1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

4KHOAS~1-637812748243147664.DOC

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸c m• ngµnh ®µo t¹o TiÕn sÜ CHƯƠNG TRÌNH KHUNG – KHOA SINH HỌC Chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ gồm ba phần Phần 1 Các học phần bổ sung ở trình độ thạc sĩ Phần 2 Các học phần ở trình độ tiến sĩ,[.]

Trang 1

- Phần 3: Nghiên cứu khoa học và thực hiện luận án tiến sĩ

PHẦN 1 CÁC HỌC PHẦN BỔ SUNG Ở TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ

1 Đối với nghiên cứu sinh chưa có bằng thạc sĩ hoặc nghiên cứu sinh có bằng thạc sĩ khác chuyên ngành với chuyên ngành được đào tạo trình độ tiến sĩ nhưng có bằng cử nhân đúng ngành với ngành đào tạo trình độ tiến sĩ phải học các học phần theo chương trình đào tạo thạc sĩ của chuyên ngành đang được đào tạo trình độ tiến sĩ Chương trình học này phải hoàn thành trong 24 tháng đầu của thời gian đào tạo trình độ tiến sĩ.

2 Đối với nghiên cứu sinh có bằng thạc sĩ chuyên ngành gần với chuyên ngành được đào tạo trình độ tiến sĩ phải học bổ sung các học phần chuyên sâu của chuyên ngành được đào tạo trình độ tiến sĩ Các chuyên ngành chuyên sâu này thuộc chương trình đào tạo thạc sĩ của chuyên ngành Chương trình học này phải hoàn thành trong 24 tháng đầu của thời gian đào tạo trình độ tiến sĩ.

PHẦN 2 CÁC HỌC PHẦN Ở TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ, CÁC CHUYÊN ĐỀ TIẾN SĨ VÀ TIỂU LUẬN TỔNG QUAN Mỗi NCS phải hoàn thành:

- 04 học phần tiến sĩ, mỗi học phần 02 tín chỉ, trong đó có 02 học phần bắt buộc và 02 học phần tự chọn (danh sách các học phần tiến sĩ kèm theo)

- 03 chuyên đề cấp tiến sĩ, mỗi chuyên đề 02 tín chỉ:

Chuyên đề 1

Chuyên đề 2

Chuyên đề 3

Các chuyên đề tiến sĩ đòi hỏi NCS tự cập nhật kiến thức mới liên quan trực tiếp đề đề tài của NCS Nghiên cứu sinh tự đề xuất hướng nghiên cứu chuyên đề dưới sự giúp đỡ của người hướng dẫn.

- Báo cáo tiểu luận tổng quan: Bài Tiểu luận tổng quan yêu cầu nghiên cứu sinh thể hiện khả năng phân tích, đánh giá các

công trình nghiên cứu trong nước và quốc tế liên quan trực tiếp đến đề tài nghiên cứu, từ đó rút ra mục đích và nhiệm vụ

nghiên cứu của luận án tiến sĩ

PHẦN 3: NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ THỰC HIỆN LUẬN ÁN TIẾN SĨ

 CÁC HỌC PHẦN Ở TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ (08 TÍN CHỈ) – Gồm 07 chuyên ngành

Trang 2

Sinh

học

Động vật học Zoology

9420103 Bắt buộc (4 tín chỉ)

Cơ sở nghiên cứu Sinh thái học Động vật

A Base for Animal Ecology

BIOL 801 2

Cơ sở nghiên cứu khu hệ động vật

A base for fauna research

BIOL 802 2

Tự chọn (4/10 tín chỉ)

Hệ thống phân loại và chức năng của động vật chân khớp

Taxonomy and Functions of Arthropoda

BIOL 803 2

Cơ sở nghiên cứu Động vật đáy

A base for benthos research

BIOL 804 2

Sinh thái học đất Soil Ecology

BIOL 805 2

Điểu học Ornithology

BIOL 806 2

Lưỡng cư, bò sát học Herpetology

BIOL 807 2

Trang 3

4.2 Sinh lí học

người và động vật Human and animal physiology

9420104 Bắt buộc (4 tín chỉ)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng Metabolisim

BIOL 801 2

Sinh lí sinh sản Animal reproductive physiology

BIOL 802 2

Tự chọn (4/10 tín chỉ)

Sinh lí nội tiết Endocrinology

BIOL 813 2

Sinh lí hoạt động thần kinh cấp cao

Higher nervous activity

BIOL 814 2

Hô hấp Physiology of Respiration

BIOL 815 2

Sinh lý tiêu hóa hấp thu thu Digestion and absorption

BIOL 816 2

Dinh dưỡng vật nuôi Animal nutrition

BIOL 817 2

Trang 4

4.3 Sinh lí học

thực vật Plant Physiology

9420112 Bắt buộc (4 tín chỉ)

Sinh lý quá trình quang hợp

(Physiology in photosynthesis)

BIOL 801 2

Sinh lý học sinh trưởng và phát triển ở thực vật

(physiology of growth and development in plants)

BIOL 802 2

Tự chọn (4/10 tín chỉ)

Sinh lý thích nghi của thực vật ở điều kiện hạn

(Adaptive Plant Physiology under Drought Conditons)

BIOL 823 2

Dinh dưỡng nitơ của thực vật

Nitrogen Nutrition of Plant

BIOL 824 2

Trang 5

Điều khiển sinh trưởng và phát triển ở thực vật

Control of growth and development in plants

BIOL 825 2

Kim loại nặng trong đất và sự tích lũy của chúng trong nông sản Heavy metals in soils and their accumulation in agricultural productions

BIOL 826 2

Sinh lí hình thành và nảy mầm của hạt

Physiology of formation and germination of grain

BIOL 827 2

4.4 Vi sinh vật

học Microbiology

9420107 Bắt buộc (4 tín chỉ)

Vi sinh vật học Công nghiệp Industrial Microbiology

BIOL 801 2

Trang 6

Sinh thái học vi sinh vật Microbial ecology

BIOL 802 2

Tự chọn (4/10 tín chỉ)

Công nghệ gen vi sinh vật Microbial gene technology

BIOL 833 2

Công nghệ enzyme vi sinh vật Microbial enzyme technology

BIOL 834 2

Kiểm soát sinh học và vi sinh vật đối kháng

Biological control and Antagonistic microorganisms

BIOL 835 2

Vi sinh vật trong xử lý ô nhiễm môi trường

Environmental Pollution Treatment Microbiology

BIOL 836 2

Vi sinh vật thực phẩm Food Microbiology

BIOL 837 2

Trang 7

4.5 Sinh Thái

học Ecology

9420120 Bắt buộc (4 tín chỉ)

Cơ sở sinh thái học của việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên Fundamental Ecology and Sustainable Utilization of Natural Resources

BIOL 801 2

Hình thái, giải phẫu thích nghi của thực vật hạt kín

Adaptation of plant morphology and anatomy of angiosperms

BIOL 802 2

Tự chọn (4/10 tín chỉ)

Hệ thống học thực vật Plant systematics

BIOL 843 2

Sinh thái học sáng tạo Creative Ecology

BIOL 844 2

Sinh thái học các hệ sinh thái biển và hải đảo

Ecology of oceanic, island and coastal ecosystems

BIOL 845 2

Trang 8

Sinh thái học hệ thống System Ecology

BIOL 846 2

Tiến hóa thực vật The evolution of plant

BIOL 847 2

4.6 Di truyền

học Genetics

9420121 Bắt buộc (4 tín chỉ)

Di truyền học nâng cao Advanced Genetics

BIOL 801 2

Tiến hóa phân tử Molecular Evolution

BIOL 802 2

Tự chọn (4/10 tín chỉ)

Di truyền chọn giống thực vật nâng cao

Plant advanced Genetics and breeding

BIOL 853 2

Trang 9

Di truyền chọn giống động vật Animal Genetics and breeding

BIOL 854 2

Ứng dụng kỹ thuật di truyền trong cải tiến giống cây trồng Application

of Genetic engineering to crop improvement

BIOL 855 2

Phân tích genome Genomic Analysis

BIOL 856 2

Bảo tồn và sử dụng nguồn gen thực vật

Conservation and use of plant genetic resources

BIOL 857 2

Trang 10

Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học Biology Didactics

Tiếp cận hệ thống trong dạy học sinh học

(Approach Systems in teaching

Biology)

BIOL 801 2

Phát triển tư duy logic cho học sinh trong dạy học sinh học bằng bài toán nhận thức

(Using recognation problem for develop eritical thinking for students

in Teaching Biology)

BIOL 802 2

Tự chọn (4/10 tín chỉ)

Kỹ thuật kiểm tra đánh giá (KTĐG) trong dạy học Sinh học Techniques of testing and assessing

in teaching biology

BIOL 863 2

Phát triển các khái niệm trong dạy học Sinh học

Developing concepts in teaching Biology

BIOL 864 2

Tích hợp giáo dục môi trường trong dạy học sinh học

(Integration of Enviromental Education into Biology teaching)

BIOL 865 2

Trang 11

Ứng dụng Công nghệ thông tin trong dạy học sinh học

(Application of Information technology in teaching Biology)

BIOL 866 2

Kỹ thuật dạy học Sinh học Techniques of Teaching Biology

BIOL 867 2

Ngày đăng: 21/04/2022, 14:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sinh lí hình thành và nảy mầm của hạt - 4KHOAS~1-637812748243147664.DOC
inh lí hình thành và nảy mầm của hạt (Trang 5)
Hình thái, giải phẫu thích nghi của thực vật hạt kín   - 4KHOAS~1-637812748243147664.DOC
Hình th ái, giải phẫu thích nghi của thực vật hạt kín (Trang 7)
4.5 Sinh Thái học - 4KHOAS~1-637812748243147664.DOC
4.5 Sinh Thái học (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w