1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Phan Ngọc Hiển có đáp án

30 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghiệp thực phẩm Câu 27: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 25, xác định các trung tâm du lịch lớn nhất nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là : A... Vững vàng nền tảng, Khai sán[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian làm bài : 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trình bày những thuận lợi và khó khăn của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta?

Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy xác định hai trung tâm công nghiệp lớn

nhất và cơ cấu ngành của mỗi trung tâm?

Câu 3: Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta

(Đơn vị : % )

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng

và nêu nhận xét

Câu 4:

Dựa vào kiến thức đã học :

1 Nêu thực trạng và những định hướng chính của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng

2 Giải thích mối quan hệ giữa dân số với việc sản xuất lương thực ở đồng bằng này?

ĐÁP ÁN Câu 1:

*Thuận lợi :

Trang 2

- Sản phẩm nông nghiệp đa dạng (nhiệt đới ,cận nhiệt ,ôn đới )

- Khả năng xen canh ,tăng vụ lớn

- Hai trung tâm công nghiệp lớn là : Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

- Trung tâm CN Hà Nội : luyện kim đen, cơ khí, sản xuất ô tô, điện tử, hóa chất- phân bón, sản xuất vật liệu xây dựng, dệt may, chế biến nông sản, sản xuất giấy –xenlulo…

- Trung tâm CN TPhố HCM:LK đen,LK màu,cơ khí,sx ô tô,điện tử,hóa chất, phân bón, sản xuất vật liệu xây dựng, dệt may,chế biến nông sản, sản xuất giấy, đóng tàu, nhiệt điện

Câu 3:

- Vẽ biểu đồ miền:

+ Kẻ khung hình chữ nhật cân đối ghi tỉ lệ % trên trục đứng và năm trên trục ngang;

+Vẽ lần lượt ranh giới các miền theo số liệu,có kí hiệu phân biệt,lập bảng chú giải và ghi tên biểu đồ

+ Tỉ trọng giá trị sx nông-lâm-ngư nghiệp giảm ,công nghiệp- xây dựng

tăng, dịch vụ có nhiều chuyển biến (có tỉ lệ %)

+ Cơ cấu kinh tế theo ngành đã có sự chuyển dịch theo chiều hướng tích cực tuy nhiên còn chậm

*Các định hướng chính :

+ Xu hướng chung giảm KV I , tăng KV II và KV III

+ Việc chuyển dịch trong nội bộ ngành cũng có sự khác nhau: (nêu sự chuyển dịch trong nội bộ từng ngành)

Trang 3

2 Mối quan hệ giữa dân số với việc sản xuất lương thực ở Đồng bằng

+ Do việc thâm canh cây lương thực nên diện tích cây lương thực có giảm nhưng sản lượng lương thực trên thực tế vẫn tăng

+ Tuy nhiên do sức ép về vấn đề về dân số (dân số đông , tăng nhanh ) nên bình quân lương thực theo đầu người so với cả nước vẫn giảm

D Lào Cai và Cà Mau

Câu 2: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 18, xác định chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

vùng nào của nước ta?

A Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu

B Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

C Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

D Đồng bằng sông Cửu Long và duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 3: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 23, xác định tuyến đường bộ nào có ý nghĩa thúc đẩy sự phát

triển kinh tế khu vực phía Tây đất nước?

A Đường Hồ Chí Minh

B Quốc lộ 1A

C Đường số 24

D Đường số 20

Câu 4: Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sẽ được giải quyết theo hướng?

A Sử dụng nguồn địa nhiệt

B Nhập điện từ nước ngoài

C Sử dụng điện nguyên tử

D Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện

Câu 5: Cho bảng số liệu:

Trang 4

Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản

Nhận định nào sau đây không đúng với sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản?

