1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc

38 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Sai Số Hình Dáng Chi Tiết Trụ Trơn Trong Mặt Cắt Ngang Và Mặt Cắt Dọc
Tác giả Nguyễn Trường Tùng
Người hướng dẫn GVHD: Trần Quang Phước
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 746,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra độ vuông góc :  Chi tiết cần kiểm tra có yêu cầu độ vuông góc giữa các mặt  Tiến hành đo độ vuông góc bằng cách dung eke và căn lá để xác định khe hở... MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM 

Trang 1

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 1

BÀI 1 KIỂM TRA SAI SỐ HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG

1 Đo sai số hình dáng trong mặt cắt dọc

Kiểm tra độ côn, độ tang trống(hoặc yên ngựa), độ cong sinh

- Đánh dấu các vị trí tiết diện kiểm tra Hai tiết diện I-I và III-III cách mép 10mm

- Đặt chi tiết lên bàn máp cho mũi đồng hồ so tiếp xúc với chi tiết, chỉnh không cho đồng

hồ hoặc đọc giá trị tại điểm A(của mặt cắt I-I) Sau đó trượt đồng hồ đến điểm A của mặt cắt II-II, đọc song một giá trị và trượt đến điểm A của mặt cắt III-III, đọc một giá trị và ghi lại số liệu:

Trang 2

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 2

Bảng 1.1 (đơn vị : mm)

Chi tiết số Mặt cắt I-I Mặt cắt II-II Mặt cắt III-III

AA’ BB’ CC’ AA’ BB’ CC’ AA’ BB’ CC’ Đường sinh

- Đường sinh thứ 1 : ∆côn= 0,09-0 = 0,09 (mm)

- Đường sinh thứ 2 : ∆côn= 0,10-0 = 0,10 (mm)

- Đường sinh thứ 1 : ∆côn= 0,11-0 = 0,11 (mm)

Vậy chi tiết bị sai số độ côn

2 Đo sai số hình dáng trong mặt cắt ngang

a Đo độ ô van :

- Kiểm tra điểm “0” của pan me

- Dùng pan me đo đường kính AA’; BB’; CC’; DD’

Trang 3

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 3

Bảng 1.2 ( đơn vị mm)

(Trong mỗi mặt cắt ngang chỉ đo ở hai cặp đường kính vuông góc với nhau)

Chi tiết số AA’ BB’ CC’ DD’ ∆ô van=Dmax-Dmin Mặt cắt I-I 28,05 28,10 28,05 28,05 0,05 Mặt cắt II-II 28,40 28,30 28,30 28,35 0,10 Mặt cắt III-III 28,25 28,20 28,20 28,30 0,10

Vậy chi tiết bị sai số độ oval và giá trị này khác nhau ở từng tiết diện

b Đo độ đa cạnh :

- Đặt chi tiết lên khối V và cùng đặt lên bàn map

- Đặt mũi đồng hồ so tiếp xúc với chi tiết tại điểm A1 sau đó xoay chi tiết đi 180o tới điểm A2,cùng lúc đó quan sát giá trị chỉ thị của đồng hồ tại điểm A1 và A2,hiệu 2 chỉ thị

đó là ∆h Lượng ∆h ngoài sự phụ thuộc số cạnh của chi tiết còn phụ thuộc vào góc của khối V

Trang 4

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 4

Bảng 1.3 ( đơn vị mm)

Chi tiết số Trị số tại các mặt cắt

Tiết diện đo I-I II-II III-III

Trang 5

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 5

III CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

- Gá chi tiết lên 2 mũi tâm

- Đặt đồ gá đồng hồ so lên bàn máp

- Đặt mũi đồng hồ so tiếp xúc với bề mặt trục hoặc bề mặt đầu cần kiểm tra

- Xoay chi tiết gọc 360o

- Đọc giá trị chỉ thị max , min

Trang 6

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 6

 Độ đảo mặt đầu :

