Report of Nafiqad branch 6 ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM, CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN Buôn Mê Thuộ[.]
Trang 1ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM, CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG
AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG
LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN NAFIQAD
Trang 2MỞ ĐẦU
NAFIQAD
Trang 3Quy định mức giới hạn tối đa dư lượng các
CX/M RL 2
-201 8, Cod ex M
RL t huố
c thú y
Thông tư số 24/2019/
TT-BYT Quy định Quản lý và
Trang 4• Số lượng hoạt chất cần
kiểm soát ngày càng nhiều.
• Mức tồn lưu cho phép trong
sản phẩm ngày càng thấp.
• Giới hạn phát hiện yêu cầu
ngày càng khắt khe.
20000 30000 40000 50000 60000 70000 80000
O
NH N O Cl
C CCl 3
Cl Cl
H C F
Trang 5MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH KIỂM SOÁT
CHẤT LƯỢNG ATTP
Việt Nam:
-Chương trình kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản đã được thiết lập và thực hiện từ tháng 9/1999 đến nay
-Kiểm soát nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
-Kiểm soát sản phẩm sau thu hoạch.
-Giám sát an toàn thực phẩm nông sản chế biến
NAFIQAD
Trang 6MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH KIỂM SOÁT
NAFIQAD
Trang 7MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH KIỂM SOÁT
Trang 8ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM
Quang phổ cận hồng ngoại (FT-NIR - Fourier transform infrared):
near-Ưu điểm:
+ Không phải chuẩn bị mẫu;
+ Không có chất thải trong quá trình phân tích;
+ Không yêu cầu kỹ năng đặc biệt của nhân viên;
+ Phân tích nhiều mẫu với thời gian ít hơn một phút
NAFIQAD
Trang 9Ứng dụng:
+ Kiểm soát chất lượng toàn bộ quá
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 10Ưu điểm:
+ Có thể phân tích đồng loạt nhiều mẫu;
+ Cho kết quả nhanh, chính xác
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 11Ứng dụng:
Phân tích sàng lọc:
+ Dư lượng hóa chất, kháng sinh, thuốc bảo vệ thực vật, độc tố sinh học biển, độc tố nấm, hormone…
+ Sử dụng phổ biến tại các phòng thử nghiệm thực phẩm trong nước và quốc tế
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 12ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG CÔNG
TÁC KIỂM NGHIỆM NAFIQAD
Trang 13Kỹ thuật sắc ký lỏng ghép hai lần khối phổ (LC-MS/MS):
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 14•Phân tích khẳng định các hoạt chất thuốc thú y, thuốc bảo
vệ thực vật, độc tố tự nhiên có trong thực phẩm.
•Có khả năng phát hiện các chất trong mẫu thử ở dạng vết (phần tỉ).
Công cụ hữu hiệu trong phân tích xác định tồn dư các
quy định khắt khe về mức giới hạn tối đa cho phép của các
cơ quan thẩm quyền trên thế giới.
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 15Chỉ tiêu/
nhóm chỉ tiêu LOQ
Giới hạn cho phép Việt Nam EU Nhật Hàn Quốc Canada USA Thị trường khác
Không cho phép MRPL = 0.3 µg/kg
Không cho phép MRPL = 0.3 µg/kg
Không cho phép
Không cho phép MRPL = 0.3 µg/kg
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép MRPL = 0.3 µg/kg
Nhóm Nitrofuran (AOZ, AMOZ, AHD, SEM)
AOZ = 0.1 µg/kg AMOZ = 0.1 µg/kg AHD = 0.3 µg/kg SEM = 0.5 µg/kg
Không cho phép MRPL = 1.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 1.0 µg/kg
Không cho phép
Không cho phép MRPL = 1.0 µg/kg
Không cho phép
Không cho phép MRPL = 0.5 µg/kg
Không cho phép MRPL = 1.0 µg/kg
Malachite green/ Leuco malachite green 0.5 µg/kg mỗi chất
Không cho phép MRPL = 2.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 2.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 2.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 2.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 1.0 µg/kg
Không cho phép MLA = 1.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 2.0 µg/kg
Crystal violet/ Leuco Crystal violet
0.5 µg/kg mỗi chất
Không cho phép MRPL = 2.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 2.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 2.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 2.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 1.0 µg/kg
Không cho phép MLA = 1.0 µg/kg
Không cho phép MRPL = 2.0 µg/kg
Bảng 1: Một số giới hạn định lượng (LOQ) của hóa chất, kháng sinh
không được phép sử dụng - LC-MS/MS
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt)
NAFIQAD
Trang 16Kỹ thuật sắc ký khí ghép hai lần khối phổ (GC-MS/MS)
Phân tích các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi;
Xác định thành phần các chất trong một hỗn hợp
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 17• Định danh các chất nhờ vào
phổ khối của các mảnh ion
và độ tương thích với phổ khối của thư viện chuẩn
• Định lượng dựa trên khối
lượng các mảnh ion (m/z).
Công cụ định lượng cực kỳ chính xác và có
độ nhạy cao
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 18• Kỹ thuật chuyên dùng để phân
tích các chất gây ô nhiễm không
khí và phát triển các phương pháp
phân tích thuốc bảo vệ thực vật
• Đáp ứng các mức giới hạn
tối đa cho phép do Việt
Nam , Liên minh châu Âu và
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 19Bảng 2: Phân tích đa dư lượng thuốc thú y
Tham luan\Bang 3_TTY_TBVTV.pdf
Time 2.50 3.00 3.50 4.00 4.50 5.00 5.50 6.00 6.50 7.00 7.50 8.00 8.50 9.00 9.50 10.00 10.50
0
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 20Kỹ thuật quang phổ phát xạ plasma
ghép nối đầu dò khối phổ (ICP-MS)
Phân tích đa dư lượng kim loại, kim loại nặng và nguyên tố trong thực phẩm với độ nhạy cao
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 21Kỹ thuật sắc ký ion (IC)
Cation Anion Phụ gia, chất bảo quản
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 22Kỹ thuật sắc ký khí ghép đầu dò khối phổ độ phân giải cao
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 23Bảng 4: Một số ứng dụng kỹ thuật GC-HRMS
Tham luan\Bang 4_Dioxin_PCBs.pdf
ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HIỆN ĐẠI TRONG
CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM (tt) NAFIQAD
Trang 24ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM
• Kiểm soát thiết bị;
• Kiểm soát hóa chất, chất chuẩn;
• Kiểm soát tiện nghi môi trường;
• Kiểm tra trình độ năng lực nhân viên;
• So sánh thử nghiệm liên phòng (PTs).
NAFIQAD
Trang 25ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM (tt)
Để hài hòa, tương đương và đáp ứng các quy định của cơ
quan thẩm quyền thế giới:
•Đánh giá ảnh hưởng nền mẫu;
•Phân tích mẫu trắng, mẫu kiểm soát;
•Định kỳ phân tích mẫu kiểm soát chất lượng nội bộ phòng
hoặc mẫu mù.
•Đánh giá xu hướng (Control – chart) kết quả phân tích.
NAFIQAD
Trang 26TT Chỉ tiêu/ nhóm chỉ tiêu
Kỹ thuật phân tích Nafiqad Châu Âu Mỹ Nhật
1 Chloramphenicol ELISA
LC-MS/MS
ELISA LC-MS/MS
ELISA LC-MS/MS LC-MS/MS
2 Nitrofuran
ELISA (AOZ, AMOZ) LC-MS/MS
ELISA (AOZ, AMOZ) LC-MS/MS
ELISA (AOZ, AMOZ) LC-MS/MS
ELISA LC-MS/MS LC-MS/MS
LC-MS/MS GC-MS/MS
LC-MS/MS GC-MS/MS
12 Nhóm độc tố sinh học biển
Lipophilic LC-MS/MS LC-MS/MS / /
13 Độc tố sinh học biển ASP HPLC/UV HPLC/UV / /
14 Nhóm Aflatoxin Huỳnh quangHPLC/ Huỳnh quangHPLC/ / /
15 Dioxin GC-HRMS GC-HRMS GC-HRMS GC-HRMS
SO SÁNH KỸ THUẬT PHÂN TÍCH
GIỮA MỘT SỐ QUỐC GIA NAFIQAD
Trang 27ĐÁNH GIÁ ĐỘ TƯƠNG ĐỒNG MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI
NAFIQAD
Trang 28ĐÁNH GIÁ ĐỘ TƯƠNG ĐỒNG MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI (tt)
NAFIQAD
Trang 29chương trình quản lý chất lượng sản phẩm hay kiểm soát ATTP;
phân tích của Việt Nam với thế giới.
NAFIQAD
Trang 30KIẾN NGHỊ
pháp phân tích;
chuyên môn, nghiệp vụ;
Trang 31Time 2.50 3.00 3.50 4.00 4.50 5.00 5.50 6.00 6.50 7.00 7.50 8.00 8.50 9.00 9.50 10.00 10.50
0
Chân thành cám ơn quý đại biểu đã lắng nghe!