1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương pháp ghép trục

46 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Như vậy phương trình g x =0 có tất cả 7 nghiệm đơn phân biệt... Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm thuộc đoạn 5... Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt.. Do phương trình f t =

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GHÉP TRỤC TRONG BÀI TOÁN HÀM HỢP

NGUYÊN TẮC GHÉP TRỤC XÉT SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM HỢP g = f u x( ( ) )

Bước 1: Tìm tập xác định của hàm g = f u x( ( ) ), giả sử ta được tập xác định

( 1; 2) ( 3; 4) ( n 1; n)

D= a aa a   aa Ở đây có thể là

1 ; n

a  − a  +

Bước 2: Xét sự biến thiên của u =u x( )và hàm y= f x( ) (B2 có thể làm gộp trong B3 nếu nó đơn giản)

Bước 3: Lập bảng biến thiên tổng hợp xét sự tương quan giữa x u; =u x( ) và u g; = f u( )

Bảng này thường có 3 dòng giả sử như sau

Cụ thể các thành phần trong BBT như sau

Dòng 1: Xác định các điểm kỳ dị của hàm u =u x( ), sắp xếp các điểm này theo thứ tăng dần từ trái qua phải, giả

sử như sau: a1   a2  an−1  an(xem chú ý 1)

Dòng 2: Điền các giá trị u i =u a( )i với (i= 1, ,n)

Trên mỗi khoảng (u u i; i+1), i=1,n−1 cần bổ xung các điểm kỳ dị b b1; ; ;2 bk của của hàm y= f x( ) Trên mỗi khoảng (u u i; i+1), i=1,n−1 cần sắp xếp các điểm u bi; ktheo thứ tự chẳng hạn:

1 2 1

u      b b b u+ hoặc ui      b1 b2 bk ui+1 (xem chú ý 2)

Dòng 3: Xét chiều biến thiên của hàm g = f u x( ( ) ) dựa vào BBT của hàm y= f x( ) bằng cách hoán đổi:

u đóng vai trò của x; f u( )đóng vai trò của f x( )

Sau khi hoàn thiện BBT hàm hợp g = f u x( ( ) ) ta thấy được hình dạng đồ thị hàm này

Bước 4: Dùng BBT hàm hợp g = f u x( ( ) ) giải quyết các yêu cầu đặt ra trong bài toán và kết luận

Chú ý 1:

- Các điểm kỳ dị của u=u x( )gồm: Điểm biên của tập xác định D, các điểm cực trị của u =u x( )

- Nếu xét hàm u= u x( ) thì trong dòng 1 các điểm kỳ dị còn có nghiệm của pt u x =( ) 0(là hoành

độ giao điểm của u=u x( )với trục Ox )

- Nếu xét hàm u=u x( ) thì trong dòng 1 các điểm kỳ dị còn có số 0 (là hoành độ giao điểm của

( )

u=u x với trục Oy)

Chú ý 2:

- Có thể dùng thêm các mũi tên để thể hiện chiều biến thiên của u =u x( )

- Điểm kỳ dị của y= f x( )gồm: Các điểm tại đó f x( )và f ( )x không xác định; các điểm cực trị hàm số y= f x( )

- Nếu xét hàm g = f u x( ( ) ) thì trong dòng 2 các điểm kỳ dị còn có nghiệm của pt f x =( ) 0(là hoành độ giao điểm của u=u x( )với trục Ox )

Trang 2

- Nếu xét hàm g = f u( ( )x ) thì trong dòng 2 các điểm kỳ dị còn có số 0 (là hoành độ giao điểm của y= f x( )với trục Oy)

Câu 45- MH-BGD-L1: Cho hàm số f x( )có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn − ; 2  của phương trình 2f (sinx + =) 3 0 là

Lời giải Chọn B

Ứng với mỗi giá trị t ( )0;1 thì phương trình có 4 nghiệm 0    x5 x6 

Hiển nhiên cả 6 nghiệm trong 2 trường hợp trên đều khác nhau

Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm thuộc đoạn − ; 2 

Trang 3

Ta có ( ) ( ) 3

2

Do đó tổng số nghiệm của phương trình đã cho là 6

Câu 46- MH-BGD-L1: Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) có đồ thị như hình bên Số điểm cực trị của hàm

=

 = −

Bảng biến thiên

Trang 4

Ta có đồ thị của hàm ( ) 3 2

3

h x =x + x như sau

Từ đồ thị ta thấy:

Đường thẳng y a = cắt đồ thị hàm số y=h x( ) tại 1 điểm

Đường thẳng y=b cắt đồ thị hàm số y=h x( ) tại 3 điểm

Đường thẳng y = c cắt đồ thị hàm số y=h x( ) tại 1 điểm

Như vậy phương trình g x( )=0 có tất cả 7 nghiệm đơn phân biệt

Trang 5

Số nghiệm thuộc đoạn 5

Khi đó phương trình f (sinx =) 1 trở thành f t( )=   −1, t  1;1

Đây là phương trình hoành độ giao điểm của hàm số y= f t( ) và đường thẳng y =1 Dựa vào bảng biến thiên, ta có ( ) 1 ( ( )1;0)

Hiển nhiên cả 5 nghiệm trong 2 trường hợp trên đều khác nhau

Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm thuộc đoạn 5

Trang 6

Do đó tổng số nghiệm của phương trình đã cho là 5

Dựa vào đồ thị hàm số y x = − +3 3 x 1 (hình vẽ dưới đây)

Ta suy ra: Phương trình (1), (2), (4) mỗi phương trình có 1 nghiệm, phương trình (3) có 3 nghiệm

và các nghiệm này đều phân biệt

Trang 7

Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt

Từ bảng trên ta thấy phương trình f u =( ) 1 có 5 nghiệm và phương trình f u =( ) 3 có 1

nghiệm Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm

Câu 2: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên

Trang 9

Do phương trình f t =( ) 2 có 3 nghiệm nên yêu cầu bài toán tương đương với phương trình

Theo Bài ra ta có Bảng biến thiên tổng hợp:

Trang 10

Đồ thị hàm số y = f x( 3 −3x2) là phần nét liền

Câu 4: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m để phương trình 3f x3 3x m có 8 nghiệm phân biệt

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình 3f x3 3x m có 8 nghiệm phân biệt khi và chỉ

Trang 11

Lời giải Chọn B

Từ hai BBT trên ta có BBT của hàm số g x( )= f f x( ( )− =1) f u( )

Vậy hàm số ban đầu có 3 điểm cực trị

Câu 6: [CHUYÊN NGUYỄN TRÃI HẢI DƯƠNG-2020] Cho f x( ) là hàm đa thức bậc 6 sao cho đồ

Trang 13

Tìm số nghiệm của phương trình f (sinx+cosx)+ =2 0 trên đoạn 0; 2 

Lời giải Chọn B

3 3

  có 2 nghiệm trên đoạn 0; 2  và các nghiệm là khác nhau

Vậy của phương trình f (sinx+cosx)+ =2 0 có 4 nghiệm trên đoạn 0; 2 

x y

-3 -4

-2 -1

2 -1

-2

x y

-3

-4

-2 -1

2 -1

-2

x y

y = - 12

π

-π 2

1

O

1

Trang 14

x x

x x

Từ đồ thị hàm số y = f x( ) và từ bảng biến thiên của hàm số u=sinx+cosx ta có bảng sau:

Từ bảng trên ta thấy phương trình f u = −( ) 2 có 4 nghiệm x

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm x

Câu 8: Cho hàm số y = f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 15

Số nghiệm thuộc khoảng ; 2

  của phương trình f (2 cosx −1) =2 là 6

Câu 9: Cho hàm số y= f x( ) liên tục và xác định R và có đồ thị như hình vẽ Hàm số ( 2 )

4

y= f xx

có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 16

A 5 B 7 C 9 D 11

Lời giải Chọn A

Câu 10: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên có đồ thị như hình vẽ Phương trình f (1− f x( ) )=0 1( )

có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Trang 17

A 5 B 7 C 4 D 6

Lời giải Chọn B

Cách 1: Phương pháp tự luận

( )

( ) ( ) ( )

Trang 18

Từ bảng trên ta thấy phương trình f u =( ) 0 có 7 nghiệm phân biệt

Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ Đặt

g x = f f x + Số điểm cực trị của hàm số g x( ) là

Lời giải Chọn B

0

f x

f x a x

Trang 19

+ Vì 2  nên a 3 f x( )=a có 3 nghiệm đơn phân biệt x4, x5, x6 khác x1, x x2, 3, 0 , a Suy ra g x( )=0 có 8 nghiệm đơn phân biệt

Do đó hàm số g x( )=3f f x( ( ) )+4 có 8 điểm cực trị

Cách 2: Phương pháp ghép trục

Đặt u= f x( )

Từ đồ thị của hàm y= f x( ) ta suy ra BBT của hàm u= f x( ) và hàm g x( )=3f f x( ( ) )+4

như sau (với 2  a 3; f ( )−  − 5 5 f a( ) −4)

Cách 1: Phương pháp tự luận truyền thống

Do y = f x( )là hàm số bậc bốn nên là hàm số liên tục và có đạo hàm luôn xác định tại   x

Theo đồ thị hàm số ta có được f( )x =0

( ) ( )

1 2

0;11

1;3

x x x

Trang 20

2

11

x x

0;111;3

x a x

Trang 21

Câu 13: Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Tìm tất cả các giá trị mđể phương trình

2 2

1

x t

Trang 22

Dựa vào đồ thị đã cho ta có đồ thị của hàm y= f x( ) là

1

x t

Câu 14: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên R và đồ thị có ba điểm cực trị như hình dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số g x ( ) = f x ( 3− + 3 x 2) là

Trang 23

3 3

11

Phương trình (3) có 3 nghiệm phân biệt khác  1, vì 0  c 4

Như vậy phương trình g x ='( ) 0 có 7 nghiệm phân biệt, tức là hàm số g x ( ) = f x ( 3− + 3 x 2)

có 7 điểm cực trị Chọn B

Cách 2: Phương pháp ghép trục

Ta có hàm số g x ( ) = f x ( 3− + 3 x 2)

Đặt t=x3 − 3x+  = 2 t 3x2 −  =  =  3; t 0 x 1

Trang 24

Khi đó hàm số trở thành g t( ) ( )= f t

Từ đồ thị hàm số g x( )= f x( )ta có các điểm cực trị a − −( ; 1 ,) b −( 1;0 ,) c(0;+) Khi đó ta có bảng biến thiên sau:

Trang 25

f u = f x + x+ (Dựa vào đồ thị của hàm số f u( ))

BÀI TẬP CHO HỌC SINH VỀ NHÀ LÀM

Câu 16: Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Trang 26

Với một nghiệm t (0;1, thay vào phép đặt ta được phương trình cosx t= có hai nghiệm phân

biệt thuộc thuộc khoảng ;

Bảng biến thiên của hàm số f u( ) trên nửa khoảng (0;1

Quan sát bảng biến thiên ta thấy phương trình ( ) 13

3

f u = có hai nghiệm phân biệt

Câu 17: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 27

Số nghiệm của phương trình ( 3 2 )

Lời giải Chọn D

Lập bảng biến thiên của t= −4 x3−6x2 +9x

Từ bảng biến thiên trên, suy ra

Phương trình ( )1 có 1 nghiệm

Phương trình ( )2 có 3 nghiệm

Phương trình ( )3 vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

Cách 2: PP ghép trục

t= − xx + x với x  02

Trang 28

Ta có bảng sau

Dựa vào bảng, phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

Câu 18: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình sau Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để

Trang 29

x t

Từ bảng trên suy ra phương trình f t( )=m có hai nghiệm phân biệt khi m ( )1;3 hoặc m = − 1

Do m nên m  − 1; 2thoả mãn bài toán

Vậy có 2 giá trị m thoả mãn

Câu 19: Cho hàm số y= f x( ) xác định liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 30

Số nghiệm thuộc đoạn  0; 4 của phương trình f x( 2 −2 )x =2 là

Lời giải

Trang 31

Cách 1: Phương pháp tự luận truyền thống

Chọn B

Ta có phương trình

2 2

0 1  + b +  1 4, như vậy ở trường hợp này phương trình có 1 nghiệm

Kết luận phương trình đã cho có 3 nghiệm trong đoạn  0; 4

Trang 32

Qua bảng ta thấy phương trình f t( ) = 2 f x( 2−2 )x =2 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 20: [CHUYÊN KHTN HÀ NỘI LẦN 3-2020] Cho hàm số y= f x( ).Hàm số y= f( )x có đồ thị

Cách 1: Tự luận truyền thống

3 2

2

2 2

x

x x

Trang 33

y= f x − có 5 điểm cực trị

Câu 21: [KIM THANH HẢI DƯƠNG 2020] Cho hàm số y= f x( )có bảng biến thiên sau

Số nghiệm thực của phương trình 5f (1 2− x)+ =1 0

Lời giải Chọn D

Trang 34

Suy ra phương trình 5f (1 2− x)+ =1 0 có 2 nghiệm thực

Câu 22: [CHUYÊN NGỮ HÀ NÔI 2020] Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số g x( )= f (3x−2) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Lời giải Chọn A

34.3

x x

Trang 35

 + 

  chỉ chứa khoảng ( )2; 4

Vậy hàm số g x( )= f (3x−2) đồng biến trên khoảng ( )2; 4

Câu 23: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: ( )

Số nghiệm thuộc đoạn 7 ;13

Trang 36

Ta thấy phương trình ( )2 có 4 nghiệm phân biệt và phương trình ( )3 có 6 nghiệm phân biệt đồng thời trong số chúng không có 2 nghiệm nào trùng nhau Vậy phương trình đã cho có 10 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 7 ;13

Dựa vào bảng biến thiên trên thì phương trình đã cho có 10 nghiệm phân biệt

Câu 24: Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Trang 37

x x

Vì thế phương trình g x( )= có đúng bảy nghiệm phân biệt và đều là các nghiệm đơn nên 0hàm số y=g x( )có 7 cực trị

Trang 38

Câu 25: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: ( )

Số nghiệm thuộc đoạn 3 ; 2

Trang 39

Phương trình cosx=  −b ( 1; 0) có 4 nghiệm phân biệt

Phương trình cosx= c ( )0;1 có 3 nghiệm phân biệt, không trùng với nghiệm nào của phương trình cosx=  −b ( 1; 0)

Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 3 ; 2

Trang 40

Từ bảng biến thiên ta được kết quả đường thẳng 3

Câu 26: Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) Hàm số y= f( )x có đồ thị như sau

Số điểm cực đại của hàm số ( 2 )

2 2

y= f x + x+ là

Lời giải Chọn D

Trang 42

00

f x = có 3 nghiệm đơn phân biệt x , 1 x , 2 x khác 0 và a 3

Vì 2  nêna 3 f x( )= có 3 nghiệm đơn phân biệt a x , 4 x , 5 x khác 6 x , 1 x , 2 x , 0 , a 3

Suy ra g x( )= có 8 nghiệm đơn phân biệt 0

Do đó hàm số g x( )=3f (f x( ) )+4 có 8 điểm cực trị

Cách 2 Phương pháp ghép trục

Đặt u= f x( ), ta có bảng biến thiên hàm f u( ):

Số điểm cực trị của hàm số g x( )=3f(f x( ) )+4 bằng với số điểm cực trị của hàm số f (f x( ) )

tức hàm số f u( ) trên Từ bảng biến thiên của f u( ), ta được g x( ) có 8 cực trị

Câu 28: [TÂN TÂY ĐÔ L8] Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Trang 43

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m  −( 10;10) để phương trình ( 2 )

Từ đồ thị hàm số y= f x( ) và từ bảng biến thiên của hàm số u= x2+2x+10 ta có bảng sau

2 10 ( )

Trang 44

Từ BBT: phương trình f u( )= +m 3 với u 3 có nghiệm khi m+    − 3 2 m 1

m  −( 10;10) có 9 giá trị m thỏa mãn

Câu 29: Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) Đồ thị hàm số y= f( )x như hình vẽ bên

2 2

đang xét rồi thay vào g x( ) Chẳng hạn với khoảng (− − +1; 1 2) ta chọn

Trang 45

Cách 2: Phương pháp ghép bảng biến thiên:

Câu 30: [SỞ BN L1] Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Trang 46

Nên 3sin cos 1 ( 2 )

Ngày đăng: 21/04/2022, 13:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 45-MH-BGD-L1: Cho hàm số fx () có bảng biến thiên như sau: -  phương pháp ghép trục
u 45-MH-BGD-L1: Cho hàm số fx () có bảng biến thiên như sau: (Trang 2)
Câu 46-MH-BGD-L2: Cho hàm số fx () có bảng biến thiên như sau -  phương pháp ghép trục
u 46-MH-BGD-L2: Cho hàm số fx () có bảng biến thiên như sau (Trang 4)
Câu 1: Cho hàm số y= fx () có đồ thị được cho như ở hình vẽ bên dưới. Hỏi phương trình -  phương pháp ghép trục
u 1: Cho hàm số y= fx () có đồ thị được cho như ở hình vẽ bên dưới. Hỏi phương trình (Trang 6)
Từ đồ thị hàm số y= fx () và từ bảng biến thiên của hàm số () 3 -  phương pháp ghép trục
th ị hàm số y= fx () và từ bảng biến thiên của hàm số () 3 (Trang 7)
Câu 3: [CHUYÊN VINH LẦN 1-2020].Cho hàm số yf x= () liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên -  phương pháp ghép trục
u 3: [CHUYÊN VINH LẦN 1-2020].Cho hàm số yf x= () liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên (Trang 9)
Theo Bài ra ta có Bảng biến thiên tổng hợp: -  phương pháp ghép trục
heo Bài ra ta có Bảng biến thiên tổng hợp: (Trang 9)
Câu 7: Cho hàm số y= fx () liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ. -  phương pháp ghép trục
u 7: Cho hàm số y= fx () liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ (Trang 12)
Từ đồ thị hàm số y= fx () và từ bảng biến thiên của hàm số u= sinx + cosx ta có bảng sau: -  phương pháp ghép trục
th ị hàm số y= fx () và từ bảng biến thiên của hàm số u= sinx + cosx ta có bảng sau: (Trang 14)
Câu 9: Cho hàm số y= fx () liên tục và xác định R và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số (2) -  phương pháp ghép trục
u 9: Cho hàm số y= fx () liên tục và xác định R và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số (2) (Trang 15)
Bảng biến thiên -  phương pháp ghép trục
Bảng bi ến thiên (Trang 16)
Câu 11: Cho hàm số y= fx () có đạo hàm trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Đặt ( )3 (( ))4 -  phương pháp ghép trục
u 11: Cho hàm số y= fx () có đạo hàm trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Đặt ( )3 (( ))4 (Trang 18)
Câu 13: Cho hàm số y= fx () liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. -  phương pháp ghép trục
u 13: Cho hàm số y= fx () liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ (Trang 21)
Ta có bảng biến thiên: -  phương pháp ghép trục
a có bảng biến thiên: (Trang 22)
Câu 15: Cho hàm số bậc bốn y= fx ( ). Đồ thị hàm số y= f () x như hình vẽ bên. Số điểm cực đại của hàm số  ( ) (2) -  phương pháp ghép trục
u 15: Cho hàm số bậc bốn y= fx ( ). Đồ thị hàm số y= f () x như hình vẽ bên. Số điểm cực đại của hàm số ( ) (2) (Trang 24)
Bảng xét dấu: -  phương pháp ghép trục
Bảng x ét dấu: (Trang 24)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w