1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12

77 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toàn Bộ Công Thức Giải Nhanh Hàm Số Lớp 12
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 6,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số dạng toán thường gặp liên quan đến đường tiệm cận của đồ thị hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất .... Còn phương án B: Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất 1 x gián đoạn tại

Trang 1

MỤC LỤC

CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ VÀ CÁC ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM 19

I Tính đơn điệu của hàm số 19

A Lý thuyết về tính đơn điệu của hàm số 19

B Các dạng toán về tính đơn điệu của hàm số 20

Dạng 1: Bài toán không chứa tham số 20

Bài tập rèn luyện kĩ năng 26

Dạng 2: Bài toán chứa tham số 28

Bài tập rèn luyện kĩ năng 38

II Cực trị của hàm số 40

A Lý thuyết về cực trị của hàm số 40

B Các dạng toán liên quan đến cực trị 42

Bài đọc thêm: Phương pháp sử dụng máy tính cầm tay để giải nhanh các bài tập định tham số m để hàm f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 64

Bài tập rèn luyện kĩ năng 66

III Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 70

A Lý thuyết về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 70

B Các dạng toán về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 73

Bài đọc thêm 1: Phương pháp giải nhanh các bài tập tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a; b] 82

Bài đọc thêm 2: Phương pháp giải nhanh các bài tập xác định m để hàm số đạt giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a; b] 18

Bài tập rèn luyện kĩ năng 85

C Ứng dụng của GTLN, GTNN vào thực tiễn, giải quyết các vấn đề tối ưu 88

Bài tập rèn luyện kĩ năng 94

IV Đường tiệm cận 98

A Lý thuyết về đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 98

B Lý thuyết về đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 101

C Một số dạng toán thường gặp liên quan đến đường tiệm cận của đồ thị hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất 105

Bài tập rèn luyện kĩ năng 109

V Các dạng đồ thị hàm số thường gặp 113

Bài tập rèn luyện kĩ năng 121

VI Sự tương giao của hai đồ thị hàm số 127

Bài tập rèn luyện kĩ năng 136

Trang 2

A Bài toán về hàm đạo hàm, hàm tổng, hàm hợp 137

B Bài toán về biến đổi đồ thị 157

VIII Bài toán VD-VDC Hàm số và các ứng dụng của đạo hàm 185

Các công thức giải nhanh về hàm số và ứng dụng của đạo hàm 196

Bài kiểm tra chủ đề 1 - số 1 203

Bài kiểm tra chủ đề 1 - số 2 207

Bài kiểm tra chủ đề 1 - số 3 211

Hướng dẫn giải chi tiết chủ đề 1 215

CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT 257

I Lũy thừa – Hàm số lũy thừa 257

A Khái niệm lũy thừa 257

B Hàm số lũy thừa 258

II Logarit – Hàm số logarit 259

A Logarit 259

B Hàm số logarit 259

III Hàm số mũ 260

Một số bài toán liên quan đến đồ thị hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit 261

IV Ứng dụng của hàm số mũ, hàm số logarit trong thực tế 270

Bài tập rèn luyện kĩ năng 280

V Phương trình mũ và phương trình logarit 285

A Đưa về cùng cơ số hoặc logarit hóa – mũ hóa 286

B Phương pháp đặt ẩn phụ (dạng 1) 291

C Phương pháp đặt ẩn phụ (dạng 2: đặt ẩn phụ không hoàn toàn) 296

D Phương pháp logarit hóa, mũ hóa 297

E Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số 299

VI Các bài toán biến đổi logarit 300

A Tính một logarit theo một logarit đã cho 300

B Tính một logarit theo hai logarit đã cho 300

Bài tập rèn luyện kĩ năng 302

Dạng 1: Các dạng toán tìm tập xác định, bài toán đồ thị và tính chất của các hàm logarit 302

Dạng 2: Các phép biến đổi mũ, logarit 305

Dạng 3: Giải phương trình và bất phương trình mũ, logarit 307

VII Bài toán VD-VDC Lũy thừa, mũ, logarit 310

Các công thức giải nhanh về lũy thừa – mũ và logarit 315

Bài kiểm tra chủ đề 2 - số 1 317

Bài kiểm tra chủ đề 2 - số 2 320

Trang 3

I Nguyên hàm và các tính chất cơ bản 341

II Hai phương pháp cơ bản để tìm nguyên hàm 342

III Các dạng toán về nguyên hàm 345

IV Bổ sung một số vấn đề về nguyên hàm 350

Bài tập rèn luyện kĩ năng 356

V Khái niệm và các tính chất cơ bản của tích phân 358

VI Hai phương pháp cơ bản để tìm tích phân 359

VII Ứng dụng hình học của tích phân 362

VIII Một số dạng tích phân thường gặp 367

Bài tập rèn luyện kĩ năng 384

IX Ứng dụng của nguyên hàm, tích phân trong thực tế 388

Bài tập rèn luyện kĩ năng 391

X Một số dạng tích phân vận dụng cao 393

XI Bài toán VD-VDC Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng 406

Các công thức giải nhanh về nguyên hàm – tích phân và ứng dụng 415

Bài kiểm tra chủ đề 3 - số 1 421

Bài kiểm tra chủ đề 3 - số 2 424

Hướng dẫn giải chi tiết chủ đề 3 429

CHỦ ĐỀ 4: SỐ PHỨC 443

I Khái niệm số phức 443

II Các phép toán với số phức 444

Bài đọc thêm 1: Giới thiệu một số tính năng tính toán số phức bằng máy tính Casio 445

Bài tập rèn luyện kĩ năng 450

Bài đọc thêm 2: Các bài toán số phức vận dụng cao 454

1 Bài toán tìm số phức liên quan đến môđun 454

2 Biểu diễn hình học của số phức, quỹ tích phức 461

3 Một số dạng toán nâng cao về số phức 464

III Giải bài toán cực trị của số phức bằng phương pháp hình học giải tích 478

IV Bài toán VD-VDC Số phức 491

Các công thức giải nhanh về số phức 495

Bài kiểm tra chủ đề 4 496

Hướng dẫn giải chi tiết chủ đề 4 499

Trang 4

I Khái niệm về hình đa diện và khối đa diện 506

II Khối đa diện lồi và khối đa diện đều 509

III Thể tích khối đa diện 510

Bài tập rèn luyện kĩ năng 523

Các công thức giải nhanh về khối đa diện 529

Bài kiểm tra chủ đề 5 532

Hướng dẫn giải chi tiết chủ đề 5 536

CHỦ ĐỀ 6: MẶT CẦU, MẶT TRỤ, MẶT NÓN 550

I Mặt cầu, khối cầu 550

Bổ sung một số vấn đề mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp hình đa diện 553

Bài tập rèn luyện kĩ năng 562

II Mặt nón, hình nón, khối nón 564

Một số dạng toán và công thức giải bài toán mặt nón thường gặp 569

III Mặt trụ, hình trụ, khối trụ 571

Một số dạng toán và công thức giải bài toán mặt trụ thường gặp 574

Bài tập rèn luyện kĩ năng 576

IV Bài toán VD-VDC Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón 580

Các công thức giải nhanh về mặt cầu – mặt trụ – mặt nón 584

Bài kiểm tra chủ đề 6 589

Hướng dẫn giải chi tiết chủ đề 6 594

CHỦ ĐỀ 7: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 606

I Hệ tọa độ trong không gian 606

II Phương trình mặt phẳng 608

III Phương trình đường thẳng 613

Bài đọc thêm 1: Bài toán cực trị trong không gian 618

Bài tập rèn luyện kĩ năng 627

IV Mặt cầu 636

Bài tập rèn luyện kĩ năng 639

Bài đọc thêm 2: Ứng dụng phương pháp tọa độ hóa trong giải toán hình học không gian 642

V Bài toán VD-VDC Phương pháp tọa độ trong không gian 651

Các công thức giải nhanh về phương pháp tọa độ trong không gian 658

Bài kiểm tra chủ đề 7 660

Hướng dẫn giải chi tiết chủ đề 7 665

TRA CỨU THUẬT NGỮ 683

Trang 5

HÀM SỐ VÀ CÁC ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM

I Tính đơn điệu của hàm số

A Lý thuyết về tính đơn điệu của hàm số

1 Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K (với K là một khoảng (đoạn), nửa

khoảng) được gọi chung là hàm số đơn điệu trên K

2 Tính đơn điệu của hàm số và dấu của đạo hàm Định lý

Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên K

a Nếu f x 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x  đồng biến trên K

b Nếu f x 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x  nghịch biến trên K

1 Giả sử hàm số f x có đạo hàm trên khoảng K  

a Nếu f x 0 với mọi x K và f x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của K thì hàm số đồng biến trên K

b Nếu f x 0 với mọi x K và f x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của K

thì hàm số nghịch biến trên K

c Nếu f x 0 với mọi x K thì hàm số không đổi trên K

2 Giả sử hàm số f x liên tục trên đoạn   a b;  và có đạo hàm trên khoảng

 a b; Nếu f x 0 (hoặcf x 0 ) với mọi x a b; thì hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên đoạn a b; 

- Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải

- Nếu hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang

phải (hình 1.1)

Ví dụ: Hàm số có đồ thị ở hình 1.1 nghịch biến trên khoảng; a, không

đổi trên khoảng  a b và , đồng biến trên khoảngb;

Ta có thể nói rằng hàm số có đồ thị ở hình 1.1 nghịch biến trên  ; a bởi

Trang 6

3 Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số f x 

d Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số

Điểm tới hạn: Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng  a b; và một điểm

B Các dạng toán về tính đơn điệu của hàm số

Bài toán không chứa tham số

Ví dụ 1: Hàm số yx x 2 nghịch biến trên khoảng

Cách 2: Nhận thấy điều kiện là x 0;1, do vậy loại luôn C và D

Ở B và A, các đầu mút của các khoảng cách nhau 0,5 đơn vị, do vậy ta có thể chọn được STEP khi sử dụng TABLE trong máy tính

Giải thích:

Lệnh TABLE trong máy tính dùng để tính giá trị của hàm số tại một vài điểm

Ta có thể sử dụng chức năng tính giá trị của hai hàm số f x  vàg x , hoặc chỉ tại một hàm duy nhất f x  qwR52 Bởi vậy, khi sử dụng TABLE

trong việc xác định hàm số đồng biến hay nghịch biến trong một khoảng là khá

dễ dàng, bởi ta chỉ cần xét xem giá trị của hàm số tăng hay giảm khi x chạy trên khoảng đó thôi

liệt kê các giá trị của

hàm số khi cho x chạy

trên khoảng cần xét với

Trang 7

Áp dụng vào bài toán này ta được:

Ấn w7, và nhập f x  X X 2 ấn = START? Nhập 0=

END? Nhập 1= STEP? Nhập 0.1 = Sau khi nhập máy hiện như hình bên:

Nhận thấy từ khi x chạy từ 0 đến 0, 5 1

Xét bài toán tổng quát sau:

Xét sự biến thiên của hàm số y ax 4 bx2 c a,  .

a b x

  0

2

b a

b a

a b x

  0

2

b a

 

 

f x  0  0  0 

Từ bài toán tổng quát bên, ta

đưa ra các kết luận sau về sự

biến thiên của hàm số

Trang 8

Từ bảng xét dấu ta có hàm số y ax 4bx2c a, 0 nghịch biến trên 

; 02

b a

A Hàm số đồng biến trên các khoảng 2;0 và  2;

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và   0; 2

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2và 2;

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2;0và 2;

Hướng tư duy 2: Xét phương trình y' 0 x34x0  

   

02

Trang 9

Hướng tư duy 3: Sử dụng lệnh TABLE

Sử dụng lệnh TABLE với START là -5 và END 5, STEP 1 ta có thể xác định được: giá trị của hàm số tăng khi x chạy từ 2  đến 0 và từ 2 đến 5, giá trị của hàm số

giảm khi x chạy từ -5 đến -2 và từ 0 đến 2

Do đó ta có thể xác định được hàm số đồng biến trên 2; 0 và 2; Hàm số nghịch biến trên  ; 2 và  0; 2

x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 3 và  3; 

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 3 và  3; 

  với mọi x D Vậy hàm số đồng biến trên

từng khoảng xác định Tức là hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 3 và

 3; 

Lưu ý: Ta nói: “Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 3 và  3; ”

Mà không thể nói “Hàm số đồng biến trên     ; 3  3; ” hoặc “Hàm

số đồng biến trên tập xác định.”

Ví dụ 4:Cho hàm số y x 2 x

3 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;0 

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  0; 2

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 3 

Vì đây là hàm số bậc ba, có hệ số a  1 0 nên hàm số đồng biến trên  0; 2

Nhận xét: Việc nhớ dạng đồ thị giúp ta làm nhanh các bài toán đơn điệu mà không cần vẽ bảng biến thiên

Ví dụ 5: Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trên ?

3

x y x

đồng biến hay nghịch biến

trên một tập số không liên

Trang 10

Lời giải

Ta có thể loại luôn phương án A, B, C do:

Hàm số bậc bốn trùng phương luôn có khoảng đồng biến và nghịch biến trên Tương tự hàm bậc hai có đồ thị dạng parabol nên cũng luôn có khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến trên

Còn phương án B: Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất 1

x gián đoạn

tại x 3, do đó hàm số này không thể luôn đồng biến trên mà chỉ luôn đơn điệu trên từng khoảng xác định

Qua bài toán trên ta rút ra các kết quả sau:

Kết quả 1: Hàm số bậc bốn trùng phương luôn có một điểm cực trị là x0,do vậy hàm số bậc bốn trùng phương luôn có khoảng đồng biến, nghịch biến trên

Kết quả 2: Hàm bậc hai luôn có một điểm cực đại hoặc một điểm cực tiểu, hoặc nhớ nôm na là đồ thị hàm bậc hai là một parabol, do vậy hàm bậc hai không thể đơn điệu trên

Kết quả 3: Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất không thể đơn điệu trên do hàm số bị gián đoạn tại giá trị làm cho mẫu số không xác định, do đó ta chỉ có thể nói hàm số này đơn điệu trên từng khoảng xác định chứ không nói đơn điệu trên tập xác định hoặc đơn điệu trên

Kết quả 4: Để hàm số bậc ba có dạng y ax 3bx2 cx d a 0 đơn điệu trên thì phương trình y  0 3ax22bx c 0(có   b23ac) vô nghiệm hoặc có nghiệm duy nhất, tức là    2 

0 b 3ac 0 (trong công thức này a, b, c lần lượt

là các hệ số của hàm bậc ba ban đầu) Lúc này dấu của hệ số a quyết định tính đơn

điệu của hàm số

a Nếu a0 thì hàm số nghịch biến trên

b Nếu a0 thì hàm số đồng biến trên

Ví dụ 6: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai về hàm số  

1

x y

Trang 11

Ví dụ 8: Cho hàm số y x 33x2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và nghịch biến trên khoảng

0;

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và đồng biến trên khoảng

   luôn đơn điệu (đồng biến, hoặc nghịch

biến) trên mỗi khoảng ; d

Trang 12

Câu 1: Cho hàm số

ln

x y x

 Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên 0;.

B. Hàm số luôn nghịch biến trên  0;e và đồng biến

D. Hàm số nghịch biến với mọi x1

Câu 5: Hàm số y  x3 3x29x đồng biến trên

khoảng nào sau đây?

A 2; 3  B  2; 1  C D 1; 3 

Câu 6: Cho hàm số y  x3 6x210. Chọn khẳng

định đúng trong các khẳng định sau

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 0 

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ; 4 

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;.

D.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 4;0 

Câu 7: Cho hàm số yx42x21. Khẳng định nào

sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ; 1

và khoảng  0;1

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;.

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

 ; 1 và khoảng  0;1

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;0 

Câu 8: Hàm số f x  có đạo hàm f x' x x2 2 

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng  2; .

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2 và

0;.

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và

0;.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0 

Câu 9: Hàm số y2x41 đồng biến trên khoảng nào?

A a0; b0. B. ab 0.

C ab 0 D. a0; b0.

Câu 11: Hàm số 1 4 2

2 34

y  xx  nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

Bài tập rèn luyện kĩ năng

Xem đáp án chi tiết tại trang 215

Trang 13

Câu 15: Hàm số yx42x27 nghịch biến trên

Câu 17: Xét tính đơn điệu của hàm số y x 33x2.

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;1 ,

đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 1;.

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;1 ,

nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và 1;

C. Hàm số đã cho đồng biến trên  ; .

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  0;3 ,

đồng biến trên các khoảng ;0và 3;

Câu 18: Hàm số   

3ln( 2)

Câu 19: Hàm số y2x2x4 nghịch biến trên những

x y x

nghịch biến trên khoảng

nào trong các khoảng dưới đây?

A.  ; 1 và  ; 

 

 

3 1

A. Hàm số đồng biến trên khoảng  0 2;

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0 2;

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;

Câu 22: Cho hàm số f x  xác định trên và có đồ

thị hàm số y f x  là đường cong trong hình bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số f x  đồng biến trên khoảng  1; 2

B. Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng  0; 2

C. Hàm số f x đồng biến trên khoảng 2;1.

D. Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 2 3: Hàm số 22

1

y x

 nghịch biến trên khoảng

nào dưới đây?

A 0; B 1;1 C  ;  D ;0 Câu 24: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng

 ; ?

.3

x y x

x y x

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 

Câu 26: Cho hàm số yf x  có đạo hàm

f xx   x Mệnh đề nào duới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng;0

D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Câu 27: Cho hàm số yx42 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 

B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 

D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 

y

2

-1 1 -2

Trang 14

Bài toán chứa tham số

Bài toán: Tìm điều kiện của tham số để hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác định, hoặc trên từng khoảng xác định

Kiến thức cơ bản cần nắm

Cho hàm số yf x m , , với m là tham số, xác định trên một khoảng K

a Hàm số đồng biến trên K y0,  x K và phương trình y 0 có hữu hạn nghiệm

b Hàm số nghịch biến trên K y0, x K và phương trình y 0 có hữu hạn nghiệm

Chú ý:

Để xét dấu của y ta thường sử dụng phương pháp hàm số Trong một số trường

hợp ta dùng định lý về dấu của tam thức bậc hai như sau:

Cho tam thức bậc hai   2  

, 0

g xaxbx c a 

a Nếu  0 thì g x  luôn cùng dấu với hệ số a (với mọi x)

b Nếu  0 thì g x  luôn cùng dấu với hệ số a (với mọi

2

b x a

c Nếu  0 thì phương trình g x 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1 x2,

khi đó g x  cùng dấu với a với mọi x  ;x1  x2;, g x  trái dấu với hệ

số a với mọi xx x1; 2

Các kiến thức cần sử dụng về tam thức bậc hai khi giải bài toán dạng này

1 So sánh nghiệm x x1; 2 của tam thức bậc hai dạng f x ax2bx c, a 0

Trang 15

Bước 1: Tìm tập xác định của hàm số (lưu ý hàm số phải xác định trên D)

Bước 2: Điều kiện để yf x m ; đơn điệu trên D Chẳng hạn

- Hàm số yf x m ; đồng biến trên Df x m ; 0với mọi x D Dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm

- Hàm số yf x m ; nghịch biến trên Df x m ; 0 với mọi x D Dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm

Bước 4: Khảo sát tính đơn điệu của hàm số g x  trên D

Bước 5: Dựa vào bảng biến thiên kết luận

Cách 2: Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai đối với các hàm số bậc ba

có biểu thức đạo hàm là tam thức bậc hai (áp dụng bảng phía trên)

* Với hàm số bậc ba dạng f x ax3bx2 cx d a, 0 thì + Hàm số đồng biến trên 0 2

lệnh MODE 7: TABLE của

máy tính cầm tay thay vì

làm các bước trong

phương pháp ở bên.

Trang 16

Đáp án C

Lời giải

Tập xác định: D Xét hàm số 1 3    2    

Vậy có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ví dụ 3: Cho hàm số y x  x2 x a Tìm a để hàm số luôn nghịch biến trên

A 1.4

x y

22

1

1 4

4

x x

STUDY TIP

Ở đây trước tiên, để hàm

số luôn nghịch biến trên

Đến đây nhiều độc giả

chọn luôn B, hoặc C là sai,

nên kết hợp cả điều kiện

ban đầu, từ đó rút ra kết

luận.

Trang 17

Kết hợp với điều kiện để hàm số xác định với mọi số thực x thì ta thấy không

có giá trị nào của a thỏa mãn

Cách 2: Với x0 thì   1 1 0, 1.

42

Do  , 0;  min0;    1



m g x x m g x Vậy m 1 thỏa mãn yêu cầu.

Bài toán trong ví dụ 4 là một bài toán ta hoàn toàn có thể cô lập được m và giải quyết bằng BBT một cách nhanh gọn Sau đây là một bài toán về tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước mà ta không cô lập được m

Ví dụ 5: Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

nhiều hơn một khoảng

đơn điệu, điều này trái với

yêu cầu bài toán.

Trang 18

Ví dụ 6: Điều kiện của tham số m để hàm số f x 2x33x26mx1 nghịch biến trên  0; 2 là

Đối với dạng toán này,

nếu dấu của đạo hàm phụ

thuộc vào dấu một tam

Trang 19

m thỏa mãn yêu cầu đề bài

Ví dụ 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

yxx mx đồng biến trên khoảng 0;

là có hai nghiệm t1 t2 thỏa mãn 1 2

0

12

1 0

32

1 1 06

112

m m

m m

Cách 2: Ở đây chỉ có hai trường hợp: một là vô nghiệm, có nghiệm kép; hai là

 0; 1 nằm ngoài khoảng hai nghiệm

Trang 20

(không thỏa mãn) Vậy loại A, chọn C

Hình 1.5 là đồ thị hàm số yf t  khi m1 Vậy suy luận của ta là đúng

Do y 6t2 6t m là một tam thức bậc hai có hệ số a0 nên

1 Nếu  0 thì y cùng dấu với hệ số a (mà a0) nên hàm số luôn đồng biến

2 Nếu  0 thì phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt t t1; 2 Khi đó, trong khoảng hai nghiệm thì y khác dấu với a và ngoài khoảng hai nghiệm thì y cùng

dấu với a Nên để y   0, t  0;1 thì  0;1 phải nằm ngoài khoảng hai nghiệm

Lời giải sai

Nếu làm theo như bài toán trên, ta đặt tx2, do x  1; 0 nên t 0;1 Khi đó để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì    2     

y f t t m t m phải nghịch biến trên 0;1

Ta có y f t 2t 2 m Hàm số f t  nghịch biến trên 0;1  f t 0,  t 0;1

Trang 21

Nhận xét: Đây là kết quả sai Thật vậy nếu thử m2;m1; vẫn thỏa mãn yêu cầu đề bài

Lời giải đúng Đáp án C.

Cách 1: Ta đặt tx2, do x  1; 0 nên t 0;1

Khi đó để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì    2     

y f t t m t m phải đồng biến trên 0;1

Để hàm số đã cho nghịch biến trên 1; 0thì y   0, x  1; 0

Ta có 2x   0, x  1; 0, nên để thỏa mãn điều kiện thì

2x2  2 m   0, x  1; 0     2 m 0 m 2 Như vậy, ta rút ra nhận xét sau:

Xét hàm số f x g u x    trên I (với I là khoảng (đoạn), nửa khoảng)

Đặt u x t t K;  (với K là một khoảng (đoạn), nửa khoảng được tính chặt chẽ theo điều kiện của x)

1 Nếu u x  là hàm số đồng biến trên I thì hàm số thu được sau khi đặt ẩn phụ

hay chính là hàm g t  cùng tính đơn điệu trên K với hàm số ban đầu

2 Nếu u x  là hàm số nghịch biến trên I thì thường hàm số thu được sau khi đặt

ẩn phụ hay chính là hàm g t  ngược tính đơn điệu trên K với hàm số ban đầu

Thường trong trường hợp này ta không đặt ẩn mà giải quyết bài toán bằng cách đạo hàm trực tiếp

Ví dụ 9: Điều kiện cần và đủ của m để hàm số 5

1

mx y x

điệu trên từng khoảng xác định (chứ không phải trên tập xác định)

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi ad bc  0, nghịch biến trên từng khoảng xác định khi ad bc  0

Trang 22

A   3 m 1 B   3 m 1 C 1

3

m m

Phân tích: Một bài toán về hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất nhưng có tham

số ở mẫu Nếu bài toán hỏi “Tìm m để hàm số  1 nghịch biến (hoặc đồng biến) trên một khoảng  a b, nhất định” thì bài toán lại phải thêm điều kiện, tuy nhiên, ở đây ta có thể giải đơn giản như sau:

Phải có điều kiện m nằm ngoài khoảng 1; 2 bởi nếu m nằm trong khoảng

1; 2 thì hàm số bị gián đoạn trên 1; 2 Tức là không thể đồng biến trên

1; 2 được Đây là phần mà tôi muốn nhấn mạnh với quý độc giả Bởi nếu không có điều kiện đó, sẽ chọn thành A là sai

x m , m là tham số Tìm tất cả các giá trị của

m sao cho hàm số nghịch biến trên khoảng 2;

A m    ; 3 1; 2  B m    ; 3 1;

C m   ; 3  D m1;

Đáp án A

STUDY TIP

Hàm số đơn điệu trên

khoảng nào thì phải xác

định trên khoảng đó trước

Do vậy ở đây cần có điều

kiện cho    m  1; 2.

Trang 23

m m

m m

STUDY TIP

Hàm số bậc ba đơn điệu

(nghịch biến khi a 0  hoặc

đồng biến khi a 0  ) trên

Trong bài toán này do hệ số

bậc cao nhất của tam thức

2

3x  6x m  là a 3 0  

nên áp dụng quy tắc “trong

trái ngoài cùng” thì trong

khoảng hai nghiệm giá trị

của tam thức sẽ mang dấu

“–” nên để hàm số ban đầu

nghịch biến trên đoạn có độ

dài bằng 2 thì x1 x2  2.

Trang 24

Câu 1: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho

m m m

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch

biến trên khoảng  ; .

x y

x m y

Bài tập rèn luyện kĩ năng

Xem đáp án chi tiết tại trang 217

Trang 25

số thực) Tìm giá trị nhỏ nhất của m để hàm số trên

luôn đồng biến trên

A m1 B m0. C m 2. D. m3.

Câu 22: Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m để

hàm số y m sinx 7x 5m 3 đồng biến trên

m nghịch biến trên 1; 1 

A 1.3

Trang 26

II Cực trị của hàm số

A Lý thuyết về cực trị của hàm số

Ở phần I ta vừa học cách sử dụng đạo hàm để tìm khoảng đơn điệu của hàm số Ở phần này ta sẽ xác định điểm nằm giữa khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số, và ngược lại Những điểm này được gọi là điểm cực trị của đồ thị hàm số Điểm cực trị bao gồm cả điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số Đồ thị hàm số ở hình 1.7 có điểm cực đại là điểm phía bên trái và điểm cực tiểu ở phía bên phải (điểm được đánh dấu)

1 Định nghĩa

Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng  a b; (có thể a

là ; b là ) và điểm x o a b;

a Nếu tồn tại số h0 sao cho f x    f x0 với mọi xx0h x; 0h

xx0 thì ta nói hàm số f x  đạt cực đại tại x0

b Nếu tồn tại số h0 sao cho f x   f x0 với mọixx0h x; 0h

xx0 thì ta nói hàm số f x  đạt cực tiểu tại x0 Với hàm liên tục thì hàm số sẽ đạt cực trị tại điểm làm cho y  0 hoặc y

không xác định (được thể hiện ở hình 1.8)

Nếu hàm số đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x c thì x c là điểm làm cho y

bằng 0 hoặc 'y không xác định

2 Chú ý

1 Nếu hàm số f x   đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 thì x0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số ; f x 0 được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số, kí hiệu f C Đ f C T , còn điểm M x 0; f x 0  được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số

2 Các điểm cực đại và cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) còn gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số

3 Dễ dàng chứng minh được rằng, nếu hàm số yf x  có đạo hàm trên khoảng  a b; và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x0 thì f x 0 0(điều kiện cần để hàm số đạt cực trị)

Chú ý

Trong các bài trắc nghiệm

thường có các câu hỏi

đưa ra để đánh lừa thí

sinh khi phải phân biệt

giữa điểm cực trị của

Trang 27

3 Điều kiện đủ để hàm số có cực trị

Ta thừa nhận định lí sau đây:

Định lý 1

Giả sử hàm số yf x  liên tục trên khoảng Kx0h x; 0h và có đạo hàm

trên K hoặc trên K\ x0 ,với h 0

a Nếu f x 0 trên khoảng x0h x; 0 và f x 0 trên khoảng x x0; 0h thì 0

x là một điểm cực đại của hàm số f x .

b Nếu f x 0 trên khoảng x0h x; 0 và f x 0 trên khoảng x x0; 0h thì 0

x là một điểm cực tiểu của hàm số f x  Hình 1.9 mô tả điều kiện đủ để hàm số có cực trị:

Hình 1.9

STUDY TIP

Ở định lý 1 ta có thể hiểu

như sau:

* Khi f x   đổi dấu từ

dương sang âm qua x  c

thì x  c được gọi là điểm

cực đại của hàm số

* Khi f x  đổi dấu từ âm

sang dương qua x  c thì

x  c được gọi là điểm cực

Trang 28

B Các dạng toán liên quan đến cực trị

Xác định điểm cực trị của hàm số, điểm cực trị của đồ thị hàm

Ta sẽ sử dụng chức năng tính đạo hàm tại một điểm của máy tính

Ấn qyY thì máy hiện như hình bên

Nhập hàm số 1 3 2 5

3

3XXX 3 tại giá trị X 1 (Ta lần lượt thử các phương án)

Tại x 1 thì y 0 suy ra x 1 là một điểm cực trị của hàm số

Tương tự ta giữ nguyên màn hình và thay x 1 thành x3 thì được kết quả tương tự Từ đó ta chọn A

Trang 29

A Hàm số f x có hai điểm cực đại là   A 1; 2 và B1; 2 

B Hàm số f x  có điểm cực tiểu là x0 và hàm số g x  có giá trị cực đại

là 5.4

x

b x

a b x

Trang 30

* Ta loại A do hàm số f x  có hai điểm cực đại là x 1 và x1 Còn A1; 2

B 1; 2 là hai điểm cực đại của đồ thị hàm số, chứ không phải của hàm số

(xem lại chú ý đầu tiên (phần mở đầu chủ đề cực trị của hàm số) về phân biệt các khái niệm)

* Để loại một trong hai phương án B và D còn lại ta tiếp tục xét hàm số g x  TXĐ: D Ta có 3

y  x x y  x Bảng biến thiên:

Từ BBT ta loại D do x0 là điểm cực đại của hàm số g x .Vậy ta chọn B

Đối với hàm bậc bốn trùng phương dạng y ax4bx2c a   0

Tiếp tục là một bài toán áp dụng kết quả vừa thu được:

Ví dụ 4: Cho hàm số y  x4 2x21. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

B. Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

C. Hàm số có một cực đại và không có cực tiểu

D. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Đáp án B

Lời giải

Áp dụng kết quả vừa thu được ta có kết luận hàm số luôn có ba điểm cực trị do

hai hệ số a, b trái dấu

Mặt khác hệ số a  1 0 nên đồ thị hàm số có dạng chữ M (mẹo nhớ), do vậy

hàm số có hai điểm cực đại và một cực tiểu

Đến đây ta tiếp tục thu được kết luận ở phần STUDY TIP.

Chú ý: Cần phân biệt rõ các khái niệm về “điểm cực trị của hàm số” và “cực trị

của hàm số” để tránh nhầm lẫn.

Ví dụ 5: Cho hàm số 4 2

y x x x Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x 2 và đạt cực tiểu tại x1

B Hàm số có giá trị cực đại là y25 và giá trị cực tiểu là y 2

C Hàm số có duy nhất một điểm cực trị x 2là điểm cực đại

D Đồ thị hàm số đã cho có một điểm cực tiểu là A2; 25 

Trang 31

Hàm số đạt cực đại tại điểm x 2 Từ đây ta chọn C

Nhận xét: Đối với hàm bậc 4, vì đạo hàm là đa thức bậc 3 nên hàm chỉ có thể có một cực trị hoặc ba cực trị Hàm số có một cực trị khi phương trình y 0 có 1 nghiệm hoặc 2 nghiệm (1 nghiệm đơn và 1 nghiệm kép), hàm số có 3 cực trị khi phương trình y 0 có 3 nghiệm phân biệt

Ví dụ 6: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên \ 2 và có bảng biến  thiên phía dưới:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại điểm x0 và đạt cực tiểu tại điểm x4

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy có hai giá trị của x mà qua đó y đổi dấu, đó

x0 và x4, do vậy đây là hai điểm cực trị của hàm số

Ta thấy y’ đổi dấu từ âm sang dương khi qua x0, do vậy x0 là điểm cực tiểu của hàm số, ngược lại x4 lại là điểm cực đại của hàm số

Từ đây ta loại được A, B

D sai do đây là các giá trị cực trị, không phải giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Ta chọn C bởi tại x0 thì hàm số có giá trị cực tiểu là y1

Ví dụ 7:Hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như dưới:

x –∞

+∞

2

0 +

x y’

nhưng qua điểm này y

không đổi dấu nên điểm

1

x không phải là

điểm cực trị của hàm số

Trang 32

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho có hai điểm cực trị

B Hàm số đã cho không có giá trị cực đại

C Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị

D. Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu

Đáp án A

Lời giải

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy có hai giá trị của x mà khi qua đó y đổi dấu

Do vậy hàm số đã cho có hai điểm cực trị đó là x1;x2

Chú ý: Nhiều độc giả nghĩ rằng tại x2 không tồn tại y thì x2 không phải

là điểm cực trị của hàm số, đây là một sai lầm rất lớn Bởi hàm số vẫn đạt cực trị tại điểm khiến cho đạo hàm không xác định

Ví dụ: Hàm số yx có đạo hàm không tồn tại khi x0 nhưng đạt cực tiểu tại x0

Ví dụ 8 Hàm số yf x  có đạo hàm     2 

f x  xx Phát biểu nào sau

đây là đúng?

A. Hàm số có một điểm cực đại B. Hàm số có hai điểm cực trị

C. Hàm số có đúng 1 điểm cực trị D. Hàm số không có điểm cực trị

Đến đây có nhiều độc giả kết luận luôn hàm số có hai điểm cực trị, tuy nhiên

đó là kết luận sai lầm, bởi khi qua x1 thì f x  không đổi dấu, bởi

Với C: Từ các kết quả về hàm số y ax 4 bx2 c a 0 thì ta có kết luận rằng

hàm số bậc bốn trùng phương luôn có điểm cực trị (do đồ thị hoặc dạng M; dạng W hoặc parabol)

đạt cực trị tại điểm khiến

cho đạo hàm bằng 0 hoặc

không xác định

STUDY TIP

Trong đa thức, dấu của đa

thức chỉ đổi khi qua

nghiệm đơn và nghiệm bội

Trang 33

Ví dụ 10: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

Ta có thể loại luôn C bởi hàm số bậc ba chỉ có nhiều nhất là hai cực trị

Tiếp theo ta đến với các hàm bậc bốn Ta có hàm bậc bốn trùng phương có hai trường hợp, hoặc là có một điểm cực trị, hoặc là có ba điểm cực trị

Đến đây ta có thể suy ra, nếu hệ số a, b khác dấu thì hàm số bậc bốn trùng

phương có ba cực trị, do vậy ta chọn luôn được B

Trang 34

Tìm điều kiện để hàm số đã cho có điểm cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước

i Đạo hàm của hàm số tại x0 phải bằng 0 hoặc hàm số không có đạo hàm tại x0

ii f x  phải đổi dấu qua x0 hoặc f x0 0.

Một số lưu ý đối với cực trị của hàm số bậc ba 3 2  

Một số bài toán thường gặp:

Bài toán tổng quát 1: Cho hàm số yf x ax3 bx2 cx d a , 0  Tìm điều kiện để:

a Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu (hay hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

có hoành độ trái dấu)

b Hàm số có hai điểm cực trị cùng dấu (hay hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

có hoành độ cùng dấu)

c Hàm số có hai điểm cực trị x x x x 1;  2 so sánh với số thực 

d Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị (điểm cực đại và điểm cực tiểu) nằm cùng

phía, khác phía so với một đường thẳng

Lời giải tổng quát

là 3a; 2b; c do vậy trong tất

cả các bài toán tổng quát

Trang 35

d Điều kiện để đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu nằm cùng phía, khác

phía với một đường thẳng : mxny k 0 Giả sử đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A x y 1; 1 ;B x y2; 2

* Nếu mx1ny1k mx 2 ny2 k0thì A, B nằm cùng phía so với

* Nếu mx1ny1k mx 2 ny2 k0thì A, B nằm khác phía so với

Một số trường hợp đặc biệt

- Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bậc ba nằm cùng phía so với trục Oy

 phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

- Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bậc ba nằm về hai phía đối với trục Oy

 phương trình y 0 có hai nghiệm trái dấu

- Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm cùng phía với trục Ox y 0 có hai nghiệm phân biệt và y C Đ.y C T  0

- Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm về hai phía với trục Ox y 0 có hai nghiệm phân biệt và y C Đ.y C T  0

- Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số cùng nằm về một phía trên đối với trục Ox

- Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm cùng phía dưới với trục Oxy0

có hai nghiệm phân biệt và . 0

0

Đ Đ

Lời giải tổng quát

Giả sử hàm bậc ba yf x ax3bx2cx d a , 0có hai điểm cực trị là x x 1; 2.Khi đó thực hiện phép chia f x  cho f x'  ta được f x     Q x f x  Ax B Khi đó ta có  

Trang 36

Một công thức khác về phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của

Trước tiên ta xét ví dụ đơn giản:

Ví dụ 1: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

này, ta lưu ý rằng trước

tiên, ta cần tìm điều kiện

để hàm số có hai cực trị

Trang 37

Nhập vào máy tính biểu thức

Ta thấy 202 200 i2.100 2 2.100.  i  y 2m 2 2mx Vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho có dạng 2mx y 2m 2 0

Ta rút ra kết luận về cách làm dạng toán viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm bậc ba này như sau:

Bước 3: Gán giá trị

Ấn CALC , gán X với i, gán M với 100

Lúc này máy hiện kết quả, từ đó tách hệ số và i để đưa ra kết quả cuối cùng,

giống như trong hai ví dụ trên

Bài toán tổng quát 3: Cho hàm số   3 2  

yf xaxbxcx d a  Giả sử hàm số có hai điểm cực trị (một điểm cực đại, một điểm cực tiểu) Tìm khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Lời giải tổng quát

Với bước cuối cùng, ta

cần có kĩ năng khai triển

đa thức sử dụng máy tính

cầm tay, do khuôn khổ

của sách nên tôi không

thể giới thiệu vào sách

Vậy tôi mong quý độc giả

Trang 38

b ac

k

a

Ví dụ 1: Giá trị của m để  C m :yx3 x2 m1x m 3 m để khoảng cách

giữa hai điểm cực trị của đồ thị  C m bằng 2 85

27 là

A m 2. B m 1. C m 4. D m 3. Đáp án B

Đến đây ta có thể nhập phương trình vào

máy tính và thử các giá trị của m trong 4 phương án, từ đó ta chọn được B thỏa

cùng thừa số chung là 2 nên ta bỏ 2 đi)

Thử với A: Ấn rp2=thì máy kết quả khác 0 nên ta loại A

Thử với B: Tiếp tục ấn rp1= thì máy kết quả 0 nên ta chọn B

Bài toán tổng quát 4: Định m để điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm

số  3 2    

y ax bx cx d a đối xứng nhau qua đường thẳng d y: kx e

Lời giải tổng quát

Do đồ thị hàm bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng nên lúc này điểm uốn

 1; 1

I x y sẽ thuộc d và đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

vuông góc với d Tức là m thỏa mãn hệ sau:

a

Ví dụ 1: Cho hàm số y x 33mx24m3 (với m là tham số) có đồ thị  C m Tập

tất cả các giá trị của m để hai điểm cực trị của đồ thị  C m đối xứng nhau qua đường thẳng :d yx

A 1 2

Ngày đăng: 21/04/2022, 13:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2 là đồ thị hàm số y  x x  2 , ta thấy bài làm đã xác định đúng. - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
Hình 1.2 là đồ thị hàm số y  x x  2 , ta thấy bài làm đã xác định đúng (Trang 6)
Bảng biến thiên: - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
Bảng bi ến thiên: (Trang 17)
Hình 1.4 là đồ thị hàm số  y  f t    khi  3 . - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
Hình 1.4 là đồ thị hàm số y  f t   khi 3 (Trang 20)
Hình 1.9 mô tả điều kiện đủ để hàm số có cực trị: - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
Hình 1.9 mô tả điều kiện đủ để hàm số có cực trị: (Trang 27)
Hình 1.9 STUDY TIP - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
Hình 1.9 STUDY TIP (Trang 27)
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị  2 - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
th ị hàm số có hai điểm cực trị 2 (Trang 38)
Câu 5: Đồ thị hàm số  y x   3 3 x 2  1  có điểm cực đại là: - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
u 5: Đồ thị hàm số y x   3 3 x 2  1 có điểm cực đại là: (Trang 52)
Đồ thị hàm số  y  2 x 4  3 x 2  1. - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
th ị hàm số y  2 x 4  3 x 2  1 (Trang 53)
Câu 28: Đồ thị của hàm số  y  x 3  3 x 2  9 x  1  có hai  điểm cực trị A và B. Điểm nào dưới đây thuộc đường  thẳng AB? - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
u 28: Đồ thị của hàm số y  x 3  3 x 2  9 x  1 có hai điểm cực trị A và B. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB? (Trang 53)
Hình vẽ bên. Để giá trị nhỏ nhất của hàm số       1  2 - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
Hình v ẽ bên. Để giá trị nhỏ nhất của hàm số      1  2 (Trang 62)
Hình vẽ bên. Hàm số  g x    f x    3 x có bao nhiêu điểm cực tiểu? - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
Hình v ẽ bên. Hàm số g x    f x    3 x có bao nhiêu điểm cực tiểu? (Trang 65)
Đồ thị đi xuống   ở bên phải thì  a  0. - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
th ị đi xuống  ở bên phải thì a  0 (Trang 69)
7. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng khi và chỉ khi  9 b 2  100 ac    (thử lại m) - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
7. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng khi và chỉ khi 9 b 2  100 ac (thử lại m) (Trang 71)
8. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tạo thành ba miền diện tích có diện tích phần trên và diện tích phần dưới - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
8. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tạo thành ba miền diện tích có diện tích phần trên và diện tích phần dưới (Trang 71)
Hình 1  Hình 2 - Toàn bộ công thức giải nhanh hàm số lớp 12
Hình 1 Hình 2 (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm