Bão tố đến từ Mặt Trời Câu 5: Trong chiến tranh Việt Nam, Mĩ đã rải xuống các cánh rừng Việt Nam một loại hóa chất cực độc phá hủy môi trường và gây ảnh hưởng nghiệm trong đến sức khỏe c[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DƯƠNG VĂN DƯƠNG ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại Cu oxi hóa được Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại Cs được dùng làm tế bào quang điện
D Kim loại cứng nhất là Cr
Câu 2: Crom(III) oxit (Cr2O3) có màu gì ?
Câu 3: Một loại quặng sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch
HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với BaCl2 thấy có kết tủa trắng
không tan trong axit mạnh Loại quặng đó là
A Manhetit (Fe3O4) B Pirit sắt (FeS2) C Xiđerit (FeCO3) D Hematit (Fe2O3)
Câu 4: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ
và thể chất con người Ở các làng nghề tái chế ắc qui cũ, nhiều người bị ưng thu, trẻ em chậm phát triển
trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này Kim loại ở đây là
Câu 5: Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H2
(đktc) Giá trị của V là
Câu 6: Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 7: Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động ?
A CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2t0
CaCO3 + CO2 + H2O
C Mg(HCO3)2 t0
MgCO3 + CO2 + H2O D Ba(HCO3)2 t0
BaCO3 + CO2 + H2O
Câu 8: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng hết với 25ml dung dịch NaOH thu được 0,78 gam kết tủa
Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH đã dùng là
Câu 9: Để phân biệt bốn lọ hóa chất bị mất nhãn chứa các dung dịch loãng: NaCl, FeCl3, MgCl2, AlCl 3
có thể dùng
A dung dịch Na2SO4 B dung dịch NaNO3 C dung dịch NaOH D dung dịch H2SO4
Câu 10: Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24 Vị trí của Cr (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4, nhóm IB B chu kì 4, nhóm VIB C chu kì 3, nhóm IB D chu kì 3, nhóm VIB
Câu 11: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Cr2(SO4)3, Cr2O3, Cr, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng
tính là
Trang 2A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 12: Công thức phèn chua là
Câu 13: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+ ?
Câu 14: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe2O3, Fe2(SO4)3 C FeO, Fe2O3 D Fe(OH)2, FeO
Câu 15: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây ?
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl2Y Fe(OH)2 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai
chất X, Y lần lượt là
Câu 17: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho K kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
A Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
B Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
C Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
D Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
Câu 18: Thép là hợp kim sắt – cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung dịch H2SO4
0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là
Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Zn vào dung dịch AgNO3
(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(c) Cho Na vào dung dịch FeCl3
(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
(e) Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Fe và Mg(NO3)2
Các thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại là
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3
loãng nóng dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) và m gam muối Fe(NO3)3 Giá trị m là
Câu 22: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: Cl2, S, FeCl3, CuCl2, HNO3 đặc nguội, Pb(NO3)2, HCl,
H2SO4 đặc nóng (dư) Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (III) là
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
Trang 3(a) Các kim loại Na, K, Mg, Ba đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường
(b) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy
(c) Dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4
(d) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng manhetit
(e) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit
(f) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion đicromat chuyển thành ion cromat
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8g Fe và 0,81g Al vào 200ml dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 8,12g chất rắn T gồm 3 kim loại Cho T tác dụng với dung dịch HCl
dư thì thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Nồng độ mol/l của Cu(NO3)2 là
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 1: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Cr2(SO4)3, Cr2O3, Cr, CrO3 Cho biết các chất lưỡng tính và viết
phương trình chứng minh
Câu 2: Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H2
(đktc) Tìm giá trị của V
Câu 3: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng hết với 25ml dung dịch NaOH thu được 0,78 gam kết tủa Xác
định nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH đã dùng
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng
nóng dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) và m gam muối Fe(NO3)3 Tìm giá trị m
Câu 5: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8g Fe và 0,81g Al vào 200ml dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau
phản ứng thu được dung dịch Z và 8,12g chất rắn T gồm 3 kim loại Cho T tác dụng với dung dịch HCl
dư thì thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Tính mồng độ mol/l của Cu(NO3)2
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1 Phần TN
Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1:
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Trang 4Cr2O3 + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2O
Cr2O3 + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2O
Câu 2:
Cr + H2SO4 → CrSO4 + H2
V H2 = 672 ml
Câu 3:
n Al2(SO4)3 = 0,01 mol, n Al(OH)3 = 0,01 mol
nNaOH = 3×0,01 → CM = 1,2 M
nNaOH = 4×0,01×2 – 0,01 → CM = 2,8 M
Câu 4:
56x + 16y = 27,2
3x = 2y + 3×0,2
→ x = 0,4 mol, y = 0,3 mol
m Fe(NO3)3 = 96,8 gam
Câu 5: n Fe dư = 0,03 mol
BT e: x + 2y = 3×0,03 + 2(0,05 – 0,03)
108x + 64y = 8,12 – 0,03×56
→ x = 0,03 mol, y = 0,05 mol
CM Cu(NO3)2 = 0,25M
ĐỀ THI SỐ 2
Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 2: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
B Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
C Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
D Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Câu 3: Phát biểu không đúng là
A CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh và là một oxit axit
B Muối Cr (III) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C Các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh, đặc biệt trong môi trường axit, muối Cr (VI) bị
khử thành muối Cr (II)
D Cr hoạt động hóa học kém Zn và mạnh hơn Fe, nhưng Cr bền với nước và không khí do có màng oxit
bền bảo vệ
Câu 4: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
Câu 5: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó
là
Trang 5Câu 6: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe ?
A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d6 D [Ar]3d74s1
Câu 7: Nước cứng là nước có chứa các ion
A Ca2+ và Mg2+ B Ba2+ và Ca2+ C K+ và Ba2+ D Na+ và Mg2+
Câu 8: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (đktc) Khối lượng sắt
thu được là
Câu 9: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư)
Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai
chất X, Y lần lượt là
Câu 11: Nhận định nào sau đây sai ?
A Sắt tan được trong dung dịch FeCl3 B Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
C Đồng tan được trong dung dịch FeCl3 D Sắt tan được trong dung dịch FeCl2
Câu 12: Thép là hợp kim sắt – cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng
Câu 13: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
Câu 14: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
Câu 15: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Al(OH)3, Al2O3, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính
chất lưỡng tính là
Câu 16: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (đktc)
Kim loại kiềm là
Câu 17: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 18: Các khí góp phần gây nên hiệu ứng nhà kính là
Câu 19: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
Câu 20: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Trang 6A 25 gam B 30 gam C 40 gam D 20 gam
Câu 21: Hoà tan hết 3,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít
khí (đktc) và m gam muối clorua Tính m gam
Câu 22: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lit khí H2 (đktc) Khối lượng
bột nhôm đã tham gia phản ứng là
Câu 23: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
Câu 24: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng: Fe X FeCl3Y Fe(OH)3
Câu 2: Viết phương trình chứng minh Al(OH)3 có tính lưỡng tính
Câu 3: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (đktc) Xác
định kim loại kiềm
Câu 4: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (đktc) Tính khối lượng
sắt thu được
Câu 5: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
được là 15,6 gam Tìm giá trị lớn nhất của V
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1:
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 2:
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Câu 3:
2R + 2H2O → 2NaOH + H2
Trang 7nH2 = 0,015 mol → MR = 23 (Na)
Câu 4:
m oxit = mFe + 16 nCO
17,6 = mFe + 16×0,1 → mFe = 16 gam
Câu 5:
nNaOH = 4nAlCl3 – nAl(OH)3 = 4×0.15×2 – 0,2
→ nNaOH = 1 mol
V = 2 lít
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl2 thấy xuất hiện kết tủa
Câu 2: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng Chất X là
A HCl B NH3 C NaOH D KOH
Câu 3: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
Câu 4: Bản chất của hiện tượng hiệu ứng nhà kính là:
A Tầng ozon bị phá hủy một cách nghiêm trọng theo phản ứng hóa học 2O3 3O2
B Các tia tử ngoại chiếu trực tiếp xuống mặt đất mà không bị cản lại
C Trái Đất không thể trả lại lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời nên nhiệt độ trái đất tăng
D Bão tố đến từ Mặt Trời
Câu 5: Trong chiến tranh Việt Nam, Mĩ đã rải xuống các cánh rừng Việt Nam một loại hóa chất cực độc
phá hủy môi trường và gây ảnh hưởng nghiệm trong đến sức khỏe của con người, đó là chất độc màu da
cam Chất độc này còn được gọi là:
A 3-MCPD B Nicotin C Đioxin D TNT
Câu 6: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A Ba B Be C Na D K
Câu 7: Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng có thể giải phóng khí NO là
A Fe2O3 B CaCO3 C CuO D Fe(OH)2
Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Mg (Z = 12) là
A 2s22p4 B 4s2 C 3s23p1 D 3s2
Câu 9: Phản ứng của cặp chất nào sau đây sản phẩm có muối Fe (II)?
Câu 10: Chất không có tính lưỡng tính là
A Al(OH)3 B Al2O3 C NaHCO3 D AlCl3
Câu 11: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A Mg, Fe, Al B Fe, Al, Mg C Al, Mg, Fe D Fe, Mg, Al
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít NO (đktc, sản
phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Trang 8A 1,12 B 3,36 C 2,24 D 4,48
Câu 13: Dung dịch NaOH không tác dụng với
A AlCl3 B NaHCO3 C FeO D Al2O3
Câu 14: Nung hỗn hợp gồm Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngoài không khí cho đến khi khối lượng không đổi
thu được chất rắn có thành phần là
A Mg và FeO B MgO và FeO C MgO và Fe2O3 D Mg và Fe
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?
B Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
C Thành phần % khối lượng cacbon trong gang là từ 2 – 5%
D Thép không gỉ có chứa Cr và Ni
Câu 16: Dãy gồm các chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là
A Fe, Fe3O4 B FeO, FeCl2 C Fe, Fe(OH)2 D FeSO4, Fe2(SO4)3
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A Hợp chất KAl(SO4)2.12H2O dùng làm trong nước được gọi là phèn chua
B Ruby và saphia có thành phần hóa học chủ yếu là Al2O3
D Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột có công thức là CaSO4.H2O
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm Na và Al vào nước (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí H2, chất rắn X và dung dịch Y Y chứa chất nào sau đây?
A NaOH B NaAlO2 C Al(OH)3 D NaOH và NaAlO2
Câu 19: Khí nào gây ra hiện tượng mưa axit
A SO2; CO2 B SO2; CH4 C SO2 ; NOx D SO2; NH3
Câu 20: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện:
Trong hình vẽ trên, oxit X là
Câu 21: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol
NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Tổng giá trị a + b là
Trang 9A 1,5 B 0,5 C 0,7 D 1,7
Câu 22: Cho H2 dư qua m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, CuO, Fe3O4 nung nóng, phản ứng kết thúc
thấy khối lượng chất rắn giảm 0,48 gam Nếu hòa tan hoàn toàn m gam X vào V(ml) dung dịch
HNO3 0,5M vừa đủ thì thu được tối đa 1,344 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
A 480 B 720 C 600 D 500
Câu 23: Cho các phát biểu về ứng dụng hóa học và giải pháp thực tế sau:
(a) Khi nhiệt kế bị vỡ có thể dùng bột lưu huỳnh gom thủy ngân bị rơi vãi
(b) Bảo quản kim loại kiềm cần ngâm chúng trong dầu hỏa
(c) Dùng hỗn hợp tecmit (Al và Fe2O3) điều chế một lượng nhỏ sắt để hàn đường ray
(d) Ở điều kiện thường có thể dùng bình bằng sắt chuyên chở axit H2SO4 đặc
(e) Ngâm đinh sắt vào dung dịch muối Fe2+ để dung dịch không chuyển thành Fe3+ Số phát biểu đúng là
Câu 24: Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 6,32 gam chất rắn Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y
thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 25,9 B 91,8 C 86,2 D 117,8
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Mg (Z = 12) là
A 2s22p4 B 4s2 C 3s23p1 D 3s2
Câu 2: Phản ứng của cặp chất nào sau đây sản phẩm có muối Fe (II)?
Câu 3: Chất không có tính lưỡng tính là
A Al(OH)3 B Al2O3 C NaHCO3 D AlCl3
Câu 4: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A Mg, Fe, Al B Fe, Al, Mg C Al, Mg, Fe D Fe, Mg, Al
Câu 5: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A Ba B Be C Na D K
Câu 6: Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng có thể giải phóng khí NO là
A Fe2O3 B CaCO3 C CuO D Fe(OH)2
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít NO (đktc, sản
phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
A 1,12 B 3,36 C 2,24 D 4,48
Câu 8: Dung dịch NaOH không tác dụng với
A AlCl3 B NaHCO3 C FeO D Al2O3
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
B Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
C Thành phần % khối lượng cacbon trong gang là từ 2 – 5%
D Thép không gỉ có chứa Cr và Ni
Trang 10Câu 10: Dãy gồm các chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là
A Fe, Fe3O4 B FeO, FeCl2 C Fe, Fe(OH)2 D FeSO4, Fe2(SO4)3
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Hợp chất KAl(SO4)2.12H2O dùng làm trong nước được gọi là phèn chua
B Ruby và saphia có thành phần hóa học chủ yếu là Al2O3
D Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột có công thức là CaSO4.H2O
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm Na và Al vào nước (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí H2, chất rắn X và dung dịch Y Y chứa chất nào sau đây?
A NaOH B NaAlO2 C Al(OH)3 D NaOH và NaAlO2
Câu 13: Khí nào gây ra hiện tượng mưa axit
A SO2; CO2 B SO2; CH4 C SO2 ; NOx D SO2; NH3
Câu 14: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện:
Trong hình vẽ trên, oxit X là
Câu 15: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol
NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Tổng giá trị a + b là
Câu 16: Cho H2 dư qua m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, CuO, Fe3O4 nung nóng, phản ứng kết thúc
thấy khối lượng chất rắn giảm 0,48 gam Nếu hòa tan hoàn toàn m gam X vào V(ml) dung dịch
HNO3 0,5M vừa đủ thì thu được tối đa 1,344 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
A 480 B 720 C 600 D 500
Câu 17: Cho các phát biểu về ứng dụng hóa học và giải pháp thực tế sau:
(a) Khi nhiệt kế bị vỡ có thể dùng bột lưu huỳnh gom thủy ngân bị rơi vãi
(b) Bảo quản kim loại kiềm cần ngâm chúng trong dầu hỏa
(c) Dùng hỗn hợp tecmit (Al và Fe2O3) điều chế một lượng nhỏ sắt để hàn đường ray
(d) Ở điều kiện thường có thể dùng bình bằng sắt chuyên chở axit H2SO4 đặc
(e) Ngâm đinh sắt vào dung dịch muối Fe2+ để dung dịch không chuyển thành Fe3+ Số phát biểu đúng là