1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Công Trứ

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết pi ở nối đôi của anken kém bền vững nên trong phản ứng dễ dàng bị đứt ra để tạo thành liên kết xich ma với các nguyên tử khác CA. Anken có khả năng làm mất màu dd Br2 nên có thể[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Cho 1,12g một anken tác dụng vừa đủ với dd Br2 thu được 4,32g sản phẩm cộng.CTPT của

anken là :

A C2H4 B C5H10 C C3H6 D C4H8

Câu 2: Trong phân tử butadien ( buta-1,3-dien ) có;

A 1 liên kết đôi B 2 liên kết đôi liên hợp C 2 liên kết đôi D 3 liên kết đôi

Câu 3: Cho isopren tác dụng với hidro có xúc tác Ni ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm là:

A isopentan B isopren C pentan D.butan

Câu 4: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy

khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 5: Khi trùng hợp buta-1,3-dien ta thu được các sản phẩm nào sau đây ?

1 (-CH2- CH=CH-CH2-)n 2- -CH2-CH-(CH-CH2-)n 3 (-CH2-CH-)n

CH=CH2

Câu 6: Theo IUPAC CHC-CH2-CH(CH3)-CH3 ; có tên gọi là:

A isobutylaxetilen B.2-metylpent-2-in

C.4-metylpent-1-in D.4-metylpent-1,2-in

Câu 7: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

A thế, cộng B cộng, nitro hoá C cháy, cộng D cộng, brom hoá

Câu 8: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,to C dd KMnO4 D dd NaOH

Câu 9: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Na, HCl, KOH, dd Br2 B K, NaOH, Br2, HNO3

C Na, KOH, CaCO3, CH3COOH D CO2 + H2O, Na, NaOH, Br2

Câu 10: Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và etanol ?

A Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na B Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH

C Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom

Câu 11: Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH là: (cho C =12; O =16; H=1;Na=23)

Câu 12: CTTQ của ancol no, mạch hở, đơn chức là:

A CnH2n+1OH B CnH2n-2OH C CnH2n-2(OH)2 D CnH2n+1O

Câu 13: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6

Câu 14: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng:

Trang 2

A Na B AgNO3/NH3 C CaCO3 D NaOH

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một axit hữu cơ no A thu được 1,62 gam H2O A là

A C3H7COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH

Câu 16: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O  X  axit axetic  CH3OH Y CTCT của X, Y lần lượt là

A CH3CHO, CH3CH2COOH B CH3CHO, CH3COOCH3

C CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO D CH3CHO, HCOOCH2CH3

Câu 17: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu ? Cho d = 0,8 g/ml

và hiệu suất phản ứng đạt 92%

A 76,8 gam B 90,8 gam C 73,6 gam D 58,88 gam

Câu 18: Etanol bị tách nước với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC thu được X Công thức của X là:

A C2H5OC2H5 B C2H4 C C2H5OSO3H D (C2H5O)2SO2

Câu 19: Câu nào sau đây đúng? Cho 3 chất sau: C3H8, C4H10, CH4 Sắp xếp các chất theo chiều tăng

nhiệt độ sôi:

A C4H10 < C3H8 < CH4 B C4H10 < CH4 < C3H8

C CH4 < C3H8 < C4H10 D C3H8 < CH4 < C4H10

Câu 20: Câu nào sau đây sai?

A.Ankan tham gia phản ứng thế với clo

B Ankan tham gia phản ứng oxi hoá với chất oxi hoá mạnh như KMnO4 ở điều kiện thường

C Ankan bị phân huỷ bởi nhiệt

D Ankan tham gia phản ứng tách các nguyên tử H hoặc bẻ gãy mạch cacbon

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CH4, C2H6, C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5g H2O Giá trị của m là:

Câu 22: Ankan X có công thức phân tử C5H12 , khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo Tên

của X là

A pentan B isopentan C neopentan D 2,2-đimetylpropan

Câu 23: Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?

Câu 24: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?

A Phản ứng cộng B Phản ứng tách C Phản ứng thế D Phản ứng đốt cháy

Câu 25 : Cho công thức cấu tạo của ankan X:

CH3CHCH2CH3

CH3 Tên của X là : A neopentan B isobutan C 2-metylbutan D

3-metylbutan

Câu 26: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:

A Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

B Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

Trang 3

C Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi

D Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H

Câu 27: Cho polime sau : CH3

(-CH2- C- )n

CH3 Monome tạo polime trên là: A CH2=CH-CH2-CH3 B.CH2=C(CH3)-CH2-CH3

C CH2=C(CH3)-CH3 D CH3-CH=CH-CH3

Câu 28: Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

Câu 29: Câu nào sau đây là không đúng ?

A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của anken giống với ankan có cùng số C trong phân tử

B Liên kết pi ở nối đôi của anken kém bền vững nên trong phản ứng dễ dàng bị đứt ra để tạo thành liên

kết xich ma với các nguyên tử khác

C Anken có khả năng làm mất màu dd Br2 nên có thể dùng phản ứng này để phân biệt ankan và anken

D Anken có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 30: Công thức chung của dien mạch hợ hay còn gọi là ankadien là:

A CnH2n (n3) B.CnH2n+2 (n3) C CnH2n+1(n3) D.CnH2n-2(n3)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Ankan X có công thức phân tử C5H12 , khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo Tên của

X là

A pentan B isopentan C neopentan D 2,2-đimetylpropan

Câu 2: Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?

Câu 3: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?

A Phản ứng cộng B Phản ứng tách C Phản ứng thế D Phản ứng đốt cháy

Câu 4 : Cho công thức cấu tạo của ankan X:

CH3CHCH2CH3

CH3 Tên của X là : A neopentan B isobutan C 2-metylbutan D 3-metylbutan

Câu 5: Câu nào sau đây đúng? Cho 3 chất sau: C3H8, C4H10, CH4 Sắp xếp các chất theo chiều tăng nhiệt

độ sôi:

A C4H10 < C3H8 < CH4 B C4H10 < CH4 < C3H8

C CH4 < C3H8 < C4H10 D C3H8 < CH4 < C4H10

Trang 4

Câu 6: Câu nào sau đây sai?

A.Ankan tham gia phản ứng thế với clo

B Ankan tham gia phản ứng oxi hoá với chất oxi hoá mạnh như KMnO4 ở điều kiện thường

C Ankan bị phân huỷ bởi nhiệt

D Ankan tham gia phản ứng tách các nguyên tử H hoặc bẻ gãy mạch cacbon

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5g H2O.Giá trị của m là:

Câu 8: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:

A Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

B Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

C Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi

D Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H

Câu 9: Công thức chung của dien mạch hợ hay còn gọi là ankadien là:

A CnH2n (n3) B.CnH2n+2 (n3) C CnH2n+1(n3) D.CnH2n-2(n3)

Câu 10: Cho polime sau : CH3

(-CH2- C- )n

CH3 Monome tạo polime trên là: A CH2=CH-CH2-CH3 B.CH2=C(CH3)-CH2-CH3

C CH2=C(CH3)-CH3 D CH3-CH=CH-CH3

Câu 11: Câu nào sau đây là không đúng ?

A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của anken giống với ankan có cùng số C trong phân tử

B Liên kết pi ở nối đôi của anken kém bền vững nên trong phản ứng dễ dàng bị đứt ra để tạo thành liên

kết xich ma với các nguyên tử khác

C Anken có khả năng làm mất màu dd Br2 nên có thể dùng phản ứng này để phân biệt ankan và anken

D Anken có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 12: Cho 1,12g một anken tác dụng vừa đủ với dd Br2 thu được 4,32g sản phẩm cộng.CTPT của

anken là : A C2H4 B C5H10 C C3H6 D C4H8

Câu 13: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

A thế, cộng B cộng, nitro hoá C cháy, cộng D cộng, brom hoá

Câu 14: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,to C dd KMnO4 D dd NaOH

Câu 15: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Na, HCl, KOH, dd Br2 B K, NaOH, Br2, HNO3

C Na, KOH, CaCO3, CH3COOH D CO2 + H2O, Na, NaOH, Br2

Câu 16: Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và etanol ?

A Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na B Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH

C Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom

Câu 17: Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

Trang 5

Câu 18: Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH là: (cho C =12; O =16; H=1;Na=23)

Câu 19: CTTQ của ancol no, mạch hở, đơn chức là:

A CnH2n+1OH B CnH2n-2OH C CnH2n-2(OH)2 D CnH2n+1O

Câu 20: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6

Câu 21: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng:

A Na B AgNO3/NH3 C CaCO3 D NaOH

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một axit hữu cơ no A thu được 1,62 gam H2O A là

A C3H7COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH

Câu 23: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O  X  axit axetic  CH3OH

Y CTCT của X, Y lần lượt là

A CH3CHO, CH3CH2COOH B CH3CHO, CH3COOCH3

C CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO D CH3CHO, HCOOCH2CH3

Câu 24: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu ? Cho d = 0,8 g/ml

và hiệu suất phản ứng đạt 92%

A 76,8 gam B 90,8 gam C 73,6 gam D 58,88 gam

Câu 25: Etanol bị tách nước với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC thu được X Công thức của X là:

A C2H5OC2H5 B C2H4 C C2H5OSO3H D (C2H5O)2SO2

Câu 26: Trong phân tử butadien ( buta-1,3-dien ) có;

A 1 liên kết đôi B 2 liên kết đôi liên hợp C 2 liên kết đôi D 3 liên kết

đôi

Câu 27: Cho isopren tác dụng với hidro có xúc tác Ni ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm là:

A isopentan B isopren C pentan D.butan

Câu 28: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy

khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 29: Khi trùng hợp buta-1,3-dien ta thu được các sản phẩm nào sau đây ?

1 (-CH2- CH=CH-CH2-)n 2- -CH2-CH-(CH-CH2-)n 3 (-CH2-CH-)n

CH=CH2

Câu 30: Theo IUPAC CHC-CH2-CH(CH3)-CH3 ; có tên gọi là:

A isobutylaxetilen B.2-metylpent-2-in

C.4-metylpent-1-in D.4-metylpent-1,2-in

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Trang 6

D B C A C B B B A B B A B C C

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Trong phân tử butadien ( buta-1,3-dien ) có;

A 1 liên kết đôi B 2 liên kết đôi liên hợp C 2 liên kết đôi D 3 liên kết

đôi

Câu 2: Cho isopren tác dụng với hidro có xúc tác Ni ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm là:

A isopentan B isopren C pentan D.butan

Câu 3: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy

khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 4: Khi trùng hợp buta-1,3-dien ta thu được các sản phẩm nào sau đây ?

1 (-CH2- CH=CH-CH2-)n 2- -CH2-CH-(CH-CH2-)n 3 (-CH2-CH-)n

CH=CH2

Câu 5: Theo IUPAC CHC-CH2-CH(CH3)-CH3 ; có tên gọi là:

A isobutylaxetilen B.2-metylpent-2-in

C.4-metylpent-1-in D.4-metylpent-1,2-in

Câu 6: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

A thế, cộng B cộng, nitro hoá C cháy, cộng D cộng, brom hoá

Câu 7: Câu nào sau đây đúng? Cho 3 chất sau: C3H8, C4H10, CH4 Sắp xếp các chất theo chiều tăng nhiệt

độ sôi:

A C4H10 < C3H8 < CH4 B C4H10 < CH4 < C3H8

C CH4 < C3H8 < C4H10 D C3H8 < CH4 < C4H10

Câu 8: Câu nào sau đây sai?

A.Ankan tham gia phản ứng thế với clo

B Ankan tham gia phản ứng oxi hoá với chất oxi hoá mạnh như KMnO4 ở điều kiện thường

C Ankan bị phân huỷ bởi nhiệt

D Ankan tham gia phản ứng tách các nguyên tử H hoặc bẻ gãy mạch cacbon

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CH4,C2H6, C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5g H2O Giá trị của

m là:

Câu 10: Ankan X có công thức phân tử C5H12 , khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo Tên

của X là

A pentan B isopentan C neopentan D 2,2-đimetylpropan

Câu 11: Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?

Câu 12: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?

A Phản ứng cộng B Phản ứng tách C Phản ứng thế D Phản ứng đốt cháy

Câu 13 : Cho công thức cấu tạo của ankan X:

Trang 7

CH3CHCH2CH3

CH3 Tên của X là : A neopentan B isobutan C 2-metylbutan D

3-metylbutan

Câu 14: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:

A Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

B Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

C Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi

D Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H

Câu 15: Cho polime sau : CH3

(-CH2- C- )n

CH3 Monome tạo polime trên là: A CH2=CH-CH2-CH3 B.CH2=C(CH3)-CH2-CH3

C CH2=C(CH3)-CH3 D CH3-CH=CH-CH3

Câu 16: Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và etanol ?

A Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na B Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH

C Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom

Câu 17: Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH là: (cho C =12; O =16; H=1;Na=23)

Câu 18: CTTQ của ancol no, mạch hở, đơn chức là:

A CnH2n+1OH B CnH2n-2OH C CnH2n-2(OH)2 D CnH2n+1O

Câu 19: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6

Câu 20: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng:

A Na B AgNO3/NH3 C CaCO3 D NaOH

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một axit hữu cơ no A thu được 1,62 gam H2O A là

A C3H7COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH

Câu 22: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O  X  axit axetic  CH3OH

Y CTCT của X, Y lần lượt là

A CH3CHO, CH3CH2COOH B CH3CHO, CH3COOCH3

C CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO D CH3CHO, HCOOCH2CH3

Câu 23: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu? Cho d = 0,8 g/ml

và hiệu suất phản ứng đạt 92%

A 76,8 gam B 90,8 gam C 73,6 gam D 58,88 gam

Câu 24: Etanol bị tách nước với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC thu được X Công thức của X là:

A C2H5OC2H5 B C2H4 C C2H5OSO3H D (C2H5O)2SO2

Câu 25: Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

A nước B dd brom C khí HCl D dd NaOH

Trang 8

Câu 26: Câu nào sau đây là không đúng ?

A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của anken giống với ankan có cùng số C trong phân tử

B Liên kết pi ở nối đôi của anken kém bền vững nên trong phản ứng dễ dàng bị đứt ra để tạo thành liên

kết xich ma với các nguyên tử khác

C Anken có khả năng làm mất màu dd Br2 nên có thể dùng phản ứng này để phân biệt ankan và anken

D Anken có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 27: Cho 1,12g một anken tác dụng vừa đủ với dd Br2 thu được 4,32g sản phẩm cộng.CTPT của

anken là : A C2H4 B C5H10 C C3H6 D C4H8

Câu 28: Công thức chung của dien mạch hợ hay còn gọi là ankadien là:

A CnH2n (n3) B.CnH2n+2 (n3) C CnH2n+1(n3) D.CnH2n-2(n3)

Câu 29: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,to C dd KMnO4 D dd NaOH

Câu 30: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Na, HCl, KOH, dd Br2 B K, NaOH, Br2, HNO3

C Na, KOH, CaCO3, CH3COOH D CO2 + H2O, Na, NaOH, Br2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1: Câu nào sau đây đúng? Cho 3 chất sau: C3H8, C4H10, CH4 Sắp xếp các chất theo chiều tăng nhiệt

độ sôi:

A C4H10 < C3H8 < CH4 B C4H10 < CH4 < C3H8

C CH4 < C3H8 < C4H10 D C3H8 < CH4 < C4H10

Câu 2: Câu nào sau đây sai?

