1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Kỹ thuật sơn Cardboline: Công tác thi công sơn

19 13 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kỹ thuật sơn Cardboline: Công tác thi công sơn có nội dung trình bày về mục đích của công tác thi công sơn; lập kế hoạch cho công tác thi công sơn; phương pháp thi công sơn; tiêu chuẩn độ dày màng sơn ướt;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

CÔNG TÁC THI CÔNG

SƠN PAINT APPLICATION

Trang 2

Mục đích /Objective

• Tạo nên lớp sơn đồng nhất, không khuyết tật

Obtain a uniform, defect-free film

• Đảm bảo độ bám dính giữa lớp sơn và bề mặt

Ensure contact along surface adhesion points

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 3

Điều kiện chung General Considerations

Kế hoạch /Planning

• Điều kiện thi công /Conditions

• ĐK môi trường /Microclimate

• Phương pháp thi công /Application

Methods

• Kỹ năng của công nhân /Operator's Skill

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 4

ĐK môi trường /Microclimate

Dew point calculator

• Nhiệt độ không khí /Air Temperature

• Độ ẩm /Relative Humidity

• Nhiệt độ điểm sương /Dew Point

• Nhiệt độ bề mặt Surface Temperature

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 5

ĐK môi trường: ĐK chấp nhận chung

Microclimate: Generally accepted conditions

Nhiệt độ tg sơn khô Drying / curing temp.

(= Surface temp.)

Nhiệt độ sơn /Paint temp.

Nhiệt độ bề mặt/ Surface temp.

Độ ẩm /Relative humidity

Tùy loại sơn Depending of paint type

15 – 25 oC

≥ Điểm sương + 3 oC Dew Point + 3 oC

< 85%

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 6

Phương pháp thi công sơn /Application Methods

• Bằng thủ công / Manual

• Bằng sơn phun / Atomization : Spray

• Phương pháp khác / Others

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 7

Phương pháp thi công bằng thủ công

Application Methods : Manual

• Cọ sơn /Brush

• Con lăn /Roller

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 8

• Cọ sơn /Brush

ØĐặc điểm /Characteristics

ü Độ thấm tốt /Well penetrating

ü Thích hợp cho sơn dặm

ü Ideal for touch-up/

stripe coats

Phương pháp thi công bằng thủ công

Application Methods : Manual

Công tác thi công

sơn

Paint Application

Trang 9

• Con lăn /Roller ØĐặc điểm chung /Characteristics

Phương pháp thi công: Thủ công/ App Method : Manual

üĐộ thấm kém /Poor penetration

üTạo màng sơn ko đều/

Leaves uneven, porous layer

üĐộ dày màng sơn thấp hơn sơn

bằng cọ: 30-40 microns/

Lower DFT than brush: 30-40 mic

üChủ yếu sử dụng cho sơn trang trí

Mainly in decorative

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 10

Phương pháp thi công sơn bằng phun

Application Methods : Atomization

• Air Spray

• Airless Spray

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 11

Phương pháp thi công sơn bằng phun

Application Methods : Atomization

• Airless Spray Ø Đặc điểm chung /Characteristics

ü Năng suất cao /Very high productivity

ü Sơn được độ dày màng sơn cao/

Capable of atomizing high-build paints thick films

ü Độ thấm tốt /Good penetration

ü Ít bụi sơn so air spray/

Less paint rebound than conventional air spray

Công tác thi công

sơn

Paint Application

Trang 12

• Đường kính béc phun

Orifice diameter

• Góc phun /Fan angle

Airless Spray Equipment - Nozzle

Ø Lượng sơn được phun ra

Volumetric flow rate

Ø Chiều rộng của sơn phun ra

Spray fan width

Công tác thi công

sơn

Paint Application

Trang 13

Airless Spray – Paint Hoses, Pressure Loss

• Béc phun: /Nozzle: 0.021”

• Áp lực phun: /Pressure: 150 bar

• Đ.kính dấy sơn: /Hose diameter: 1/2” 1/4”

• Ch.dài dây sơn: /Hose length: 100 m 4 m

• Áp lực thất thoát/ Pressure loss: 45 bars 30 bars

Sơn có độ nhớt lớn /High viscosity paint

Áp lực tại máy sơn cần thiết là : 150 + 45 + 30 = 225 bars

Necessary paint pressure at pump: 150 + 45 + 30 = 225 bars

Công tác thi công

sơn

Paint Application

Trang 14

Độ dày màng sơn ướt /Wet Film Thickness

25 50

75 100

125

GAUGE (microns)

25 50

75 100

125

GAUGE (microns)

Substrate

Wet Paint

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 15

Độ dày màng sơn ướt /Wet Film Thickness

Substrate

Wet Paint

25 50

75 100

125

GAUGE (microns)

Công tác thi công sơn

Paint Applicatino

Trang 16

Cross Spraying

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 17

Cross Spraying

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 18

Overspray

Dustspray

Công tác thi công sơn

Paint Application

Trang 19

Kết thúc Câu hỏi & Trả lời

Q & A

Ngày đăng: 22/04/2022, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm