1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TỔNG QUAN DỊCH VỤ ATVSLĐ VÀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP TRONG LĨNH VỰC ATVSLĐThs. Nguyễn Anh Thơ

39 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 4,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation 1 BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH & XÃ HỘI CỤC AN TOÀN LAO ĐỘNG TỔNG QUAN DỊCH VỤ ATVSLĐ VÀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP TRONG LĨNH VỰC ATVSLĐ Ths Nguyễn Anh Thơ Phó cục trưởng cục ATLĐ 2 1 2 T[.]

Trang 1

LĨNH VỰC ATVSLĐ

Ths Nguyễn Anh Thơ Phó cục trưởng cục ATLĐ

Trang 2

Tổng quan dịch vụ ATVSLĐ

Đánh giá sự phù hợp về ATVSLĐ

Trang 4

TÌNH HÌNH TNLĐ, BNN 2011-2019

NCS: NGUYỄN ANH THƠ

Theo báo cáo năm 2019 của Tổ chức

Lao động Quốc tế (ILO), hàng năm

có khoảng 2,78 triệu vụ chết người

xảy tại nơi làm việc.

-Mỗi ngày, gần 7700 người chết vì

các bệnh liên quan đến công việc

hoặc thương tích.

-Mỗi năm còn có khoảng 374 triệu

thương tích và bệnh tật không gây ra

Trang 5

Vấn đề An toàn VSLĐ??

Đẩy mạnh cải thiện điều kiện lao động và kiểm soát các nguy cơ rủi ro về an toàn, vệ

sinh lao động tại nơi làm việc

Đẩy mạnh cải thiện điều kiện lao động và kiểm soát các nguy cơ rủi ro về an toàn, vệ

sinh lao động tại nơi làm việc

Trang 6

CẢI TIẾN MÔ HÌNH QUẢN LÝ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

NCS: NGUYỄN ANH THƠ

Mô hình kinh tế chia sẻ trong cung ứng dịch vụ nổ mìn

Bản đồ biểu thị kho chứa và trữ lượng vật liệu

vụ nổ mìn mìn

Trang 7

PHẦN II: TỔNG QUAN DỊCH VỤ ATVSLĐ VÀ

XÃ HỘI HÓA DỊCH VỤ

Trang 8

Bộ Công Thương

Bộ Xây dựng

Chính phủ

Thông tư, Quy chuẩn

& Tiêu chuẩn KTATVSLĐ

Thông tư về ATXD, KDXD

Thông tư về hóa chất, điện

TC, QC

Thông tư VSLĐ, Quy chuẩn

& Tiêu chuẩn VSLĐ

Cải thiện Khai báo

Quản lý Tuân thủ

Trách nhiệm

Người lao động

Trang 9

Hiến Pháp

Bộ Luật LĐ, Luật ATVSLĐ

Bộ Luật LĐ, Luật ATVSLĐ

Các Nghị Định, Quyết Định của Chính Phủ

Các Nghị Định, Quyết Định của Chính Phủ

Các Thông Tư hướng dẫn Các Thông Tư hướng dẫn

Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quy Chuẩn Kỹ Thuật

35 quy chuẩn của Bộ LĐTBXH và hàng trăm quy chuẩn của Bộ

khác

50 Thông tư

Trang 10

Luật ATVSLĐ (Luật số 84/2015/ QH13)

Nghị Định 88/2016/NĐ-CP

(Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh

nghề nghiệp)

Nghị Định 39/2016/NĐ-CP

(Kiểm soát các yếu tố nguy hiểm,

có hại; Khai báo, điều tra, thống kê

và báo cáo TNLĐ, sự cố kỹ thuật mất an toàn; Quản lý nhà nước về

ATVSLĐ)

Nghị Định 44/2016/NĐ-CP

(Kiểm định kỹ thuật; huấn luyện ATLĐ; quan trắc môi trường lao

động )

Thông Tư 04/2014

(Chế độ trang

bị phương tiện bảo vệ cá nhân)

Thông Tư 07/2016

(Quy định một

số nội dung tổ chức thực hiện công tác ATVSLĐ đối với

cơ sổ sản xuất, kinh doanh)

Thông Tư 13/2016

(Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về AT-

VSLĐ)

Thông Tư 05/2014

(Danh mục máy móc yêu cầu nghiêm ngặt)

Thông Tư 04/2015

(Chế độ bồi thường, trợ cấp

và chi phí y tế của NSDLĐ đối với NLĐ bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp)

Thông Tư 08/2016

(Thu thập, đánh

giá về tình hình tai nạn lao động

và sự cố kỹ thuật gây mất ATVSLĐ nghiêm trọng)

Trang 11

Luật ATVSLĐ (Luật số 84/2015/ QH13)

Nghị Định 58/2016/NĐ-CP

(Mức đóng Bảo hiểm tai nạn lao

động, bệnh nghề nghiệp )

Nghị Định 88/2020/NĐ-CP

(Bảo hiểm TNLĐ, BNN bắt buộc)

Nghị Định 140/2016/NĐ-CP

(Cắt giảm điều kiện Kiểm định kỹ thuật; huấn luyện ATLĐ; quan trắc môi trường lao động )

Thông Tư 19/2016

(Hướng dẫn

quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động)

Các Quy chuẩn

kỹ thuật quốc gia về ATVSLĐ

(PTBVCN, Máy thiết bị)

Thông Tư

2017, 2018

(Bảo hiểm TNLĐ, BNN bắt buộc; Huấn luyện, Dmuc Máy, thiết bị

nhóm 2 )

Thông Tư 28/2014

(Hướng dẫn quản lý BNN)

Các Thông Tư Năm 2016 của

Bộ Y tế

(Quy định về tiêu chuẩn các yếu tố vệ sinh lao động)

Thông Tư 2018

(hướng dẫn

công tác huấn luyện, kiểm định; Danh mụce nghề )

Trang 12

Các dịch vụ ATVSLĐ

1 Dịch vụ huấn luyện ATVSLĐ

2 Dịch vụ kiểm định kỹ thuật ATVSLĐ

3 Dịch vụ qua trắc môi trường lao động

4 Dịch vụ khám sức khỏe định kỳ

5 Dịch vụ khám phát hiện bệnh nghề nghiệp

6 Dịch vụ điều dưỡng phục hồi chức năng lao động

7 Dịch vụ kiểm toán an toàn

Trang 13

Dịch vụ huấn luyện ATVSĐL

Hoạt động huấn luyện ATVSLĐ ngày càng đi vào nền nếp và phát huy hiệu quả; thu hút được nguồn lực xã hội cùng tham gia; cơ bản bảo đảm về cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên theo quy định, đáp ứng yêu cầu huấn luyện ATVSLĐ.

(Ủy ban các vấn đề xã hội của Quốc hội, Báo cáo giám sát

03 năm triển khai Luật ATVSLĐ, năm 2019)

Trang 14

Dịch vụ quan trắc môi trường lao động

ĐẾN NĂM 2020

-Số lượng tổ chức: 177 tổ chức (63 đơn vị nhà nước 114

tư nhân, chiếm 65%)

-Số lượng Doanh nghiệp quan trắc: Khoảng 6.000

DN/700.000 doanh nhiệp (99% số DN chưa thực hiện quan trắc môi trường lao động)

-Giá dịch vụ thị trường

Việc thực hiện chính sách xã hội hóa đã tạo chuyển biến tích cực đối với hoạt động quan trắc môi trường lao động, số lượng đơn vị được công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động gia tăng nhanh, năm 2016 chỉ có 5 đơn vị, năm 2017

đã có thêm 86 đơn vị, năm 2018 có thêm 52 đơn vị Đến hết tháng 02/2019 , có 147 đơn vị

Trang 15

Dịch vụ kiểm định KỸ THUẬT ATVSLĐ

Việc xã hội hóa hoạt động kiểm định cũng đạt kết quả tốt góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động quản lý máy, thiết bị có yêu cầu

Trang 17

HƯỚNG DẪN Phòng, chống và đánh giá nguy cơ lây nhiễm dịch COVID-19 tại nơi làm việc và ký túc xá cho người lao động

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2194

/QĐ-BCĐQG ngày 27 tháng 5 năm 2020 của Ban chỉ đạo quốc gia phòng, chống dịch COVID-19)

Quyết định số 2194 /QĐ-BCĐQG

Trang 18

IV ĐÁNH GIÁ VÀ KẾT LUẬN NGUY CƠ

1 Chỉ số nguy cơ lây nhiễm (sau đây gọi tắt là CSNCLN)

CSNCLN được tính bằng tổng số điểm thực tế chấm tại cơ sở sản xuất, kinh doanh chia cho tổng số điểm của các chỉ số từ 1 đến 15 phần II ở trên nhân với 100

Trang 19

3 Xếp loại nhóm nguy cơ lây nhiễm

Tổng số điểm chấm đạt dưới hoặc bằng15%: Rất ít nguy cơ Phân xưởng, dây chuyền, khu vực sản xuất… /Cơ sở sản xuất, kinh doanhđược hoạt động tuy nhiên vẫn thường xuyên duy trì và đánh giá nhằm đảm bảo các điều kiện phòng, chống dịch

Tổng số điểm chấm đạt từ 16- 30%: Nguy cơ lây nhiễm thấp Phân xưởng, dây chuyền, khu vực sản xuất… /Cơ sở sản xuất, kinh doanh được hoạt động, phải kiểm tra định kỳ để khắc phục các hạn chế ở chỉ số thành phần cao nhất

Tổng số điểm chấm đạt từ 31-50%: Nguy cơ lây nhiễm trung bình Phân xưởng, dây chuyền, khu vực sản xuất… /Cơ sở sản xuất, kinh doanh có thể được hoạt động với điều kiện phải thường xuyên đánh giá và khắc phục các chỉ số thành phần cao nhất mới được phép hoạt động

Trang 20

 Tổng số điểm chấm đạt từ 51- 80%: Nguy cơ lây nhiễm cao Phân xưởng, dây chuyền, khu vực sản xuất… /Cơ sở sản xuất, kinh doanh phải có ngay giải pháp khắc phục các tồn tại để giảm thiểu nguy cơ Nếu không, có thể phải tạm dừng hoạt động

 Tổng số điểm chấm đạt từ 81 - 100%: Nguy cơ lây nhiễm rất cao Phân xưởng, dây chuyền, khu vực sản xuất… /Cơ sở sản xuất, kinh doanh nên dừng hoạt động và thực hiện ngay giải pháp khắc phục các tồn tại để giảm thiểu nguy cơ

Trang 21

Nghị định 58/2020/NĐ-CP

Trang 22

Chỉ số xã hội tổng hợp:

-Chỉ số phát triển con người (HDI)

-Chỉ số Hành tinh Hạnh phúc, chỉ số phát triển giới (GDI)

-Chỉ số vai trò phụ nữ, Chỉ số khoảng cách giới, Chỉ số bảo vệ trẻ

em

03

Chỉ số môi trường tổng hợp:

-Chỉ số bền vững môi trường (ESI)

-Chỉ số Hiện trạng môi trường (EPI)

-Chỉ số Dấu chân sinh thái (EF)

-Chỉ số tổn thương môi trường, Chỉ số hành tinh

Bộ chỉ số đánh giá rủi ro lây nhiễm virus corona (CRLN) tại doanh nghiệp được Ban Chỉ đạo Phòng, chống dịch COVID-19 TP.HCM sử dụng

Tiêu chí – Chỉ số đánh giá

Trang 23

TIÊU CHÍ ĐÁNH MỨC ĐỘ ATVSLĐ

NCS: NGUYỄN ANH THƠ

01 Hệ thống công nghệ khai thác 02 Khoan, chuẩn bị đất đá 03 Vật liệu nổm nổ mìn

04 Xúc bốc 05 Vận tải 06

Đề xuất các tiêu chí

Ứng dụng công nghệ số (trong điều hành, quản lý, giám sát)

(I) Nhóm tiêu chí Công nghệ

(II) Nhóm tiêu chí Nhân lực

0

7

Nhân lực lao động 08 Tuyên truyền, giáo dục, khen thưởng, kỷ luật

(III) Nhóm tiêu chí Hệ thống quản lý ATVSLĐ

09 Hệ thống quản lý an toàn 10 Tuyên truyền, giáo dục, khen thưởng, kỷ luật 11

12 Chăm sóc sức khoẻ người

lao động và chế độ phúc lợi

13 Quy trình, nội quy và tự kiểm tra ATVSLĐ

Đánh giá rủi ro

Trang 24

TIÊU CHÍ ĐÁNH MỨC ĐỘ ATVSLĐ

NCS: NGUYỄN ANH THƠ

Đề xuất các tiêu chí

(IV) Nhóm tiêu chí Môi trường – PCCC và ATTT

14 Môi trường lao động 15 Phòng cháy chữa cháy

16 Phòng chống thiên tai 17 Bảo đảm An ninh, trật tự và sự đồng thuận

của cộng đồng

(II) Nhóm tiêu chí Nhân lực

1

8

Phù hợp với Quy hoạch phát triển 19 Nguồn lực đầu tư

20 Tối đa hoá nguồn lực

Trang 25

TIÊU CHÍ ĐÁNH MỨC ĐỘ ATVSLĐ

NCS: NGUYỄN ANH THƠ

Thang điểm các tiêu chí đánh giá an toàn, vệ sinh lao động,

ô nhiễm môi trường

Trang 26

QUY TRÌNH ĐÁNH MỨC ĐỘ ATVSLĐ

Trang 27

TIÊU CHÍ ĐÁNH MỨC ĐỘ ATVSLĐ

Chỉ số an toàn (I a ) của dự án hoạt động khai thác đá

- Bước 2: Phân nhóm chỉ tiêu dựa trên trọng số

NCS: NGUYỄN ANH THƠ

Ghi chú: I- Nhóm các

tiêu chí “đủ”, là các tiêu chí không thể thiếu; II- Nhóm các tiêu chí có tầm ảnh hưởng gián tiếp tới mức độ an toàn; III- Nhóm các tiêu chí chủ yếu, có tầm ảnh hưởng chủ yếu đến mức độ an toàn.

Trang 28

CHỈ SỐ MỨC ĐỘ ATVSLĐ

Chỉ số an toàn (I a ) của dự án hoạt động khai thác đá

NCS: NGUYỄN ANH THƠ

Chỉ số an toàn (Ia) được tính theo công thức: Ia =Σ Tiβi; (i = 1, 2, 3)

Trong đó: Ti là giá trị mức độ an toàn của nhóm thứ “i” có trọng số tương ứng là βi;

T1= A1+A2+ A3+A8+A9+A11+ A20

T2= A4+A5+A6+A7+ A14+A15+A16+A19

T3= A10+A12+A13+A17+ A18

Các dự án hoạt động khoáng sản được phân loại theo chỉ số an toàn:

Ia =Σ Tiβi < 60 : Mức độ an toàn rất thấp, không chấp nhận được;

Ia =Σ Tiβi = (61 ÷ 120): Có nguy cơ mất an toàn cao cần phải khắc phục ngay.

Ia =Σ Tiβi = (121 ÷ 180): Có nguy cơ mất an toàn trung bình Cần phải theo dõi.

Ia =Σ Tiβi = (181 ÷ 240): Có nguy cơ mất an toàn thấp Cần phải theo dõi.

300 ≥ Ia =Σ Tiβi > 240: Bảo đảm an toàn.

Trang 29

Phần III: DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ

HỢP VỀ ATVSLĐ

Phần 02

Trang 30

- Số tổ chức: 143 tổ chức kiểm định kỹ thuật

an toàn lao động (50% nhà nước)

- Số lượng kiểm định viên: 990 người

DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT

ATVSLĐ

Đến năm 2020:

Trang 31

BYT, Bộ CT, Bộ GTVT, Bộ XD, Bộ NN và PTNT, Bộ TTTT)

mục máy và chưa có quy định

DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH KT ATVSLĐ

Trang 32

- Số tổ chức: 16 tổ chức chứng nhận, trong

(62,5%)

LĐTBXH, khoảng 4000 hồ sơ tại địa

phương)

DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP

VỀ ATVSLĐ

Đến năm 2020:

Trang 33

PHẦN KẾT LUẬN

Trang 35

35

Trang 37

VIỆT NAM!!!

Ngày đăng: 21/04/2022, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TÌNH HÌNH TNLĐ, BNN 2011-2019 - TỔNG QUAN DỊCH VỤ ATVSLĐ VÀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP TRONG LĨNH VỰC ATVSLĐThs. Nguyễn Anh Thơ
2011 2019 (Trang 4)
CẢI TIẾN MÔ HÌNH QUẢN LÝ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP - TỔNG QUAN DỊCH VỤ ATVSLĐ VÀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP TRONG LĨNH VỰC ATVSLĐThs. Nguyễn Anh Thơ
CẢI TIẾN MÔ HÌNH QUẢN LÝ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w