∆1 = Max – Min = 0,80-0,02 = 0,78 mm

∆2 = Max – Min = 0,94-0,09 = 0,85 mm

∆1 = Max – Min = 0,90-0,07 = 0,83 mm

Dung sai độ đảo mặt đầu của chi tiết là 0,01mm Do đó chi tiết không đạt yêu cầu

 Độ đảo hướng tâm : ∆ = Max – Min ( lấy giá trị trung bình của 3 lần )

Trang 7

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 7

Trang 8

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 8

2 Kiểm tra độ vuông góc :

 Chi tiết cần kiểm tra có yêu cầu độ vuông góc giữa các mặt

 Tiến hành đo độ vuông góc bằng cách dung eke và căn lá để xác định khe hở

Trang 9

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 9

V ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

 Độ không thẳng của chi tiết khác nhau ở các đường

 Độ không thẳng khi xác định bằng đồng hớn so có giá trị lớn hơn khi xác định

0, 08 0,13 0,10

0,103( ) 3

Suy ra chi tiết này không đạt yêu cầu

Trang 10

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 10

Trang 11

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 11

0, 007 1

i i

0, 009 1

i i d

0, 011 1

i i h

0, 007 1

i i h

h h n

Trang 12

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 12

Tính toán góc đô côn :

- Kết quả đo được chính xác khá cao do :

+ Xác định đường kính viên bi bằng Banme 0,01mm và dung nguyên tắc ABBE nên kết quả khá chính xác

+ Dùng thước Đơ li nô met chính xác đến 0,001mm nên các kích thước h1 và h2 cũng chính xác đến μm

Trang 13

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 13

BÀI 6

ĐO ĐỘ ĐẢO VÀNH RĂNG

I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM

 Biết cách đo độ đảo hướng tâm nói chung trên cơ sở đo độ đảo vành răng

 Là một trong các yếu tố quan trọng về độ chính xác động học của bánh răng

 Biết xử lý về đầu đo khi gặp bề mặt phức tạp

 Một trục gá mài có độ ô van 0,005 và lắp xít với lỗ răng

 Một con lăn có kích thước thích hợp

III CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

1 Sơ đồ đo

Trang 14

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 14

2 Cách đo

- Chọn con lăn có đường kính sao cho tiếp điểm của nó với profile răng tại đường

ăn khớp Chiều dài con lăn bằng khoảng 3 lần đường kính của nó để ổn định khi đặt vào rãnh răng

- Đặt con lăn vào một rãnh bất kỳ

- Đồng hồ so với đầu đo lưỡi dao (dễ đo hơn) tại vòng tâm trục gá

- Quay nhẹ trục gá quanh đầu đồng hồ và ghi chỉ số cao nhất là Ri

- Lắp lại cho từng rãnh đến hết chu vi bánh răng

Trang 15

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 15

V ĐÁNH GIÁ VÀ NHẬN XÉT KẾT QUẢ

+ Rmax = 0,14 mm

+ Rmin = -0,03 mm

- Độ đảo hướng tâm : Rmax – Rmin = 0,14 – (-0,03) = 0,17 mm

- Độ đảo hướng tâm vành răng được dùng để đánh giá mức chính xác động học của bánh răng

- Độ chính xác của phép đo còn phụ thuộc việc chọn con lăn Tâm của con lăn cần phải nằm trên vòng chia của bánh răng thì mới chính xác Có thể chọn đường kính con lăn d = (mπ)/2 , m : module bánh răng

Trang 16

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 16

BÀI 7

ĐO CHIỀU DÀI PHÁP TUYẾN CHUNG

I MỤC ĐÍCH

- Biết cách sử dụng panme chuyên dùng để đo chiều dài pháp tuyến chung

- Biết cách xác định chiều dài pháp tuyến chung

II DỤNG CỤ

Thước panme chuyên dùng để đo chiều dài pháp tuyến chung

III CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Chọn 1 trong các bánh răng sau

TT Số hiệu Mô đun Ghi chú

Trang 17

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 17

Z = 40: tổng số răng của bánh răng

 Sử dụng thước banme chuyên dụng có độ chính xác cao

 Đo theo nguyên tắc Abbe

 Dung sai độ dao động khoảng pháp tuyến chung dùng để đáng giá mức độ chính xác động học của bánh răng