A Tỉ lệ nhóm từ 15 – 64 tuổi có xu hướng tăng

B Cơ cấu dân số Nhật Bản đang biến động theo hướng già hóa

C Tỉ lệ nhóm 65 tuổi trở lên tăng 14,2% trong giai đoạn 1950 – 2005

D Tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi giảm 5,2 lần trong giai đoạn 1950 – 2005

Câu 6: Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp, vùng Bắc Trung Bộ cần phải làm gì?

A Đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng

B Trồng rừng ven biển

C Hình thành các vùng chuyên canh kết hợp với công nghiệp chế biến

D Khai thác thế mạnh của trung du, đồng bằng và biển

Câu 7: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường biển quan trọng nhất của nước ta là?

A Hải Phòng – Cửa Lò

B Hải Phòng – Đà Nẵng

C TP Hồ Chí Minh – Quy Nhơn

D TP Hồ Chí Minh – Hải Phòng

Câu 8: Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là:

A ô nhiễm môi trường

B giảm tốc độ phát triển kinh tế

C giảm GDP bình quân đầu người

D cạn kiệt tài nguyên

Trang 5

Câu 9: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 24, xác định các thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta những

năm gần đây là

A Hàn Quốc, Thái Lan, Nhật Bản

B Thái Lan, Hoa Kì, Hàn Quốc

C Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc

D Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc

Câu 10: Năm 2005, dân số hoạt động kinh tế của nước ta chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong tổng dân số?

C Điều kiện sản xuất lương thực hạn chế

D Năng suất trồng lương thực thấp

Câu 12: Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức thương mại thế giới (WTO) năm nào?:

Trang 6

B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đồng bằng sông Hồng

D Trung du miền núi Bắc Bộ

Câu 15: Các loại rừng chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á

A Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm

B Rừng nhiệt đới ẩm và rừng cận nhiệt

C Rừng nhiệt đới và rừng lá kim

D An Giang và Kiêng Giang

Câu 17: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do

A Địa hình núi cao là chủ yếu

B Các dãy núi hướng vòng cung đón gió

C Không giáp biển

D Vị trí địa lí và ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn

Câu 18: Cho bảng số liệu:

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta

Trang 7

Câu 19: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển là

A Quảng Nam

B Khánh Hòa

C Quảng Ngãi

D Bình Thuận

Câu 20: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 26, xác định hai nhà máy thủy điện có công suất lớn thuộc

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A Hòa Bình, Sơn La

B Tuyên Quang, Thác Bà

C Hàm Thuận, Sông Hinh

D Trị An, Yaly

Câu 21: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28, trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Tây

Nguyên, chiếm tỉ trọng cao nhất là:

Trang 8

Câu 24: Lĩnh vực nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

A Tài chính, bảo hiềm, thể dục thể thao

B Bảo hiểm, ngân hàng, các hoạt động đoàn thể

C Thông tin liên lạc, ngân hàng, bán buôn, bán lẻ

D Tài chính, bảo hiểm, thông tin liên lạc

Câu 25: Ở nước ta, loại hình vận tải nào phát triển nhất tại đồng bằng sông Cửu Long?

A Vận tải đường hàng không

B Vận tải đường bộ

C Vận tải đường sông

D Vận tải đường sắt

Câu 26: Ngành công nghiệp nào được xem là cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học – kỹ thuật?

A Công nghiệp điện tử - tin học

B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C Công nghiệp điện lực

D Công nghiệp thực phẩm

Câu 27: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 25, xác định các trung tâm du lịch lớn nhất nước ta xếp theo

thứ tự từ Bắc vào Nam là :

A Huế - Đà Nẵng, Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

B TP Hồ CHí Minh, Huế - Đà Nẵng, Hà Nội

Trang 9

C Hà Nội, Huế - Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng

Câu 28: Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là do

A Nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó

B Tính sáng tạo của lao động chưa thực sự

C Người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm

D Công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội

Câu 29: Vị trí địa lí của Tây Nguyên có sự khác biệt với các vùng khác như thế nào?

A Không giáp biển

B Giáp với Campuchia

C Giáp với nhiều vùng

A Điều kiện thời tiết khắc nghiệt

B Thiếu nguồn lao động để khai thác

C Thiếu cơ sở vật chất kỹ thuật khai thác

D Vị trí phân bố của tài nguyên khoáng sản

Câu 32: Điều kiện thuận lợi hàng đầu giúp Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn

là:

A Có đất ba dan tập trung thành vùng lớn

B Có hai mùa mưa khô rõ rệt

C Có nguồn nước ngầm phong phú

Trang 10

D Có độ ẩm quanh năm cao

Câu 33: Trong các biện pháp dưới đây, biện pháp nào là cấp bách để nâng cao lượng nguồn lao động của

nước ta hiện nay?

A Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm

B Đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động

C Nâng cao thể trạng người lao động

D Bố trí lại nguồn lao động cho hợp lí

Câu 34: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 22, xác định công nghiệp chế biến chè ở nước ta phân bố ở

vùng:

A Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng song Cửu Long

B Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

C Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 35: Nền nông nghiệp hàng hóa có những đặc điểm nào sau đây?

A Quảng canh, năng suất lao động thấp

B Quảng canh, năng suất lao động cao

C Thâm canh, năng xuất lao động cao

D Thâm canh, năng xuất lao động thấp

Câu 36: Khí hậu phía Bắc Nhật Bản gây nên khó khăn lớn nhất là:

A Bão và áp thấp nhiệt đới nhiều

B Mùa đông lạnh kéo dài và có nhiều tuyết

C Thường xuyên xảy ra động đất

D Hạn hán và lũ lụt vào mùa hạ

Câu 37: Tại sao ven biển duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối?

A Bờ biển có nhiều vụng, vịnh, đầm phá

B Biển nông, nhiều sông suối đổ ra biển

C Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có ít sông nhỏ đổ ra biển

D Bờ biển dài và nhiều vũng vịnh nước sâu

Câu 38: Nước ta có điều kiện nào thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt?

Trang 11

A Vùng biển có nhiều thủy hải sản có giá trị

B Có nhiều sông suối, kênh rạch, ô trũng ở vùng đồng bằng

C Có nhiều ngư trường lớn

D Có những bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

Câu 39: Đặc điểm quá trình đô thị hóa của Việt Nam là:

A Đô thị ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội

B Đô thị là các thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn

C Đô thị là nơi nãy sinh các vấn đề: ô nhiễm môi trường, an ninh trật tự xã hội

D Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng

Câu 40: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 21, xác định theo cách phân loại công nghiệp hiện hành, nước

ta có bao nhiêu nhóm và ngành công nghiệp?

Trang 12

A Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

Câu 3 Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

Câu 4 Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

A Hàn đới và ôn đới lục địa

B Hàn đới và ôn đới đại dương

C Ôn đới và cận nhiệt đới

D Ôn đới đại dương và nhiệt đới

Câu 5 Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

A Gió mùa

B Lục địa

C Chí tuyến

D Hải dương

Câu 6 Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

A Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

B Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

C Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt

D Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão

Câu 7 Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

A Nước Nhật là một quần đảo

B Vùng biển Nhật Bản có cả dòng biển nóng và dòng biển lạnh

C Dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản

D Các ý trên

Câu 8 Nhận xét không chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

Trang 13

A Địa hình chủ yếu là đồi núi

B Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển

C Sông ngòi ngắn và dốc

D Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn

Câu 9 Dân số Nhật Bản năm 2005 khoảng

A Gần 127 triệu người

B Trên 127 triệu người

C Gần 172 triệu người

D Trên 172 triệu người

Câu 10 Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là

A Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển

B Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần

C Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

Câu 13 Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là

A Thiếu nguồn lao động trong tương lai

B Tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng

C Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm

D Các ý trên

Câu 14 Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản hiện ở mức

Trang 14

A 0,1%/năm

B 0,5%/năm

C 1,0%/năm

D 1,5%/năm

Câu 15 Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

A Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

B Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

C Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

D Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao

Câu 16 Sau chiến tranh thế giới tứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang

mức trước chiến tranh vào năm

A Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

B Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt

C Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

D Các ý trên

Câu 19 Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút

mạnh là do

A Khủng hoảng tài chính trên thế giới

B Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

C Sức mua thị trường trong nước giảm

Trang 15

D Thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều

Câu 20 Nhận xét đúng nhất về tình hình tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong thời kỳ 1950 - 1973 là

A Luôn ở mức cao nhưng còn biến động

B Tăng trưởng cao nhất ở thời kỳ đầu (1950-1954)

C Tăng trưởng thấp nhất ở thời kỳ cuối (1970-1973)

Câu 23 Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là

A Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao

B Tăng trưởng cao nhưng còn biến động

C Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao

D Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp

Câu 24 Năm 2005 tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức

Trang 16

Câu 29 Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ

A Thứ hai thế giới sau CHLB Đức

B Thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ

C Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức

D Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc

Câu 30 Nhật Bản chiếm vị trí cao trên thế giới về sản xuất các sản phẩm

A Máy công nghiệp, thiết bị điện tử, người máy

B Tàu biển, thép, ô tô, vô tuyến truyền hình, máy ảnh

C Tơ tằm, tơ sợi tổng hợp, giấy in báo

D Các ý trên

Câu 31 Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

A Công nghiệp chế tạo

B Công nghiệp sản xuất điện tử,

C Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

Trang 17

D Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi

Câu 32 Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là

Câu 35 Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

A Tàu biển, ô tô, xe gắn máy

B Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp

C Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa

D Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp

Câu 36 Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

A Công nghiệp chế tạo máy

B Công nghiệp sản xuất điện tử

C Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

D Công nghiệp dệt, sợi vải các loại

Câu 37 Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là

A sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt

B sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt

Trang 18

C sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử

D sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng

Câu 38 Nhật bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp

A tin học

B vi mạch và chất bán dẫn

C vật liệu truyền thông

D rô bốt (người máy)

Câu 39 Nhật bản đứng thứ hai thế giới về sản phẩm công nghiệp

A tin học

B vi mạch và chất bán dẫn

C vật liệu truyền thông

D Rô bốt (người máy)

Câu 40 Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và chiếm 22% sản

lượng của thế giới là

A sản phẩm tin học

B vi mạch và chất bán dẫn

C vật liệu truyền thông

D rô bốt (người máy)

4 ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Thuận lợi lớn nhất trong việc xây dựng các cảng biển ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là

A tất cả các tỉnh đều giáp biển

B có các vụng, vịnh nước sâu

C có vùng biển rất rộng lớn

D ít chịu ảnh hưởng của bão

Câu 2: Tài nguyên nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ giàu có nhất nước ta?

A Biển B Đất badan C Rừng D Khoáng sản

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa lớn

nhất?

A Sóc Trăng B Cà Mau C Bạc Liêu D Trà Vinh

Ngày đăng: 21/04/2022, 21:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Phan Ngọc Hiển có đáp án
u 3: Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta (Trang 1)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất công nghiệp nước ta ở giai đoạn trên? - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Phan Ngọc Hiển có đáp án
n cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất công nghiệp nước ta ở giai đoạn trên? (Trang 23)
A. Giá trị của thành phần Có vốn đầu tư nước ngoài tăng chậm nhất. B. Giá trị của thành phần Ngoài Nhà nước ngoài tăng chậm nhất - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Phan Ngọc Hiển có đáp án
i á trị của thành phần Có vốn đầu tư nước ngoài tăng chậm nhất. B. Giá trị của thành phần Ngoài Nhà nước ngoài tăng chậm nhất (Trang 27)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất công nghiệp nước ta ở giai đoạn trên? - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Phan Ngọc Hiển có đáp án
n cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất công nghiệp nước ta ở giai đoạn trên? (Trang 27)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Phan Ngọc Hiển có đáp án
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w