1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Bài tập phương pháp tính ứng dụng chuyên ngành kĩ thuật pdf

18 1,4K 39

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu bài tập phương pháp tính ứng dụng chuyên ngành kĩ thuật pdf
Chuyên ngành Phương pháp tính ứng dụng chuyên ngành kĩ thuật
Thể loại Tài liệu bài tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 470 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo công thức simson... Thông thường trong ước lượng sai số ta phải tính max|fkx|.. Công việc này đòi hỏi tính toán phức tạp, vì vậy thường tiến hành tính toán 2 lần để kiểm tra độ

Trang 1

Chương 2

Bài 1

a Tìm khoảng phân li nghiệm

Đặt f(x) = x – sinx – 0,25

f’(x) = 1 – cosx mà -1 <= cosx <= 1 hay 0 <= 1 – cosx <= 2

Hàm cosx tuần hoàn với chu kì 2 nên ta lập bảng biến thiên của hàm số trên đoạn [-, +]

f(x)

--0,25

-0,25

-0,25

-0,25

Ta có f(/4) = -0,1718 < 0) = -0,1718 < 0

f(/2) = 0,32 > 0

=> f(/4) = -0,1718 < 0).f(/2) < 0

Vậy khoảng phân li nghiệm của phương trình là [/4) = -0,1718 < 0, /2]

b Chọn phương pháp lặp

Từ phương trình đầu => x = sinx + 0,25

Chọn (x) = sinx + 0,25 và ’(x) = cosx

Trong đoạn [/4) = -0,1718 < 0, /2] có 1

2

2 ) ( '

0   x  q nên phương pháp lặp hội tụ

Do ’(x) > 0 nên ta chọn x0 = /4) = -0,1718 < 0

x0 = /4) = -0,1718 < 0

xn = (xn-1) = sin(xn-1) + 0,25

Công thức tính sai số |x – xn|  q/(1-q).|xn – xn-1|

4) = -0,1718 < 0 1.15266954 0.018905511

Qui tròn đến 2 chữ số lẻ thập phân bằng cách viết

Trang 2

x – 1.17 = (x – x7 + x7 -1.17)

|x – 1.17|  |x – x7| + |x7 – 1.17| = 0,001248178 + 0,009942 = 0,001348

|x – 1.17|  0,001348  0.2.10-2 < 0.5.10-2

 Cả 2 chữ số lẻ thập phân trong kết quả này là đáng tin

Vậy có x = 1,17  0,002

Bài 2:

a Tìm khoảng phân li nghiệm

Đặt f(x) = 1,8x2 - sin10x (*)

Ta có:

f’(x) = 3,6x – 10cos10x

f’’(x) = 3,6 + 100sin10x

Thay (*) bằng phương trình 1,8x2 = sin10x

Sử dụng phương pháp đồ thị ta thấy:

f(/20) = 182/4) = -0,1718 < 000 – 1  - 0,96 < 0

f(/10) = 182/100  0,18 > 0

Vậy [/20; /10] là khoảng phân li nghiệm của phương trình

b Tìm nghiệm

Vì f’’(x) > 0, x  [/20; /10] nên để phương pháp hội tụ ta chọn x0 = /10 vì f(/10) >

0 cùng dấu với f’’(x0)

Ta có công thức lặp

1

0,4) = -0,1718 < 04) = -0,1718 < 0

18x2

sin10x y

Trang 3

10 cos 10 6

, 3

10 sin 8

, 1 )

( '

) (

0

1 1

1

2 1 1

1

1 1

x

voi

x x

x x

x x

f

x f

x

x

n n

n n

n n

n n

n

Sai sốđược tính theo công thức

m

x

f

n

) (

trong đó

10 20

0 5 0

)

(

' xm   x

f

Với sai số tuyệt đối không quá 10-5 ta có kết quả tính như sau

0 0,314) = -0,1718 < 0

Ta có |x – x2|  2,07.10-7 < 10-5 nên quá trình tính dừng lại

Vậy nghiệm dương của phương trình tìm được là: x = 0,29809  10-5

Trang 4

Bài 3.b

a Tìm khoảng phân li nghiệm

Đặt f(x) = x2 - cosx

Ta có f’(x) = 2x + sinx

Lập bảng biến thiên

f(x)

+

-1

+

Vậy đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm => phương trình có 2 nghiệm thực

Ta có

f(-0,5) = 1 + 0 = 1 > 0

f(0) = -1 < 0

Vậy khoảng [-0,5; 0] chứa nghiệm của phương trình

Ta có

f(0,5) = 1 + 0 = 1 > 0

f(0) = -1 < 0

Vậy khoảng [0 ; 0,5] chứa nghiệm thứ hai của phương trình

b Tìm nghiêm

 Tìm nghiệm trong khoảng [-0,5 ; 0]

f’’(x) = 2 + 2cosx > 0 [-0,5 ; 0]

Để phương pháp hội tụ ta chọn x0 = 0,5 vì f(0,5) > 0 cùng dấu với f’’(x0)

|f’(x)| >= m = 0,1>0

Ta có |x – x3|  9,7.10-12 < 10-5 nên quá trình tính dừng lại

Vậy nghiệm thứ nhất của phương trình tìm được là: x = -0,438604  10-5

Bài 3.c

Trang 5

a Tìm khoảng phân li nghiệm

Từ phương trình trên => logx = (x-2)/4) = -0,1718 < 0

Sử dụng phương pháp đồ thị ta thấy

f(4) = -0,1718 < 0)  0,2 > 0

f(5)  -0,1 < 0

Vậy [4) = -0,1718 < 0, 5] là khoảng phân li nghiệm của phương trình

b Tìm nghiệm

2

1 10

ln

2

)

(

x

x

f

10 ln

2 )

(

x

x

Ta thấy f’’(x) < 0 x [4) = -0,1718 < 0; 5] Để phương pháp hội tụ ta chọn x = 5 vì f(5) < 0 cùng dấu với f’’

Ta có công thức lặp

5

2

1 10 ln 2

1 2 lg 2 )

( '

) (

0

1 1

1 1

x

voi

x

x x x

x f

x f

x

n

n n

n

Sai sốđược tính theo công thức

m

x

f

n

) (

trong đó

5 4) = -0,1718 < 0

0 2 0

)

(

f

1 2 3 4) = -0,1718 < 0 5

1

0,5

(x-2)/4) = -0,1718 < 0

logx

Trang 6

1 4.687203 0.00887

Ta có |x – x3|  3,96.10-13 < 10-5 nên quá trình tính dừng lại Vậy nghiệm của phương trình tìm được là: x = 4.681564 10-5

Trang 7

Chương 3

Bài 3

Đưa hệ về dạng x = Bx + g ta có :

x1 = 0,795 - 0,02x1 + 0,05x2 + 0,1x3

x2 = 0,84) = -0,1718 < 09 +0,11x1 - 0,03x2 +0,05x3

x3 = 1,398 +0,11x1 +0,12x2 - 0,04) = -0,1718 < 0x3

Với

04) = -0,1718 < 0 , 0 12 , 0 11

,

0

05 , 0 03 , 0 11

,

0

1 , 0 05 , 0 02

,

0

B

 398 , 1

84) = -0,1718 < 09 , 0

795 , 0

G

Kiểm tra điều kiện hội tụ :

17 , 0 1 , 0 05 , 0 02

,

0

3

1

j

j

b

19 , 0 05 , 0 03 , 0 11

,

0

3

1

j

j

b

27 , 0 04) = -0,1718 < 0 , 0 12 , 0 11

,

0

3

1

j

j

b

Do đó ||B||0 = max {0,17 ; 0,19 ; 0,27} = 0,27 < 1

Vậy ta có phương pháp lặp đơn

x(m) = Bx(m-1) + g

hội tụ với mọi x(0) chọn trước

Chọn x(0) = { 0,795 ; 0,84) = -0,1718 < 09 ; 1,398} ta có kết quả tính như sau :

Tính sai số :

||x(3) – x(2)||0 = max {|xi(3) – xi(2)|}, i = 1,2,3

= max {0.003597; 0.002636; 0.003197} = 0.003597

Trang 8

Áp dụng công thức m m p

p

p p

B

B

||

||

1

||

||

||



27 , 0 1

27 , 0

||

|| ( 3 )

x

Vậy sai số tuyệt đối nhỏ hơn 1,4.10 -3

Bài 4

Đưa hệ về dạng x = Bx + g ta có:

x1 = 1.25 – 0.1x2 – 0.16x3

x2 = 1.30 – 0.07x1 – 0.05x3

x3 = 1.4) = -0,1718 < 09 – 0.12x1 - 0.17x2

Với

0 17 0 12

.

0

05 , 0 0

07

.

0

16 0 1 0 0

B

 4) = -0,1718 < 09 , 1

3 1

25 1

G

Kiểm tra điều kiện hội tụ :

26 , 0 16 , 0 1 , 0 0

3

1

j

j

b

12 , 0 05 , 0 0 07

,

0

3

1

j

j

b

29 , 0 0 17 , 0 12

,

0

3

1

j

j

b

Do đó ||B||0 = max {0,26 ; 0,12 ; 0,29} = 0,29 < 1

Vậy ta có phương pháp lặp đơn

Trang 9

x(m) = Bx(m-1) + g

hội tụ với mọi x(0) chọn trước

Chọn x(0) = { 1.25 ; 1.3 ; 1,4) = -0,1718 < 09} ta có kết quả tính như sau :

x3(m) 1.4) = -0,1718 < 09 1.119 1.190748 1.174143 1.177562 1.176806 1.176966 1.176932

Tính sai số :

||x(7) – x(6)||0 = max {|xi(7) – xi(6)|}, i = 1,2,3

= max {3,46.10 -5 ; 1,94.10 -5 ; 3,47.10 -5 } = 3,47.10 -5 < 0,5.10 -4

Trang 10

CHƯƠNG 4) = -0,1718 < 0

Bài 1

Cho hàm số y = 2x với các giá trị trong bảng:

2x 33,115 34) = -0,1718 < 0,813 36,598 38,4) = -0,1718 < 075 4) = -0,1718 < 00,4) = -0,1718 < 077

Các nút xi cách đều với h = 0,1

Lập bảng sai phân

1.698

2.002

Đa thức Niuton tiến xuất phát từ x0 = 3,5 với h = 0,05

028 , 0

! 4) = -0,1718 < 0

) 3 )(

2 )(

1 ( 005 , 0

! 3

) 2 )(

1 ( 087 0

! 2

) 1 ( 698 1 115 , 33 )

Trang 11

Bài 2

Các nút xi cách đều với h = 0,1

Lập bảng sai phân

1 0.8427

0.0375

1.1 0.8802 -0.0074

1.2 0.9103 -0.0064 -1.11022E-16

0.0037 0.0004

1.9 0.9928 -0.0012

0.0025

2 0.9953

Vì 1,4) = -0,1718 < 0 < 1,4) = -0,1718 < 03 < 1,5 nên ta dùng đa thức Niuton tiến xuất phát từ x0 = 1 với h = 0,1

Đa thức Niuton tiến xuất phát từ x0 = 1 với h = 0,1

Trang 12

Ứng với x = 1,4) = -0,1718 < 0 ta có 1,4) = -0,1718 < 03 = 1 + 0,1t => t = 4) = -0,1718 < 0,3

Thay t = 4) = -0,1718 < 0,3 vào hệ ta được :

(1,4) = -0,1718 < 03)  p(1 + 0,1 x 4) = -0,1718 < 0,3) = 0.956874399

Bài 4

Giải

Lập bảng số

n=5

Ta có hệ phương trình:

32.7681a + 102.7615b + 34) = -0,1718 < 01.7505c = 94) = -0,1718 < 0.6053

Giải hệ này ta được:

a = 5.02214) = -0,1718 < 08; b = -4) = -0,1718 < 0.014) = -0,1718 < 026; c = 1.00234) = -0,1718 < 01