Trang 18

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 18

BÀI 8 KHẢO SÁT ĐẶC TUYẾN CỦA LỰC KẾ DỰA TRÊN NGUYÊN TẮC BIẾN DẠNG

I MỤC ĐÍCH

 Nắm được đặc điểm và kết cấu của dụng cụ đo biến dạng loại lực kế vòng

 Xây dựng được đường đặc tuyến thuận nghịch, mối quan hệ giữa tải trọng và

chuyển vị của dụng cụ

II DỤNG CỤ

 Đồng hồ so loại 0,01mm gắn với biến dạng kế

 Vòng biến dạng loại 50kg

 Cân lực để tạo tải trọng ( 0 160 ) kg

III CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

- Đặt đồng hồ so vào gá của vòng lực kế, lắp cây chống cho đầu đo tiếp xúc với đầu đo của đồng hồ so Chỉnh và tạo lực ban đầu

- Đặt biến dạng kế lên bàn cân lực, dùng tay quay tạo lực ổn định sơ bộ, điều chỉnh các đồng hồ chỉ thị về “0”

- Tăng từ từ lực tác dụng theo từng mức 10kg, 20kg,… 100kg Mỗi mức dừng lại

đọc kết quả chuyển vị của đồng hồ so, sau đó giảm lực từ từ theo chiều ngược lại

theo từng mức 100kg, 90kg,… 10kg

- Các giá trị số được ghi vào bảng

IV SỐ LIỆU

Trang 19

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 19

Bảng 8.1

STT

Chiều tăng lực Chiều giảm lực

Mức Lực

Đồng hồ so (0,01mm)

Lần đo

Mức lực

Trang 20

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 20

V NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

Trang 21

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 21

 Nhận xét :

- Đường cong biến dạng thuận có dạng tuyến tính ( gần đúng )

- Đường cong biến dạng nghịch có dạng tuyến tính ( gần đúng )

- Hai đường cong này không trùng nhau, đường cong biến dạng khi giảm lực nằm dưới đường cong biến dạng khi tăng lực

 Xác định độ cứng của của vòng biến dạng : J = P/y:

- Do đường cong khi tăng tải và giảm tải không trùng nhau nên để đánh giá độ cứng vững của vòng biến dạng, ta dung độ cứng vững trung bình và đường cong biến dạng lúc này được chọn là đường thẳng sao cho diện tích ở 2 phía đường cong như sau

2

100 10

119, 47( / ) (82,33 7).10

Trang 22

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 22

 Khảo sát các thành phần cơ bản của một hệ thống định lượng tự động

 Điều khiển quá trình định lượng tự động

 Phân tích, đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình định lượng tự động

II DỤNG CỤ

 Loadcell

Loadcell Model 9010 có khả năng chịu tải trọng từ 1 50 kg và có khả năng chống shock do có bộ giảm chấn nhớt Vì vậy, quá trình định lượng diễn ra nhanh, chính xác và loadcell có tuổi thọ cao

 Cụm định lượng thô tinh

Cụm định lượng thô, tinh gồm: một phễu chứa, cơ cấu chấp hành là hai xy lanh khí nén và một cửa van

 Phễu chứa

Phễu chứa được làm bằng vật liệu inox, có tiết diện ngang nhỏ và càng về phía dưới cùng gần cửa van thì càng bị vát về một bên Bên cạnh đó, phễu chứa được thiết kế có them một lỗ nhỏ

Trang 23

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 23

Loadcell Bộ giao tiếp

Van điều khiển c

Cửa xả liệu

Xi lanh C

Trang 24

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 24

 Cơ cấu chấp hành chịu ảnh hưởng củ áp suất hệ thống (áp suất đóng mở nắp)

 Loadcell chịu ảnh hưởng của nhiệt độ, rung động của hệ thống

 Thiết bị định lượng có 3 cấp : thô, thô tinh, tinh

Trang 25

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 25

BÀI 10:

ĐO BIẾN DẠNG SỬ DỤNG STRAIN GAGE

(không làm thí nghiệm)

I MỤC ĐÍCH

 Tìm hiểu cách sử dụng strain gage để đo biến dạng

 Tìm hiểu mạch đo sử dụng strain gage(mạch cầu wheastone)

II DỤNG CỤ

 Thanh nhôm lắp console có các strain gage dnas tại vị trí gần đầu cố định, đầu tự

do của cơ cấu mang các khối nặng

 Các quả nặng có đánh số, thước đo chiều dài, thước cặp

 Test board, điện trở, bộ nguồn DC

 Đồng hồ miltimeter

IV BẢNG SỐ LIỆU

STT Mạch cầu 2 strain gage

Điện áp Vread(V) Khối lượng M(kg)

IV KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

 Strain gage bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, dán theo phương vuông góc với phương biến dạng

 Đặc tính bù nhiệt của cầu: phần lớn các miếng đo biến dạng hiện nay đều có khả năng tự động cân bằng Miếng đo được cân bằng cho phép về lý thuyết sẽ

Trang 26

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 26

không cho thấy sự thay đổi điện trở nào khi miếng thép mà miếng đo được dán leensex giãn nở khi nhiệt độ thay đổi Đặc tính tự cân bằng này có được nhờ việc xử lý nhiệt áp dụng cho kim loại dung để chế tạo miếng đo Cách xử lý nhiệt này chỉ có hiệu qquar trong một tầm nhiệt độ giới hạn nào đó

 Bằng cách dùng cầu Wheatstone ta cũng có thể chế tạo mạch cân bằng nhiệt độ

Sự thay đổi nhiệt độ của hai nhánh cầu kề nhau sẽ tự triệt tiêu nên miếng đo cân bằng được nối vào mạch cầu Wheatstone với miếng đo hữu công

 Vì miếng strain gage cũng biến dạng nên ta nên dán hai miếng strain gage phía trên và phía dưới thanh để bù trừ sai số

 Gọi R5 và R6 là điện trở của biến trở Khi đó mạch cầu cân bằng ta có: =

Dựa vào giá trị điện trở R1, R2 để điều chỉnh biến trở cho phù hợp Cường độ dòng điện và hiệu điện thế qua R , I = 0, U = 0

Trang 27

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 27

BÀI 11 LẬP BẢN VẼ TỪ MẪU

I MỤC ĐÍCH

 Biết cách lập bản vẽ từ chi tiết mẫu có sẵn

 Sử dụng được các loại dụng cụ đo khác

II DỤNG CỤ

 Thước cặp vạn năng loại có độ chính xác 0,02mm

 Thước đo cao

III TIẾN HÀNH

 Kiểm tra xem các kích thước có đủ mô tả toàn bộ chi tiết hay chưa

 Đo tất cả các kích thước cần thiết để ghi lên bản vẽ

IV BÁO CÁO

Hình 1 Chi tiết 104 (kích thước thực)

A

A

A-A

Trang 28

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 28

Hình 1 Chi tiết 104 (kích thước danh nghĩa)

Trang 29

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 29

BÀI 12:

ĐO LƯU LƯỢNG

I MỤC ĐÍCH

 Nắm thế nào là đo lưu lượng

 Nắm các nguyên tắc đo lưu lượng trong bài thí nghiệm: tấm chắn, venturi,

từ, rotamet, tuốc bin, đồng hồ

F F

  ;

2 0 2 1

F d m

F D

 

: hệ số thắt

: hệ số lưu lượng

F0: diện tích mặt cắt ngang của lỗ tấm chắn

P1, P2: áp suất ở phía trước và phía sau tấm cản

F1: diện tích mặt cắt ngang của ống dẫn g: gia tốc trọng trường

Trang 30

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 30

2 Ống venturi

- Nguyên tắc làm việc tương tự tấm chắn, chỉ khác ở hình dạng cảm biến

3 Rotamet

- Cấu tạo là một ống thủy tinh bên trong có phao bằng kim loại Khi lưu chất

đi qua phao sẽ nâng lên đến vị trí cân bằng, vị trí của phao sẽ suy ra lưu lượng lưu chất

- Lưu lượng xác định theo biểu thức sau:

0

2 .tan

H: chiều cao dâng lên của phao ở vị trí cân bằng

d: đường kính trên của phao

Từ đó suy ra lưu lượng

- Lưu lượng xác định theo công thức:

4

E d Q

k B

Trang 31

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 31

IV CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM

- Bật công tắc bơm, cho chạy vài phút để ổn định lưu lượng

- Khóa van 13, 12, 2, 3, mở lần lượt van 14, 15, đó và ghi số liệu vào bảng sau:

Dụng cụ Giá trị đọc trên dụng cụ đo lưu lượng

Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 Rôtamet

(lít/phút) 6 8 10 11 12

Đồng hồ nước

(vòng/phút) 4,4 5,3 5,8 6 6,4

- Khóa van 12, 13, 14, 2 mở lần lượt 3, 15; đo và ghi số liệu vào bảng sau:

Dụng cụ Giá trị đọc trên dụng cụ đo lưu lượng

Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 Rôtamet

(lít/phút) 6 8 10 11 12

Venturi (đọc trên áp

kế chữ U)(mmHg) 130 170 190 210 240

- Khóa van 12, 13, 14, 3 mở lần lượt van 2, 15; đo và ghi số liệu vào bảng sau:

Dụng cụ Giá trị đọc trên dụng cụ đo lưu lượng

Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 Rôtamet

Trang 32

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 32

- Khóa van 15, 12, 2, 3 mở lần lượt van 13, 14; đo và ghi số liệu vào bảng sau:

- (thiết bị hư không lấy số liệu)

Dụng cụ Giá trị đọc trên dụng cụ đo lưu lượng

Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 Đồng hồ nước

Turbine

- Khóa van 15, 13, 2, 3 mở lần lượt van 12, 13; đo và ghi số liệu vào bảng sau:

(thiết bị hư không lấy số liệu)

Dụng cụ Giá trị đọc trên dụng cụ đo lưu lượng

Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 Đồng hồ nước

Lưu lượng kế từ

V BÁO CÁO

100 120 140 160 180 200 220 240 260

Giá trị trên

áp kế chữ U

Giá trị trên Rotamet

Đặc tuyến của lưu lượng kế dùng ống Ventury

Đặc tuyến của lưu lượng kế dùng ống Ventury

Trang 33

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 33

100 130 160 190 220 250 280 310

Giá trị trên

áp kế chữ U

Giá trị trên Rotamet

Đặc tuyến của lưu lượng kế dùng tấm chắn

Đặc tuyến của lưu lượng kế dùng ống tấm chắn

Trang 34

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 34

BÀI 13:

KHẢO SÁT HỆ THỐNG ĐO NHIỆT ĐỘ

I MỤC ĐÍCH

 Tìm hiểu các thành phần của hệ thống đo nhiệt độ

 -Nắm vững một số nội dung tính toán liên quan đến thiết kế hệ thống đo nhiệt độ

III CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM

 Bật công tắc nguồn vòng nhiệt để gia nhiệt

 Khi nhiệt độ khối kim loại tăng dần, tiến hành ghi nhận nhiệt độ bằng cách đọc giá trị trên nhiệt kế chất lỏng đồng thời ghi nhận giá trị điện áp của cặp nhiệt điện bằng Oscilloscope Các giá trị số được ghi vào bảng 13.1

 Khi nhiệt độ tăng đến khoảng 300oC, ngừng việc gia nhiệt, nhiệt độ khối kim loại

sẽ giảm dần, thực hiện việc ghi nhận nhiệt độ và điện áp của quá trình giảm nhiệt

độ

VI BẢNG SỐ LIỆU :

Trang 35

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 35

Bảng 13.1

STT Nhiệt độ nhiệt kế chất lỏng ( ) Điện áp oscilloscope (mV)

Chiều tăng Chiều giảm

Trang 36

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 36

 Nhận xét

 2 đường đặc tuyến gần như là đường thẳng

 Đường đặc tuyến khi giảm nhiệt nằm trên đường đặc tuyến khi giảm nhiệt

Trang 37

SVTH : NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 37

BÀI 14:

ĐO PROFILE

I MỤC ĐÍCH

 Giúp sinh viên nắm vững các kỹ năng đo và kiểm tra các sai lệch hình học

 Sinh viên được thực hành trên máy đo Profile của MITUTOYO hiện đại và chính xác

II NỘI DUNG THÍ NGHIỆM

 Thiết lập bản vẽ chi tiết trên cơ sở tọa độ các điểm đo, khoảng cách các điểm

 Kiểm tra đánh giá độ chính xác kích thước của chi tiết mẫu

 Đo các góc nghiêng trên chi tiết

III CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

 Bật công tắc chính 1 của máy khoảng 1 phút sau thì bật công tắc 3, 4

 Sinh viên đặt chi tiết cần đo lên bàn máy 10 sau đó sử dụng tay nắm điều chỉnh tiêu cự 17 và tay nắm điều chỉnh tốc độ focusing 5 để điều chỉnh độ rõ nét của chi tiết trên màn hình

 Muốn thực hiện các thao tác đo các kích thước biên dạng của chi tiết ta phải dùng hai nút điều chỉnh tọa độ X, Y Khi tiến hành đo các kích thước thẳng, đường kính,… trên chi tiết mẫu, ta dịch chuyển vạch tâm chuẩn trên màn hình tiếp xúc với bên ảnh của chi tiết trên màn hình

 Trong quá trình đo chi tiết chúng ta đọc kết quả đo bằng cách đọc các kích thước chênh lệch của tọa độ X, Y của vạch tâm chuẩn trong hai lần di chuyển

IV BÁO CÁO

Vẽ lại chi tiết với đầy đủ các kích thước( kích thước danh nghĩa, đơn vị mm, tỉ lệ

Ngày đăng: 21/04/2022, 22:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

KIỂM TRA SAI SỐ HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG MẶT CẮT NGANG VÀ MẶT CẮT DỌC - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
KIỂM TRA SAI SỐ HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG MẶT CẮT NGANG VÀ MẶT CẮT DỌC (Trang 1)
2. Đo sai số hình dáng trong mặt cắt ngang a. Đo độ ô van : - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
2. Đo sai số hình dáng trong mặt cắt ngang a. Đo độ ô van : (Trang 2)
 Biết kiểm tra sai số vị trí của hình trụ trơn - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
i ết kiểm tra sai số vị trí của hình trụ trơn (Trang 5)
Bảng 2.1 (đơn vị : mm) Chi tiết - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
Bảng 2.1 (đơn vị : mm) Chi tiết (Trang 6)
SVT H: NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 7 - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
21104117 Page 7 (Trang 7)
 Chi tiết hình hộp chữ nhật có kích thước (150x100x40) mm - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
hi tiết hình hộp chữ nhật có kích thước (150x100x40) mm (Trang 7)
SVT H: NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 9 - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
21104117 Page 9 (Trang 9)
Bảng 3.1 (đơn vị mm) - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
Bảng 3.1 (đơn vị mm) (Trang 9)
SVT H: NGUYỄN TRƯỜNG TÙNG - MSSV: 21104117 Page 11 - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
21104117 Page 11 (Trang 11)
IV. BẢNG SỐ LIỆU: - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
IV. BẢNG SỐ LIỆU: (Trang 14)
 Bảng 7.2 (đơn vị mm) - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
Bảng 7.2 (đơn vị mm) (Trang 17)
IV. BẢNG SỐ LIỆU - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
IV. BẢNG SỐ LIỆU (Trang 25)
Hình 1. Chi tiết 104 (kích thước thực) - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
Hình 1. Chi tiết 104 (kích thước thực) (Trang 27)
Hình 1. Chi tiết 104 (kích thước danh nghĩa) - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
Hình 1. Chi tiết 104 (kích thước danh nghĩa) (Trang 28)
- Khóa van 13, 12, 2, 3, mở lần lượt van 14, 15, đó và ghi số liệu vào bảng sau: - KIỂM TRA SAI số HÌNH DÁNG CHI TIẾT TRỤ TRƠN TRONG mặt cắt NGANG và mặt cắt dọc
h óa van 13, 12, 2, 3, mở lần lượt van 14, 15, đó và ghi số liệu vào bảng sau: (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm