Bài giảng Đảm bảo chất lượng phần mềm: ISO9000 và CMM trình bày nội dung về 8 nguyên lý chất lượng của ISO 9000, Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng, CMM: Capability Maturity Model, Cấu trúc của Key Process Area, Sự phân phối các KPA trong các mức. Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Nguyễn Anh HàoKhoa CNTT2
Trang 2Quality Management
2
Trang 33 ISO 9000
Là một tập hợp các quy tắc (xem như là chuẩn)
được tổ chức ISO thiết lập, để trợ giúp các tổ chức (thuộc bất kỳ loại và kích cở nào) cài đặt và vận hành hiệu quả hệ thống quản lý chất lượng
ISO 9000 bao gồm 4 bộ “chuẩn”:
◦ ISO 9000: đặc tả nguyên lý và từ chuyên môn của hệ
thống quản lý chất lượng
◦ ISO 9001: đặc tả yêu cầu đ/v hệ thống QLCL của tổ
chức có thiết kế, sản xuất, và cung cấp sản phẩm/dịch
vụ (ISO 9002 giống ISO 9001 nhưng không thiết kế)
◦ ISO 9004: hướng dẫn xem xét tính hiệu lực và hiệu quả
của hệ thống QLCL để cải tiến năng lực của tổ chức
◦ ISO 9011: hướng dẫn đánh giá chất lượng
3
Trang 48 nguyên lý chất lượng của ISO 9000
Customer focus Leadership
Involvement of people Process approach
System approach to management Continual improvement
Factual approach to decision making Mutually beneficial supplier relationships
PLAN
DO
CHECK ACT
Trang 5Nguyên lý CL trong ISO 9000
1. Hướng đến khách hàng: Tổ chức phụ thuộc vào
các khách hàng; vì vậy phải hiểu được yêu cầu hiện tại và tương lai của họ, làm thỏa mãn yêu cầu và cố gắng vượt hơn
2. Trách nhiệm lãnh đạo: là thiết lập mục đích (+mục
tiêu) và hướng dẫn tổ chức hướng đến nó Họ phải thiết lập môi trường của tổ chức để nhân viên hòa nhập vào để thực hiện mục tiêu của tổ chức
3. Sự hòa nhập của nhân viên: Mỗi nhân viên đều
có năng lực và sự hòa nhập sẽ giúp cho tổ chức
sử dụng được năng lực này
4. Tiếp cận bằng tiến trình: kết quả công việc sẽ tốt
hơn khi hành động và nguồn lực thực hiện được quản lý như một tiến trình
5
Trang 6Nguyên lý CL trong ISO 9000
5. Tiếp cận hệ thống trong quản lý: Xác định,
hiểu và quản lý các tiến trình như một hệ thống góp phần (hiệu lực và hiệu quả) vào việc thực hiện mục tiêu của tổ chức.
6. Cải tiến liên tục: cải tiến liên tục cho năng
lực của tổ chức phải là mục tiêu cố định
7. Quyết định dựa trên bằng chứng (dữ liệu
và thông tin)
8. Tạo quan hệ thân tín với nhà cung cấp, để
cùng có cơ hội làm ra giá trị hữu ích cho
xã hội.
6
Trang 7Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng
1. Xác định mong muốn và kỳ vọng của khách hàng
2. Thiết lập chính sách chất lượng và mục tiêu chất
lượng cho tổ chức
3. Xác định các tiến trình và trách nhiệm cần thiết để
đạt được mục tiêu chất lượng
4. Xác định và cung cấp nguồn lực cần thiết để đạt
được mục tiêu chất lượng
5. Xác định các phương pháp đo lường hiệu lực và
hiệu quả của các tiến trình
6. Áp dụng để đo hiệu lực và hiệu quả của mỗi tiến
trình
7. Xác định các phương tiện ngăn ngừa lỗi không hợp
chuẩn và khống chế các nguyên nhân gây lỗi
8. Thiết lập và áp dụng tiến trình cải tiến liên tục cho
hệ thống quản lý chất lượng
7
Trang 8Capability Maturity Model
8
Trang 9Capability Maturity Model
Là một framework đặc tả các yếu tố then chốt
cho tiến trình phần mềm (software process)
mà khi tuân thủ theo, nó sẽ cải tiến khả năng của tổ chức để đạt được mục đích chi phí
(cost), kế hoạch (schedule), chức năng (functionality) và chất lượng (quality).
Là thước đo mức độ hoàn thiện của tiến trình
Trang 11Triết lý để xây dựng hệ thống CMM
Trang 13Cấu trúc của Key Process Area
GOAL
KPA
Ability to Perform Measurement and Analysis
Activities Performed
Commitment
to Perform
Verifying Implementation
KPA has 5 features…
resources and funding
taking corrective actions
policy and procedure
assigned responsibility
senior management oversight
project management oversight
SQA activities
Each feature has some key practices
13
Trang 14Key Practice
• 1 Key practice là 1 chỉ thị cho hoạt động cần thiết nhằm góp phần thực hiện 1 Goal của 1 KPA.
thể được bổ sung thêm các chi tiết đặc tả hoặc thí dụ để minh họa.
KPA : Software project planning
Goal1:
Estimates are documented for use in planning and tracking the SW project
Feature : Activity performed
Key practice : Activity 9: Estimates for the size of the software work product are
derived according to documented procedures
14
Trang 15Sự phân phối các KPA trong các mức
15
Trang 17CMM Level 1
Đ c đi m ặ ể
• Hi u qu b chi ph i b i s c nh tranh và s nhi t ệ ả ị ố ở ự ạ ự ệ tình
• Ch t l ấ ượ ng l thu c vào cá nhân, và không n ệ ộ ổ
đ nh, th ị ườ ng b qua các tín hi u báo nguy c ỏ ệ ơ
• Các ti n trình x lý không đ ế ử ượ c đ nh ngh a, th ị ĩ ườ ng
tr h n ể ạ
Initial
17
Trang 182 Software Project Planning
3 Software Project Tracking and Oversight
4 Software Subcontract Management
5 Software Quality Assurance
6 Software Configuration Management
1 Requirement Management
2 Software Project Planning
3 Software Project Tracking and Oversight
4 Software Subcontract Management
5 Software Quality Assurance
6 Software Configuration Management
Trang 19Milestones Repeatable
19
Trang 201 Organization Process Focus
2 Organization Process Definition
3 Training Program
4 Integrated Software Management
5 Software Product Engineering
6 Intergroup Coordination
7 Peer Reviews
1 Organization Process Focus
2 Organization Process Definition
3 Training Program
4 Integrated Software Management
5 Software Product Engineering
Trang 21CMM Level 3
• Ti n trình làm ph n m m đ ế ầ ề ượ c qu n lý và th c thi ả ự theo các ti n trình đã đ ế ượ c đ nh ngh a s n c a t ị ĩ ẵ ủ ổ
Trang 22CMM Level 4
Disciplined process Standard, consistent process
1 Quantitative Process Management
2 Software Quality Management
1 Quantitative Process Management
2 Software Quality Management
22
Trang 23CMM Level 4
• T p trung vào vi c qu n lý ch t l ậ ệ ả ấ ượ ng s n ph m và ả ẩ
ti n trình b ng các ph ế ằ ươ ng pháp th ng kê đo l ố ườ ng chính xác đ ch ra, đo l ể ỉ ườ ng và d đoán tr ự ướ c các
Trang 242 Technology Change Management
3 Process Change Management
1 Defect Prevention
2 Technology Change Management
3 Process Change Management
24
Trang 25CMM Level 5
• Các ti n trình và s n ph m đ ế ả ẩ ượ ố ư c t i u b ng s ằ ự liên t c c i ti n d a vào các ti n trình phân tích ụ ả ế ự ế nguyên nhân-h u qu ậ ả
• Gi m t i đa các r i ro, và b o đ m ch t l ả ố ủ ả ả ấ ượ ng n ổ
Trang 26• Đây là tiêu chuẩn chất lượng cho các tiến trình thuộc lĩnh vực phần mềm.
Chất lượng: sự tối ưu trong hoàn cảnh thực tế bị giới hạn ở nguồn lực (chi phí, thời gian, trình độ nhân lực,…).
• Định nghĩa các yêu cầu chi tiết
để cải tiến chất lượng.
• Đây là tiêu chuẩn chất lượng chung cho tất cả các chuyên ngành (industries).
• Chất lượng: sự hài lòng của các bên (cả bên trong lẫn bên ngoài tổ chức) có tham gia vào
sự trao/nhận sản phẩm hoặc thông tin.
• Định nghĩa các yêu cầu tối thiểu để duy trì hệ thống chất lượng.
CMM ISO 9000:2000
So sánh giữa CMM và ISO 9000
26
Trang 27• Phương pháp khoa học (trong lĩnh vực phần mềm và quản lý) là nền tảng cho tất cả các hoạt
động tạo ra chất lượng.
• Đặt ra các yêu cầu thay đổi và kiểm soát sự thay đổi có tổ chức
để cải tiến hệ thống chất lượng.
• Các quy định chuẩn chi tiết, các mức chất lượng được định nghĩa dựa trên thống kê, kinh nghiệm
và khuyến nghị của SEI.
• Con người là nền tảng của hệ thống chất lượng dựa trên sự cam kết thực hiện và các bằng chứng thực hiện để bảo đảm cho các chuẩn có hiệu lực.
• Yêu cầu tuân thủ một tập hợp các chuẩn để lặp lại (hoặc phổ biến) sự thành công đã có.
• Các quy định chuẩn tổng quát,
hệ thống chất lượng được thiết lập ở mức độ nào là do kiến thức
và kinh nghiệm của người tạo ra
hệ thống đó.
CMM ISO 9000
So sánh giữa CMM và ISO 9000
27