0062 , 0

! 10

) 9 )(

8 )(

7 )(

6 )(

5 )(

4) = -0,1718 < 0 )(

3 )(

2

)(

1

(

0016 , 0

! 9

) 8 )(

7 )(

6 )(

5 )(

4) = -0,1718 < 0 )(

3 )(

2

)(

1

(

10 33067 , 3

! 8

) 7 )(

6 )(

5 )(

4) = -0,1718 < 0 )(

3 )(

2 )(

1 ( 0003 0

! 7

) 6 )(

5 )(

4) = -0,1718 < 0 )(

3 )(

2

)(

1

(

0002 0

! 6

) 5 )(

4) = -0,1718 < 0 )(

3 )(

2 )(

1 ( 10

! 5

) 4) = -0,1718 < 0 )(

3 )(

2

)(

1

(

10 11022 , 1

! 4) = -0,1718 < 0

) 3 )(

2 )(

1 ( 001 , 0

! 3

) 2 )(

1 ( 0074) = -0,1718 < 0 0

! 2

) 1 ( 0375 0 84) = -0,1718 < 027 , 0 )

(

16 4) = -0,1718 < 0

16 1

,

0

1

t t t t t t t t

t

t

t t t t t t t

t

t

t t t t t t t t t

t t t t

t

t

t t t t t t t

t t

t

t

t t t t t

t t t

t t

x

Trang 13

Vậy có quan hệ:

y = 5.02214) = -0,1718 < 08 - 4) = -0,1718 < 0.014) = -0,1718 < 026x + 1.00234) = -0,1718 < 01x2

Trang 14

CHƯƠNG 5

Bài 1

yi 1.699 1.74) = -0,1718 < 004) = -0,1718 < 0 1.7782 1.8129

Cách 1 :

Dùng đa thức nội suy

021872 ,

0 00036 , 0 10

.

2

)

(

977 0 021873 ,

0 00018 , 0 10

66667

,

6

)

(

) 60 65 )(

55 65 )(

50 65 (

) 60 )(

55 )(

50 ( 8129 , 1 ) 65 60 )(

55 60 )(

50 60

(

) 65 )(

55 )(

50 (

7782

,

1

) 65 55 )(

60 55 )(

50 55 (

) 65 )(

60 )(

50 ( 74) = -0,1718 < 004) = -0,1718 < 0 , 1 ) 65 50 )(

60 50 )(

55 50 (

) 65 )(

60 )(

55 ( 699

,

1

)

(

2 6 '

3

2 3

7 3

3

x x

x

p

x x

x x

p

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

p

Thay x = 50 vào công thức trên ta được y’(50) = 0,008673

Kết quả tính trực tiếp y’(50) = 0.008686

Cách 2 :

Áp dụng công thức Taylo :

h

x f h x

f

x

f'( ) (  ) ( )

Với h = 5 ta có

00828 , 0 5

699 , 1 74) = -0,1718 < 004) = -0,1718 < 0

,

1

)

50

(

f

Trang 15

Bài 2

Chia [0,1] thành 10 đoạn bằng nhau ta tính ra bảng sau :

0.4) = -0,1718 < 0 0.714) = -0,1718 < 0286

a Tính theo công thức hình thang

0.693771

T

n

n T

I

y y

y

y

h

2

Tính sai số

Với

3 ) 1

(

2

)

(

''

x

x

f

 => M = max|f’’(x)| = 2

|I – IT|  0.001667  0.002

Vậy

I  0.693771 0.002

b Tính theo công thức simson

Trang 16

IS = 0.69315

Tính sai số

00002 , 0 00001333 ,

0 ) ( 180

|

|

24) = -0,1718 < 0

| ) (

|

max

) 1

(

24) = -0,1718 < 0

)

(

4) = -0,1718 < 0 4) = -0,1718 < 0

5 4) = -0,1718 < 0

a b h M

I

I

x f

M

x

x

f

S

Vậy

I  0.69315 0,00002

Trang 17

Thông thường trong ước lượng sai số ta phải tính max|fk(x)| Công việc này đòi hỏi tính toán phức tạp, vì vậy thường tiến hành tính toán 2 lần để kiểm tra độ chính xác được gọi

là tính kép Trước tiên tính tích phân theo công thức chọn trước với bước chia h nào đó, sau đó tính lại công thức đó với bước chia h/2 (tăng n gấp đôi) Ký hiệu In và I2n là các kết quả tương ứng Nếu |In – I2n| < , ( là sai số cho phép) thì lấy I  I2n

Nếu |In – I2n|   thì quá trình lặp với h/4) = -0,1718 < 0 Bước h đầu tiên thường chọn cỡ m , trong đó

m = 2 với công thức hình thang và m = 4) = -0,1718 < 0 với công thức simsơn (vì trong công thức sai số

đó có chứa tương ứng h2 và h4) = -0,1718 < 0) Phương pháp trên được sử dụng rộng rãi để chọn bước tự động trên máy tính điện tử Để ước lượng sai số người ta còn dùng các công thức gần đúng sau (nguyên lý Runghe)

|

|

3

1

2n

n I

I 

|

|

15

1

2n

n I

I 

Ví dụ: Tính gần đúng tích phân  

0 x cos x

dx

với độ chính xác  = 3.10-3 bằng công thức simson

Giải

Vì  = 3.10-3 nên có thể chọn h 4) = -0,1718 < 0 3 10  3 Để đơn giản ta tính kép theo bước h đầu tiên

8

1

h và sau đó lấy

16 2

h sau đó tính toán độ chính xác

Lập bảng giá trị

x x

y

cos

1

16 2

h

Hệ số

 16

1 

i

m

Hệ số

 8

2 

i

m

1 0.19635 0.98079 1.17714) = -0,1718 < 0 0.84) = -0,1718 < 0950 4) = -0,1718 < 0

3 0.58905 0.8314) = -0,1718 < 07 1.4) = -0,1718 < 02052 0.704) = -0,1718 < 000 4) = -0,1718 < 0

4) = -0,1718 < 0 0.7854) = -0,1718 < 00 0.70711 1.4) = -0,1718 < 09251 0.67000 2 2

5 0.98175 0.55557 1.53732 0.65050 4) = -0,1718 < 0

6 1.17810 0.38268 1.56078 0.64) = -0,1718 < 0070 2 4) = -0,1718 < 0

7 1.374) = -0,1718 < 04) = -0,1718 < 05 0.19509 1.56954) = -0,1718 < 0 0.63710 4) = -0,1718 < 0

9 1.76715 -0.19509 1.57206 0.63610 4) = -0,1718 < 0

11 2.15985 -0.55557 1.604) = -0,1718 < 028 0.62330 4) = -0,1718 < 0

12 2.35620 -0.70711 1.64) = -0,1718 < 0909 0.6064) = -0,1718 < 00 2 2

13 2.55255 -0.8314) = -0,1718 < 07 1.72108 0.58100 4) = -0,1718 < 0

14) = -0,1718 < 0 2.74) = -0,1718 < 0890 -0.92388 1.82502 0.54) = -0,1718 < 0790 2 4) = -0,1718 < 0

15 2.94) = -0,1718 < 0525 -0.98079 1.964) = -0,1718 < 04) = -0,1718 < 06 0.50900 4) = -0,1718 < 0

16 3.14) = -0,1718 < 0160 -1 2.14) = -0,1718 < 016 0.4) = -0,1718 < 06690 1 1

Trang 18

Từ bảng trên ta thấy với n = 8, 0 , 130090

3 , 3927 0 8

I8 = 0,130090 * 15,6157 = 2.0314) = -0,1718 < 0

với n = 16, 0 , 0654) = -0,1718 < 05

3 , 19635 , 0 16

I16 = 0,654) = -0,1718 < 05 * 31,2163 = 2,04) = -0,1718 < 0311

3 16

15

1 01166

0

|

Vậy ta có thể lấy I  I16 = 2.04) = -0,1718 < 0311

Các bạn có thể áp dụng bài trên để giải bài 3 chương 5

Ngày đăng: 19/02/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w