1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHỈNH LƯU BA PHA

117 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 5,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation 11 CHƯƠNG 2 CHỈNH LƯUCHƯƠNG 2 CHỈNH LƯU o GIỚI THIỆUGIỚI THIỆU o CHỈNH LƯU BA PHACHỈNH LƯU BA PHA 1 1 Chỉnh lưu hình tiaChỉnh lưu hình tia 2 2 Chỉnh lưu cầu toàn phầnChỉnh lưu[.]

Trang 2

GIỚI THIỆU

Trong chỉnh lưu ba pha cũng giống một

pha có nhiều dạng mạch, tùy theo dạng mạch mà có nguồn cung cấp khác nhau

Ta có các dạng mạch chỉnh lưu sau:

Chỉnh lưu hình tia

Chỉnh lưu cầu 6 tia

Chỉnh lưu nhiều tia (12, 18, 24) ….

Trang 3

Chỉnh lưu được ứng dụng rất rộng rãi

trong thực tế như:

Điều khiển động cơ DC trong các xe

điện, xe nâng máy ép cọc

Điều chỉnh dòng rất lớn như trong máy

xi mạ, hàn…

GIỚI THIỆU

Trang 4

Nguồn điện ba pha:

Trang 8

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

Sơ đồ nguyên lý mạch

B C

D1

D2

D3A

R L

120 sin t VtV

240 sin t VtV

Chỉnh lưu bằng diode

Trong hệ thống 3 pha các pha lệch nhau 1200

Trang 9

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

11  2 

Sơ đồ dạng sóng

Chỉnh lưu bằng diode tải R

•Pha ban đầu pha A

Trang 10

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

11  2 

t V

Chỉnh lưu bằng diode tải R

•Pha ban đầu pha A

• Pha ban đầu pha B

Trang 11

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

11  2 

Sơ đồ dạng sóng

Chỉnh lưu bằng diode tải R

•Pha ban đầu pha A

• Pha ban đầu pha B

• Pha ban đầu pha C

Trang 12

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

11  2 

t V

Chỉnh lưu bằng diode tải R

•Pha ban đầu pha A

• Pha ban đầu pha B

• Pha ban đầu pha C

Trang 13

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

11  2 

Sơ đồ dạng sóng

Chỉnh lưu bằng diode tải R

•Góc ban đầu pha A

• Góc ban đầu pha B

• Góc ban đầu pha C

Trang 14

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

11  2 

t V

Trang 15

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 16

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

11  2 

t V

Trang 17

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 18

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

11  2 

t V

Trang 19

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

11  2 

vO

io

Sơ đồ dạng sóng

Chỉnh lưu bằng diode tải R

•Pha ban đầu pha A

• Pha ban đầu pha B

• Pha ban đầu pha C

Trang 20

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

Tính toán cho tải R (dòng ra liên tục)

o Hiệu điện thế ra trung bình:

o Dòng ra trung bình:

M M

cos 3 sin

Tính toán cho 1 Diode

o Hiệu điện thế ngược trên một diode:

oDòng trung bình trên một diode:

M DIODE

3

_ _

TAI AV DIODE

AV

I

Trang 21

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

u

t

6

 3

 2

 0

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 22

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 23

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 24

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 25

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 26

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 27

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 28

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 29

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 30

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 31

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

Trang 32

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

Tính toán cho tải R (dòng ra liên tục)

o Hiệu điện thế ra trung bình:

 cos 2

3

_ _

TAI AV SCR

I _1  _

Trang 34

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 36

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 38

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 40

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 41

3 M

AV

V V

Trang 42

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

Dạng sóng tổng quát dẫn gián đoạn

Trang 43

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

Tính toán cho tải R (dòng ra gián đoạn)

o Hiệu điện thế ra trung bình:

o Dòng ra trung bình:

Tính toán cho 1SCR

o Hiệu điện thế ngược cực đại trên một SCR:

o Dòng điện cực đại trên một SCR:

tai M SCR

3 M

AV

V V

Trang 44

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

Trong các ứng dụng thường L có giá trị rất lớn so với tần số điện vào nên dòng ra tải là liên tục.

Trang 45

t 6

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

Trang 46

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

Dạng sóng tổng quát

t

1 2 3 4u

Trang 47

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

Tính toán cho tải R-L

o Thường L có trị số rất lớn để xem như

dòng điện qua tải gần như không đổi, ta có:

oDo đó khi : 0 <  < 2 thì : VAV >0

 cos 2

Trang 48

1 CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA

Trang 49

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Nguồn điện ba pha:

Mối liên hệ nguồn cung cấp:

t V

; 3

Trang 50

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ nguyên lý CL bằng Diode

 t V  t V

3 3

2

) (

3 3

4

) (

Trang 52

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 53

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 54

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 55

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 56

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 57

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 58

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 59

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 60

Tính toán cho tải R (CL bằng Diode)

o Hiệu điện thế ra trung bình:

o Dòng ra trung bình:

Tính toán cho 1 Diode (CL bằng Diode)

o Hiệu điện thế ngược cực đại trên 1 Diode :

oDòng trung bình trên 1 Diode :

M SCR

TAI AV SCR

2 CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE

Trang 61

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ nguyên lý CL bằng SCR

 t V  t V

3 3

2

) (

3 3

4

) (

Trang 62

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ trình tự làm việc của các SCR

Trang 63

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Dòng ra luôn liên tục tại

Trang 64

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 65

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 66

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 67

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 68

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 69

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 70

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 71

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây

Trang 72

Tính toán cho tải R (CL bằng SCR)

o Hiệu điện thế ra trung bình:

o Dòng ra trung bình:

o Dòng điện hiệu dụng của tải:

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Trang 73

Tính toán cho 1 SCR (CL bằng SCR)

o Hiệu điện thế ngược cực đại trên 1 SCR:

oDòng trung bình trên 1 SCR:

M SCR

Trang 74

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ dạng sóng CL bằng SCR

3

Dòng ra luôn gián đoạn 3   23

 0

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

11  2 

vO

io

Trang 75

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 76

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 77

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 78

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 79

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 80

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 81

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 82

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 83

Tính toán cho tải R (CL bằng SCR)

o Hiệu điện thế ra trung bình:

o Dòng ra trung bình:

o Dòng điện hiệu dụng của tải:

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

I L RMS M l n

Trang 84

Tính toán cho 1 SCR (CL bằng SCR)

o Hiệu điện thế ngược cực đại trên 1 SCR:

oDòng trung bình trên 1 SCR:

M SCR

TAI

AV SCR

Trang 85

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

bằng SCR khi =60 0 và =90 0

Trang 86

 0

3

2  6

5  

6

7  3

4  2

3  3

5  6

oDo đó khi :  <  <  thì : VAV <0

Trang 87

Tuy nhiên, điều này không thể xảy ra với

mạch trên vì SCR chỉ dẫn khi điện thế >0 tác động trên nó, do đó điều này chỉ xảy ra nếu ta mắc thêm điện thế DC âm nối với tải

R, L như đã biết ở chỉnh lưu bán kỳ 3 pha (còn gọi là tải tác động) Với tải là máy điện, tải sẽ là động cơ DC khi VLDC>0 và tải là máy

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Trang 88

o Dòng trung bình của SCR :

oĐiện thế hiệu dụng của tải (ngõ ra) :

o Dòng trung bình của tải :

2 CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN

Sơ đồ dạng sóng CL bằng SCR tải R-L

3

AV AV

SCR AV

I    

o Dòng hiệu dụng của tải :I LRMSI LAV

o Trị số điện thế đỉnh ngược cực đại :V RM  3V M

 cos 2 8

3

3 4

1 3

V

Trang 89

3 CHỈNH LƯU BA CẦU BÁN ĐiỀU KHIỀN

Sơ đồ nguyên lý CL bán điều khiển

 t V  t V

3 3

2

) (

3 3

4

) (

A B C

Trang 97

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 98

Tính toán cho tải R (CL bằng SCR)

o Hiệu điện thế ra trung bình:

  

 1 cos 2

2

3 2

sin 2

1 4

Trang 99

3 CHỈNH LƯU BA CẦU BÁN ĐIỀU KHIỀN

Trang 100

3 CHỈNH LƯU BA CẦU BÁN ĐIỀU KHIỀN

Trang 101

3 CHỈNH LƯU BA CẦU BÁN ĐIỀU KHIỀN

Trang 102

3 CHỈNH LƯU BA CẦU BÁN ĐIỀU KHIỀN

Trang 103

3 CHỈNH LƯU BA CẦU BÁN ĐIỀU KHIỀN

Trang 104

Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL

Trang 105

Tính toán cho tải R (CL bằng SCR)

o Hiệu điện thế ra trung bình:

o Chú ý: Khi 0 (chỉ có trong dẫn liên

tục)trở về trường hợp cầu chỉnh lưu 6 diode

điện thế ra trung bình trên tải là:

3 CHỈNH LƯU BA CẦU BÁN ĐIỀU KHIỀN

3 3

V V

3V

Trang 106

Hiện tượng trùng dẫn trong CL ba pha

Trang 107

Hiện tượng trùng dẫn trong CL ba pha

S1

C

A

R L=

iA

iCB

S3

Trang 108

Hiện tượng trùng dẫn trong CL ba pha

Hình dạng điện áp tại nơi trùng dẫn :

iA

iCA

S3

Trang 109

Là thiết bị biến đổi năng lượng điện từ

xoay chiều thành một chiều, bộ chỉnh lưu được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và các ngành kỹ thuật khác cần điện một chiều.

Trong công nghiệp, ta quan tâm đến hai

nhóm ứng dụng: truyền động điện động cơ

5 ỨNG DỤNG

Trang 110

Các bộ nguồn DC điều khiển

Trang 111

 Lọc: mạch lọc thường là cuộn kháng để lọc dòng điện, có thể không cần.

đồ nhiều pha khi công suất lớn để giảm độ nhấp nhô (sóng hài) và phân đều tải trên các pha lưới, khai thác tốt dòng điện.

trị thích hợp, cách ly lưới và tải, đảm bảo an toàn

5 ỨNG DỤNG

Trang 112

Điều chỉnh áp – dòng ra thực hiện qua

điều khiển pha chỉnh lưu và bộ biến đổi áp xoay chiều Bộ chỉnh lưu có ngõ ra hoàn toàn giống như sơ đồ điều khiển điện áp AC

vì điện áp điều khiển pha ở sơ cấp sẽ được chỉnh lưu ở thứ cấp Sơ đồ này sẽ có hiệu quả kinh tế lớn trong hai trường hợp:

Áp ra bé và dòng rất lớn.

Áp ra rất lớn và dòng bé

5 ỨNG DỤNG

Trang 113

Điều khiển động cơ DC

Kích từ

0

Trang 114

Điều khiển động cơ DC

Các quan hệ điện từ của động cơ ở chế cơ ở chế xác lập:

U

Trang 115

Trong công thức (*) cho thấy khi điều

chỉnh áp cung cấp, quan hệ tốc độ - dòng điện hay quan hệ tốc độ - momen (còn gọi

là đặc tính cơ động cơ) là những đường thẳng song song như ở hình vẽ Người ta chỉ điều chỉnh áp dưới giá trị định mức – giảm

áp và tốc độ lúc đó nhỏ hơn giá trị định mức, gọi là điều chỉnh dưới tốc độ cơ bản

5 ỨNG DỤNG

Trang 116

Hệ thống điều khiển động cơ

Hình vẽ trình bày sơ đồ nguyên lý mạch

điều khiển bộ điều khiển tốc độ động cơ

một chiều sử dụng chỉnh lưu SCR điều

khiển pha, phản hồi âm điện áp, có điều

-U 1 B 5

-U 1 A 3

2

1

Trang 117

BIẾN ĐỔI ĐIỆN

AC

KẾT THÚC CHƯƠNG II

Ngày đăng: 21/04/2022, 14:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

•Chỉnh lưu hình tia Chỉnh lưu hình tia - CHỈNH LƯU BA PHA
h ỉnh lưu hình tia Chỉnh lưu hình tia (Trang 2)
Xét hình sau:   - CHỈNH LƯU BA PHA
t hình sau:   (Trang 4)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 10)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 11)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 12)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 14)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 15)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 16)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 17)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 18)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 19)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 22)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 23)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 24)
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA - CHỈNH LƯU BA PHA
1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w