Công ty luật Minh Khuê www luatminhkhue vn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 04/2016/QĐ UBND Kon Tum, ngày 29 tháng 01 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH V/V[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 14/12/2004; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể
Trang 2Điều 1 Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết có phụ
lục kèm theo).
Điều 2 Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn
cứ:
1 Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại Điểm c Khoản 3
Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
2 Xác định giá đất để tính thu tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 4
Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 3 Các trường hợp đã xác định hệ số điều chỉnh giá đất trước ngày Quyết định này có hiệu
lực thì không áp dụng và không điều chỉnh theo Quyết định này
Điều 4 Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường,
Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND cáchuyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./
- Báo Kon Tum;
- Đài PT&TH tỉnh Kon Tum;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTN4.
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Hải
PHỤ LỤC I
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tỉnh)
Trang 3STT Tên đơn vị hành chính
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016
Trang 4V HUYỆN ĐĂK GLEI
VII HUYỆN KON RẪY
1 Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re
VIII HUYỆN KON PLÔNG
1 Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê
IX HUYỆN TU MƠ RÔNG
1 Tại xã Đăk Hà, Đăk Từ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na
Trang 5HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tỉnh)
STT Tên đơn vị hành chính
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016
III HUYỆN ĐẮK TÔ
1 Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh 1,30
Trang 6VII HUYỆN KON RẪY
1 Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re 1,2
VIII HUYỆN KON PLÔNG
1 Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê 1,0
2 Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng 1,0
IX HUYỆN TU MƠ RÔNG
1 Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na 1,0
2 Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây. 1,0
X HUYỆN IA H’DRAI
PHỤ LỤC III
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tỉnh)
STT Tên đơn vị hành chính
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016
Trang 72 Tại các xã 1,0
III HUYỆN ĐĂK TÔ
1 Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh 1,30
VII HUYỆN KON RẪY
1 Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re 1,2
VIII HUYỆN KON PLÔNG
1 Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê 1,0
2 Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng 1,0
IX HUYỆN TU MƠ RÔNG
1 Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na 1,0
2 Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc
X HUYỆN IA H’DRAI
PHỤ LỤC IV
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tỉnh)
Trang 8STT Tên đơn vị hành chính
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016
III HUYỆN ĐĂK TÔ
1 Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh 1,10
VII HUYỆN KON RẪY
1 Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re 1,2
VIII HUYỆN KON PLÔNG
1 Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê 1,0
2 Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng 1,0
IX HUYỆN TU MƠ RÔNG
1 Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na 1,0
2 Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây. 1,0
Trang 9X HUYỆN IA H’DRAI
PHỤ LỤC V
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tỉnh)
STT Tên đơn vị hành chính
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016
VII HUYỆN KON RẪY
1 Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re 1,0
Trang 10VIII HUYỆN KON PLÔNG
1 Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê 1,0
Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá
2 Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng 1,0
Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá
IX HUYỆN TU MƠ RÔNG
1 Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na 1,0
2 Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây 1,0
X HUYỆN IA H’DRAI
PHỤ LỤC VI
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN, GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN NĂM
(lần)
A GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
* Bảng giá đất ven trục giao thông chính
I QUỐC LỘ 14
Xã Hòa Bình
- Ranh giới phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2 1,2
- Đất dòng tu thôn 2 - Cống nước thôn 2 1,2
- Cống nước thôn 2 - Đường vào mỏ đá Sao Mai 1,2
Trang 11- Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hòa Bình 1,2
II QUỐC LỘ 14B
1 Xã Hòa Bình
- Đoạn từ giáp phường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên 1,1
- Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5 1,1
III QUỐC LỘ 24
Xã Đăk BLà
- Cầu Chà Mòn - Hết cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm Loan 1,2
- Cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm Loan - Hết cầu Đăk Kơ Wet 1,2
- Cầu Đăk Kơ Wet - Hết thôn Kon Rơ Lang 1,2
- Ranh giới thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rẻ Plâng - Hết cầu đôi 1,2
- Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện 1,0
- Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã Kroong 1,0
- Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông 1,0
V TỈNH LỘ 671
1 Xã Đoàn Kết
- Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã la Chim 1,0
2 Xã la Chim
- Ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã la Chim 1,1
- Cây xăng xã Ia Chim - Quán cà phê Hoa Tím 1,1
- Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su la Chim 1,1
Trang 12- Trụ sở Nông trường Cao su la Chim - Hội trường thôn Nghĩa An 1,1
- Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ba KLâuLah 1,1
3 Xã Chư Hreng
- Ranh giới P Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng
Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi) 1,0
- Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng 1,0
- Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa 1,0
- Ranh giới xã Đăk Cấm và P Duy Tân-Đường vào kho đạn 1,1
- Đường vào kho đạn - Trụ sở UBND xã Đăk Cấm 1,1
* Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn
1 Xã Kroong
- Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675 1,0
- Tuyến 2 (từ ranh giới P Trường Chinh - Đường vào kho đạn) 1,0
- Tuyến 2 (từ đường vào kho đạn - Giáp thôn 3, thôn 8) 1,0
Trang 13+ Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9 1,0
+ Đường đi xã Ngọc Réo (từ UBND xã đến đồng ruộng) 1,0
- Các khu dân cư còn lại
- Suối Đăk RơWa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu 1,0
- Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2 1,0
- Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2: Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn 1,0
7 Xã Đăk Blà
8 Xã Vinh Quang
Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm Xã Ngọc Bay (tỉnh lộ
666 cũ)
9 Xã la Chim
- Thôn Tân An:
+
Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671) đến
quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà ông Thủy đến đường đất rẽ vào
nhà ông Phạm Tư
1,1
Trang 14+ Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su 1,1
+ Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su 1,0
- Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua)
10 Xã Đăk Năng
- Thôn Gia Hội
- Thôn Rơ Wăk
+ Đoạn chính qua trung tâm xã (từ cổng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai) 1,0
11 Xã Hòa Bình
- Đường số 1 (từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi) 1,2
* Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai 1,1
B Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,0 lần
C Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,0 lần
Trang 15D Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định làđất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 1,2 lần.
II HUYỆN ĐẮK HÀ:
STT Tên đơn vị hành chính
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K)
(lần)
A GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
* Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực
khác tại nông thôn
I Xã Hà Mòn:
1 Quốc lộ 14
- Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam đến trụ sở Trạm khuyến nông (đường Hùng Vương kéo dài) 1,2
- Đoạn từ đất Trạm khuyến nông đến hết đất Nhà văn hóa thôn 5 - Hà Mòn. 1,2
- Đoạn từ hết đất nhà văn hóa thôn 5 đến giáp ranh giới xã Đăk La 1,1
2 Tỉnh lộ 671
- Đoạn từ phân đất nhà ông Nhu đến đường vào nhà văn hóa thôn 1 1,1
- Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi 1,1
- Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang 1,1
3 Đường Lê Lợi nối dài (bên kia mương thôn 5 kéo dài vào ngã ba xã Hà Mòn)
- Đoạn từ Hùng Vương đến hết đất nhà ông Quỳnh 1,2
- Đoạn từ sau đất nhà ông Quỳnh đến hết đất nhà ông Rỹ 1,1
- Đoạn từ phân đất nhà ông Rỹ - Hết đất thôn 3 1,2
- Từ đất thôn Thống Nhất - Ngã ba Hà Mòn 1,1
4 Đường QL 14 vào xã Hà Mòn
- Đoạn từ đất giáp thị trấn đến hết đất nhà ông Tiền (đường
- Đoạn từ sau phần đất nhà ông Tiền đến hết đất nhà ông Anh 1,2
Trang 16- Đoạn từ phần đất nhà ông Định đến ngã ba Hà Mòn 1,3
5 Đường thôn Quyết Thắng
- Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến hết đất Trạm Y tế xã 1,1
- Đoạn từ hết đất Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Mai Hoạt 1,2
- Đoạn từ hết đất nhà ông Mai Hoạt đến ngã ba đội 5 1,1
6 Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên
- Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến giáp đất nhà ông Thư 1,3
- Đoạn từ đất nhà ông Thư đến hết đất quán nhà ông Hợi 1,0
- Đoạn từ hết đất quán ông Hợi đến đất nhà ông Uông Hai 1,2
- Đoạn từ sau phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn 1,3
- Đoạn từ quán Hạnh Ba đến hết đất nhà bà Võ Thị Mụn 1,2
- Đoạn từ hết đất nhà bà Võ Thị Mụn đến hết đất nhà ông Nghiêm Xuân Tiếp 1,3
7 Các đường trong khu Quy hoạch
- Đường Nguyễn Đình Chiểu khu A, B và khu K 1,2
- Đường Nguyễn Đình Chiểu khu C, D, L và khu M 1,2
- Đường Nguyễn Đình Chiểu khu E, G, H, N, O và khu P 1,2
II Xã Đăk La:
- Từ giáp ranh xã Hà Mòn đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) 1,2
- Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư vào đường thôn 4 1,2
- Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B) 1,2
- Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới thành phố Kon
Trang 17- Từ sau phần đất nhà ông: Nguyễn Long Cường đến hết nhà ông Võ Đức Kính thôn 6 1,1
- Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7 1,1
- Từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót) 1,1
- Từ ngã ba thôn 5 thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyên Văn Trúc 1,1
- Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3 1,1
- Từ sau phần đất bà Nguyễn Thị Thành đến hết Đường chính thôn
- Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn
- Sau UBND xã Đăk La đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh 1,1
- Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông TrầnĐức Danh 1,1
- Sau hội trường cũ thôn 1B đến trạm trộn bê tông 1,1
- Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B 1,1
- Hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đất ông Phan Khắc Vịnh thôn 1B 1,1
III Xã Đăk Mar:
- Đường QL 14: Từ ranh giới thị trấn đến giáp mương rừng đặc dụng 1,1
- Đường QL 14: Từ mương rừng đặc dụng đến giáp ranh giới xã Đăk Hring 1,1
- Từ ngã ba quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734. 1,1
- Từ trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5) 1,1
- Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5) đến hết đất nhà ôngNguyễn Hàm Quang. 1,0
- Từ nhà ông Nguyễn Hàm Quang đến hết đất làng KonGung -
- Khu vực đường mới thôn 1: Từ nhà ông Phạm Thanh Hải đến
Trang 18- Từ nhà ông Trần Thanh Tuấn đến hết cầu sang thị trấn 1,0
- Từ đất nhà ông Nguyễn Chí Anh đến hết phần đất ông Lưu Đức Kha 1,0
- Các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar 1,0
- Đoạn từ QL14 đến cổng chào thôn Kon Klốc 1,0
- Đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc đến đập hồ 707 1,0
IV Xã Đăk Ui:
- Từ cầu thôn 8 đến cầu Đăk PRông thôn 1B 1,0
- Từ cầu Đăk PRông thôn 1B đến hết thôn 1A 1,0
- Từ ngã ba thôn 7 - hết nhà rông thôn 5B 1,0
V Xã Đăk Hring:
1 Quốc lộ 14
- Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) 1,2
- Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá. 1,2
- Đoạn từ đường vào mỏ đá đến hết đất ông Hồ Văn Bảy 1,2
- Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Bảy đến hết đất ông Lê Hồng Anh 1,1
- Đoạn từ nhà Lê Hồng Anh đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô. 1,2
2 Trục giao thông tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi)
- Đoạn từ ngã ba QL14 đến hết đất ông Phan Thanh Sang 1,2
- Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Sang đến cầu Tua Team 1,1
- Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (đường lô
- Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Năng đến khu thị tứ 1,1
- Đoạn từ ngã ba QL14 (liền kề trụ sở xã) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh 1,1
- Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến hết đất ông 1,1
Trang 19Nguyễn Văn Thanh
- Đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ) 1,1
3 Khu quy hoạch 3.7
- Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) 1,0
- Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) 1,0
- Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) 1,0
- Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) 1,0
- Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) 1,0
- Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) 1,0
- Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường
- Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) 1,0
- Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường
- Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) 1,0
- Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường
- Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) 1,0
- Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đườngQH số 3) 1,0
- Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) 1,0
- Đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đườngQH số 3) 1,0
- Đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường) 1,0
4 Đoạn từ nhà ông A Biên (B) đến đập hồ thôn 9 1,0
Trang 20- Các đường còn lại 1,0
VII Xã Ngọk Wang:
Từ ranh giới xã Hà Mòn đến hết đất thôn 7 1,0
- Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 5 1,0
- Từ hết đất thôn 5 đến ngã ba đi xã Ngọc Réo 1,0
- Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo - Hết đất thôn 4 1,0
- Từ ngã ba đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa 1,0
Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng đến hết đường QH đấu
Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú đến hết đường QH đấu
Đoạn đường từ hết thôn 3 đến hết thôn 1 (đường liên xã Ngọk
VIII Xã Ngọk Réo:
- Đường tỉnh lộ 671: Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang đến hết thôn Kon Bainh 1,0
- Đường tỉnh lộ 671: Đoạn từ xã Ngọc Wang giáp ranh Kon Bainh đến ranh giới TP Kon Tum 1,0
IX Xã Đăk Long
Trục giao thông tỉnh lộ 677
- Đoạn từ cầu Tua Team đến nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa 1,0
- Đoạn từ hết nhà ông Nguyên Trọng Nghĩa đến ranh giới xã Đăk Pxi 1,0
X Xã Đăk Ngọk
- Đoạn đường từ sau nhà ông Nguyễn Văn Đích (đường dây 500KV) đến giáp đất Công ty Cà phê 704 1,0
- Đường từ nhà ông Ngô Hữu Thiệt (đường dây 500KV) đến giáp Công ty Cà phê 704 1,0
Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt đến cầu tràn (thôn
Trang 21- Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7) đến giáp kênh Nam 1,0
- Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến cầu vồng 1,0
- Đoạn từ ngã ba Công ty cà phê 704 đến nhà ông Nguyễn Văn Tuần 1,0
- Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Tuần đến ngã ba vào đập Đăk Uy 1,0
- Từ ngã ba vào đập Đăk Uy đến cầu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui) 1,0
III HUYỆN ĐẮK TÔ:
STT Tên đơn vị hành chính giá đất năm 2016 Hệ số điều chỉnh
(K) (lần)
A GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
* Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn
I Xã Diên Bình
1 Trục đường giao thông chính QL14
- Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ)
- Viền ngập phía Nam - Đường nhựa vào khu chiến tích 1,10
- Từ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring 1,10
2 Khu tái định cư xã Diên Bình
- Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) 1,04
- Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) 1,05
- Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) 1,05
Trang 22- Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) 1,06
- Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) 1,06
- Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) 1,07
5 Đường vào thôn Kon HRing
- Quốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến) 1,19
6 Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3 1,20
II Xã Tân Cảnh
1 Quốc lộ 14
- Từ thị trấn - Đường vào nhà máy mì 1,05
2 Các đường nhánh nối quốc lộ 14
- Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) 1,08
- Làng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPen 1, Làng Đăk RiPen 2 1,08
III Xã Pô Kô
Trang 23- Đường nhựa trung tâm xã (đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô) 1,10
1 Đường tỉnh lộ 679
- Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng 1,13
- Từ đầu Kon Tu Dốp 1 - Hết Kon Tu Dốp 2 1,07
2 Các vị trí còn lại
IV Xã Kon Đào
1 Quốc lộ 40B
- Từ cầu 10 tấn - Trường Mầm non Hoa Phượng 1,06
- Đường từ Mầm non Hoa Phượng - Đường vào trại sản xuất Sư
- Đường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ 1,06
2 Đường Kon Đào - Văn Lem
- Cống suối đá - Ngã ba đi suối nước nóng 1,06
- Ngã ba đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem 1,10
- Ngã ba đi suối nước nóng - Suối nước nóng 1,06
- Vị trí khác của thôn 1, 2, 6 và thôn 7 1,06
- Vị trí Kon Đào 1, 2, Đăk Lung, thôn 3 1,08
V Xã Đăk Rơ Nga
1 Đường DH 53
- Từ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé 1,20
- Từ cuối thôn Đăk Dé - Cuối thôn Đăk Kon 1,14
- Cuối làng Đăk Dé - Hết xã Đăk Rơ Nga 1,25
2 Các vị trí còn lại
- Làng Đăk Manh 1, làng Đăk Manh 2, làng Đăk Dé 1,13
VI Xã Ngọc Tụ
Trang 241 Đường DH 53
- Trung tâm xã Ngọc Tụ (thôn Đăk Nu) 1,23
- Từ hồ 1: Thôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1) 1,05
VII Xã Văn Lem
- Đường Kon Đào - Văn Lem (KT86) toàn tuyến 1,07
VIII Xã Đăk Trăm
1 Trục đường giao thông Quốc Lộ 40B
2 Tỉnh lộ 678
- Ngã ba Quốc lộ 40B - Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) 1,04
- Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) - Cầu sắt 1,06
- Đường đi từ làng Đăk Mông - Làng của Đăk Hà 1,05
Trang 251 Xã Diên Bình, Tân Cảnh: 1,12 lần.
