1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

6_ Labeling-VI(Loan)

35 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation KHÓA ĐÀO TẠO GIỚI THIỆU CÁC YÊU CẦU VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỂ THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG EU ĐỐI VỚI CÁ VÀ ĐỘNG VẬT NHUYỄN THỂ Cần Thơ, ngày 3 4 tháng 11 năm 2014 Các quy định về ghi nh[.]

Trang 1

KHÓA ĐÀO TẠO

GIỚI THIỆU CÁC YÊU CẦU VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

ĐỂ THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG EU ĐỐI VỚI CÁ VÀ ĐỘNG VẬT NHUYỄN THỂ

Trang 2

Các quy định về ghi nhãn của

EU (Quy định 1169/2011)

Eduards Bakasejevs

3-4/11/2014 Việt Nam

Trang 3

Từ ngày 13/12/2014 Quy định (EU) số 1169/2011 của Nghị

viện và Hội đồng châu Âu sẽ có hiệu lực với một số thay

đổi về thông tin cần cung cấp trên nội dung nhãn thực

phẩm

Trang 4

Tại sao cần ghi nhãn?

4

Ghi nhãn sản phẩm nhằm thông báo cho người tiêu dùng

về đặc tính của thực phẩn đóng gói sẵn Quy định quan trọng nhất trong ghi nhãn là không được gây hiểu nhầm cho người tiêu dùng

Trang 5

và phải xác minh được các yêu cầu đó đã được đáp ứng.

• Đảm bảo thông tin liên quan đến thực phẩm đóng gói sẵn dành cho người tiêu dùng sau cùng hoặc cung cấp cho các cơ sở phục

vụ ăn uống quy mô lớn được truyền tải đến doanh nghiệp kinh

Trang 6

Yêu cầu cơ bản

Trang 7

Các yêu cầu bắt buộc chính

(a) Tên thực phẩm;

(b) Danh mục nguyên liệu;

(c) Bất kỳ nguyên liệu hoặc phụ liệu nào liệt kê trong Phụ lục II hoặc bắt nguồn từ các chất hoặc sản phẩm liệt kê trong Phụ lục II gây dị ứng hoặc khó chịu được sử dụng trong sản xuất hoặc chế biến thực phẩm và có trong sản phẩm cuối cùng, mặc dù dưới một hình thức khác;

(d) Số lượng các nguyên liệu hoặc các nhóm nguyên liệu nhất định;

(e) Số lượng tịnh của thực phẩm;

(f) Hạn sử dụng tối thiểu hoặc “sử dụng đến ngày”;

(g) Điều kiện bảo quản/hoặc điều kiện sử dụng đặc biệt nếu có;

(h) Tên hoặc tên doanh nghiệp và địa chỉ của doanh nghiệp kinh doanh thực

phẩm

(i) Nước xuất xứ hoặc nơi xuất xứ như quy định tại Điều 26;

(j) Hướng dẫn sử dụng trong trường hợp khó có thể sử dụng thực phẩm đúng cách nếu không có những hướng dẫn đó;

(k) Đối với đồ uống chứa hơn 1,2 % hàm lượng cồn, nồng độ cồn theo hàm lượng;

Trang 8

Tên thực phẩm

8

Tên thực phẩm là tên pháp lý của sản phẩm Nếu thiếu tên, tên thực phẩm sẽ

là tên gọi thông thường, hoặc, nếu không có tên gọi thông thường hoặc tên gọi thông thường không được sử dụng, tên mô tả sản phẩm sẽ được cung cấp

Điều 17(1)

Trang 9

Những chi tiết bắt buộc đi kèm thực phẩm

Xử lý

Thực phẩm đông lạnh và rã đông

Thực phẩm nhiễm xạ

Thực phẩm chứa nguyên liệu thay thế

Sản phẩm thịt/cá được bổ sung vitamin

Thịt bổ sung nước

Sản phẩm thịt/cá tái chế

Formed fish

Trang 10

Quy định cụ thể đối với thông tin đưa lên vỏ xúc xích

10

NOT EDIBLE

Trang 11

Danh mục nguyên liệu

Trang 12

‘Sử dụng trước …’ ngày.

12

Hạn sử dụng theo ngày sẽ được nêu như sau:

(a) đứng sau cụm từ ‘sử dụng trước ngày…’;

(b) cụm từ trong điểm (a) sẽ đi kèm:

•ngày, hoặc,

•dẫn chiếu đến vị trí mà ngày được ghi trên nhãn,

Các chi tiết này sẽ đi kèm mô tả về điều kiện bảo quản được trình bày một

‘Sử dụng trước …’ khi hạn sử dụng là theo ngày,

‘Sử dụng trước cuối …’ khi hạn sử dụng là theo các trường hợp còn lại

Phụ lục X

Trang 14

Ngày cấp đông hoặc ngày cấp đông lần đầu

14

Ngày cấp đông hoặc ngày cấp đông lần đầu… sẽ được ghi như sau:

(a) đứng sau cụm từ “cấp đông ngày…”;

(b) cụm từ nêu trong điểm (a) đi kèm:

•ngày, hoặc,

•dẫn chiếu đến vị trí ghi ngày trên nhãn,

(c) ngày bao gồm ngày, tháng và năm theo thứ tự này và ghi bằng chữ số

Phụ lục X

Trang 15

 Rượu vang và các loại rượu làm từ vang nho và các loại hoa quả, các loại đồ uống thuộc mã CN 2206 00 làm từ nho và men nho,

 Các loại đồ uống chứa 10% hàm lượng cồn hoặc hơn,

 Các sản phẩm bánh mỳ hoặc bánh ngọt mà với tính chất hàm lượng bên trong thường được sử dụng trong vòng 24 tiếng kể từ khi sản xuất,

 Dấm,

 Muối dùng trong nấu ăn,

 Đường dạng cứng,

Trang 16

Các điều kiện bảo quản và sử dụng đặc biệt

16

1 Trong trường hợp thực phẩm đòi hỏi các điều kiện đặc biệt về bảo quản

và/hoặc sử dụng, các điều kiện đó phải được nêu

2 Để sản phẩm được bảo quản hoặc sử dụng phù hợp sau khi mở, các điều kiện bảo quản và/hoặc thời hạn sử dụng phải được nêu trong trường hợp cần thiết

Điều 25

Trang 17

Tên và địa chỉ (của doanh

nghiệp)

Doanh nghiệp kinh doanh thực phẩm có trách nhiệm cung cấp thông tin về

thực phẩm là doanh nghiệp mà dưới tên đó thực phẩm được kinh doanh trên thị trường hoặc, nếu doanh nghiệp không được thành lập tại EU, doanh nghiệp nhập khẩu vào thị trường EU

Điều 8(1)

Trang 18

Các điều kiện bổ sung bắt

buộc

18

 Những yêu cầu trong Phụ lục III:

Thực phẩm đóng gói có không khí trong bao bì

Thực phẩm chứa chất tạo ngọt

Thực phẩm chứa a-xít glycyrrhizinic hoặc muối ammonium

Đồ uống có nồng độ cà-phê-in cao hoặc thực phẩm bổ sung cà-phê-in

Thực phẩm bổ sung phytosterols, phytosterol esters, phytostanols hoặc phytostanol esters

Thịt đông lạnh, chế phẩm thịt đông lạnh và các sản phẩm thủy sản đông lạnh chưa qua chế biến

Trang 19

Nước xuất xứ / nơi xuất xứ

Nêu nước hoặc nơi xuất xứ là quy định bắt buộc đối với các loại thịt sau đây:

Thịt lợn tươi, ướp đá hoặc đông lạnh

Thịt cừu hoặc thịt dê tươi, ướp đá hoặc đông lạnh

Thịt một số loài gia cầm cụ thể (gia cầm thuộc họ Gallus

domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà guinea) tươi, ướp đá

hoặc đông lạnh

Trang 20

Nồng độ cồn

20

Nồng độ cồn thực tế trong đồ uống lớn hơn 1,2% phải được nêu theo con số không nhiều hơn một chữ số thập phân Sau đó là biểu tượng ‘% vol.’ và trước đó có thể là từ “cồn-alcohol” hoặc viết tắt của nó là ‘alc’ Nồng độ cồn được xác định ở 20°C

Trang 21

Thông tin dinh dưỡng

Thông tin dinh dưỡng phải bao gồm:

(a) giá trị năng lượng; và

(b) lượng chất béo, chất béo bão hòa, carbohydrate, đường, protein và muối

Ngoài ra có thể bao gồm một trong những thông tin sau:

(a) mono-unsaturates;

(b) polyunsaturates;

(c) polyols;

(d) tinh bột;

Trang 23

Ghi nhãn chất gây dị ứng

Việc nêu các chi tiết sau đây là bắt buộc:

Bất kể nguyên liệu hoặc phụ phẩm nào liệt kê trong Phụ lục II hoặc bắt nguồn từ các chất hoặc sản phẩm liệt kê trong Phụ lục II gây dị ứng hoặc khó chịu được sử dụng trong sản xuất hoặc chế biến thực phẩm và có mặt trong sản phẩm sau cùng,

kể cả dưới hình thức khác

Điều 9(1)

Các chất gây dị ứng phải được nêu rõ tên, ví dụ như theo font chữ, kiểu chữ hoặc màu nền

Trang 24

Các nguyên liệu gây dị ứng

Các nguyên liệu gây dị ứng

Trang 25

Ghi nhãn chất gây

dị ứng

Trang 26

Bảng dinh dưỡng

Bảng dinh dưỡng – liệt

kê theo mô tả

Bảng dinh dưỡng – Liệt kê bằng bảng

26

Trang 27

Cách đánh dấu và ghi nhãn

Thông tin cần có và vị trí ghi

Trong trường hợp thực phẩm đóng gói sẵn, thông tin bắt buộc về thực phẩm phải được ghi trực tiếp trên bao bì hoặc trên nhãn gắn lên bao bì

Điều 12(2)

Trang 28

Cách đánh dấu và ghi

nhãn

28

Yêu cầu về ngôn ngữ

1 Thông tin bắt buộc về thực phẩm phải được ghi bằng ngôn ngữ dễ hiểu đối với người tiêu dùng của nước thành viên nơi thực phẩm được bán

2 Trong phạm vi lãnh thổ của mình, các nước thành viên nơi thực phẩm được bán có thể quy định rằng các chi tiết phải được nêu bằng một trong những

ngôn ngữ chính thức của EU

3 Các đoạn 1 và 2 không ngăn cấm việc nêu các chi tiết bằng nhiều ngôn ngữ

Điều 15 (1-3)

Trang 29

Hình thức đánh dấu và ghi nhãn

Kích cỡ chữ cũng được xác định theo ‘chiều cao x’

Chiều cao đó sẽ: bằng hoặc lớn hơn 1,2mm trừ khi ‘khoảng trống tối đa nhỏ hơn 80 cm2 thì chiều cao x sẽ bằng hoặc lớn hơn

0,9mm

Trang 30

Chiều cao chữ - trong trường hợp gói nhỏ

30

Trang 31

Đánh dấu lô hàng

Lô hàng: một lô hàng thực phẩm đem bán

được sản xuất, chế biến hoặc đóng gói theo các điều kiện tương tự

Trang 32

Bán hàng từ xa

32

Bất kể loại thực phẩm nào kinh doanh theo hình thức bán hàng từ xa phải đáp ứng các yêu cầu giống như đối với thực phẩm bán tại cửa hàng.

Trang 33

Xem thêm thông tin trên trang thông tin điện tử của Ủy ban châu Âu:

Ghi nhãn thực phẩm:

http://ec.europa.eu/food/food/labellingnutrition/foodlabelling/inde x_en.htm

Khiếu nại về sức khỏe và dinh dưỡng: 

http://ec.europa.eu/food/food/labellingnutrition/claims/index_en.h tm

Trang 35

Xin cảm ơn!

Ngày đăng: 21/04/2022, 14:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dinh dưỡng - 6_ Labeling-VI(Loan)
Bảng dinh dưỡng (Trang 26)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w