Tổng khoảng cách từ A, B, C đến P đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu.. Đường thẳng song song với mặt phẳng Oxy ,vuông góc với d và cắt mặt phẳng P m tại một điểm cố định...
Trang 1Câu 1 Trong không gian Ox ,yz cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 9 và
1: 1 2 ,
Vì mặt phẳng (ABC ) đi qua điểm D(1;1; 2)nên 2(1 t) 2(1 2 ) 4(3t t 2) 18 0 6 6t 0 t 1
Trang 2x y
Câu 3 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1; 2; 3 ,B1;3; 2,C1; 2; 2 Mặt phẳng P đi
qua gốc tọa độ O sao cho A B C nằm về cùng phía so với , , P Tổng khoảng cách từ A, B,
C đến P đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu
Lời giải
Gọi G1;1; 1 là trọng tâm tam giác ABC
Ta có d A P( , ( ))d B P( , ( ))d C P( , ( ))3 ( , ( ))d G P 3GO3 3
Dấu " " xảy ra khi O( )P và ( )P nhận GO( 1; 1;1) làm vecto pháp tuyến
Vậy P :x y z 0 và tổng khoảng cách từA,B,C đến P đạt giá trị lớn nhất bằng 3 3
Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng
m
phương u1;2;3 Đường thẳng song song với mặt phẳng Oxy ,vuông góc với d và
cắt mặt phẳng P m tại một điểm cố định Tính khoảng cách h từ A1; 5;0 đến đường thẳng
Trang 3Ta có AB2 3, AB2;2;2, véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là n1; 2;2
Xét tam giác ABM có
sinM sin sin sin sin
M B A
Trang 4Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi
Trang 5Vậy min 54
11
T
Câu 7 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 2;3, B3; 4;5 và P :x2y3z140 Viết
phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A, B và tạo với P một góc thỏa mãn
1cos
C n D1;1;1 với m0, n0 và m n 1 Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một
mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng ABC và đi qua D Tính bán kính R của mặt cầu đó
đi qua D Ta có Rd ,ABC
Trang 6Vì khi tham số m thay đổi luôn tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng ABC và
đi qua D có bán kính R cố định nên một trong các phương trình 1 , 2 có nghiệm với mọi giá trị của tham số m Ta có các trường hợp sau:
Câu 9 Trong không gian Oxyz cho hai điểm (1; 2;1),, A (2; 4;6).B Điểm M di động trên AB và N
là điểm thuộc tia OM sao cho OM ON 4 Biết rằng N thuộc một đường tròn cố định Tìm
bán kính của đường tròn đó
Lời giải
Trong mặt phẳng (OAB Kẻ tia OH) : AB tại H
Trên tia OH lấy điểm K sao cho ONK 90
Xét OMH và OKN có: ˆO chung
Trang 7T MA MB MC MD 2 2 2
4
12
Trang 9Gọi H3;5; 0 là hình chiếu của I trên Oxy
Trang 10Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1
4
m n
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b C 0; 0;c với , ,a b c
là những số dương thay đổi thỏa mãn a24b216c249 Tính tổng S a2 b2 c khi 2
khoảng cách từ O đến mặt phẳngABC đạt giá trị lớn nhất
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 6;1 và mặt phẳng P :x y 7 0
Tìm tọa độ điểm BOz C, P sao cho tam giác ABCcó chu vi nhỏ nhất
B Oz B c Thay tọa độ điểm ,A B vào phương trình mặt phẳng P :x y 7 0
Ta suy ra ,A B nằm cùng phía với nhau bờ là mặt phẳng P
Chu vi tam giác ABC nhỏ nhất khi B là hình chiếu của A lên OzB0; 0;1và
C A B P
Trang 11với A là điểm đối xứng với A qua mặt phẳng P :x y 7 0
Đường thẳng đi qua A vuông góc mặt phẳng P :x y 7 0có dạng
161
Trang 12Câu 16 Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A1;1; 2 thuộc mặt cầu
2 2 2
S x y z Từ điểm A kẻ ba dây cung AB AC AD, , có độ dài bằng nhau và đôi một tạo với nhau một góc 60o Mặt phẳng BCD có phương trình x by cz d 0 Tính b c d
Trang 13Câu 17 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :x z 3 0 và điểm M1;1;1 Gọi A là điểm
thuộc tia Oz , B là hình chiếu của A lên Biết rằng tam giác MAB cân tại M Diện tích của tam giác MAB bằng:
A 6 3 B 3 3
3 123
Trang 14Do S1 và S2 đồng tâm I4; 0; 0 và có tính đối xứng nên sẽ tiếp xúc với S1 tại
trung điểm M của BC suy ra 2 2
M A
Trang 15 ( loại)
* TH2: Mp P cắt mc S và S theo 2 đường tròn C1 và C2 sao cho C1 và C2cắt nhau tại hai điểm 1
Trang 16Dễ thấy S và S cắt nhau theo đường tròn có bán kính r4 nên ta có
2110
Do m Z m 4; 3; 2; 1; 0 nên có 9 giá trị nguyên của m
Câu 21 Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho 2 mặt cầu 2 2 2
Lời giải
Chọn A
(S) (S')
x
5
7 4
Trang 17Ta có: S1 ; S2 có cùng tâm ( 4;0;0)I , bán kính R14;R2 6;A nằm ngoài hai mặt cầu
S1 ; S2
BC có độ dài không đổi SABC lớn nhất d A( ; ) lớn nhất
Gọi tiếp điểm của và S là 1 M
Câu 22 Trong không gian O xyz cho P :x4y2z 6 0; Q :x2y4z 6 0 Lập phương
trình mặt phẳng chứa giao tuyến chung của 2 mặt phẳng P ; Q và cắt các trục tọa độ lần
lượt tại , ,A B C sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều
Trang 18Giả sửA B C lần lượt là giao điêm của , , với các trục Ox Oy Oz , ,
Câu 23 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt cầu S , 1 S2 có phương trình lần lượt là
Trang 19Dựng mặt cầu S3 có tâm I1 và bán kính R3 3, suy ra d tiếp xúc với S3
Nhận thấy S2 ở bên trong S3 và có chung với S3 duy nhất điểm M0; 0;3 nên d đi
qua M, vuông góc với véc tơ k0; 0;1 và véc tơ u1; 1; 0
Do u k; 1; 1; 0 nên d có một véc tơ chỉ phương là u3 1;1; 0
Câu 24 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A3; 2; 2 , B 2; 2; 0 và mặt phẳng
P : 2x y 2z 3 0 Xét các điểm M N di động trên , P sao cho MN1 Giá trị nhỏ nhất của 2 2
Trang 20 Biết rằng, khi m thay đổi có 2 mặt cầu cố định tiếp xúc
đồng thời với cả hai mặt phẳng , Tổng bán kính của hai mặt cầu đó bằng:
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng cắt các tia ox,oy oz, lần lượt tại B m ;0;0, C0;1m;0, A0;0;1Tâm I
cách đều oxz ; oyz khi và chỉ khi I có tọa độ dạng I a a z ; ; 0 Khi 1
Trang 21Dấu bằng xảy ra khi tam giác OAB vuông tại O
Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho hình lập phương ABCD A B C D có tọa độ các đỉnh A0; 0; 0,
1; 0; 0
B ,D0;1; 0 và A0; 0;1 Gọi Mlà trung điểm cạnh AB và N là tâm hình vuông
ADD A Diện tích của thiết diện tạo bởi mặt phẳng CMN và hình lập phương đã cho bằng:
S S
Trang 223 14 14.
V h hh với 0 h 3
48 3 163
V h h h
r
R h
J H
I B
A
Trang 23 2
V h h h
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta có Vmax 39
Câu 29 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b C 0; 0;c với , , a b c0 Biết rằng
mặt phẳng (ABC ) đi qua điểm 2 4 4; ;
cũng thuộc mặt cầu ( )S nên mặt phẳng ( ABC tiếp xúc với mặt cầu ( )) S
tại điểm M Suy ra mặt phẳng (ABC đi qua điểm ) 2 4 4; ;
Trang 24Gọi I là trung điểm của BC I 3; 0; 6
Ta có: MA MBMC MA 2.MI MA2MI
4 2
OA RR; OI 3262 3 5 R
Với điểm M bất kì, ta xét mặt phẳng OAM :
Gọi E là giao điểm của OA và mặt cầu; OA2OM nên ta lấy F là trung điểm OE
OE R OA E là trung điểm OA E 0; 0; 2 F 0; 0;1
Ta có: MA MBMC MA 2.MI MA2MI 2MF2MI 2MFMI
Mà MFMI FI, dấu xảy ra khi ba điểm F, M, I thẳng hàng (luôn xác định được điểm
M thỏa mãn)
Vậy, giá trị nhỏ nhất của MA MBMC 2FI 2 3252 2 34
Câu 31 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2; 3), B( 2; 2;1) và mặt phẳng
( ) : 2 x 2 –y z 9 0 Xét điểm M thuộc ( ) sao cho tam giác AMB vuông tại M và độ
dài đoạn MB lớn nhất Phương trình đường thẳng MB là
Gọi C là giao tuyến của mặt cầu S và mặt phẳng ( )
Vì tam giác AMB vuông tại M nên M thuộc S Mặt khác M thuộc ( ) nên M thuộc C
Trang 25Để độ dài đoạn MB lớn nhất thì MB là đường kính của C
Gọi d là đường thẳng qua
Tâm H của đường tròn C là giao điểm của d và ( )
Tọa độ H là nghiệm của hệ
Gọi C là giao tuyến của mặt cầu S và mặt cầu S1
Gọi mặt phẳng ( ) qua C phương trình mặt phẳng là z 2 0
Trang 26Ta có d I , 1, suy ra bán kính của đường tròn C là r R2d2 8 1 7
Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt cầu 2 2 2
Trang 27Thay tọa độ A, B vào phương trình P thì B ( )P mà M ( )P nên MB ( )P
Vậy MB AB MB; ( )P nên đường thẳng MB có một vecto chỉ phương là u n( )P ;AB
Trang 28Một VTCP của đường phân giác cần lập là u25u1 5; 2;1,
PT đường phân giác của góc tù giữa d1 và d2 là: 1 2 3
x y z
Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : 2x y 2z 2 0 và mặt phẳng
Q : 2x y 2z100 song song với nhau Biết A1; 2;1là điểm nằm giữa hai mặt phẳng
P và Q Gọi S là mặt cầu qua A và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng P và Q Biết rằng
khi S thay đổi thì tâm của nó luôn nằm trên một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn
N
I A
Trang 29Vậy I thuộc đường tròn tâm H bán kính 4 2
3
Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có tâm 1 I12;1; 0 và bán kính R1 3, mặt cầu S2
có tâm I20;1; 0 và bán kính R2 2 Đường thẳng d thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với cả hai mặt cầu S1 , S2 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ ,điểm A1;1;1 đến đường thẳng d Giá trị M m bằng
Lời giải
Chọn A
Ta có I I1 2 2 R2 nên I1 S2 , do đó hai mặt cầu chỉ có tiếp tuyến chung ngoài
Các tiếp tuyến chung ngoài đều đi qua một điểm cố định thẳng hàng với I I1, 2 Gọi điểm đó là
2
R KI
Trang 30Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d
2,
,
d
c K
Câu 38 Trong không gia với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1;0 , B2;0;3 và mặt phẳng
P : x2y2z 4 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc P sao cho AM 61 và MB vuông
góc với AB
Lời giải
Ta thấy điểm B thuộc P nên gọi d là đường thẳng nằm trong P và d đi qua B
1;1;3
AB AB 11 Tam giác MAB vuông tại B nên MB 50
Gọi u là vec tơ chỉ phương của d u n AB P, 4,5, 3 , d đi qua điểm B
Trang 31 có phương trình tham số:
2 45
Vì M thuộc P sao cho AM 61 và MB
vuông góc với AB nên Md M2 4 ,5 ,3 3 t t t BM 4 ,5 , 3t t t
Dễ thấy MNP và K2; 2; 2 là tâm dường tròn nội tiếp tam giác đều MNP I
thuộc đường thẳng qua K và vuông góc với mặt phẳng MNP
Vậy có vô số mặt cầu thỏa mãn bài toán
I
N K
Trang 32Câu 40 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A14;13; 4
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M là giao điểm của tia KB với mặt cầu S
Câu 41 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x z và đường thẳng : 2
Hai mặt phẳng P , P chứa d và tiếp xúc với S tại T
và T Tìm tọa độ trung điểm H của TT
Trang 3366
R IK
16
I K H
I K H
x x x
y y y
z z z
Hai điểm M N lần lượt đi ,
động trên các mặt phẳng :x2, :z2 sao cho trung điểm K của MN luôn thuộc đường thẳng Giá trị nhỏ nhất của độ dài MN bằng
Trang 34 và hai điểm A0;1; 3 , B 1; 0; 2 Biết điểm M thuộc
sao cho biểu thức T MA MB đạt giá trị lớn nhất là Tmax Tính giá trị Tmax
A Tmax 3 B Tmax 2 3 C Tmax 3 3 D Tmax 2
Cách 1 Gọi M t ; 0 ,A1; 2 , B 0; 2 Khi đó, 1 T 3 M A M B , suy ra biểu
thức T đạt giá trị lớn nhất khi T M A M B đạt giá trị lớn nhất
Nhận xét điểm M0 ,x A B / /0x, nên không tồn tại vị trí điểm M để Tđạt giá trị lớn nhất, hay không tồn tại vị trí điểm M để T đạt giá trị lớn nhất
Trang 35t t t
VN t
f nên hàm số f t đồng biến trên
Ta có bảng biến thiên của hàm số y f t( ) trên
Trang 36Theo giả thiết M thoả mãn 2 2
M thuộc mặt cầu S tâm I bán kính 54
Suy ra phương trình mặt cầu 2 2 2
S x y z + Theo giả thiết ABM là mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với P
Suy ra phương trình ABM: 2x5y z 11 0
Khi đó toạ độ M thoả mãn hệ
x y z
thay vào PT P ta được t 3M4; 2; 7 a b c 1
* Nhận xét: Với cách giải trên và kết quả thu được thì giả thiết bài cho thừa điều kiện
Trang 37Câu 45 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y z 1 cắt mặt phẳng ( ) :P x2y2z 1 0 theo giao tuyến là đường tròn (C) Mặt cầu chứa đường tròn (C) và qua
điểm (1;1;1)A có tâm là điểm ( ; ; )I a b c , giá trị a b c bằng:
Trang 38Câu 46 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
: 1 2 4
2:
Tổng các giá trị thực của tham số m để S cắt d tại hai điểm phân biệt , A B
và các mặt phẳng tiếp diện của S tại , A B tạo với nhau góc lớn nhất bằng:
là tiếp diện của S
tại , A B và K là hình chiếu của điểm I lên giao tuyến
của 2 mp P , Q
Khi đó, P , Q KA KB,
Do vậy, 0
Nên KAIB là hình vuông
23
Vậy, chọn đáp án C
Câu 47 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;3;3),B 2; 1;1.Gọi S1 , S2 lần lượt là hai mặt
cầu thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với đường thẳng AB lần lượt tại các điểm ,A B , đồng thời
Trang 39tiếp xúc ngoài với nhau tại điểm M Khi khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng
P :x2y2z20180 đạt giá trị lớn nhất, giá trị biểu thức a b c bằng
Lời giải
Chọn A
Gọi là tiếp diện chung của S1 , S2 tại M,K AB KAKBKM , suy ra
K là trung điểm của AB và M thuộc mặt cầu S đường kính AB.Ta có K0;1; 2 và bán kính của S là 3
Với mọi điểm M thuộc mặt cầu S ta có: d M , P d K P , R 675
Dấu '''' xảy ra khi
Trang 40Câu 48 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 3; 0 và mặt cầu 2 2 2
Mặt phẳng AIM cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn (như hình vẽ):
50 40 10
MI MA IA AIM vuông tại A
Vậy, khi AMI lớn nhất thì M luôn nằm trên mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AI
* Viết phương trình mặt phẳng :
Trang 41Vậy OM2ON2 đạt giá trị nhỏ nhất là 10 khi và chỉ khi OI NM, ngược hướng.
Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho điểm A (0; 4; 3) Xét đường thẳng d thay đổi, song song với trục
Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 3 Khi khoảng cách từ A đến d lớn nhất, d đi qua điểm nào dưới đây
IK KA
Trang 42Ta có: IAKA IK 4 3 7, dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi K nằm trong đoạn thẳng IA
Vậy khoảng cách từ A đến d đạt GTLN là 7 khi và chỉ khi K nằm trong đoạn thẳng IA
3
(0; 3; 3)4
KI KA I
Suy ra phương trình đường thẳng d đi qua I và song song với Oz là:
033
x y
Vậy d đi qua điểm M (0; 3; 5)
Câu 51 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 2), ( 2; 2;0) B và mặt phẳng
( ) : 2P x y 2z 3 0 Xét các điểm M N di động trên ( ), P sao cho MN1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2MA23NB2 bằng:
Gọi K là hình chiếu của B trên mặt phẳng P
P 2 ; ; 2 (2 2; 2; 2 0)
BK k n BK k k k K k k k màK P nên 2(2k 2) ( k 2) 2(2 ) 3k 0 k 1 K(0;1; 2)
Trang 44t 3 thì M13 11 16 loại vì B không nằm giữa A‟ và M ; ;
Câu 53 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 1 1
S x y z Hai điểm A và B thay đổi trên S sao cho tiếp diện
của S tại A và Bvuông góc với nhau Đường thẳng qua Asong song với d cắt Oxy tại
M, đường thẳng qua B song song với d cắt Oxy tại N Tìm giá trị lớn nhất của tổng
Gọi J là trung điểm của MN '
Hình thang AMNB có JJ là đường trung bình nên '