2 Xã Kon Đào, Pô Kô: 1,15 lần
3 Xã Ngọc Tụ, Đắk Trăm: 1,2 lần
4 Xã Văn Lem, Đắk Rơ Nga: 1,2 lần
IV HUYỆN NGỌC HỒI:
STT Tên đơn vị hành chính
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016
(K) (lần)
A GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
* Giá đất ở ven trục đường giao thông chính
- Phía đông Hạt Quản lý Quốc Lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ
1 Xã Đăk Xú
- Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần
- Từ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp
- Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú) 1,1
2 Xã Bờ Y
- Từ ranh giới xã Đăk Xú đến cầu thôn Bắc Phong 1,0
- Từ cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Bờ Y 1,2
- Từ phía tây UBND xã Bờ Y đến hết Trạm thu phí 1,2
- Ngã ba Trạm thu phí (dọc QL 40) - Ranh giới Campuchia (hết đường nhựa) 1,1
- Đoạn từ ngã ba Trạm thu phí đến Trạm kiểm soát liên hợp dọc QL 40 1,1
- Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu 1,1
3 Xã Đăk Nông (mặt tiền QL 14 đường HCM) 1,1
4 Xã Đăk Dục (mặt tiền QL 14 đường HCM)
Đoạn từ xã Đăk Nông đến ranh giới xã Đăk Dục (giáp ranh giới 1,0
Trang 26huyện Đăk Glei)
5 Xã Đăk Kan (dọc mặt tiền QL 14C)
- Từ ranh giới thị trấn đến Cầu 732 (cầu QL 14C) 1,0
- Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732 1,0
- Từ Cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan 1,0
- Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy 1,0
- Từ hết Sân Vận Động 732 - Hết ranh giới xã Đăk Kan 1,0
- Từ hết ranh giới xã Đăk Kan - Trụ sở HĐND&UBND xã Sa
- Từ Trụ sở HĐND&UBND xã Sa Loong - Giáp đập Đăk Wang 1,0
* Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn
3 Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục, Đăk Nông, Đăk Ang 1,0
4 Khu dân cư còn lại xã Đăk Kan, Sa Loong 1,0
5 Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan 1,0
B Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 1,2 lần
C Hệ số điều chỉnh giá cho thuê đất mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 1,1 lần
D Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định làđất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 2,0 lần
V HUYỆN ĐĂK GLEI:
STT Tên đơn vị hành chính giá đất năm 2016 Hệ số điều chỉnh
(K) (lần)
Trang 27A Đất ở nông thôn
* Giá đất ven trục đường giao thông chính
1 Dọc trục đường Hồ Chí Minh
- Từ phía Nam đất nhà bà Thuận - Cống suối Đăk Năng 1,0
- Từ Nam cống suối Đăk Năng đến Bắc cầu Đăk Wak 1,0
2 Đoạn từ: Nam cầu Đăk Wak đến hết ranh giới xã Đăk Kroong - Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã)
- Từ Nam cầu Đăk Wak đến hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long 1,0
- Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long đến Bắc cầu Đăk Túc 1,0
- Từ Nam cầu Đăk Túc đến Cống Đăk Tra 1,0
- Từ phía Nam trạm Kiểm Lâm đến Hết khu dân cư làng Đăk
- Từ hết khu dân cư làng Đăk Giấc đến giáp huyện Ngọc Hồi 1,1
3 Các đường nhánh chính còn lại
- Từ ngã ba Đăk Tả - Trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) 1,0
- Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Hết suối thác Đăk Chè (trừ trung tâm cụm xã) 1,0
- Từ suối thác Đăk Chè đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam) 1,0
4 Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương
- Từ Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng 1,0
- Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) 1,0
- Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Cầu treo Đăk Rang 1,0
- Từ ngã ba Đăk Dền - Đường lên Nhà máy nước 1,0
- Từ đường lên Nhà máy nước - Đoạn còn lại 1,0
- Đường Hùng Vương - Cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) 1,0
-Từ nhà ông Vững - Cống Kon Ier cách 50m về phía Nam
(tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng
Vương, QL 14 cũ)
1,0
- Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Lôi tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) 1,0
Trang 28- Từ ngã ba Đăk Lôi đến Ngã ba A Khanh - Đắk Ra 1,0
- Từ ngã ba Đăk Lôi đến hết đất nhà ông Hào 1,0
* Giá đất ở khu dân cư nông thôn
- Đường HCM đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - Đồn
Biên phòng 665, trừ đất quy hoạch trung tâm) 1,0
- Đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong 1,0
- Từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã) 1,05
- Từ cầu Bê Rê đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong 1,0
- Từ Ngã tư đường đi xã Mường Hoong - Ngọc Linh đến hết Làng Đăk Bể 1,0
- Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Cầu Đăk Choong xã Xốp 1,0
- Từ cầu Đăk Choong đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp) 1,0
- Đường HCM đến hết Làng Nú Vai xã Đăk Roong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) 1,0
- Giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn đến hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85) 1,1
- Từ ranh giới xã Đăk Môn đến làng Đăk Ác 1,0
- Từ đầu làng Đăk Ác đến hết làng Đăk Ác 1,0
+ Từ nhà ngã ba đập tràn thôn Đắk Ác đến hết phần đất nhà Ông Nguyễn Văn Ngọt (thôn Long Yên) 1,05
+ Từ đầu khu dân cư Vai Trang đến hết khu dân cư Vai Trang (DH85) 1,0
+ Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu đến hết khu dân cư Đăk Tu (DH85) 1,0
+ Từ Đồn biên phòng 673 xã Đắk Long đến hết phần đất nhà ông A Lẻ Thôn Đắk Xây 1,0
+ Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - Thôn Dục Lang 1,0
- Đường từ ngầm suối Đăk Pang - Hết trường Võ Thị Sáu
- Từ trường Võ Thị Sáu đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk
Trang 29- Từ đầu làng Đăk Đoát đến hết khu dân cư Đắk Đoát (DH83) 1,0
- Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong 1,0
* Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn
* Giá đất ở tại trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
- Trung tâm các xã còn lại, gồm: Ngọc Linh, Đăk Nhoong, Đăk BLô 1,0
B Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 1,2 lần
C Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 1,1 lần
D Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định làđất ở nằm xen kẽ trong khu vục đất ở tại nông thôn: 1,2 lần
VI HUYỆN SA THẦY:
Trang 30STT Tên đơn vị hành chính
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016
(K) (lần)
A GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I Giá đất ở ven trục đường giao thông chính
1 QL 14C, tỉnh lộ 674, 675
- TL 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa 1,2
- Đoạn từ cầu Đỏ xã Sa Nghĩa đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đườngvào UBND xã Sa Bình (cũ). 1,2
- Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pôkô 1,2
- Tỉnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn đến 200m đi Rờ Kơi,
- Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn 1,2
- Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn 1,2
- Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn 1,2
- Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi 1,2
- Các đoạn còn lại của tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai 1,2
- QL14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le 1,2
- Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cuối làng Le đến đội 10Công ty 78 1,2
2 Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr:
- Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Lung. 1,0
- Ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Rắc 1,0
- Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy 1,0
- Đoạn 250m tiếp theo đến giáp ranh giới xã YaLy 1,0
- Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi trụ sở UBND
- Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (N4). 1,0
Trang 31- Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) đến đường vào UBND xã Ya Xiêr 1,0
3 Đường trục chính trung tâm cụm xã:
- Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (D1) 1,2
- Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) đến ngã tư đường QH (D2) 1,2
- Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) đến ngã tư đường QH (D3) 1,2
- Đoạn từ ngã ba đường huyện đến ngã ba đường QH (D1) 1,1
- Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) đến ngã ba đường QH (D2). 1,1
- Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) đến ngã ba đường QH (D3). 1,1
- Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D3) đến ngã ba đường QH
- Đường trục chính thuộc xã Ya Ly, Ya Xiêr, Ya Tăng, Mô Rai (trừ các đoạn thuộc TTCX). 1,0
II Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn
1 Xã Sa Bình:
- Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi về thôn Bình Giang
- Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi về thôn Bình Giang (hướng Đông) 200m 1,0
- Từ trung tâm UBND xã đi hướng Lung Leng 200m 1,0
- Từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung 200m 1,0
- Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang) 1,1
- Đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, 1,0
Trang 32Bình Loong)
2 Xã Sa Nghĩa:
- Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hòa Bình 1,0
3 Xã Sa Nhơn:
- Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn 1,0
4 Xã Sa Sơn:
5 Xã Ya Xiêr - Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã):
- Từ ngã ba chợ Rờ Kơi đi làng KRam 100m 1,0
- Từ ngã ba chợ đến UBND xã, từ ngã ba chợ đi về hướng Sa Nhơn 200m 1,0
Trang 33(K) (lần)
A GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I Đất ở ven trục giao thông chính
1 Xã Tân Lập
- Từ biển nội thị trấn Đăk RVe - Cầu Kon Bưu 1,2
- Từ cầu Kon Bưu - Nhà ông Vũ Văn Hiệp (đối diện XN 01- 05) 1,0
- Từ nhà ông Vũ Văn Hiệp - Nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) 1,2
- Từ nhà ông Tĩnh - Nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) 1,0
- Từ nhà ông Phan Văn Viết - Nhà ông Trần Văn Chương 1,2
- Từ nhà ông Trần Văn Chương - Nhà ông Dương Văn Rợ (ngã
- Từ nhà ông Dương Văn Rợ - Nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) 1,3
- Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brẫy (cầu mới) 1,2
- Từ nhà ông Trần Mau - Cầu Kon Brẫy (cũ) 1,0
- Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 3) - Trường Tiểu học thôn 3 1,1
Trang 34- Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) 1,1
- Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 1,1
- Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh 1,1
- Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 5) - Nhà bà Nguyễn Thị Tánh 1,1
2 Xã Đăk Ruồng
a Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24:
- Từ cầu Kon Brẫy (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong 1,0
- Từ cầu Kon Brẫy (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An 1,2
- Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên 1,3
- Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng 1,2
- Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Nhà ông Lương Xuân Thủy 1,1
- Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Nhà bà Nguyễn Thị Lan 1,2
- Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng 1,1
- Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn 1,1
- Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23 1,1
- Từ QL 24 - Cổng Trường PTTH Chu Văn An 1,25
- Từ nhà rông làng Kon SRệt - Nhà ông A Đun 1,1
b Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên
c Đường vào làng Kon Skôi:
- Từ nhà ông Nghĩa - Nhà bà Ngô Thị Danh 1,2
- Từ nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học 1,1
d Đường vào thôn 11
e Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677:
Trang 35- Từ QL24 - Nhà ông Lê Văn Bông 1,3
- Từ nhà ông Lê Văn Bông - Trường Mầm non 1,3
- Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề 1,1
3 Xã Đăk Tờ Re
- Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) 1,2
- Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Cầu Đăk Gô Ga 1,2
- Từ cầu Cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing) 1,1
- Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố
4 Xã Đăk Tơ Lung
- Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Đường bê tông đi làng Kon Lung
+ Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã) 1,1
Trang 36Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng -
Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập
(khu Quy hoạch N9, N10)
1,1
2 Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập
(khu Quy hoạch N8)
1,1
3
Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng -
Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (vị
trí thuộc các đường nhánh còn lại)
1,1
4 Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các
lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24 1,1
5 Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các
lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại 1,1
6 Các đoạn đường quy hoạch đấu nối từ Quốc lộ 24 thuộc khu vực quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng -
Tân Lập thuộc thôn 1, xã Tân Lập
Trang 373 Các xã: Đắk Tờ Lung, Đắk PNe, Đắk Kôi: 1,2 lần.
VIII HUYỆN KON PLÔNG:
STT Tên đơn vị hành chính giá đất năm 2016 Hệ số điều chỉnh
(K) (lần)
A GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I Giá đất quy hoạch khu dân cư huyện Kon Plông
1 Quốc lộ 24
-Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm
Y tế) đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường
vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện) 1,2
- Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) 1,2
-Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị
Định) đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi
- Đoạn từ đường số 6 đến ngã tư Nhà máy nước 1,3
- Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến đầu đường bê tông đi xã
Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2) 1,2
3 Khu Trung tâm hành chính huyện
Trang 38- Đường số 10: Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) đến đường số 9 1,1
- Đường số 11: Từ ngã ba đầu đường số 10 đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp) 1,1
- Đường số 12: Từ ngã ba đường số 11 đến đường số 10 1,1
4 Các đường khu dân cư khác
a Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc
- Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) đến đường số 10 1,0
- Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676) 1,0
-Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm
dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không
b Các đường khu dân cư phía Nam
- Đường số 3: Đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường số 6 1,1
- Đường số 2: Đoạn từ đường số 3 đến đường số 6 1,1
- Đường số 4: Đoạn từ đường số 2 đến đường số 3 1,1
- Đường số 5: Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) 1,1
- Đường số 6: Đoạn từ đường số 2 đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne 1,1
c Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông
- Đường số 13: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9 1,1
- Đường số 14: Đoạn từ đường số 13 đến đường số 9 1,1
- Đường số 15: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9 1,1
d Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây 1,1
e Các tuyến đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại
Trang 39và nhà ở mật độ cao
- Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) đến Km 115+400 1,1
- Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) đến đoạn đối nối song song QL 24 1,1
- Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại 1,0
f Các đường du lịch
- Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm): Từ QL 24 đến TL 676 1,0
- Đường du lịch số 1: Từ TL 676 xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24 1,0
- Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ (đến đất giới thiệu dự án
g Đường vào thác Pa Sỹ
- Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) đến Cầu bê tông (đất dự kiến
xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện) 1,0
-Đoạn từ cầu bê tông (Đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện
ủy - UBND huyện) đến hết ranh giới đất giới thiệu dự án của bà
- Đoạn từ đất giới thiệu dự án của bà Chu Thị Loan đến thác Pa Sỹ 1,0
- Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2 1,0
- Các tuyến đường nhánh nối QL 24 đến đường du lịch số 1 1,0
- Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke 1,0
II Giá đất ở khu dân cư khác tại nông thôn
1 Xã Măng Cành
- Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ cầu Kon Năng đến UBND xãMăng Cành. 1,0
- Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã đến ranh giới xã Đăk Tăng 1,0
- Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rằng 2 đến ngã ba Phong Lan 1,0
- Đất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 đến thôn Kon Du 1,0
Trang 402 Xã Đăk Long
- Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế đến cầu Đăk Long 1,0
- Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến ranh giới xã Hiếu 1,0
- Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng 1,0
3 Xã Hiếu
- Đường Trường Sơn Đông: Từ ranh giới huyện Kbang (tỉnh Gia
Lai) đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông) 1,0
4 Xã Pờ Ê
- Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã 1,0
- Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê đi về hai hướng
5 Xã Ngọc Tem
- Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông đến trung tâm xã
(từ thôn Măng Ri đến Trường THCS xã Ngọc Tem) 1,0
- Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã 1,0
6 Xã Đăk Ring
-Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông đến
làng nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ thủy
- Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã 1,0
7 Xã Đăk Nên