1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm vi sinh vật gây bệnh đường hô hấp

56 188 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Vi Sinh Vật Gây Bệnh Đường Hô Hấp
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 69,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm vi sinh vật gây bệnh đường hô hấp Câu 1 Haemophilus influenza là A Vi khuẩn B Virus Câu 2 hình dạng của Haemophilus influenza a Cầu khuẩn b Trực khuẩn c Liên cầu khuẩn d Cầu trực khuẩn Câu 3 Haemophilus gây bệnh ở đâu A Đường hô hấp B Đường tiêu hóa C Đường tiết niệu D Cơ quan sinh dục Câu 4 Từ influenza trong tên của vi khuẩn có nghĩa là A Cúm mùa B Viêm C Hạch D Mủ Câu 5 Từ Heamephilus có nghĩa là a Sinh mủ b Máu c Ưa máu d Ưa sắt Câu 6 Nguyên nhân chính của bệnh viêm màng não.

Trang 1

Trắc nghiệm vi sinh v t gây b nh đương hô hâpâ êCâu 1 Haemophilus influenza là:

Câu 3: Haemophilus gây bệnh ở đâu

A. Đương hô hâp

B. Đương tiêu hóa

C. Đương tiết niệu

D. Cơ quan sinh dục

Câu 4: Từ influenza trong tên của vi khuẩn có nghĩa là

Trang 2

Câu 7: nhận định sau đây sai về yếu tố X

A. Tên gọi khác là hemin, hematin

B. Có trong tế bào, trong hồng cầu, khoai tây tươi

C. Bị phân hủy ở 120 độ C

D. Là yếu tố cần cho sự phát triển của Haemophilus

influenza

E. Là hỗn hợp của các chât có chứa Fe

Câu 8: nhận định sai về yếu tố V

A. Cần cho sự phát triển của Haemophilus influenza

B. Là NADH hoặc NAD

C. Liên quan đến thử nghiệm vệ tinh

Trang 3

A. Dùng yếu tố V từ bên ngoài cho vào thạch máu để

nuôi cây H influenza

B. Sử dụng tụ cầu vàng sản xuât yếu tố V cho vào

trong thạch máu để nuôi cây H influenza, vi khuẩnđược nuôi cây hình thành khuẩn lạc trong, to xung quanh chỗ có tụ cầu vàng

C. Sử dụng tụ cầu vàng sản xuât yếu tố V cho vào

trong thạch máu để nuôi cây H influenza, vi khuẩnđược nuôi cây hình thành khuẩn lạc trong, nhỏ xung quanh chỗ có tụ cầu vàng

D. Dùng yếu tố V nhỏ cho vào thạch máu và xuât

hiện khuẩn lạc của H influenza ở xung quanh

Câu 10 Ý sai về thành phần của thạch chocolate:

A. Là môi trường nuôi cấy chứa thành

phần máu đã được ly giải tế bào hồng cầu bằng quá trình gia nhiêt tạo nên màu nâu của chocolate

B. Không chứa yếu tố V do trong máu có chứa

NADase phân hủy NAD

C. Có thể bổ xung 300 µg Bacitracin vào môi

trường thạch chocolate để ức chế một số

vi khuẩn khác đặc biệt là liên cầu trong nuôi cấy H influenza

Trang 4

D. Là loại môi trường thường được sử dụng

nhất trong nuôi cấy và phân lập H

Câu 13: phát biểu đúng về vi khuẩn H influenza

A. Khuẩn lạc trong, to, mặt nhẵn( dạng S) đương

kính 0.5-0.8 mm

B. Cây truyền thì trở thành khuẩn lạc dạng S

C. Mọc được trong máu cừu

D. Mọc được trong máu thỏ nhưng khuẩn lạc

nhỏ hơn khi nuôi cây trong môi trương thạch chocolate

Câu 14: H influenza mọc được trên thạch

chocolate là vì yếu tố V có trong tế bào khi tế bào

bị vỡ ra và NADase bị nhiệt phân hủy

A. Đúng

B. Sai

Trang 5

Câu 15: đặc điểm nào sau đây phù hợp với H

influenza trong môi trương nuôi cây

A. Phát triển hoàn chỉnh sau24-48h

B. Trạng thái mât vỏ xuât hiện sau 16-18h

C. Xác định vỏ của vi khuẩn sau 18h nuôi cây

D. Khi phát triển trong môi trương lỏng H

influenza không làm đục môi trương

Câu 16: Thơi gian thích hợp để quan sát khuẩn lạc khi tiến hành nuôi cây H influenza:

A. Đúng

Trang 6

B. Sai

Câu 19: Đặc điểm của khuẩn lạc H influenza trong môi trương nuôi cây:

A. Gây tan huyết

B. Luôn có vỏ ở thơi điểm 24-48h khuẩn lạc

thương sáng bóng, nhày ướt, óng ánh khi có ánh sáng chiếu vào

C. Sau 24-48h trạng thái mât vỏ xuât hiện, tính

óng ánh biến mât vi khuẩn tự ly giải có thể thay đổi tính chât bắt màu gram

D. Thơi điểm nuôi cây thích hợp là 24h

Câu 20: Các loại môi trương có thể dùng để nuôi cây H influenza:

A. Sử dụng thạch máu để nuôi cây

B. Mọc trên môi trương máu cừu

C. Khuẩn lạc mât vỏ sau 16-18h nuôi cây

D. Vi khuẩn bắt đầu ly giải sau 24-48h

Trang 7

Câu 22: Tính chât sinh vật hóa học của H influenza

A. Phân hủy glucose

B. Không phân hủy lactose và mannit

C. Quá trình phát triển đòi hỏi phải có yếu tố X và V

C. Phát triển trong môi trương thạch máu cừu

D. Đề kháng kém với các yếu tố ngoại cảnh, dễ bị chết

khi mặt trơi chiếu vào để khô hay để lạnh, bị các chât sát trùng giết chết một cách dễ dàng

Câu 24: Các cá thể được bảo vệ trong những năm đầu đơi mà không mắc các bệnh nhiễm khuẩn do Hib vì:

A. Hib có động lực yếu không thể gây bệnh

B. Hib là vi khuẩn hiếm gặp trong tự nhiên

C. Cơ thể có khả năng miễn dịch tự nhiên chống lại

hib

D. Không có phương án đúng

Câu 25: H influenza được cơ thể miễn dịch một cách

tự nhiên do sự xâm nhập không triệu chứng của hệ vi

Trang 8

khuẩn đương ruột gây phản ứng chéo với kháng

nguyên Hib

B. Sai

Câu 26: Đặc điểm kháng nguyên vỏ của H influenza

A. Được nhận biết bởi đại thực bào và lympho T

B. Kháng nguyên vỏ quan trọng nhât là kháng nguyên

vỏ thuộc typ a

C. Kích thích dòng tế bào lympho B đặc hiệu

D. Là kháng nguyên độc lập với tế bào T

Trang 9

Câu 33: Các bệnh do H influenza gây ra gồm

A. Viêm đương hô hâp trên ( thanh quản, tai giữa,

xoang)

B. Viêm đương hô hâp dưới( viêm phế quản câp/

mãn tính, viêm phổi)

C. Viêm màng não mủ ở trẻ em

D. Nhiễm khuẩn huyết, viêm nội tâm mạc, viêm niệu

đạo và các nhiễm trùng sinh dục( âm đạo, cổ tử cung, tuyến Bartholin, vòi trứng)

Trang 10

Câu 35: Thử nghiệm Porphyrin nhằm:

A. Định typ huyết thanh của H influenza

B. Xác định chính xác nhu cầu yếu tố V của H

A. Kĩ thuật miễn dịch: miễn dịch đối lưu, ngưng kết

thụ động, đồng ngưng kêt, ELISA và kháng thể đơndòng

B. Tìm ADN bằng phương pháp khuếch đại gen PCR

C. Cả A, B

Câu 37: Kháng sinh dùng để dự phòng bệnh do H

influenza

A. amoxicillin

Trang 11

B. Carbapenem

C. Streptomycin

D. Rifampicin

Câu 38: Bệnh nhi 4 tuổi vào viện trong tình trạng sốt

39°C kèm theo ho lẫn đơm, trước đó trẻ vừa mắc sởi

và khỏi cách đây 2 ngày Bác sĩ nghi ngơ trẻ bị viêm phếquản do H influenza Khi chưa có kết quả kháng sinh

đồ thì kháng sinh được ưu tiên dùng theo kinh nghiệm là:

Trang 12

B. Vi khuẩn gram âm

C. Vi khuẩn không bắt màu thuốc nhuộm gramCâu 3: Trong môi trương nuôi cây phế cầu có thể xếp thành từng chuỗi ngắn có thể dễ nhầm với liêncầu

A. Đúng

B. Sai

Câu 4: Đặc điểm của phế cầu

A. Là vi khuẩn gram âm

B. Di động nhiều

C. Không có vỏ khi ở trong cơ thể ngươi

D. Sinh nha bào

E. Tât cả ý trên đều sai

Câu 5: Môi trương để nuôi cây phế cầu

A. Trong môi trương dinh dưỡng thông thương

B. Môi trương lỏng có mật bò

C. Môi trương máu, huyết thanh với 5-10%CO2

D. Môi trương máu với 30% CO2

Câu 6: Đặc điểm của khuẩn lạc phế cầu

A. Khuẩn lạc dạng R nhỏ, màu xám nhạt

B. Khuẩn lạc dạng S nhỏ, trong, bơ tròn đều như

giọt nước, xung quanh có vòng tan máu alpha

Trang 13

C. Khuẩn lạc dạng S nhỏ, trong, bơ tròn đều như

hạt sương, ở giữa có đỉnh nhọn, xung quanh

có vòng tan máu Alpha

D. Khuẩn lạc dạng R nhỏ, trong, bơ tròn đều như

hạt sương, ở giữa có đỉnh nhọn, xung quanh

có vòng tan máu alpha

Câu 7: Môi trương nuôi cây chọn lọc với vi khuẩn phế cầu

A. Môi trương thạch máu Gentamycin

B. Môi trương máu, huyết thanh và khí trương

CO2 5%

C. Môi trương dinh dưỡng thông thương

Câu 8: tính chât sinh vật học của vi khuẩn

Streptococcus pneumoniae

A. Không bị ly giởi bởi mật và muối mật

B. Mọc được trong môi trương có

ethylhydrocuprein

C. Cho phản ứng test optochin dương tính

D. Men catalase dương tính

Câu 9: trên lâm sàng phản ứng nào được dùng để xác định chính xác phế cầu:

A. Phản ứng optochin dương tính

B. Phản ứng quellung

Trang 14

C. Nuôi cây vi khuẩn trong môi trương chứa mật

D. Nuôi cây trong thạch máu thây vòng tan huyết

alphaCâu 10: Phế cầu sống tương đối dai trong đơm, trong mủ khô sống được vài tháng, có khả năng chịu được lạnh

A. Đúng

B. Sai

Câu 11: Nhận định sai về phế cầu

A. Là vi khuẩn gram dương

B. Có kháng nguyên đặc hiệu là kháng nguyên thân,

mang tính đặc hiệu typ

C. Hiện nay đã xác định được khoảng 78 typ phế cầu

D. Ly giải trong môi trương chứa mật hoặc muối mật

bò sau 48h

Câu 12: Pneumoplysin là

A. Một yếu tố động lực của phế cầu

B. Là chât phá hủy tế bào nội mô phổi

C. Là yếu tố giúp phế cầu xâm nhập vào máu gây ra

nhiễm trùng huyết nghiêm trọng

D. Cả 3 ý trên

Câu 13: Tìm ý sai về các yếu tố độc lực của phế cầu

Trang 15

A. Bao gồm các yếu tố chính như Pneumolysin O,

protein A, enzym IgA – protease, LytA

B. Yếu tố Protein A giúp phế cầu bám dính vào tế bào

biểu mô phế quản, tạo điều kiện cho sự sâm lân sâu hơn xuống đương hô hâp dưới

C. Enzyme IgA – protase giúp cho vi khuẩn phân hủy

IgA giúp phế cầu tồn tại được ở hầu họng

D. LytA giúp duy trì sự bền vững của vỏ vi khuẩn giúp

vi khuẩn tồn tại trong phế quản

E. Pneumolysin O là một protein hình thành lỗ chân

lông phá hủy các tế bào chủ, thúc đẩy sự bám dínhcủa vi khuẩn và tăng cương sản xuât các cytokin tiền viêm

Câu 14: Trên vùng tỵ mầu ở ngươi khỏe mạnh phế cầu tồn tại bình thương với tỉ lệ:

A. 70-80%

B. 40-70%

C. 10-20%

Câu 15: Tác nhân đứng thứ 2 gây nhiễm khuẩn đương

hô hâp câp tính ở trẻ dưới 5 tuổi là

A. Haemophilus influenza

B. Streptococcus pneumoniae

C. Staphylococcus aureus

Trang 16

D. Streptococcus mutans

Câu 16: Tác nhân đầu tiên gây nhiễm khuẩn đương hô

hâp câp tính ở trẻ dưới 5 tuổi là

E. Haemophilus influenza

F. Streptococcus pneumoniae

G. Staphylococcus aureus

H. Streptococcus mutans

Câu 17: Tác nhân đứng thứ 3 gây nhiễm khuẩn đương

hô hâp ở trẻ dưới 5 tuổi là

bơ tròn đều như hạt xương ở giữa

có đỉnh nhọn, xung quanh có vòng tan máu alpha

Môi trương đặc: khuẩn lạc dạng S nhỏ, trong lồi, bóng bơ tròn đều, trong suốt như giọt sương

Thạch máu: khuẩn lạc nhỏ, tròn mơ đục, lồi, màu hơi trắng xám, không tan máu

Trang 17

Hình cầu đứng thành chuỗi dài

ho c ngắn, ă đôi khi đứng riêng lẻ

Song cầu, hai đầu dẹt úp vào nhau Trong đơm có thể đứng thành đôi, thành bốn hay nhóm nhỏ, hình như hạt cà phê

máu Máu, nước não tủy:

canh thang glucose

Mọc trên môi trương nuôi cây thông thương, nhưng mọc tốt trong môi trương máu có Co2 và nhi t đ thích ê ô hợp, có thể cho thêm vào môi trương

acetazolamide( giả

m sự phát triển của các Neisseria khác),

Vamcomycin, trimethoprim( đề kháng tự nhiên với

ks này) Dùng Rifampicin

để dự phòng,

chloramphenicol

Penicillin, tetracycline, Erythromycin,

Penicillin, ampicillin, tetracycline

Trang 18

được ưu tiên

Khuẩn lạc R : khuẩn lạc khô sù sì như hoa súp

lơ, màu vàng kem dễ lây khỏi môi trương nhưng khó tan trong nước

yếu, thương nhu m ô Ziehl- neelsen

Không có vách tế bào không bắt màu thuốc nhu m ô

Hình que hai đầu hơi nhọn,

b nh phẩm riêng re, nuôi ê cây thành từng chuỗi

Que mảnh, hình X, Y, Z

ho c thành dãy phân ă nhánh như cành cây

Đa dạng tùy môi trương nuôi cây, thơi gian nuôi cây, hình thoi, hình nhẫn, hình cầu

Trang 19

Loewenstein, môi trương lỏng Sauton)

Cần có lipoprotein và sterol mới sống đc) Canh thang HIPB( 2% thạch và bổ sung thêm 30% huyết thanh ngươi ho c ngựa thỏ ă

Câu 18: Niêm mạc đương hô hâp bình thương có đề

kháng tự nhiên rât lớn với phế cầu

B. Sai

Câu 19: Các yếu tố làm giảm sức đề kháng tự nhiên với

phế cầu là:

A. Nhiễm virus đương hô hâp

B. Các tác nhân gây rối loạn chức năng niêm mạc

đương hô hâp

C. Nhiễm đ c rượi, ma túyô

D. Suy dinh dưỡng, các b nh về bạch cầu, suy giảm ê

chức năng th n, thiếu hụt bổ thểâ

E. Rối loạn tuần hoàn phổi( xung huyết phổi, suy tim)

F. Tât cả các đáp án trên

Trang 20

Câu 20: nguyên nhân phổ biến nhât gây nhiễm phổi do vi khuẩn mắc phải trong c ng đồng là:ô

Trang 21

D. Máu, mủ, dịch não tủy

Câu 24: Phế cầu là m t vi khuẩn dễ nhạy cảm và dễ chếtô

B. Bỏ đi vì sai quy trình lây mẫu b nh phẩmê

C. Có thể tăng sinh trong canh thang não tim 2h ở 37

Câu 27: B nh nhân A vào vi m trong tình trạng ho sốt, ê ê

b nh nhân phát hi n bị COPD cách đây 10 năm, có tiền ê ê

sử hút thuốc lá được 20 năm Hai ngày trước sau khi tắm

Trang 22

mưa b nh nhân bắt đầu thây có tri u chứng ho nhiều, hoê ê

có đơm, sốt cao 39 đ B nh nhân ở nhà có tự ý ra ti m ô ê êthuốc tây mua gói thuốc chữa ho, nhưng uống thuốc

không thây đỡ b nh nhân được gia đình đưa vào vi n Ơ ê ê

vi n b nh nhân được chỉ định làm xét nghi m vi sinh tìmê ê êcăn nguyên gây b nh Qua tình huống trả lơi các câu từ ê1 5

1. Nguyên nhân phổ biến nhât gây viêm phổi do vi

khuẩn mắc phải trong c ng đồng là:ô

A. Haemophilus influenza

B. Streptococcus pneumoniae

C. Staphylococcus aureus

D. Corynebacterium diphtheriae

2. Sau khi vào vi m b nh nhân có ho tăng, khạc đơmê ê

nhiều, cảm thây khó thở, thở mím môi, hõm ức lõm sâu, cơ ức đòm chũm hi n rõ Hỏi đây có phải ê

m t đợt câp của COPD khôngô

A. Đúng

B. Sai

3. B nh nhân được cho thở máy sau vài ngày, b nh ê ê

nhân xuât hi n phù chân phù tay chụp CT thây êtràn dịch đa màng hỏi b nh nhân đang xuât hi n ê êbiến chứng gì?

A. Tràn dịch đa màng

B. Suy th nâ

Trang 23

C. Nhiễm trùng huyết

D. Tâm phế mạn

4. Nếu b nh nhân được chỉ định lây dịch tị hầu để ê

làm xét nghi m vi sinh, b nh phẩm được tiến ê ê

hành nhu m soi trực tiếp thây vi khuẩn bắt mầu ôgram dương, đứng thành từng đôi, có vỏ thì có thểkết lu n b nh nhân bị nhiễm phế cầu không:â ê

A. Có

B. Không

5. B nh nhân được lây máu xét nghi m, soi thây vi ê ê

khuẩn bắt mầu gram dương, đứng thành từng đôi,

có vỏ thì có thể kết lu n b nh nhân bị nhiễm phế â êcầu không:

A. Vì chỉ có phế cầu là căn nguyên gây nhiễm khuẩn

hô hâp thu c vi khuẩn gram dươngô

Trang 24

B. Nhu m gram là phương pháp đơn giản dễ thực ô

Câu 31: Đ c điểm khuẩn lạc của phế cầu:ă

A. Khuẩn lạc khô, sù sì như hoa súp nơ, màu vàng

B. Thử đ nhạy của phế cầu với ethylhidrocupreineô

C. Nếu xuât hi n vòng vô khuẩn với đương kính trên ê

14mm thì chuẩn đoán xác định là phế cầu

Trang 25

D. Nếu không có vòng vô khuẩn chứng tỏ không phải

phế cầu

E. Nếu có vòng vô khuẩn đương kính dưới 14mm làm

tiếp thử nghi m Neufeldê

Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai về thử nghi m ê

Neufeld

A. Dùng để chuẩn đoán xác định khi thử nghi m ê

Optochin chưa thể xác định tác nhân gây b nh là êphế cầu

B. Dùng để phân bi t phế cầu và liên cầuê

C. Vi khuẩn trong thử nghi m được cây vào canh ê

thang nước báng có thêm muối m tâ

D. Sau 16-18h nếu thây canh khuẩn trở nên trong( vi

khuẩn bị ly giải) thì kết lu n đó là phế cầuâ

Câu 34: Thử nghi m Quellung( ngưng kết trên phiến ê

kính) là:

A. Thử nghi m để chuẩn đoán vi khuẩn bạch hầuê

B. Dựa trên nguyên lý của phản ứng giữa hapten và

kháng thể tương ứng

C. Dựa trên nguyên lý của phản ứng kết hợp kháng

nguyên vỏ của phế cầu với kháng thể đ c hi u loàiă ê

D. Thành phần gắn với kháng thể là

lipopolysaccharide của vỏ phế cầu

Trang 26

Câu 35: Thử nghi m đầu tiền để chuẩn đoán xác định sauêkhi đã nuôi cây phân l p được phế cầu là:â

A. Optochin

B. Neufeld

C. Quellung

D. Nhu m gramô

Câu 36: Tiêu chuẩn để chuẩn đoán phế cầu bao gồm:

A. Song cầu khuẩn hình ngọn nến, bắt màu gram

E. Cả 4 ý trên, trong đó C,D dùng để chuẩn đoán xác

định, C chưa thể khăng định thì làm thêm D)

Câu 37: Vaccine được dùng phòng b nh phế cầu được êđiều chế từ

Trang 27

Câu 38: Vaccine phòng b nh do phế cầu bảo v ngươi ê êtiêm hoàn toàn se không bị nhiễm phế cầu sau tiêm

phòng/ BẠCH HẦU

A. Đúng

B. Sai

Câu 39: Phát biểu sai về vaccine phòng phế cầu:

A. Được điều chế từ vỏ polisaccharide

B. Không có tác dụng bảo v hoàn toànê

C. Không thể bảo v ngươi tiêm phòng bởi những typê

phế cầu gây b nh n ng( viêm màng não mủ, ê ă

nhiễm khuẩn huyết)

D. Hi n có hai loại vaccine phòng phế cầu: vaccine ê

liên hợp phế cầu khuẩn PCV13, vaccine polysacarit phế cầu khuẩn( PPSV23)

E. Thương được dùng cho trẻ dưới 2 tuổi và ngươi

trên 65 tuổi

LIÊN CẦU

Câu 1: Hình thể của liên cầu:

A. Hình ngọn nến đứng thành đôi, hai đầu tròn quay vào nhau, ít đứng riêng lẻ

B. Song cầu, hai đầu dẹt úp vào nhau Trong đơm có thểđứng thành đôi, thành bốn hay nhóm nhỏ, hình như hạt cà phê

Trang 28

C. Hình cầu đứng thành chuỗi dài ho c ngắn, đôi khi ăđứng riêng lẻ

D. Que mảnh, hình X, Y, Z ho c thành dãy phân nhánh ănhư cành cây

Câu 2: Tìm đ c điểm sai của liên cầuă

A. Là vi khuẩn gram dương

B. Không di đ ng, không sinh nha bào, không có vỏô

C. Là vi khuẩn kị, hiếu khí tùy ti nê

D. Không thể mọc trên môi trương dinh dưỡng thông thương nhưng phát triển tốt trên môi trương có màuhuyết thanh, nước báng và khí trương có 5-10% co2Câu 3: Trong môi trương lỏng liên cầu phát triển làm đục môi trương

A. Đúng

B. Sai

Câu 4: Đ c điểm đúng về khuẩn lạc của liên cầu trong ăcác môi trương nuôi cây khác nhau:

A. Trong môi trương lỏng phát triển làm đục môi

trương sau 24h nuôi cây

B. Trong môi trương đ c tạo thành khuẩn lạc S: nhỏ, ăbóng, trong lồi, bơ đều, màu xám nhạt

C. Trong môi trương thạch máu sau 24h phát triển

thành khuẩn lạc nhỏ có vòng tan máu

Ngày đăng: 21/04/2022, 14:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ngọn nến đứng thành đôi,  hai đầu tròn quay vào nhau, ít đứng riêng nẻ - Trắc nghiệm vi sinh vật gây bệnh đường hô hấp
Hình ng ọn nến đứng thành đôi, hai đầu tròn quay vào nhau, ít đứng riêng nẻ (Trang 17)
Hình que hai đầu hơi nhọn, b nh phẩm riêng re, nuôi ê - Trắc nghiệm vi sinh vật gây bệnh đường hô hấp
Hình que hai đầu hơi nhọn, b nh phẩm riêng re, nuôi ê (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w