghĩa Phần 2 Đặc điểm Phần 3 Nguồn Phần 4 Phân Loại Phần 5 So sánh với hợp đồng dân sự 2 Phần 1 Định nghĩa về hợp đồng thương mại Bản chất của hợp đồng thương mại vẫn là một hợp đồng, cho nên để giải quyết khái niệm vẫn cần làm rõ khái niệm về hợp đồng Theo đó, theo điều 385 Bộ luật Dân sự năm 2015 thì “Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi h.

Trang 1

Luật Thương mại 2

Bài Thuyết Trình Nhóm 1 chủ đề: Pháp luật về hợp đồng

thương mại

Trang 2

Gồm 5 phần:

Phần 1: Định nghĩa Phần 2: Đặc điểm Phần 3: Nguồn Phần 4: Phân Loại Phần 5: So sánh với hợp đồng dân sự

Trang 3

Theo đó, theo điều 385 Bộ luật Dân sự năm 2015 thì “Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên

về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự”

Theo điều khoản 1 điều 3 của Luật Thương mại năm 2005 thì “Hoạt động thương mại là hoạt

động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác”

3

Trang 4

- HĐTM là một loại hợp đồng do thương nhân giao kết với nhau hoặc với chủ thể phi thương nhân để thực hiện hoạt động thương mại

Trang 5

Ở ộ ố ướ m t s n c khác trên th gi i ế ớ , đ c bi t là các nặ ệ ước theo truy n th ng châu Âu l c đ a (dòng ề ố ụ ị

h Civil Law) nh Pháp, Đ c và các nọ ư ứ ước ch u nh hị ả ưởng c a dòng h Civil Law này (nh Tây Ban Nha, B , ) ủ ọ ư ỉthì h l i cho r ng m i giao d ch g n li n v i ho t đ ng thọ ạ ằ ọ ị ắ ề ớ ạ ộ ương m i c a thạ ủ ương nhân được coi là giao d ch ị

thương m i còn h p đ ng thạ ợ ồ ương m i th c ch t ch là d ng c a giao d ch thạ ự ấ ỉ ạ ủ ị ương m i khi có s th ng nh t ạ ự ố ấ

ý chí c a hai hay nhi u bên mà thôi.ủ ề

5

Trang 6

Phần 2:

Đặc điểm của hợp

đồng thương mại

1.Chủ thể của hợp đồng thương mại.

▹ Chủ yếu là thương nhân kinh doanh hoat động thương mại(khoản 1 điều 6 LTM quy định: Thương nhân bao gồm tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động kinh doanh một cách độc lập thường xuyên và có đăng ký kinh doanh)

▹ Các tổ chức cá nhân không phải là thương nhân cũng có thể tham gia vào hợp đồng thương mại trong trường hợp pháp luật có quy định cụ thể

▹ Ngoài ra đối với từng loại hợp đồng cụ thể, pháp luật cũng quy định điều kiện về các bên chủ thể tham gia khác nhau

Trang 7

1 Hành vi

2 Lời nói

3 Văn bản ( văn bản có hình thức đặc biệt : công chứng, chứng thực, đăng ký, hợp đồng điện tử

4.LTM quy định các hình thức khác có giá trị tương đương như điện, báo, telex

2 Hình thức hợp đồng thương mại.

7

Trang 8

3 Đối tượng của hợp đồng thương mại

 Đối tượng của hợp đồng thương mại thường là hàng hóa, dịch vụ (công việc)

 Hợp đồng mang tính chất tổ chức như hợp đồng thành lập công ty, hợp đồng hợp tác kinh doanh…

 Đối tượng của hợp đồng thương mại thường có số lượng lớn, giá trị lớn và không thuộc danh mục hàng hóa cấm

Trang 9

4 Mục đích của phổ biến hợp đồng thương mại

mại

- Tuy nhiên trong hợp đồng TM không bắt buộc các bên đều hướng tới mục đích lợi nhuận

Luật thương mại quy định điểu chỉnh trong trường hợp “hoạt động không nhằm mục đích sinh lời của

một bên giao dịch với thương nhân thực hiện trên lãnh thổ VN, trong trường hợp thực hiện hoạt đọng không

nhằm mục đích sinh lời đó chọn áp dụng luật này” khoản 2 điều 1

9

Trang 10

5.Tính đền bù của hợp đồng thương mại.

Tuyệt đại đa số của HĐTM có tính đền bù Cách tiếp cận của Luật Thương Mại : nếu trong hợp đồng

không có thỏa thuận về giá, phí, thù lao thì HĐ được hiểu là có giá, phí, thù lao, trừ khi có thỏa

thuận ngược lại

Nếu hợp đồng không có thỏa thuận thì giá/phí được xác định bằng cách thức khác

VD: hợp đồng đại diện cho thương nhân(một loại ủy quyền) Luật TM quy định bên được địa diện có

nghĩa vụ trả thù lao (bắt buộc) nếu không thỏa thuận trong HĐ thì thù lao được xác định theo điều 86

LTM (theo giá thị trường).

Trang 11

1 Luật điều chỉnh hợp đồng thương mại gồm những vấn đề sau:

▹ Những quy định về chủ thể của hợp đồng thương mại

▹ Những quy định về giao kết, thực hiện, thay đổi, đình chỉ, hủy bỏ… hợp đồng

Trang 12

2 Hợp đồng thương mại được điều chỉnh ở những nguồn sau:

 Tập quán pháp ( thói quen, tập quán)

 Nguyên tắc pháp lý

 Văn bản quy phạm pháp luật

 Hợp đồng, Điều lệ, Thỏa ước lao động tập thể

 Các nguồn khác : Các bộ tập hợp quy tắc nghề nghiệp

 Điều ước quốc tế

 án lệ (tiền lệ pháp)

Trang 13

Phần 4:

Nguyên tắc của

hợp đồng thương

mại  Nguyên tắc tự do hợp đồng và giới hạn của tự do hợp đồng.

 Nguyên tắc thiện chí , trung thực.

 Nguyên tắc tôn trọng Tập quán thương mại, thói quen trong hoạt động thương mại

13

Trang 15

HĐ d ch v ị ụ: H p đ ng cung ng d ch v liên quan tr c ti p đ n mua bán hàng hóa (h p ợ ồ ứ ị ụ ự ế ế ợ

đ ng trong các ho t đ ng xúc ti n thồ ạ ộ ế ương m i, trung gian thạ ương m i, các ho t đ ng thạ ạ ộ ương m i c ạ ụ

th khác); các h p đ ng cung ng d ch v chuyên ngành (h p đ ng d ch v tài chính, ngân hàng, b o ể ợ ồ ứ ị ụ ợ ồ ị ụ ả

hi m, đào t o, du l ch )ể ạ ị

HĐ trong ho t đ ng đ u t TM khác ạ ộ ầ ư : h p đ ng giao nh n th u xây l p, h p đ ng chuy n ợ ồ ậ ầ ắ ợ ồ ể

nhượng d án khu đô th m i, khu nhà , d án h t ng kỹ thu t khu công nghi p ự ị ớ ở ự ạ ầ ậ ệ

15

Trang 16

So sánh hợp đồng thương mại và hợp đồng dân sự

Tiêu chí Hợp đồng dân sự Hợp đồng thương mại

Mục đích ký kết Mục đích đáp ứng nhu cầu sinh hoạt, mục đích dân sự Nhằm mục đích lợi nhuận và nhằm thực hiện

chính sách kinh tế xã hội mục đích kinh doanh (đặt lên hàng đầu)

Chủ thể Không có giới hạn về chủ thể, mọi cá nhân và pháp nhân

có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự đều có thể là chủ thể hợp đồng dân sự

Thương nhân (cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình có đăng ký kinh doanh hoạt động một cách thường xuyên, đôc lập

Trang 17

So sánh hợp đồng thương mại và hợp đồng dân sự

17

Hình thức ký kết Đa dạng hình thức ký kết và hình thức văn bản chỉ được yêu cầu đối một

số loại hợp đồng mà việc sử dụng với một số loại hợp đồng mà việc sử dụng hợp đồng miệng gây khó khăn, phức tạp nhiều rủi ro

Chủ yếu hình thức văn bản chủ yếu trong luật TM trong 14 loại hành vi có 7 hành vi cần phải hợp đồng thành văn bản

Phạm vi ký kết Đa số hợp đồng trong đời sống xã hội hiện nay là hợp đồng dân sự Rất hẹp chỉ giới hạn trong 14 loại hành vi thương mại

Tính đền bù Có thể có tính đền bù hoặc không mang tính đền bù (hợp đồng ko mang

tính đền bù như hđ tặng cho)

 

Mọi hợp đồng thương mại mang tính đền bù (một bên chủ thể có nghĩa vụ thực hiện cho bên kia một lợi ích và bù lại sẽ nhận được từ bên kia lợi ích tương ứng)

Trang 18

Phần 6:

Giải quyết tranh

chấp

1.Phạm vi áp dụng giải quyết tranh chấp thương mại.

▹ Tranh ch p gi a các bên phát sinh t ho t đ ng th ấ ữ ừ ạ ộ ươ ng m i ạ

▹ Tranh ch p gi a các bên trong đó ít nh t m t bên có ho t đ ng th ấ ữ ấ ộ ạ ộ ươ ng m i ạ

▹ Tranh ch p khác gi a các bên mà pháp lu t quy đ nh đ ấ ữ ậ ị ượ c gi i quy t b ng các bi n ả ế ằ ệ pháp quy t tranh ch p nh tr ng tài th ế ấ ư ọ ươ ng m i, hòa gi i th ạ ả ươ ng m i, khi u n i ạ ế ạ

th ươ ng m i ạ

Trang 19

a. Khái ni m:  ệ

+Phương pháp gi i quy t tranh ch p thả ế ấ ương m i.ạ

+ Do các bên th a thu n.ỏ ậ

+ Có s tham gia c a Tr ng tài viên.ự ủ ọ

b.Nguyên t c gi i quy t tranh ch p b ng Tr ng tài ắ ả ế ấ ằ ọ

+ Tôn tr ng tho thu n c a các bên ọ ả ậ ủ

+ Đ c l p, khách quan, vô t và tuân theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ậ ư ị ủ ậ

+ Bình đ ng v quy n và nghĩa v ẳ ề ề ụ

+ T o đi u ki n đ h th c hi n các quy n và nghĩa v c a mình.ạ ề ệ ể ọ ự ệ ề ụ ủ

+ Ti n hành không công khai.ế

+ Phán quy t tr ng tài là chung th m.ế ọ ẩ

2.Trọng tài thương mại (Luật Trọng tài thương mại 2010)

19

Trang 20

▹ Không vi ph m đi u c m c a pháp lu t, không trái đ o đ c xã h i, không nh m tr n tránh nghĩa v , không xâm ạ ề ấ ủ ậ ạ ứ ộ ằ ố ụ

ph m v i quy n c a bên th ba.ạ ớ ề ủ ứ

2.Hòa giải thương mại (Nghị định 22/2017/NĐ-CP)

Trang 22

7 Các bi n pháp khác do các bên tho thu n không trái v i nguyên t c c b n c a pháp lu t Vi t Nam, ệ ả ậ ớ ắ ơ ả ủ ậ ệ

đi u ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên và t p quán thố ế ộ ộ ủ ệ ậ ương m i qu c ạ ố

t )ế

Ngày đăng: 22/04/2022, 10:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Văn bả n( văn bản có hình thức đặc biệt : công chứng, chứng thực, đăng ký, hợp đồng điện tử - Slide thuyết trình pháp luật về hợp đồng thương mại (luật thương mại 2)
3. Văn bả n( văn bản có hình thức đặc biệt : công chứng, chứng thực, đăng ký, hợp đồng điện tử (Trang 7)
Phần 5:  Phân loại hợp  - Slide thuyết trình pháp luật về hợp đồng thương mại (luật thương mại 2)
h ần 5: Phân loại hợp (Trang 14)
Hình thức ký kết Đa dạng hình thức ký kết và hình thức văn bản chỉ được yêu cầu đối một số  loại  hợp  đồng  mà  việc  sử  dụng  với  một  số  loại  hợp  đồng  mà  việc  sử  dụng hợp đồng miệng gây khó khăn, phức tạp nhiều rủi ro - Slide thuyết trình pháp luật về hợp đồng thương mại (luật thương mại 2)
Hình th ức ký kết Đa dạng hình thức ký kết và hình thức văn bản chỉ được yêu cầu đối một số loại hợp đồng mà việc sử dụng với một số loại hợp đồng mà việc sử dụng hợp đồng miệng gây khó khăn, phức tạp nhiều rủi ro (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm