1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

04-gia-han-dieu-chinh-giay-phep-khai-thac-su-dung-luu-luong-3000

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Gia h n/đi u ch nh gi y phép khai thác, s d ng n c d i đ t đ i v iạ ề ỉ ấ ử ụ ướ ướ ấ ố ớ công trình có l u l ng n c d i 3 000mư ượ ướ ướ 3/ngày đêm (Ban hành kèm theo Quyết định số 2528/QĐ BTNMT ng[.]

Trang 1

4 Gia h n/đi u ch nh gi y phép khai thác, s d ng n ạ ề ỉ ấ ử ụ ướ c d ướ i đ t đ i v i ấ ố ớ công trình có l u l ư ượ ng n ướ c d ướ i 3.000m 3 /ngày đêm

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2528/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

a) Trình t th c hi n ự ự ệ :

- B ướ c 1 N p h s : ộ ồ ơ

T ch c, cá nhân ổ ứ n p h s ộ ồ ơ gia h n, đi u ch nh, ạ ề ỉ n p phí th m đ nh h sộ ẩ ị ồ ơ,

đ n S Tài nguyên và Môi trế ở ường

- B ướ c 2 Ki m tra h s gia h n, đi u ch nh gi y phép, đi u ch nh ti n c p ể ồ ơ ạ ề ỉ ấ ề ỉ ề ấ quy n khai thác tài nguyên n ề ướ : c

S Tài nguyên và Môi trở ường có trách nhi m xem xét, ki m tra h s ệ ể ồ ơ

+ Trường h p h s không h p l , S Tài nguyên và Môi trợ ồ ơ ợ ệ ở ường thông báo cho t ch c, cá nhân đ ngh c p phép đ b sung, hoàn thi n h s theo quyổ ứ ề ị ấ ể ổ ệ ồ ơ

đ nh.ị

+ Trường h p h s sau khi đã b sung mà v n không đáp ng yêu c uợ ồ ơ ổ ẫ ứ ầ theo quy đ nh thì S Tài nguyên và Môi trị ở ường tr l i h s và thông báo rõ lý doả ạ ồ ơ cho t ch c, cá nhân đ ngh c p phép.ổ ứ ề ị ấ

- B ướ c 3 Th m đ nh báo cáo, h s đi u ch nh ti n c p quy n khai thác tài ẩ ị ồ ơ ề ỉ ề ấ ề nguyên n ướ và quy t đ nh c ế ị gia h n/đi u ch nh ạ ề ỉ gi y phépgi y phép, ấ ấ quy t ế

đ nh ị đi u ch nh ti n c p quy n khai thác tài nguyên n ề ỉ ề ấ ề ướ : c

K t ngày nh n đ h s h p l , S Tài nguyên và Môi trể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ở ường có trách nhi m th m đ nh báo cáo, ệ ẩ ị tính ti n c p quy n khai thác tài nguyên n ề ấ ề ướ ; n u c ế

c n thi t thì ki m tra th c t hi n trầ ế ể ự ế ệ ường, l p h i đ ng th m đ nh báo cáo ậ ộ ồ ẩ ị

+ Trường h p đ đi u ki n gia h n, đi u ch nh gi yphép, ợ ủ ề ệ ạ ề ỉ ấ đi u ch nh ti n ề ỉ ề

c p quy n khai thác tài nguyên n ấ ề ướ S Tài nguyên và Môi tr c, ở ường trình Ủy ban nhân dân c p t nhấ ỉ ; trường h p không đ đi u ki n đ gia h n, đi u ch nh, S Tàiợ ủ ề ệ ể ạ ề ỉ ở nguyên và Môi trường tr l i h s cho t ch c, cá nhân và thông báo lý do khôngả ạ ồ ơ ổ ứ gia h n, đi u ch nh.ạ ề ỉ

+ Trường h p ph i b sung, ch nh s a đ hoàn thi n báo cáo, ợ ả ổ ỉ ử ể ệ b n kê ả khai,S Tài nguyên và Môi trở ường g i văn b n thông báo cho t ch c, cá nhân đử ả ổ ứ ề ngh c p phép nêu rõ nh ng n i dung c n b sung, hoàn thi n ị ấ ữ ộ ầ ổ ệ

Th i gian b sung, hoàn thi n ờ ổ ệ ho c l p l i báo cáo, ặ ậ ạ b n kê khai ả ,không tính vào th i gian th m đ nh báo cáo Th i gian th m đ nh sau khi báo cáo đờ ẩ ị ờ ẩ ị ược b sungổ hoàn ch nh là hai mỉ ươi (20) ngày làm vi c.ệ

+ Trường h p ph i l p l i báo cáo, ợ ả ậ ạ b n kê khai ả ,S Tài nguyên và Môi trở ường

g i văn b n thông báo cho t ch c, cá nhân nêu rõ nh ng n i dung báo cáo ch aử ả ổ ứ ữ ộ ư

đ t yêu c u, ph i làm l i và tr l i h s ạ ầ ả ạ ả ạ ồ ơ

- B ướ c 4 Thông báo k t qu : ế ả

+ S Tài nguyên và Môi trở ường thông báo cho t ch c, cá nhân đ th c hi nổ ứ ể ự ệ nghĩa v tài chính và nh n gi y phép.ụ ậ ấ

Trang 2

+ y ban nhân dân c p t nh thông báo s ti n truy thu, hoàn tr cho ch gi y Ủ ấ ỉ ố ề ả ủ ấ phép và C c thu đ a ph ụ ế ị ươ ng n i có công trình khai thác tài nguyên n ơ ướ c và nêu

rõ lý do ph i truy thu, hoàn tr ả ả

b) Cách th c th c hi n: ứ ự ệ

- N p h s : T ch c, cá nhân n p h s v ộ ồ ơ ổ ứ ộ ồ ơ ề S Tài nguyên và Môi trở ường

- Tr k t qu gi i quy t th t c hành chính: ả ế ả ả ế ủ ụ S Tài nguyên và Môi trở ường

tr l i h s cho t ch c, cá nhân đ ngh gia h n, đi u ch nh và thông báo lý doả ạ ồ ơ ổ ứ ề ị ạ ề ỉ không gia h n, đi u ch nh (đ i v i trạ ề ỉ ố ớ ường h p h s không đ đi u ki n giaợ ồ ơ ủ ề ệ

h n, đi u ch nh); thông báo nghĩa v tài chính và tr gi y phép (đ i v i trạ ề ỉ ụ ả ấ ố ớ ường

h p đ đi u ki n gia h n, đi u ch nh), ợ ủ ề ệ ạ ề ỉ g i thông báo kèm theo quy t đ nh đi u ử ế ị ề

ch nh ti n c p quy n khai thác tài nguyên n ỉ ề ấ ề ướ c cho ch gi y phép và C c thu đ a ủ ấ ụ ế ị

ph ươ ng n i có công trình khai thác tài nguyên n ơ ướ c

c) Thành ph n h s : ầ ồ ơ

- Đ n đ ngh gia h n ho c đi u ch nh gi y phép.ơ ề ị ạ ặ ề ỉ ấ

- Báo cáo hi n tr ng khai thác, s d ng nệ ạ ử ụ ước và tình hình th c hi n gi yự ệ ấ phép Trường h p đi u ch nh gi y phép có liên quan đ n quy mô công trình, sợ ề ỉ ấ ế ố

lượng gi ng khai thác, m c nế ự ước khai thác thì ph i nêu rõ phả ương án khai thác

nướ c

- K t qu phân tích ch t lế ả ấ ượng ngu n nồ ước không quá sáu (06) tháng tính

đ n th i đi m n p h s ế ờ ể ộ ồ ơ

- B n sao gi y phép đã đả ấ ượ ấc c p

- B n kê khai tính ti n c p quy n khai thác tài nguyên n ả ề ấ ề ướ c.

d) S l ố ượ ng h s : ồ ơ 02 b h s ộ ồ ơ

đ) Th i h n gi i quy t: ờ ạ ả ế

- Th i h n ki m tra h s : ờ ạ ể ồ ơ Trong th i h n năm (05) ngày làm vi c, k tờ ạ ệ ể ừ ngày nh n h s , S Tài nguyên và Môi trậ ồ ơ ở ường có trách nhi m xem xét, ki m traệ ể

h s ồ ơ

- Th i h n th m đ nh báo cáo, ờ ạ ẩ ị ti n c p quy n khai thác tài nguyên n ề ấ ề ướ : c

Trong th i h n hai mờ ạ ươi lăm (25) ngày làm vi c, k t ngày nh n đ h s h pệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ

l , S Tài nguyên và Môi trệ ở ường có trách nhi m th m đ nh báo cáo, ệ ẩ ị ti n c p ề ấ quy n khai thác tài nguyên n ề ướ c

Th i gian b sung, hoàn thi n ờ ổ ệ ho c l p l i báo cáo; ặ ậ ạ xác đ nh l i ti n c p ị ạ ề ấ quy n khai thác tài nguyên n ề ướ không tính vào th i gian th m đ nh báo cáo Th i c ờ ẩ ị ờ gian th m đ nh sau khiẩ ị đ án ề , báo cáo, b n kê khai ả được b sung hoàn ch nh là haiổ ỉ

m i (20) ngày làm vi cươ ệ

- Th i h n tr gi y phép: ờ ạ ả ấ Trong th i h n năm (05) ngày làm vi c, k tờ ạ ệ ể ừ ngày nh n đậ ược gi y phép c a y ban nhân dân t nh, S Tài nguyên và Môiấ ủ Ủ ỉ ở

trường thông báo cho t ch c, cá nhân đ nghổ ứ ề ị ấ c p phép đ th c hi n nghĩa v tàiể ự ệ ụ chính và nh n gi y phép.ậ ấ

y ban nhân dân t nhquy t đ nh vi c đi u ch nh ti n c p quy n khai thác

tài nguyên n ướ c, thông báo s ti n truy thu, hoàn tr cho ch gi y phép và C c ố ề ả ủ ấ ụ

Trang 3

thu đ a ph ế ị ươ ng n i có công trình khai thác tài nguyên n ơ ướ c và nêu rõ lý do ph i ả truy thu, hoàn tr ả

e) Đ i t ố ượ ng th c hi n th t c hành chính ự ệ ủ ụ : T ch c, cá nhân.ổ ứ

g) C quan th c hi n th t c hành chính: ơ ự ệ ủ ụ

- C quan có th m quy n quy t đ nh:ơ ẩ ề ế ị Ủy ban nhân dân c p t nh.ấ ỉ

- C quan tr c ti p th c hi n: ơ ự ế ự ệ S Tài nguyên và Môi trở ườ ng

h) K t qu th c hi n th t c hành chính: ế ả ự ệ ủ ụ

- Gi y phép (gia h n, đi u ch nh) khai thác, s d ng nấ ạ ề ỉ ử ụ ước dưới đ tấ theo

m u 15 ban hành kèm theo Thông t s 27/2014/TT-BTNMT ẫ ư ố

- Quy t ế đ nh ị đi u ch nh ề ỉ ti n c p quy n khai thác tài nguyên n ề ấ ề ư c ớ theo m u ẫ

t i ạ Ph l cVban hành kèm theo Ngh ụ ụ ị đ nh s 82/2017/N ị ố Đ-CP.

i) Phí:

- Phí th m đ nh h s đ ngh gia h n, đi u ch nh: ẩ ị ồ ơ ề ị ạ ề ỉ t i đaố b ng 50% m cằ ứ thu so v i c p phép.ớ ấ

k) Tên m u đ n ẫ ơ , báo cáo tình hình th c hi n các quy đ nh trong gi y ự ệ ị ấ phép, m u ẫ kê khai tính ti n ề c p quy n khai thác tài nguyên n ấ ề ướ : c

- Đ n đ ngh gia h n ho c đi u ch nh gi y phép: M u 04ơ ề ị ạ ặ ề ỉ ấ ẫ ban hành kèm theo Thông t 27/2014/TT-BTNMT.ư

- Báo cáo hi n tr ng khai thác, s d ng nệ ạ ử ụ ước và tình hình th c hi n gi y phépự ệ ấ

M u 28 ẫ ban hành kèm theoThông t 27/2014/TT-BTNMT Trư ường h p đi u ch nhợ ề ỉ

gi y phép có liên quan đ n quy mô công trình, s lấ ế ố ượng gi ng khai thác, m c nế ự ước khai thác thì ph i nêu rõ ph ng án khai thác nả ươ ước

- M u kê khai tính ẫ ti n c p quy n khai thác tài nguyên n ề ấ ề ướ Ph l cIIIban c: ụ ụ hành kèm theo Ngh đ nh s 82/2017/NĐ-CP) ị ị ố

l) Yêu c u, đi u ki n gia h n/đi u ch nhgi y phép ầ ề ệ ạ ề ỉ ấ

Có đ án phù h p v i quy ho ch tài nguyên n ề ợ ớ ạ ướ c đã đ ượ c phê duy t ho c ệ ặ phù h p v i kh năng ngu n n ợ ớ ả ồ ướ c, kh năng ti p nh n n ả ế ậ ướ c th i c a ngu n ả ủ ồ

n ướ c n u ch a có quy ho ch tài nguyên n ế ư ạ ướ c; thông tin, s li u s d ng đ l p ố ệ ử ụ ể ậ

đ án ph i đ m b o đ y đ , rõ ràng, chính xác và trung th c Đ án, báo cáo ph i ề ả ả ả ầ ủ ự ề ả

do t ch c, cá nhân có đ đi u ki n năng l c l p: ổ ứ ủ ề ệ ự ậ

(1) Đi u ki n đ i v i đ i ngũ cán b chuyên môn c a t ch c l p đ ề ệ ố ớ ộ ộ ủ ổ ứ ậ ề

án, báo cáo trong h s đ ngh c p gi y phép tài nguyên n ồ ơ ề ị ấ ấ ướ c

- S l ố ượ ng cán b chuyên môn: Có ít nh t 02 cán b đ ộ ấ ộ ượ c đào t o các ạ chuyên ngành đào t o liên quan đ n n ạ ế ướ c d ướ ấ i đ t (đ a ch t, đ a ch t th y văn, ị ấ ị ấ ủ

đ a ch t công trình, khoan thăm dò, đ a v t lý, đ a kỹ thu t); ị ấ ị ậ ị ậ

- Kinh nghi m công tác: Có ít nh t 02 năm kinh nghi m ệ ấ ệ trong lĩnh v c tài ự nguyên n ướ c, môi tr ườ ng ho c đã tr c ti p tham gia l p ít nh t 01 đ án, báo cáo ặ ự ế ậ ấ ề Trong đó, ng ườ i ph trách kỹ thu t c a đ án, báo cáo ph i có ít nh t 03 năm kinh ụ ậ ủ ề ả ấ nghi m ho c đã tr c ti p tham gia l p ít nh t 03 đ án, báo cáo ệ ặ ự ế ậ ấ ề

Trang 4

- Cùng m t th i đi m, ng ộ ờ ể ườ i ph trách kỹ thu t c a đ án, báo cáo ch đ m ụ ậ ủ ề ỉ ả

nh n ph trách kỹ thu t t i đa không quá 03 đ án, báo cáo ậ ụ ậ ố ề

(2) Đi u ki n đ i v i cá nhân t v n đ c l p th c hi n vi c l p đ ề ệ ố ớ ư ấ ộ ậ ự ệ ệ ậ ề

án, báo cáo trong h s đ ngh c p gi y phép tài nguyên n ồ ơ ề ị ấ ấ ướ c

Đ i v i cá nhân t v n đ c l p th c hi n vi c l p đ án, báo cáo trong h ố ớ ư ấ ộ ậ ự ệ ệ ậ ề ồ

s đ ngh c p gi y phép tài nguyên n ơ ề ị ấ ấ ướ c ph i đáp ng các đi u ki n: ả ứ ề ệ

- Là công dân Vi t Nam ho c ng ệ ặ ườ ướ i n c ngoài có gi y phép lao đ ng t i ấ ộ ạ

Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng; ệ ị ủ ậ ề ộ

- Có văn b ng đào t o trình đ t đ i h c tr lên, chuyên ngành đào t o phù ằ ạ ộ ừ ạ ọ ở ạ

h p v i nhi m v đ ợ ớ ệ ụ ượ c giao Các văn b ng này đ ằ ượ c các c ơ sở đào t o c a Vi t ạ ủ ệ Nam ho c n ặ ướ c ngoài c p theo quy đ nh c a pháp lu t; ấ ị ủ ậ

- Chuyên ngành đào t o ph i phù h p v i lo i đ án, báo cáo theo ạ ả ợ ớ ạ ề quy đ nh ị

t i m c (1) ạ ụ Đi u ki n đ i v i đ i ngũ cán b chuyên môn c a t ch c l p đ án, ề ệ ố ớ ộ ộ ủ ổ ứ ậ ề báo cáo trong h s đ ngh c p gi y phép tài nguyên n ồ ơ ề ị ấ ấ ướ nêu trên c

- Kinh nghi m công tác: Có ít nh t 08 năm kinh nghi m trong lĩnh v c tài ệ ấ ệ ự nguyên n ướ c và đã là ng ườ i ph trách kỹ thu t c a ít nh t 05 đ án, báo cáo; ụ ậ ủ ấ ề

- Cùng m t th i đi m, cá nhân t v n đ c l p ch đ ộ ờ ể ư ấ ộ ậ ỉ ượ c nh n t v n l p 01 ậ ư ấ ậ

đ án, báo cáo trong h s đ ngh c p gi y phép tài nguyên n ề ồ ơ ề ị ấ ấ ướ c.

(3) H s năng l c c a t ch c, cá nhân tham gia th c hi n đ án, d ồ ơ ự ủ ổ ứ ự ệ ề ự

án, báo cáo trong lĩnh v c tài nguyên n ự ướ c

- T ch c, cá nhân hành ngh khi th c hi n l p đ án, báo cáo trong h s ổ ứ ề ự ệ ậ ề ồ ơ

đ ngh c p gi y phép tài nguyên n ề ị ấ ấ ướ c ph i có h s ch ng minh năng l c ả ồ ơ ứ ự

- H s năng l c đ i v i tr ồ ơ ự ố ớ ườ ng h p là t ch c hành ngh trong lĩnh v c tài ợ ổ ứ ề ự nguyên n ướ c:

+ B n sao có ch ng th c ho c b n sao có kèm b n chính đ đ i chi u các ả ứ ự ặ ả ả ể ố ế

lo i gi y t : Quy t đ nh thành l p t ch c ạ ấ ờ ế ị ậ ổ ứ c a ủ c quan có th m quy n, trong đó ơ ẩ ề

có ch c năng, nhi m v liên quan đ n ho t đ ng đi u tra c b n, l p quy ho ch ứ ệ ụ ế ạ ộ ề ơ ả ậ ạ tài nguyên n ướ c và các ho t đ ng khác v tài nguyên n ạ ộ ề ướ c; Gi y ch ng nh n ấ ứ ậ đăng ký kinh doanh ho c gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh và ặ ấ ứ ậ đăng ký thuế

ho c gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p do c quan có th m quy n c p và ặ ấ ứ ậ ệ ơ ẩ ề ấ các gi y t , tài li u, h p đ ng đ ch ng minh vi c đáp ng yêu c u đ i v i các ấ ờ ệ ợ ồ ể ứ ệ ứ ầ ố ớ

h ng m c công vi c có quy đ nh đi u ki n khi th c hi n (n u có) đ i v i tr ạ ụ ệ ị ề ệ ự ệ ế ố ớ ườ ng

h p h ng m c công vi c c a đ án, d án, báo cáo có yêu c u đi u ki n khi th c ợ ạ ụ ệ ủ ề ự ầ ề ệ ự

hi n thì t ch c ph i đáp ng các đi u ki n đó ho c có h p đ ng liên doanh, liên ệ ổ ứ ả ứ ề ệ ặ ợ ồ

k t ho c ế ặ h p đ ng ợ ồ thuê v i t ch c, cá nhân đáp ng đi u ki n đ th c hi n ớ ổ ứ ứ ề ệ ể ự ệ

+ Danh sách đ i ngũ cán b chuyên môn, ng ộ ộ ườ i đ ượ c giao ph trách kỹ ụ thu t; b n sao có ch ng th c ho c b n sao có kèm b n chính đ đ i chi u gi y ậ ả ứ ự ặ ả ả ể ố ế ấ

ch ng minh nhân dân, căn c ứ ướ c công dân ho c h chi u, văn b ng đào t o, gi y ặ ộ ế ằ ạ ấ phép hành ngh (n u có), h p đ ng lao đ ng ho c quy t đ nh tuy n d ng; các tài ề ế ợ ồ ộ ặ ế ị ể ụ

li u, gi y t đ ch ng minh kinh nghi m công tác c a t ng cá nhân đáp ng yêu ệ ấ ờ ể ứ ệ ủ ừ ứ

c u quy đ nh t i m c ầ ị ạ ụ (1) Đi u ki n đ i v i đ i ngũ cán b chuyên môn c a t ề ệ ố ớ ộ ộ ủ ổ

ch c l p đ án, báo cáo trong h s đ ngh c p gi y phép tài nguyên n ứ ậ ề ồ ơ ề ị ấ ấ ướ c.

Trang 5

- H s năng l c đ i v i tr ồ ơ ự ố ớ ườ ng h p là cá nhân t v n đ c l p th c hi n ợ ư ấ ộ ậ ự ệ

vi c l p đ án, báo cáo trong h s đ ngh c p gi y phép tài nguyên n ệ ậ ề ồ ơ ề ị ấ ấ ướ c:

+ B n sao có ch ng th c ho c b n sao có kèm b n chính đ đ i chi u gi y ả ứ ự ặ ả ả ể ố ế ấ

ch ng minh nhân dân, căn c ứ ướ c công dân ho c h chi u, văn b ng đào t o; ặ ộ ế ằ ạ

+ Các tài li u, gi y t đ ch ng minh kinh nghi m công tác c a cá nhân đáp ệ ấ ờ ể ứ ệ ủ

ng yêu c u v kinh nghi m công tác: ph i có ít nh t 15 năm kinh nghi m và đã là

ng ườ i ph trách kỹ thu t ụ ậ c a ủ ít nh t 07 đ án, báo cáo; ấ ề

- T ch c, cá nhân hành ngh ph i n p h s năng l c cho c quan có ổ ứ ề ả ộ ồ ơ ự ơ th m ẩ quy n ề giao nhi m v , đ t hàng, đ u th u ho c ệ ụ ặ ấ ầ ặ t ch c ổ ứ cá nhân thuê l p đ án, ậ ề báo cáo đ làm căn c l a ch n t ch c, cá nhân đ đi u ki n v năng l c th c ể ứ ự ọ ổ ứ ủ ề ệ ề ự ự

hi n đ án, d án, báo cáo ệ ề ự

Riêng v i trớ ường h p gia h n, t ch c, cá nhân còn ph i đáp ng các đi u ki nợ ạ ổ ứ ả ứ ề ệ sau:

- Gi y phép v n còn hi u l c và h s đ ngh gia h n gi y phép đấ ẫ ệ ự ồ ơ ề ị ạ ấ ược n pộ

trước th i đi m gi y phép h t hi u l c ít nh t chín mờ ể ấ ế ệ ự ấ ươi ( 90) ngày;

- Đ n th i đi m đ ngh gia h n, t ch c, cá nhân đế ờ ể ề ị ạ ổ ứ ượ ấc c p gi y phép đãấ hoàn thành đ y đ nghĩa v liên quan đ n gi y phép đã đầ ủ ụ ế ấ ược cáp theo quy đ nhị

c a pháp lu t và không có tranh ch p.ủ ậ ấ

- T i th i đi m đ ngh gia h n gi y phép, k ho ch khai thác, s d ng tàiạ ờ ể ề ị ạ ấ ế ạ ử ụ nguyên nướ ủ ổc c a t ch c, cá nhân phù h p v i quy ho ch tài nguyên nứ ợ ớ ạ ước, khả năng đáp ng c a ngu n nứ ủ ồ ước

m) Căn c pháp lý ứ :

- Lu t tài nguyên nậ ước năm 2012

- Ngh đ nh s 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 c a Chính ph v quyị ị ố ủ ủ ề

đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t tài nguyên nị ế ộ ố ề ủ ậ ước

- Ngh đ nh s 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 c a Chính ph quy đ nh m t ị ị ố ủ ủ ị ộ

s đi u ki n đ u t kinh doanh trong lĩnh v c tài nguyên và môi tr ố ề ệ ầ ư ự ườ ng.

- Ngh đ nh s 82/2017/NĐ-CP c a Chính ph ngày 17/7/2017 ị ị ố ủ ủ quy đ nh v ị ề

ph ươ ng pháp tính, m c thu ti n c p quy n khai thác tài nguyên n ứ ề ấ ề ướ c.

- Thông t s 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Tàiộ nguyên và Môi trường quy đ nh ị vi c đăng ký khai thác nệ ước dướ ấi đ t; m u h sẫ ồ ơ

c p, gia h nấ ạ , đi u ch nh, c p l i gi y phép tài nguyên n c.ề ỉ ấ ạ ấ ướ

- Thông t s 94/2016/TT-BTC ngày 27/6/2016 c a B tr ư ố ủ ộ ưở ng B Tài ộ chính s a đ i, b sung Quy t đ nh s 59/2006/QĐ-BTC ngày 25/10/2006 c a B ử ổ ổ ế ị ố ủ ộ

tr ưở ng B Tài chính v vi c quy đ nh m c thu, ch đ thu, n p, qu n lý và s ộ ề ệ ị ứ ế ộ ộ ả ử

d ng phí th m đ nh, l phí c p phép, thăm dò, khai thác s d ng tài nguyên n ụ ẩ ị ệ ấ ử ụ ướ c,

x n ả ướ c th i vào ngu n n ả ồ ướ c và hành ngh khoan n ề ướ c d ướ ấ i đ t; thông t s ư ố 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 c a B Tài chính h ủ ộ ướ ng d n v phí và l phí ẫ ề ệ thu c th m quy n quy t đ nh c a H i đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c ộ ẩ ề ế ị ủ ộ ồ ỉ ố ự ộ Trung ươ ng

Trang 6

Ghi chú:Ph n ch in nghiêng là n i dung đầ ữ ộ ượ ửc s a đ i, b sung.ổ ổ

Trang 7

M u s 04 ẫ ố

C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ

Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ

Đ N Đ NGH GIA H N/ ĐI U CH NH Ơ Ề Ị Ạ Ề Ỉ

GI Y PHÉP KHAI THÁC, S D NG N Ấ Ử Ụ ƯỚ C D ƯỚ I Đ T Ấ

Kính g i: ử (1)

1 Thông tin v ch gi y phép: ề ủ ấ

1.1 Tên ch gi y phép:… ủ ấ

1.2 Đ a ch :……… ………… … …… … ị ỉ

1.3 Đi n tho i: ……… Fax: ……… Email: … ệ ạ

1.4 Gi y phép khai thác nấ ước dướ ấ ối đ t s : ngày tháng năm do (tên

c quan c p gi y phépơ ấ ấ ) c p; th i h n c a gi y phép.ấ ờ ạ ủ ấ

2 Lý do đ ngh gia h n/ đi u ch nh gi y phép: ề ị ạ ề ỉ ấ

3 Th i gian đ ngh gia h n/n i dung đ ngh đi u ch nh gi y phép: ờ ề ị ạ ộ ề ị ề ỉ ấ

- Th i h n đ ngh gia h n:……….…tháng/ năm (ờ ạ ề ị ạ trường h p ợ đ ngh gia ề ị

h nạ )

- N i dung đ ngh đi u ch nh:……(ộ ề ị ề ỉ trường h p đ ngh đi u ch nh gi yợ ề ị ề ỉ ấ phép)

4 Gi y t , tài li u n p kèm theo Đ n này g m có: ấ ờ ệ ộ ơ ồ

- B n sao gi y phép đã đả ấ ượ ấc c p

- Báo cáo hi n tr ng khai thác, s d ng nệ ạ ử ụ ước và tình hình th c hi n gi yự ệ ấ phép

- Phi u k t qu phân tích ch t lế ế ả ấ ượng ngu n nồ ước dướ ấ không quá sáui đ t (06) tháng tính đ n th i đi m n p h sế ờ ể ộ ồ ơ

- Các gi y t , tài li u khác có liên quan.ấ ờ ệ

5 Cam k t c a ch gi y phép: ế ủ ủ ấ

- (Ch gi y phépủ ấ ) cam đoan các n i dung, thông tin trong Đ n nàyộ ơ và các gi yấ

t , tài li u g i kèm theo là đúng s th tờ ệ ử ự ậ và xin hoàn toàn ch u trách nhi mtrị ệ ước pháp lu tậ

- (Ch gi y phépủ ấ ) cam k t ch p hành đúng, đ y đ các quy đ nh c a Gi yế ấ ầ ủ ị ủ ấ phép và th c hi n đ y đ các nghĩa v quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 43 c a Lu tự ệ ầ ủ ụ ị ạ ả ề ủ ậ tài nguyên nước và quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ

Đ ngh (ề ị tên c quan c p phépơ ấ ) xem xét, gia h n/đi u ch nh gi y phépạ ề ỉ ấ khai thác, s d ng nử ụ ước dướ ấi đ t cho (tên ch gi y phépủ ấ )./

,ngày tháng năm

Ch gi y phép ủ ấ

Ký, ghi rõ h tên (đóng d u n u có)ọ ấ ế _

H ƯỚ NG D N VI T Đ N: Ẫ Ế Ơ

Trang 8

(1) Tên c quan c p phép: UBND ơ ấ c p ấ t nh đ i v i trỉ ố ớ ường h p ợ gia h n/đi u ch nhạ ề ỉ

gi y ấ phép thu c th m quy n c a UBND c p t nh (theo quy đ nh t i Đi u 28 c aộ ẩ ề ủ ấ ỉ ị ạ ề ủ Ngh đ nh s 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 c a Chính ph quyị ị ố ủ ủ

đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t tài nguyên nị ế ộ ố ề ủ ậ ướ c)

M u s 15 ẫ ố

TÊN C QUAN C P PHÉP Ơ Ấ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ

Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ

S : /ố

…., ngày… tháng…… năm…

GI Y PHÉP KHAI THÁC, S D NG N Ấ Ử Ụ ƯỚ C D ƯỚ I Đ T Ấ

(Gia h n/đi u ch nh/c p l i l n….) ạ ề ỉ ấ ạ ầ

TH TR Ủ ƯỞ NG C QUAN C P PHÉP Ơ Ấ

Căn c Lu t tài nguyên nứ ậ ướ s c ố 17/2012/QH13ngày 21 tháng 6 năm 2012; Căn c Lu t T ch c h i đ ng nhân dân, u ban nhân dân ngày 26 thángứ ậ ổ ứ ộ ồ ỷ

11 năm 2003;

Căn c Ngh đ nh s 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 c aứ ị ị ố ủ Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t tài nguyên nủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ước;

Căn c Thông t s ngày ứ ư ố tháng năm c a B Tài nguyên và Môiủ ộ

trường quy đ nh vi c đăng ký khai thác nị ệ ước dướ ấi đ t, m u h s c p, gia h n,ẫ ồ ơ ấ ạ

đi u ch nh, c p l i gi y phép tài nguyên nề ỉ ấ ạ ấ ước;

Xét Đ n đ ngh (gia h n/đi u ch nh/c p l i) gi y phép khai thác nơ ề ị ạ ề ỉ ấ ạ ấ ước

dưới đ t c a (ấ ủ tên t ch c/cá nhân đ ngh c p phépổ ứ ề ị ấ ) ngày tháng năm….vàhồ

s kèm theo;ơ

Xét đ ngh c a Giám đ c S Tài nguyên và Môi trề ị ủ ố ở ường,

QUY T Đ NH: Ế Ị

Đi u 1 ề Cho phép (tên t ch c/cá nhânổ ứ ), đ a ch t iị ỉ ạ (đ i v i t ch c ghiđ aố ớ ổ ứ ị

ch tr sỉ ụ ở chính theo Gi y đăng ký kinh doanh ho c Quy t đ nh thành l pấ ặ ế ị ậ ; đ iố

v i cá nhânghiớ theo đ a ch ị ỉ h kh u thộ ẩ ường trú)đượ khai thác nc ước dướ ấi đ t

v i các n i dung ớ ộ ch y u ủ ế sau đây:

1 M c đích khai thác, s d ng nụ ử ụ ướ c:

2 V trí công trình khai thác nị ướ dc ưới đ t (gấ hi rõ đ a ch c thị ỉ ụ ể

ho cthôn/ p xã/phặ ấ ường huy n/qu n t nh/thành ph ,ệ ậ ỉ ố n i ơ b tríố công trình khai thác nước dướ ấ tri đ t; ường h p công trìnhợ khai thácb tríố trong nhi uề

đ n v hành chính thì ghi ơ ị c th s lụ ể ố ượng gi ng khai thác ế trên t ng đ n v hànhừ ơ ị chính)

3 T ng ch a nầ ứ ước khai thác (ghi rõ t ng ch a nầ ứ ước khai thác; trường h pợ khai thác nước dướ ấi đ t trong nhi u t ng ch a nề ầ ứ ước thì ghi rõ l u lư ượng khai thác trong t ng t ng ch a nừ ầ ứ ước)

Trang 9

4 T ng s gi ng khai thác (ghi rõ s lổ ố ế ố ượng gi ng khai thác ho c s hế ặ ố ố đào/hành lang/m ch l /hang đ ng; trạ ộ ộ ường h p khai thác nợ ước dướ ấi đ t trong nhi u t ng ch a nề ầ ứ ước thì ghi rõ s lố ượng gi ng trong t ng t ng ch a nế ừ ầ ứ ước)

5 T ng lổ ượng nước khai thác: (m3/ngày đêm); trường h p khaiợ thác nước dướ ấ ể c p ni đ t đ ấ ước cho nhi u m c đích thì ghiề ụ rõ l uư lượ đ ng ể c pấ cho t ng m c đíchừ ụ

6 Th i h n c a gi y phép là……năm (đ i v i trờ ạ ủ ấ ố ớ ường h p đ ngh gia h nợ ề ị ạ

gi y phép)/ gi y phép có hi u l c đ n …………(đ i v i trấ ấ ệ ự ế ố ớ ường h p đ ngh đi uợ ề ị ề

ch nh ho c c p l i gi y phép).ỉ ặ ấ ạ ấ

Vị trí toạ độ, lưu lượng và các thông số của công trình cụ thể như

sau:

Số

hi uệ

T a đọ ộ

(VN2000,

kinh tuy nế

tr c…., múiụ

chi u…, )ế

L uư

lượng (m3/ngà

y đêm)

Ch đế ộ khai thác (gi /ngàờ y)

Chi u sâuề

đo n thuạ

nước (m)

Chi uề sâu

m cự

nước tĩnh (m)

Chi uề sâu

m cự

nước

đ ngộ

l nớ

nh tấ cho phép (m)

T ngầ

ch aứ

nước khai thác

(có sơ đ khu v c và v trí công trình khai thác nồ ự ị ước kèm theo)

Đi u ề 2 Các yêu c u ầ c th ụ ể đ i v i ố ớ (t ch c/cá nhân đổ ứ ượ ấc c p gi y phép)ấ :

1 Tuân th các n i dung quy đ nh t i Đi u 1 c a Gi y phép này; n u thayủ ộ ị ạ ề ủ ấ ế

đ i n i dung quy đ nh t i Đi u 1 ph i đổ ộ ị ạ ề ả ượ ơc c quan c p phép đ ng ý b ng vănấ ồ ằ

b n;ả

2 Th c hi n vi c quan tr c m c nự ệ ệ ắ ự ước, l u lư ượng, ch t lấ ượng nước trong quá trình khai thác theo quy đ nh;ị

3 Thi t l p vùng b o h v sinh c a công trình khai thác theo quy đ nh;ế ậ ả ộ ệ ủ ị

4 Tuân th các tiêu chu n, quy chu n kỹ thu t chuyên ngành liên quanủ ẩ ẩ ậ

đ n lĩnh v c c p nế ự ấ ước theo quy đ nh;ị

5 Th c hi n các nghĩa v theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 43 c a Lu t tàiự ệ ụ ị ạ ả ề ủ ậ nguyên nước;

6 H ng năm (trằ ước ngày 15 tháng 12), t ng h p báo cáo (tên c quan c pổ ợ ơ ấ phép) v tình hình khai thác, s d ng nề ử ụ ước và các v n đ phát sinh trong quáấ ề trình khai thác; các k t qu quan tr c theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này;ế ả ắ ị ạ ả ề

7 Ch u s ki m tra, giám sát c a S Tài nguyên và Môi trị ự ể ủ ở ường t nh/thànhỉ

ph (trố ường h p c quan c p phép là UBND c p t nh);ợ ơ ấ ấ ỉ

8 Các yêu c u khác đ b o v tài nguyên nầ ể ả ệ ước, b o v môi trả ệ ường, phòng

ch ng s t lún đ t, ô nhi m, suy thoái, c n ki t ngu n nố ụ ấ ễ ạ ệ ồ ước liên quan đ n vi cế ệ khai thác nước dướ ấi đ t (n u có yêu c u c th khác ngoài các quy đ nh t i cácế ầ ụ ể ị ạ kho n t Kho n 1 đ n Kho n 7 c a Đi u này);ả ừ ả ế ả ủ ề

Trang 10

Đi u 3 ề (Tên t ch c/cá nhân đổ ứ ượ ấc c p gi y phép) đấ ược hưởng các quy nề

h p pháp theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 43 c a Lu t tài nguyên nợ ị ạ ả ề ủ ậ ước và quy nề

l i h p pháp khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ợ ợ ị ủ ậ

Đi u 4 ề Gi y phép này có hi u l c k t ngày ký và thay th Gi y phépấ ệ ự ể ừ ế ấ khai thác nước dưới đ t s …ngày….tháng… năm… do (tên c quan c p phép)ấ ố ơ ấ

c p Ch m nh t chín mấ ậ ấ ươi (90) ngày trước khi gi y phép h t h n, n u (ấ ế ạ ế tên tổ

ch c/cá nhân đứ ượ ấc c p gi y phép)ấ còn tiếp tục khai thác nước dưới đất như quy định tại Điều 1 của Giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định./

N i nh n: ơ ậ

- (Tên ch gi y phép); ủ ấ

- C c Qu n lý tài nguyên n ụ ả ướ c (tr ườ ng h p ợ

gi y phép do UBND t nh/thành ph c p); ấ ỉ ố ấ

- C c thu t nh/thành ph ; ụ ế ỉ ố

- ;

- L u: VT, h s c p phép, c quan trình c p ư ồ ơ ấ ơ ấ

phép.

TH TR Ủ ƯỞ NG C QUAN C P PHÉP Ơ Ấ

(ký, ghi h tên, đóng d u)ọ ấ

Ngày đăng: 21/04/2022, 14:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w