Chủ đề 8 Phương pháp tọa độ trong không gian Tài liệu ôn thi môn Toán THPTQG HĐBM TỔ TOÁN Chủ đề 8 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN A KIẾN THỨC CƠ BẢN TỌA ĐỘ ĐIỂM TỌA ĐỘ VÉC TƠ I Hệ trục toạ đ[.]
Trang 1Chủ đề 8 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
TỌA ĐỘ ĐIỂM - TỌA ĐỘ VÉC TƠ
I Hệ trục toạ độ ĐỀ-CÁC trong không gian
(hay i; j;k: véc tơ đơn vị )
Quy ước : Không gian mà trong đó có chọn hệ trục toạ độ Đề-Các vuông góc Oxyz được gọi là
không gian Oxyz và ký hiệu là : kg(Oxyz)
II Toạ độ của một điểm và của một véc tơ:
1 Định nghĩa 1: Cho M kg Oxyz ( ) Khi đó véc tơ OM được biểu diển một cách duy nhất theo
Bộ số (x;y;z) trong hệ thức trên được gọi là toạ độ của điểm M
Ký hiệu: M(x;y;z) ( x: hoành độ của điểm M; y: tung độ của điểm M, z: cao độ của điểm M )
O
Trang 2II Các cơng thức và định lý về toạ độ điểm và toạ độ véc tơ :
Định lý về sự cùng phương của hai véc tơ:
Định lý 3 : Cho hai véc tơ a và với b b 0
a cùng phương b !k sao cho a k b
Nếu a 0 thì số k trong trường hợp này được xác định như sau:
k > 0 khi a cùng hướng b
k < 0 khi a ngược hướng b
a
k b
Định lý 5: Cho hai véc tơ a( ; ; ) và a a a1 2 3 b( ; ; )b b b1 2 3 ta cĩ :
Trang 3V Điểm chia đoạn thẳng theo tỷ số k:
Định nghĩa : Điểm M được gọi là chia đoạn AB theo tỷ số k ( k 1 ) nếu như :
MA k MB
Định lý 11 : Nếu A x y z( ; ; ) , B(x ; ; )A A A B y z và B B MA k MB
( k 1 ) thì
.1.1.1
k
y k y y
k
z k z z
Trang 4Đặc biệt : M là trung điểm của AB
222
Định lý 12: Cho tam giác ABC biết A x y z( ; ; ) , B(x ; ; ), C(x ; ; )A A A B y z B B C y z C C
G là trọng tâm tam giác ABC
333
Ví dụ 1: Trong Kg(Oxyz) cho ba điểm A(3;1;0), B(-1;2;-1), C(2;-1;3)
Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Ví dụ 2: Trong Kg(Oxyz) cho ba điểm A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0)
a Chứng minh rằng tam giác ABC vuơng
b Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
c Tính độ dài đường trung tuyến kẻ từ A
VI Tích cĩ hướng của hai véc tơ:
1 Định nghĩa: Tích cĩ hướng của hai véc tơ a( ; ; ) và a a a1 2 3 b( ; ; )b b b1 2 3 là một véc tơ được
ký hiệu : ;a b
cĩ tọa độ là :
A
B C
B C D
'
A B' C'
'
D
Trang 5Bài 1: Cho bốn điểm A(-1;-2;4), B(-4;-2;0), C(3;-2;1), D(1;1;1)
a Chứng minh rằng bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng
b Tính diện tích tam giác ABC
c Tính thể tích tứ diện ABCD
Bài 2: Tính thể tích tứ diện ABCD biết A(-1;-2;0), B(2;-6;3), C(3;-3;-1), D(-1;-5;3)
Bài 3: Cho tứ diện ABCD với A(2; 1;6),B( 3; 1; 4),C(5; 1;0),D(1;2;1) Chứng minh tam giác ABC vuông Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và thể tích tứ diện ABCD
MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Một đường thẳng có vô số VTCP, các véc tơ này cùng phương với nhau
Một đường thẳng () hoàn toàn được xác định khi biết một điểm thuộc nó và một VTCP của nó
2 Cặp VTCP của mặt phẳng:
Cho mặt phẳng xác định bởi hai đường thẳng cắt nhau a và b Gọi a là VTCP của đường
thẳng a và b là VTVP của đường thẳng b Khi đó :
Cặp ( , )a b được gọi là cặp VTCP của mặt phẳng
Chú ý :
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm thuộc nó và một cặp VTCP của nó
3 Véc tơ pháp tuyến ( VTPT) của mặt phẳng :
b
n
Trang 6 Một mặt phẳng có vô số VTPT, các véc tơ này cùng phương với nhau.
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm thuộc nó và một cặp VTPT của nó
4 Cách tìm tọa độ một VTPT của mặt phẳng khi biết cặp VTCP của nó:
1 2 3
( ; ; )( ; ; )
Ví dụ: Tìm một VTPT của mặt phẳng biết đi qua ba điểm A(-2;0;1), B(0;10;3), C(2;0;-1)
II Phương trình của mặt phẳng :
Định lý 1: Trong Kg(Oxyz) Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M x y z và có một0( ; ; )0 0 0
2 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:
Phương trình mặt phẳng cắt các trục Ox, Oy, Oz tại
( ;0;0)(0; ;0) (a,b,c 0)(0;0; )
n )
;
;( 0 0 0
0 x y z M
Trang 7Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
Ví dụ 2: Trong Kg(Oxyz) cho A1;2;3 , 2; 3;1 B Viết phương trình mặt phẳng P đi qua A và vuông góc
với đường thẳng AB
Ví dụ 3: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng P x: 2y3z 4 0 và R : 3x2y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng R đi qua A1;1;1 đồng thời vuông góc với cả P và Q
Ví dụ 4: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(9;1;1) , cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao
cho thể tích tứ diện OABC có giá trị nhỏ nhất
III Vị trí tương đối của hai mặt phẳng :
1 Một số quy ước và ký hiệu:
Hai bộ n số : 1 2
1 2
( , , , )( , , , )
n n
a
b b b
2 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng , xác định bởi phương trình :
( ) // ( )
AA( ) ( )
Trang 8I Phương trình của đường thẳng:
1.Phương trình tham số của đường thẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) Phương trình tham số của đường thẳng ( ) đi qua điểm M x y z 0( ; ; )0 0 0
2 Phương trình chính tắc của đường thẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) Phương trình chính tắc của đường thẳng ( ) đi qua điểmM x y z0( ; ; )0 0 0
Lập phương trình mặt phẳng (P) qua điểm
M và vuông góc với đường thẳng (d)
Ví dụ 4: Cho điểm M(1;2;3) và đường thẳng (d) :x z z
1 1 1 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm
M và đường thẳng (d)
II Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :
1.Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho :
O
z
y x
)(
Trang 9Ví dụ 1: Cho hai điểm A(0;0;-3) , B(2;0;-1) và mặt phẳng (P): 3x - 8y + 7z -1 = 0
Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng AB và mặt phẳng (P)
Ví dụ 2: Cho điểm M(1;1;1) và mặt phẳng (P) có phương trình: x 2y 3z 14 0 Tìm tọa độ hình
chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (P)
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng :
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :
Trang 10pt pt
III Góc trong không gian:
3.Góc giữa hai đường thẳng :
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :
n
)(
)
;
;(a b c
a
0
0 )
;
;(
;'
;'(
Trang 11Gọi là gĩc giữa hai mặt phẳng ( ) & ( )1 2 ta cĩ cơng thức:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng ( ) : Ax By Cz D 0 và điểm M x y z0( ; ; )0 0 0
Khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng ( ) được tính bởi cơng thức:
Ví dụ: Cho hình tứ diện ABCD biết tọa độ các đỉnh A(2,3,1) ; B(4,1,-2) ; C(6,3,7) ; D(-5,-4,8)
Tính độ dài đường cao hình tứ diện xuất phát từ D
2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho đường thẳng () đi qua điểm M x y z và cĩ VTCP0( ; ; )0 0 0
u( ; ; )a b c Khi đĩ khoảng cách từ điểm M1 đến ( ) được tính bởi cơng thức:
3 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng chéo nhau :
1 ' ' ' ' 0 '0 '0 0' '
( ) có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )
( ) có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )
0 x y z M
H
H
u)
;
; ( 0 0 0
0
M
' 0
Trang 12Ví dụ: Cho hai đường thẳng :
MẶT CẦU TRONG KHƠNG GIAN
Ví dụ: Cho 4 điểm A(-1;-2;0), B(2;-6;3), C(3;-3;-1), D(-1;-5;3)
Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D Xác định tâm và bán kính của mặt cầu
II Giao của mặt cầu và mặt phẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng ( ) và mặt cầu (S) cĩ phương trình :
1 ( ) cắt mặt cầu (S) d(I; ) < R
2 ( ) tiếp xúc mặt cầu (S) d(I; ) =R
3 ( ) không cắt mặt cầu (S) d(I; ) > R
R
I
I R
r H M
O
R
)
; (x y z M
)
(S
I
Trang 13Chú ý:
Khi cắt mặt cầu (S) thì sẽ cắt theo một đường tròn (C) Đường tròn (C) nầy có:
Tâm là hình chiếu vuông góc của tâm mặt cầu trên mặt phẳng
Lấy B 2; 1;1 d , gọi (d') là đường thẳng qua B và vuông góc với (P)
Phương trình tham số của (d') là:
Trang 15 Viết phương trình tham số của đường thẳng d : 2 xy 1 t1
Trang 16Ví dụ 5: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A 1;0;1 , B 1;2;1 ;C 4;1; 2 và mặt phẳng (P): x y z 0 Tìmtrên (P) điểm M sao cho MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất.
MA2MB2MC2 đạt GTNN MGđạt GTNN M là hình chiếu vuông góc của G trên (P)
Gọi (d) là đường thẳng qua G và vuông góc với (P) thì (d) có phương trình tham số là:
phẳng P : x y 2z 5 0 Lập phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng (P) và cắt d , d lần 1 2
lượt tại A, B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất
Bài giải
Đặt A 1 a; 2 2a;a , B 2 2b;1 b;1 b , ta có
AB a 2b 3; 2a b 3; a b 1
Trang 17 Do AB song song với (P) nên:
Suy ra: (S) có tâm I 1; b; 2 , R 1 b 24 b25
Do (S) tiếp xúc với (P) nên:
Trang 18 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, suy ra: G 1;0; 2
Trang 19 Vậy phương trình mặt cầu (S) là: x 2 2y 3 2z 1 2 289
2
1 2
3 1
2 :
2
; 2
; 2 ( ),
3 1
1 ,
Trang 20Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (1; 1;0) A và mặt phẳng ( ) : 2P x 2y z 1 0
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( )P
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc ( )P sao cho AM OA và AM 3 ( ;( ))d A P
Đáp án
Bài 2: (CĐ)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm (2;1; 1), (1; 2;3) A B và mặt phẳng ( ) :P x2y 2z 3 0
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên ( )P
b) Viết phương trình mặt phẳng chứa ,A B và vuông góc với ( ) P
Đáp án
Trang 21Bài 3: (ĐH-K.D)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 6 P x3y 2z1 0 và mặt cầu
( ) :S x y z 6x 4y 2z11 0
a) Chứng minh mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là một đường tròn ( ) C
b) Tìm tọa độ tâm của ( )C
b) Tìm tọa độ hình chiếu của A trên d
Trang 22a) Tìm tọa độ giao điểm của d và ( )P
b) Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với ( )P
Đáp án
Trang 23D BÀI TẬPBài 1 Viết phương trình mặt phẳng P qua ba điểm A1;0;1 , 0;2;0 , B C 0;1;2
Trang 25Bài 16 Cho đường thẳng : 1 2
14 23
Chứng minh 1 và 2 chéo nhau
Viết phương trình đường thẳng là đường vuông góc chung của 1 và 2
và mặt phẳng P : 2x y 2 1 0z Tìm tọa độ giao điểm của
và P Viết phương trình mặt phẳng chứa và vuông góc với P
Trang 26Bài 21 Cho đường thẳng :
chéo nhau Viết phương trình mặt phẳng P qua 1 và song song 2
chéo nhau Viết phương trình đường thẳng là đường vuông góc chung của 1 và 2
Chứng minh 1 và 2 chéo nhau
Viết phương trình đường thẳng qua điểm M0;1;1, vuông góc với đường thẳng 1 và cắt đường thẳng
Chứng minh 1 và 2 cắt nhau Viết
phương trình đường thẳng qua điểm M1;1;0, vuông góc với mặt phẳng chứa 1 và 2
Bài 26 Cho điểm I2; 3; 8 và đường thẳng
Trang 27Bài 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 1; 0) và hai đường thẳng
Bài 30 Trong không gian với hệ toạ độOxyzcho các điểm C0;0;2 , K6; 3;0 Viết phương trình mặt phẳng
P đi qua , C K sao cho P cắt các trục Ox Oy lần lượt tại ,, A B và thể tích khối tứ diện OABC bằng 3
Bài 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: 2 0 , mặt cầu
S x: 2y2 z2 4x2y2z 3 0 và hai điểm A1; 1; 2 , B4;0; 1 Viết phương trình mặt phẳng
song song với AB, vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3
Bài 34 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A5;3; 1 , B2;3; 4 và mặt phẳng
P x y z: 4 0 Tìm trên P điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C
Bài 35 Trong không gian với hệ toạ độOxyz, cho hình thoi ABCD vớiA 1;2;1 ,B2;3;2.Tìm toạ độ các đỉnh
Trang 28Bài 37 Trong không gian với hệ toạ độOxyz, cho điểm A1;1; 2 , đường thẳng ( ) : 1 1 2
d d Viết phương trình đường thẳng ( )d song song với mặt phẳng
( )P và cắt ( ),( )d1 d lần lượt tại 2 A và B sao cho AB 3 2