1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cô ngọc huyền LB góc và khoảng cách trong không gian

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 627,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô mong các trò luôn khắc cốt ghi tâm khí chất BONer: "Nếu tôi quyết làm gì, tôi sẽ làm nó một cách thật ngoạn mục, hoặc tôi sẽ không làm gì cả”.. 29 a TÀI LIỆU LIVESTREAM.

Trang 1

Ib page "H c Toán cô Ng c Huy n LB" đ đ ng kí h c 1

TÀI LI U LIVESTREAM

 QUICK NOTE

Ngày học _/ _/ _

BON

(viết tắt: the B est O N othing)

Cô mong các trò luôn khắc cốt

ghi tâm khí chất BONer:

"Nếu tôi quyết làm gì, tôi sẽ làm

nó một cách thật ngoạn mục,

hoặc tôi sẽ không làm gì cả”

BON 01 Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABCđ u c nh a Tính

d A SBC bi t SA h

A.

2 2

7

ah

ah

B.

2 2

3

a

ah

C.

2 2

3

ah

ah

D.

2 2

3

ah

ah

BON 02 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đ nh B, AB a , SA

vuông góc v i m t ph ng đáy vàSA2 a Kho ng cách t A đ n m t ph ng SBC

b ng

A. 2 5

5

a

3

3

a

5

a

BON 03 Cho hình chóp S ABC đáy là tam giác vuông t i BAB2BC2 a

Bi t SAABC Tính d B SAC ;  

A. 2 5

a

2

a

BON 04 Cho hình chóp S ABC có SA h và SAABC. L y đi m M SB sao cho 1

2

SMMB (M thu c đo n SB) G i I là trung đi m c a CM Tính

d I ABC

A. 2

h

3

h

3

h

D. h

BON 05 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O c nh a,

BAD 60 ,  SOABCD và 3

4

a

SO  Đ t x d O SBC  ;  , y d A SBC  ;  ,

 ; 

z d AD SB Tính x y z 

A. 9 8

a

4

a

4

a

8

a

BON 06 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t v i AB a 2

BC a  C nh bên SA vuông góc v i đáy và góc gi a c nh bên SC v i đáy là

60  Tính kho ng cách t đi m C đ n m t ph ng SBD

A. 38

29

a

B. 3 58

29

a

C. 3 38

29

a

D. 3 29

a

TÀI LIỆU LIVESTREAM

Trang 2

Ib page "H c Toán cô Ng c Huy n LB" đ đ ng kí h c 2

TÀI LI U LIVESTREAM

 QUICK NOTE BON 07 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông t i B,

BAa BCa m t ph ng SBC vuông góc v i m t ph ng ABC Bi t

2 3

SBa và góc SBC 30  Tính kho ng cách t đi m B đ n m t ph ng SAC

theo a

A. 3 7

a

7

7

a

7

a

BON 08 Cho hình chóp t giác đ u S.ABCD có c nh đáy và c nh bên đ u b ng

a Tính kho ng cách t A đ n SCD

A. 6

7

a

5

a

C. 6

2

a

D. 6

3

a

BON 09 Cho hình h p đ ng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông tam giác

A AC vuông cân, A C a  . Tính kho ng cách t A đ n m t ph ng BCD theo a

A. 6

3

a

2

a

6

a

6

a

BON 10 Cho hình l p ph ng ABCD A B C D     có c nh b ng a Tính

d AC DC

A. 3

3

a

2

a

3

a

D. a

BON 11 Cho hình l p ph ng ABCD A B C D     c nh a Tính kho ng cách gi a hai đ ng th ng AA và BD

A. 2

2

a

2

a

2

a

BON 12 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông t i A và D, SA

vuông góc v i đáy SA AD a AB  , 2 a Tính kho ng cách gi a AB và SC

A. 2

a

B. 2

a

C. a 2 D. 2a 2

BON 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nh t ABCD đ ng th ng

SA vuông góc v i m t ph ng ABCD và SA AD a  Tính kho ng cách gi a hai

đ ng th ng AB và SC

A. 2

10

a

6

4

2

a

BON 14 Cho lăng tr đ ng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông t i B,

,

AB BC a  c nh bên AA a 2. G i M là trung đi m c a BC Tính .

d AM B C

A. a 7 B. 7

7

a

a

D.

2 7

a

BON 15 Cho hình h p ch nh t ABCD A B C D     có AB a AD , 2 , a AA a.

G i M là đi m chia đo n AD v i AM 3

MD Đ t x d AD B C   ; , y d M AB C  ;    Tìm x y

A.

2 3

2 6

a

5 5

3 6

a

2 2

a

2 3 4

a

-H t

Ngày đăng: 21/04/2022, 13:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BON 01 Cho hình chóp .S ABC có SA  ABC  và ABC uc nh .a Tính - Cô ngọc huyền LB góc và khoảng cách trong không gian
01 Cho hình chóp .S ABC có SA  ABC  và ABC uc nh .a Tính (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w