Công ty luật Minh Khuê www luatminhkhue vn HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 13/2015/NQ HĐND Vị Thanh, ngày 03 tháng 12 năm 2015 NGHỊ QUYẾ[.]
Trang 1HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
VỀ VIỆC THÔNG QUA KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về Kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
Xét Tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc đề nghị thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
a) Cân đối ngân sách địa phương: 558.800 triệu đồng.
b) Xổ số kiến thiết: 410.000 triệu đồng.
c) Vay Ngân hàng phát triển: 54.000 triệu đồng.
d) Vay Kho bạc Nhà nước: 50.000 triệu đồng.
e) Thu hồi hoàn trả tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước: 100.000 triệu đồng.
2 Phân bổ chi tiết kế hoạch năm 2016
a) Trả nợ vay Ngân hàng phát triển: 117.231 triệu đồng.
b) Hoàn trả tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước: 100.000 triệu đồng.
c) Phí tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước: 2.585 triệu đồng.
d) Trích đo đạc và cấp giấy chứng nhận QSDĐ: 7.500 triệu đồng.
đ) Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích: 1.000 triệu đồng.
Trang 2e) Vay Ngân hàng phát triển và Kho bạc Nhà nước: 104.000 triệu đồng.
g) Dự phòng ngân sách 10%: 96.880 triệu đồng.
h) Vốn thực hiện dự án: 743.604 triệu đồng, phân bổ cho 593 dự án.
(Đính kèm Danh mục phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2016)
Riêng, nguồn vốn vay Ngân hàng phát triển và tạm ứng Kho bạc Nhà nước, khi được Bộ Tài chính chấp thuận, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến và báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 2 Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai nghị quyết theo quy định
của pháp luật hiện hành.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua
và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
Đinh Văn Chung
KẾ HOẠCH
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 TỈNH HẬU GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 03/12/2015 của HĐND tỉnh Hậu
Tổng mức đầu tư (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số Trong đó:
Cân đối ngân sách
Xổ số kiến thiết
Thu hồi hoàn trả tạm ứng vốn KBNN
Vay Ngân hàng phát triển
Tạm ứng vốn KBNN TỔNG SỐ 10.833.077 1.172.800 558.800 410.000 100.000 54.000 50.000 -
Trang 3Thu hồihoàn trảtạm ứngKBNN 10
tỷ đồng2
Khối trụ sở hành
chính thành phố
Vị Thanh
615/QĐ-UBND6/5/2015 265.000 10.000 10.000
4
Đường giao
thông nông thôn
tuyến Xẻo Trâm
xã Long Bình
Số UBND, 11/10/2014 5.935 3.887 3.887
3 Vỉa hè bệnh viện 286QĐ-UBND30/10/2015 304 304 304
5 Chỉnh trang cải
tạo, vệ sinh cảnh 341QĐ-UBND30/10/2015 478 478 478
Trang 410 Trụ sở tạm Kho bạc nhà nước 314QĐ-UBND30/10/2015 400 400 400
11 Trụ sở Phường Thuận An 315/QĐ-UBND30/10/2015 9.767 3.000 3.000
13 Đường GTNT vềxã Long Bình 1600/QĐ-UBND28/10/2015 54.951 20.000 10.000 10.000
Đường số 7 giáp
chợ (cặp kinh 10
thước)
2056/QĐ ngày30/10/2015 900 800 800
3 Đường số 34 cặpkinh củ tre 2057/QĐ ngày30/10/2015 1.300 1.000 1.000
4 Đường số 13 (kinh củ tre) 2058/QĐ ngày30/10/2015 1.300 1.000 1.000
6 Đường số 17 cặp 2060/QĐ ngày 700 700 700
Trang 59 Cầu kinh 13 (kinh ngang) 2064/QĐ ngày30/10/2015 1.200 800 800
10 Đường cặp khu di tích (kinh 13) 2065/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 1.000 1.000 1.000
*** TỈNH, HUYỆN QUẢN LÝ 10.291.916 613.109 268.642 344.467 - - - CÔNG TRÌNH
Thu hồihoàn trảtạm ứngKBNN: 05
tỷ đồng3
Đường ô tô về
TT xã Phương
Phú
1253/QĐ-UBND4/6/2010 126.895 4.000 4.0004
Cầu qua kênh
Mười Thước,
huyện Long Mỹ
161/QĐ-SKHĐT05/8/2014 1.866 366 366
Trang 6III Sở Công Thương 80.988 4.764 4.764
IV Sở Tài nguyên và Môi trường 90.151 2.200 2.200
d Các dự án khởi công mới năm
2 Đầu tư xây dựng
Trụ sở và tăng
cường tiềm lực
1602/QĐ-UBNDngày 28/10/2015
16.879 4.879 4.879
Trang 7cho Trung tâm
Khu tái định cư
-dân cư phường 5,
giai đoạn 2,
TPVT
1233/QĐ-UBNDngày 27/7/2011 113.902 3.000 3.000
Trang 8Cầu kênh Hậu
Giang, tại Khu
BTTN Lung
Ngọc Hoàng
104/QĐ-SKHĐTngày 25/6/2014 434 14 14
d Các dự án khởi công mới năm
chim tại Trung
tâm Nông nghiệp
Mùa Xuân
145/QĐ-SKHĐTngày 9/10/2015 3.000 2.000 2.000
Hệ thống cấp
nước thị trấn
Ngã Sáu
293/QĐ-UBNDngày 04/02/2005 4.699 73 73
3 Hệ thống điện
chiếu sáng công
cộng phục vụ
612/QĐ-UBNDngày 17/3/2009 5.229 43 43
Trang 9Khu Tái định cư
- Dân cư Phường
5, TX Vị Thanh
4
Cải tạo, khắc
phục ô nhiễm
môi trường tại
bãi rác Hỏa Tiến
1463/QĐ-UBNDngày 01/7/2010 5.797 31 31
8
Hệ thống cấp
nước sinh hoạt
tại Tuyến dân cư
vượt lũ xã Tân
Thuận
82/QĐ-SKH&ĐTngày 23/4/2011 3.552 7 7
9
Hệ thống cấp
nước sinh hoạt
cụm dân cư vượt
lũ thị trấn Ngã
Sáu
2500/QĐ-UBNDngày 15/12/2010 916 2 2
10
Hệ thống cấp
nước sinh hoạt
cụm dân cư vượt
lũ thị trấn Cây
Dương
2499/QĐ-UBNDngày 15/12/2010 799 2 2
11
Hệ thống cấp
nước sinh hoạt
cụm dân cư vượt
lũ ấp Cầu Xáng
2498/QĐ-UBNDngày 15/12/2010 794 2 2
lấy nước sông
tưới cây xanh
84/QĐ-SKH&ĐTngày 18/7/2013
Trang 10trong khuôn viên
-1 Đầu tư mở rộng bãi rác Long Mỹ 1604/QĐ-UBNDngày 29/10/2015 6.000 2.000 2.000
XI Sở Thông tin và Truyền thông 1.800 900 900
-d Các dự án khởi công mới năm
XII Văn phòng Tỉnh ủy 318.776 2.649 2.649
XIII Văn phòng UBND tỉnh 74.558 6.709 6.709
2 TT Hội nghị giai đoạn 1 1048/UBND17/4/2012 58.565 2.300 2.300
3 Nâng cấp trung tâm tích hợp dữ
liệu
135/QĐ-SKHĐT14/09/2012 3.494 82 82
d Dự án khởi công mới năm
XV Sở Nội vụ 65.388 4.000 4.000
Trang 111 Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh 722/QĐ-UBND,20/5/2015 65.388 4.000 4.000
XVI Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 934.825 13.288 13.288
Ban CHQS
huyện Long Mỹ
(GĐ2)
55/BCHQS23/02/2006 4.684 730 7303
SLMB Ban
CHQS huyện
Châu Thành
1217/QĐ.BCH29/9/2006 6.958 380 3804
SLMB Ban
CHQS huyện
Châu Thành A
72/QĐ.BCH15/5/2006 5.940 56 565
SLMB Ban
CHQS huyện
Phụng Hiệp
1173/QĐ-UBND26/5/2008 12.436 95 95
17.534 75 75
7 Nhà làm việc cánbộ Khung
A-Phụng Hiệp
112/QĐ-SKH&ĐTngày 04/9/2013 2.956 39 39
9 Trường bắn Trung đoàn 114 129/QĐ-SKH&ĐT30/9/2013 4.552 539 539
Nâng cấp, cải tạo
Trung tâm huấn
luyện dự bị động
viên
1704/QĐ-UBND 04/12/2014 116.348 2.000 2.000
2 Trung đoàn bộ binh 114 1154/ QĐ-UBND 54.016 3.000 3.000
d Các dự án khởi công mới năm
XVII Công an tỉnh 196.991 12.040 12.040
-a Các dự án hoàn
thành, bàn giao, 1.838 266 266
Trang 122 Công an xã Lương Nghĩa 132/QĐ-SKHĐT23/10/2013 2.502 1.000 1.000
3 Công an xã Tân Phước Hưng 169/QĐ-SKHĐT30/10/2015 2.200 1.000 1.000
4 Công an xã Phú Tân 176/QĐ-SKHĐT30/10/2015 1.900 700 700
XVIII Sở Kế hoạch và Đầu tư 1.500 775 775
-d Các dự án khởi công mới năm
Trang 13QĐ điều chỉnh 342,ngày 18/3/2015
XX Sở Giáo dục và Đào tạo 737.121 57.207 13.073 44.134
Trang 1421 Trường THPT Lương Tâm 194/QĐ-SKHĐT,14/10/2014 644 15 15
22 Trường THPT Phú Hữu 105/QĐ-SKH&ĐT,26/12/2014 836 26 26
23 Trường THPT chuyên Vị Thanh
UBND,ngày11/8/2014
26 Trường Tiểu họcLong Thạnh 2 230/QĐ-UBND;ngày 01/2/10 1.492 8 8
27 Trường Tiểu họcNgã Bảy 1 1777/QĐ-UBND;ngày 30/6/09 4.699 38 38
28 Trường Tiểu họcVĩnh Tường 3 2572/QĐ-UBND;ngày 22/9/09 1.120 8 8
29 Trường Tiểu họcVị Bình 1 3350/QĐ-UBND;ngày 17/12/09 3.544 8 8
30 Trường Tiểu họcVĩnh Trung 1 176/QĐ-UBND;ngày 26/01/10 2.372 35 35
31 Trường Tiểu họcXà Phiên 3 2417/QĐ-UBND;ngày 4/9/09 2.103 9 9
33 Trường THCS Tân Long 2105/QĐ-UBND;ngày 25/10/12 8.882 50 50
34 Trường THCS Lái Hiếu 287/QĐ-UBND;ngày 3/2/10 1.825 33 33
35 Trường THPT VịThuỷ 85/QĐ-UBND;ngày 18/01/11 8.845 59 59
36 Trường THPT Long Mỹ 118/QĐ-UBND;ngày 20/01/11 12.012 59 59
Trang 1537 Trường Tiểu họcLương Tâm 5 92/QĐ-SKHĐT;ngày 29/7/09 434 13 13
38 Trường Tiểu họcLong Phú 2 99/QĐ-SKHĐT;ngày 17/8/09 431 3 3
951/QĐ-UBND13/7/2015
XXI Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
78.384 33.389 - 33.389
Trang 16d Dự án khởi công mới năm
XXIV Tỉnh đoàn Hậu Giang 19.243 1.267 1.267
a Các dự án hoàn 19.243 1.267 1.267
Trang 17Nhà Bia ghi tên
liệt sĩ tại Xã Tân
Phước Hưng
156/QĐ-SKHĐT26/10/2015 1.000 300 3007
Nhà Bia ghi tên
liệt sĩ tại Xã
Hiệp Hưng
155/QĐ-SKHĐT26/10/2015 1.000 300 300
Trang 20Phòng khám Đa
khoa khu vực
Trường Long A
1811/QĐ-UBND, ngày 06/07/2009 4.998 98 9825
Phòng khám Đa
khoa khu vực xã
Vị Thanh
1861/QĐ-UBND, ngày 09/07/2009 4.940 71 7126
Phòng khám Đa
khoa khu vực
Tân Hòa
2089/QĐ-UBND, ngày 30/07/2009 4.952 98 9827
Phòng khám Đa
khoa khu vực xã
Vĩnh Viễn
2272/QĐ-UBND, ngày 20/08/2009 4.965 145 14528
Phòng khám Đa
khoa khu vực
Kinh Cùng
2274/QĐ-UBND, ngày 20/08/2009 4.939 137 13729
Phòng khám Đa
khoa khu vực
Phú Tân
2738/QĐ-UBND, ngày 06/10/2009 4.896 97 9730
31 Trạm Y tế xã Long Trị 1087/QĐ-UBND,ngày 31/7/2014 6.554 554 554
32 Trạm Y tế TT Cái Tắc 1122/QĐ-UBND,ngày 07/8/2014 5.716 716 716
33 Trạm Y tế TT Long Mỹ ngày 14/07/2015957/QĐ-UBND, 6.576 626 626
Trang 223 Trạm Y tế xã Vị Đông ngày 27/02/2015276/QĐ-UBND, 7.315 500 500
d Dự án khởi công mới năm
25.000 8.500 8.500
Trang 233 Bờ kè Võ Thị Sáu (phần chấm
dứt hợp đồng)
2310/QĐ-UBND;
18/10/2005 30.996 229 229
4 Đường Võ Thị Sáu 2427/QĐ-UBND;21/10/2005 24.700 121 121
5 Đường Chủ Chẹt- Kênh Đê -
Kênh Năm
2172/QĐ-UBND;
29/12/2001 18.459 311 3116
7 Cầu kênh Giữa xã Tân Tiến 1859/QĐ-UBND;15/08/2007 1.062 127 127
8 Cầu Sao xã Tân Tiến 1855/QĐ-UBND;15/08/2007 656 59 59
9 Cầu Út Đinh xã Tân Tiến 1856/QĐ-UBND;15/08/2007 667 76 76
10 Cầu Hai Lò Rèn xã Tân Tiến 1858/QĐ-UBND;15/08/2007 1.083 195 195
11 Cầu Tư Hương xã Tân Tiến 1854/QĐ-UBND;15/08/2007 2.365 188 188
12 Cầu Út Tỷ xã Tân Tiến 4722/QĐ-UBND;07/12/2009 2.366 22 22
13 Cầu GTNT xã Hỏa Lựu 979/QĐ-UBND;06/4/2010 5.269 77 77
14 Đường Nguyễn Thái Học 2919/QĐ-UBND;29/10/2009 21.404 887 887
15 Đường Nguyễn Huệ nối dài 1480/QĐ-UBND;02/7/2010 78.090 2.118 2.118
16 Đường Nguyện Huệ 349/QĐ-UBND;04/02/2013 111 108 108
17
Xây dựng 05
tuyến đường dân
sinh xã Tân Tiến,
thành phố Vị
Thanh
1252/QĐ-UBNDngày 31/12/2010 185 105 105
18
Sửa chữa nhà
Công vụ của Ủy
ban nhân dân TP
Trang 24Cải tạo cây xanh
trên dảy phân
Trang 2536 Đường Nguyễn Văn Trỗi 274/QĐ-STC;23/6/2011 7.080 16 16
37 Kè ao sen phường V 2186/QĐ-UBND;30/12/2011 17.372 585 585
Duy tu, sửa chữa
đường Kênh Mới
xã Tân Tiến,
TPVT
2902/QĐ-UBND25/06/2013 5.900 500 500
Trang 26Nâng cấp một số
hạng mục trong
khuôn viên Ủy
ban nhân dân xã
Vị Tân, thành
phố Vị Thanh
2783/QĐ-UBND10/8/2015 460 349 349
Trang 2765 Trường Mẫu giáo Phường 4 Số 2146/QĐ-UBNDNgày 18/7/2012 9.950 41 41
Trang 2882 Trạm Y tế xã Tân Tiến Số 1628/QĐ-UBNDNgày 08/04/2013 5.629 300 300
7.860 3.000 910 2.090
Trang 29d Các dự án khởi công mới năm
II Thị xã Ngã Bảy 496.015 33.672 15.633 18.039
Kế hoạchthu tiền sửdụng đấtnăm 2016:11,5 tỷđồng
Buông trên tuyến
dân cư vượt lũ
Cái Côn
405 ngày02/03/2012 5.301 79 79
2.067 400 400
Trang 3011 NCSC chợ xã Hiệp Lợi 3350/QĐ-UBNDngày 25/10/2014. 404 204 204
12 NCSC chợ xã Tân Thành 3349/QĐ-UBNDngày 24/10/2014. 480 280 280
Bờ kè đường
Trần Hưng
Đạo-Lê Lợi
QĐ 784 ngày9/4/2013 120.367 2.000 2.000
17
Trường mẫu giáo
Sao Mai tuyến
dân cư vượt lũ
Cái Côn
1444/QĐ ngày
18 Trường Tiểu họcLương Thế Vinh 2014/QĐ-UBND,ngày 25/10/2012 4.763 800 800
19 Trường tiểu học Lái Hiếu 5237/QĐ-UBND,ngày 31/12/2013 7.789 1.000 1.000
3463/QĐ-25 Trường Mẫu
giáo Phong Lan,
ấp Đông An 2,
Trang 31Nghĩa trang nhân
dân liên xã Đại
Thành & Tân
Thành
QĐ 2021 ngày25/10/2012 7.841 130 130
28 Trung tâm y tế Ngã Bảy QĐ 1194 ngày31/5/2010 29.342 3.173 3.173
29
Nâng cấp sửa
chữa Trung tâm
văn hóa thông tin
thị xã Ngã Bảy
1999/QĐ-UBNDngày 24/10/2012 2.360 727 727
34 NCSC nhà thôngtin ấp Sơn Phú 2,
xã Tân Thành
2348/QĐ-UBNDngày 22/7/2014 133 133 133
35 Trung tâm VH-TT xã Tân
37 Nhà Văn hoá xã Tân Thành QĐ 915b ngày17/2/2011 575 28 28
Trang 32III Thị xã Long Mỹ 207.744 27.637 10.035 17.602
Kế hoạchthu tiền sửdụng đấtnăm 2016:
1 Đường Cái Bần A xã Long Trị A 2958/QĐ-UBNDngày 23/10/2012 4.034 400 400
2 Lộ bê tông Hậu Giang 3, ấp 3 xã
Long Trị
3057/QĐ-UBNDngày 02/7/2014 1.276 100 100
3 Cầu Cái Nai xã Long Trị A 3691/QĐ-UBNDngày 30/10/2012 2.559 500 500
6 Trường Tiểu họcTân Phú 1 1038/QĐ-UBNDngày 29/7/2015 1.925 770 770
8 Trường Mẫu giáo Long Phú 3145/QĐ-UBNDngày 15/7/2014 3.193 1.160 1.160
2 San lắp ao mương xã Long
Bình
2541 ngày25/7/2013 788 700 700
3 Sửa chữa trụ sở UBND ngày 30/10/2015356/QĐ-UBND 300 300 300
4 Sửa chữa khối đoàn thể ngày 30/10/2015357/QĐ-UBND 100 100 100
Trang 33hóa huyện Long
1 Sửa chữa trụ sở Huyện ủy 3462/QĐ-UBND30/10/2015 500 500 500
2 Sửa chữa nhà khách Huyện ủy 3472/QĐ-UBND30/10/2015 300 300 300
3 Cầu Kè Ngã Ba xã Long Trị 3232/QĐ-UBND30/10/2015 400 400 400
5 Đài truyền thanh huyện Long Mỹ 3482/QĐ-UBND30/10/2015 3.000 1.000 1.000
7 THCS Tân Phú 317/QĐ-UBND30/10/2015 3.000 1.000 1.000
8 Mẫu giáo Tân Phú 1 318/QĐ-UBND30/10/2015 3.000 1.000 1.000
9 Trường mẫu giáoLong Phú 353/QĐ-UBND30/10/2015 192 192 192
10 Tiểu học TT Long Mỹ 319/QĐ-UBND30/10/2015 1.200 500 500
12 Trường Tiểu họcTân Phú 3 321/QĐ-UBND30/10/2015 1.500 500 500
13 Trường THCS Long Phú 322/QĐ-UBND30/10/2015 3.000 1.000 1.000
IV Huyện Long Mỹ 152.885 25.282 9.660 15.622
Kế hoạchthu tiền sửdụng đấtnăm 2016:0,5 tỷ đồng
Bờ kè Trụ sở
UBND xã Vĩnh
Viễn
4156 ngày7/10/2014 362 300 300
Trang 34Sửa chữa tuyến
đê đường vòng
cung ấp 6
2087/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 276 276 276
8 Sửa chữa tuyến đường Tây Hội
đồng
2089/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 532 532 532
9 Sủa chữa tuyến Đường Cái Nhào 2090/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 372 372 372
10 Sửa chữa đường Hội Đồng ấp 7. 2091/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 372 372 372
11 Bờ kè Trung tâmxã Thuận Hưng 1986/QĐ-UBNDngày 28/10/2015 2.269 1.687 1.687
12 Trường TH VĩnhViễn A 1 3116/QĐ-UBNDngày 02/10/2013 9.788 730 730
13 Trường TH VĩnhThuận Đông 1 2881/QĐ-UBNDngày 03/9/2013 7.417 641 641
14 Trường Mẫu giáo Lương Tâm 1147/QĐ-UBNDngày 18/8/2015 1.060 424 424
Trường Tiểu học
Vĩnh Thuận
Đông 3
3144/QĐ-UBNDngày 15/7/2014 1.764 230 23017
02 phòng học
trường THCS
Lương Tâm
4345/QĐ-UBNDngày 29/10/2014 810 400 400
3472/QĐ-1.196 1.196 1.089 107
20 Nghĩa Trang nhân dân xã
Thuận Hưng
3015/QĐ-UBNDngày 23/10/2014 400 400 400
c Các dự án khởi công mới năm
Cầu Vĩnh Thuận
Thôn xã Vĩnh
Viễn A
2084/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 400 400 4005
Cầu trường
THCS Vĩnh Viễn
A1
2083/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 350 350 350
Trang 35Nạo vét kênh
Sườn ấp 2 xã
Vĩnh Viễn
2082/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 50 50 50
8 Nhà khách huyệnủy Long Mỹ 2075/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 1.500 1.000 1.000
10 Nhà văn hóa ấp 2xã Vĩnh Thuận
Đông
2065/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 700 400 40011
Nhà văn hóa ấp 8
xã Vĩnh Thuận
Đông
2080/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 700 400 40012
Nhà văn hóa ấp 4
xã Vĩnh Thuận
Đông
2066/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 700 400 40013
Nhà văn hóa ấp 6
xã Vĩnh Thuận
Đông
2068/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 700 442 44214
Nhà văn hóa xã
Vĩnh Thuận
Đông
2067/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 3.000 2.000 2.000
15 Tiểu học Lương Tâm 1 2074/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 3.000 1.000 1.000
Trường Mẫu
giáo Vĩnh Viễn
A
2070/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 3.000 1.000 1.000
18 Trường THCS Lương Nghĩa 2069/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 3.000 2.000 2.000
19 Trường THCS Thuận Hòa 2072/QĐ-UBNDngày 30/10/2015 3.000 2.000 500 1.500
V Huyện Vị Thủy 252.056 30.702 12.853 17.849
Kế hoạchthu tiền sửdụng đấtnăm 2016:
4 Chợ xã Vĩnh Tường (Kiôt) 5038/QĐ-UBNDngày 06/12/2013 607 70 70
5 Trụ sở UBND xãVị Thắng 5499/QĐ-UBNDngày 24/10/2011 9.537 600 600
6 Chợ xã Vị Thủy 4025/QĐ-UBNDngày 31/10/2012 1.877 450 450
7 Khu Tái định cư C-D ngày 25/01/2013159/QĐ-UBND 19.484 545 545