có đáy là tam giác đều cạnh .a Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa đường... Tính thể tích khối tròn xoa
Trang 1BON 01 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1;0 và 0;
C Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0
BON 02 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log 42 xm x 1 có đúng
2 nghiệm thực phân biệt?
BON 05 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của
điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa đường
a
3324
a
3312
a
333
a
BON 06 Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và đồ thị C Tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm
2; m có phương trình là y4x6 Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số y f f x và 2
Trang 2326
Trang 3BON 17 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình f x 2 là
2log mx6x 2log 14x 29x2 0 có 3 nghiệm thực phân biệt khi
2
m
C m39 D 19 m 39
BON 22 Cho tam giác ABC cân tại A, góc BAC120 và AB4 cm. Tính thể tích khối tròn xoay lớn
nhất có thể khi ta quay tam giác ABC quanh đường thẳng chứa một cạnh của nó
BON 23 Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log 2x 1 log2mx8 có hai
nghiệm thực phân biệt là
BON 24 Cho bất phương trình: 2 2
1 log x 1 log mx 4x m 1 Tìm tất cả các giá trị của m
để 1 được nghiệm đúng với mọi số thực x
A 2 m 3 B 3 m 7 C m ; 3 7; D 2 m 3
BON 25 Một khối cầu có thể tích V đi qua đỉnh và đường tròn đáy của một khối nón có thiết diện
qua trục là một tam giác đều Tỉ số thể tích khối cầu và thể tích khối nón là
Trang 4BON 27 Cho tập hợp S gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S , xác suất để
BON 29 Cho hình chóp S ABCD có dáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , tam giác SAB đều
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi M là trung điểm của AD Khoảng cách từ
BON 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B Biết AB BC a 3 ,
góc SAB ̂ = SCB̂ 90 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 2 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
BON 31 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
y
-1 -2
Trang 5BON 34 Cho 3 số a b c, , theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội khác 1 Biết cũng theo thứ tự
đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là d, d0 Tính a
BON 35 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình
vẽ Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
a
3312
a
349
25
a b
Trang 6BON 42 Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 3
1 13 15 ,
f x x x x x Tìm số điểm cực trị của hàm số 25
BON 43 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh SA vuông góc với đáy, khoảng
cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng 2 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC Tính cos khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất
a
334
a
3
3 316
a
BON 46 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Mặt phẳng P đi qua A và vuông
góc với SC, cắt cạnh SB tại B với 2
3
SB SB
a
363
a
366
a
BON 47 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SC2,góc BCS45; góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 90 ; góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60 Thể tích khối chóp
BON 48 Cho hình chóp S ABCD là hình bình hành Hai điểm M N, lần lượt là trung điểm của AB
và SC Hai đường thẳng AN MN lần lượt cắt mặt phẳng , SBD tại I và K Gọi V là thể tích khối chóp
S ABCD và V là thể tích khối tứ diện CNIK Tỉ số V
V
bằng
A 1
1
1
1.18
BON 49 Cho a0,a1 và hai số thực dương b, c thỏa mãn log a b3 và loga c 2 Tính giá trị của biểu thức
2 3
5loga a b
P
c
A P9 B P 2 C P 7 D P13
BON 50 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a AD b , và cạnh bên
SA c vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi M là một điểm trên cạnh SA sao cho AM x , 0 x c
Tìm x để mặt phẳng MBC chia khối chóp thành hai khối đa diện có thể tích bằng nhau
A 5 1
2
ab x
D 3 5
2
c x
HẾT
Trang 71.C 2.A 3.A 4.D 5.C 6.B 7.C 8.D 9.B 10.A
BON 01 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Vậy hàm số đã cho có ba đường tiệm cận
Đáp án C
BON 02 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương
trình log 42 xm x 1 có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?
0 2 0
m S
Do đó ở bài này ta không cần
thiết phải đặt điều kiện xác
Trang 8Dựa vào dấu của S và P, ta suy ra được điều kiện để phương trình có hai nghiệm cùng
dấu/ hai nghiệm cùng dương/ hai nghiệm cùng âm/ hai nghiệm trái dấu
BON 03 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, biết AB a , AC2 ,a CC 2a Gọi M I lần lượt là ,
trung điểm A B và BC. Tính góc giữa hai đường thẳng IM và AC
A 90 B 60 C 45 D 30
LỜI GIẢI
Ta có I là trung điểm BC nên I cũng là trung điểm của B C
Do đó MI là đường trung bình của tam giác B A C nên MI A C// Mặt khác ACC A là hình vuông (do AC CC ) nên ACA C Vậy AC MI hay góc giữa hai đường thẳng IM và AC bằng 90
Đáp án A
BON 04 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm
cos 3cos
x y
Note
Trong các bài toán chứa tham
số giải bằng phương pháp
đặt ẩn phụ, các em lưu ý cần
phải đặt điều kiện chặt chẽ
cho ẩn phụ Có như vậy thì
khi biện luận theo tham số
mới không mắc sai sót.
Trang 9Hàm số cos 3
cos
x y
t m
đồng biến trên 1;0
m m
a
B
3 324
a
C
3 312
a
D
3 33
a
AM và sin HAM̂
314232
a HM
Trang 10BON 06 Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và đồ thị C
Tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm 2; m có phương trình là y4x6 Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số y f f x và y f3x210 tại điểm
có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y ax b và y cx d Tính giá trị của biều thức S4a3c2b d
48 94
y x
Do đó a16, b 30,c48, d 94 Suy ra S174
Mấu chốt của bài toán này là
việc tính được f 2 2 dựa
vào nhận xét “Tiếp tuyến
của đồ thị C tại điểm
Trang 11x x
không có biên vô cực nên
không thể xét giới hạn của
hàm số tại vô cực, tức là đồ
thị hàm số không có đường
tiệm cận ngang Nếu không
để ý điều này mà lại tính
2 2
rồi kết luận hàm số có tiệm
Trang 12BON 11 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
Khi đó y không đổi dấu khi x qua 0 nên m1 loại
BON 12 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4 Tính bán kính mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
A 3 B 6 C 2 3 D 2
LỜI GIẢI
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD
Do tứ diện ABCD đều nên AOBCD
Kẻ đường trung trực của cạnh AB, cắt AO tại I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện, R AI
Ta có ANI ᔕ AOB nên AN AI
AO AB hay 2
2A
AB AI
Trang 13BON 13 Cho đa thức f x có hệ số thực thỏa mãn điều kiện
y xf x x x không có cực trị
Đáp án B
BON 14 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a 2
Tính theo a thể tích khối tứ diện ACB D
A
3
2 23
a
D
326
BON 15 Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm
số y x3 3x2mx có hai điểm cực trị, đồng thời nghịch biến trên khoảng ;0 Số phần tử của tập S là
Trang 142 3
.0
2 1
x
x x
x
x x
Trang 15Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng ;0
Do đó chọn đáp án A
Đáp án A.
BON 17 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình f x 2 là
BON 18 Gọi S là tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân n
u n có công bội q khác 1 Biết S8257S4 và u332 Tính u 1
+∞
–∞
0
x f’(x)
Do đó dấu của y không đổi
khi x đi qua log 3 2
Trang 16, 03
2log mx6x 2log 14x 29x2 0
có 3 nghiệm thực phân biệt khi
Một cấp số nhân hoàn toàn
được xác định khi biết u và 1
q Với hai giả thiết đã cho là
1) Hai kết quả quan trọng
liên quan đến khai triển nhị
Liên quan đến dấu các
nghiệm của một phương
trình bậc hai, xin xem lại
BON 02 cùng đề
Trang 1714 29 2 02
6 14 291
214
BON 22 Cho tam giác ABC cân tại A, góc BAC120 và AB4 cm.
Tính thể tích khối tròn xoay lớn nhất có thể khi ta quay tam giác ABC
quanh đường thẳng chứa một cạnh của nó
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC
Quay đường gấp khúc BAC quanh trục BC thu được khối tròn xoay có hình dạng là hai khối nón đỉnh B và đỉnh C, chung đáy là đường tròn
H HA; Xét khối nón N có đỉnh là B, đáy là đường tròn 1 H HA có ;
1
21
.3
N
V BH AH
x f’(x)
114
392
0 –
19
2
398
Trang 18Xét khối nón N có đỉnh là C, đáy là đường tròn 2 H HA có ;
2
21
.3
N
V CH AH Vậy thể tích khối tròn xoay nhận được là:
S V
LỜI GIẢI
Ta có 2 2 2
11
2
x x
1
f(x)
4
3 _
8
+ +∞
0
+∞
BON Tip
BON 23 và 21 có cùng một
phương pháp giải Đó là “cô
lập m” để biến đổi phương
trình về dạng f x m, sau
đó khảo sát lập bảng biến
thiên của f x để suy ra
điều kiện của tham số
2
mx x m
Trang 19m m
m m
m
m m
BON 25 Một khối cầu có thể tích V đi qua đỉnh và đường tròn đáy
của một khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều Tỉ số thể tích
khối cầu và thể tích khối nón là
9
C N
V
V
Đáp án A
BON 26 Một hình trụ có bán kính đáy bằng a Cắt hình trụ bởi mặt
phẳng song song với trục và cách trục một khoảng
nên ta có thể giải bài này
theo phương pháp “cô lập
B A
Trang 20Vậy thể tích khối trụ bằng V a 3 .a2 a3 3.
Đáp án B
BON 27 Cho tập hợp S gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20 Lấy ngẫu
nhiên ba số thuộc S, xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là
2 3
.38
Gọi A là biến cố “ba số lấy được lập thành một cấp số cộng”
Các số cách đều nhau sẽ tạo thành một cấp số cộng Ta xét số đứng giữa trong ba số
Nếu số đó là 1 hoặc 20: Không tạo được cấp số cộng
Nếu số đó là 2 hoặc 19: Tạo được 1 cấp số cộng
Nếu số đó là 3 hoặc 18: Tạo được 2 cấp số cộng
Trang 21BON 29 Cho hình chóp S ABCD có dáy ABCD là hình vuông cạnh
bằng 2a , tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng ABCD Gọi M là trung điểm của AD Khoảng cách từ điểm B
Kẻ HJAI. Khi đó HJSCMd H SCM ; HJ
Xét tam giác KBC, ta có AM BC//
1
2 42
lệ khoảng cách, bài toán đã
được giải quyết
Trang 22BON 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân
tại đỉnh B Biết AB BC a 3 , SAB ̂ = SCB̂ 90 và khoảng cách từ A đến
mặt phẳng SBC bằng a 2 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
chứng minh được ABCH là
hình vuông là điểm mấu chốt
của lời giải này Từ đó ta
chuyển được khoảng cách từ
Trang 23biến trên mà lim ; lim
Trang 24 nên loga b0,logb c0,logc a0
Do đó với cơ số thuộc 1;1
2loga logb logc
Do a b c, , theo thứ tự lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một
cấp số cộng với công sai là d nên 3
ac b Khi đó 2 2 2 2
Trang 250
g(x)
3
1 _
4 +
5413
0
6
BON Tip
Ta gặp lại một lần nữa trong
đề này phương pháp “cô lập
Trang 26BON 37 Tính tổng các hệ số của các lũy thừa lẻ của x trong khai
SA ABC Mặt phẳng SBC cách A một khoảng bằng a và hợp với
mặt phẳng ABC góc 30 Thể tích của khối chóp S ABC bằng
A
389
a
B
383
a
C
3312
a
D
349
D 7 2 6
25
a b
2
5
122
t t t
Trang 272 5 0
1 64
Đáp án B
BON 40 Cho hàm số y f x Đồ thị của hàm số bậc ba yf x
như hình vẽ bên dưới
Nếu thay y bởi m và phát
biểu lại một chút như sau thì
sẽ có cảm giác “thân quen”
hơn: “Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m để
Trang 28Mặt khác theo giả thiết
4
x
y f x
có 6 điểm cực trị
Đáp án C.
BON 43 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh
SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC
bằng 2 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC Tính coskhi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất
sinsin
AH AI
Trang 29tại điểm có hoành độ x là 0 2 2
3 6 6 3 1 3 3
k x x x Đẳng thức xảy ra khi x0 1, khi đó k3, tiếp điểm là 1;9 Vậy phương trình tiếp tuyến là y3x 1 9 hay y3x6
Đáp án C
BON 45 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy AB a
Trên cạnh BB lấy điểm M sao cho B M 2BM Biết A M B C Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
3 38
a
B
338
a
C
334
a
D
3
3 316
1 –
Gọi x là nghiệm của y0
+ Với a 0 : Tiếp tuyến của
Trang 30BON 46 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a
Mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với SC, cắt cạnh SB tại B với 2
3
SB SB
Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
3 64
a
B
3 62
a
C
3 63
a
D
3 66
a
LỜI GIẢI 1
Trong mặt phẳng SAC vẽ AH SC tại H
Trong mặt phẳng SBC, qua H dựng HB SC với BSB Đặt SA SB SC SD x x , 0 suy ra 2
B C’
C
A
M B’
Trang 313 2
Trong mặt phẳng SAC vẽ AH SC tại H
Trong mặt phẳng SBC , qua H dựng HB SC với BSB Gọi K AH SO Ta có:
BON 47 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SC2,
BCŜ 45; góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 90 ; góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60 Thể tích khối chóp S ABC là
Ta có SBC vuông cân tại B SB BC 2
Ta có KBC vuông cân tại K KB KC 1
Trang 32cắt mặt phẳng SBD tại I và K Gọi V là thể tích khối chóp S ABCD và
V là thể tích khối tứ diện CNIK Tỉ số V
V
bằng
A 1
1
1
1.18
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác SCJ với 3 điểm N, K, M thẳng
hàng nằm trên 3 cạnh của cho tam giác SCJ, ta có:
Trang 33BON 49 Cho a0,a1 và hai số thực dương b, c thỏa mãn
loga b3 và loga c 2 Tính giá trị của biểu thức
2 3
5loga a b
AB a AD b và cạnh bên SA c vuông góc với mặt phẳng ABCD
Gọi M là một điểm trên cạnh SA sao cho AM x , 0 x c Tìm x để mặt
phằng MBC chia khối chóp thành hai khối đa diện có thể tích bằng
nhau
A 5 1
2
ab x
D 3 5
2
c x