A.Ankan tham gia phản ứng thế với clo

B Ankan tham gia phản ứng oxi hoá với chất oxi hoá mạnh như KMnO4 ở điều kiện thường

C Ankan bị phân huỷ bởi nhiệt

D Ankan tham gia phản ứng tách các nguyên tử H hoặc bẻ gãy mạch cacbon

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CH4, C2H6, C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5g H2O Giá trị của m là:

Câu 4: Ankan X có công thức phân tử C5H12 , khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo Tên của

X là

A pentan B isopentan C neopentan D 2,2-đimetylpropan

Câu 5: Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?

Câu 6: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?

Trang 9

A Phản ứng cộng B Phản ứng tách C Phản ứng thế D Phản ứng đốt cháy

Câu 7 : Cho công thức cấu tạo của ankan X:

CH3CHCH2CH3

CH3 Tên của X là : A neopentan B isobutan C 2-metylbutan D

3-metylbutan

Câu 8: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:

A Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

B Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

C Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi

D Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H

Câu 9: Cho polime sau : CH3

(-CH2- C- )n

CH3 Monome tạo polime trên là: A CH2=CH-CH2-CH3 B.CH2=C(CH3)-CH2-CH3

C CH2=C(CH3)-CH3 D CH3-CH=CH-CH3

Câu 10: Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

Câu 11: Câu nào sau đây là không đúng ?

A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của anken giống với ankan có cùng số C trong phân tử

B Liên kết pi ở nối đôi của anken kém bền vững nên trong phản ứng dễ dàng bị đứt ra để tạo thành liên

kết xich ma với các nguyên tử khác

C Anken có khả năng làm mất màu dd Br2 nên có thể dùng phản ứng này để phân biệt ankan và anken

D Anken có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 12: Cho 1,12g một anken tác dụng vừa đủ với dd Br2 thu được 4,32g sản phẩm cộng.CTPT của

anken là : A C2H4 B C5H10 C C3H6 D C4H8

Câu 13: Công thức chung của dien mạch hợ hay còn gọi là ankadien là:

A CnH2n (n3) B.CnH2n+2 (n3) C CnH2n+1(n3) D.CnH2n-2(n3)

Câu 14: Trong phân tử butadien ( buta-1,3-dien ) có;

A 1 liên kết đôi B 2 liên kết đôi liên hợp C 2 liên kết đôi D 3 liên kết

đôi

Câu 15: Cho isopren tác dụng với hidro có xúc tác Ni ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm là:

A isopentan B isopren C pentan D.butan

Câu 16: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy

khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 17: Khi trùng hợp buta-1,3-dien ta thu được các sản phẩm nào sau đây ?

1 (-CH2- CH=CH-CH2-)n 2- -CH2-CH-(CH-CH2-)n 3 (-CH2-CH-)n

CH=CH2

Trang 10

Câu 18: Theo IUPAC CHC-CH2-CH(CH3)-CH3 ; có tên gọi là:

A isobutylaxetilen B.2-metylpent-2-in

C.4-metylpent-1-in D.4-metylpent-1,2-in

Câu 19: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

A thế, cộng B cộng, nitro hoá C cháy, cộng D cộng, brom hoá

Câu 20: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,to C dd KMnO4 D dd NaOH

Câu 21: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Na, HCl, KOH, dd Br2 B K, NaOH, Br2, HNO3

C Na, KOH, CaCO3, CH3COOH D CO2 + H2O, Na, NaOH, Br2

Câu 22: Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và etanol ?

A Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na B Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH

C Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom

Câu 23: Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH là: (cho C =12; O =16; H=1;Na=23)

Câu 24: CTTQ của ancol no, mạch hở, đơn chức là:

A CnH2n+1OH B CnH2n-2OH C CnH2n-2(OH)2 D CnH2n+1O

Câu 25: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6

Câu 26: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng:

A Na B AgNO3/NH3 C CaCO3 D NaOH

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một axit hữu cơ no A thu được 1,62 gam H2O A là

A C3H7COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH

Câu 28: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O  X  axit axetic  CH3OH

Y CTCT của X, Y lần lượt là

A CH3CHO, CH3CH2COOH B CH3CHO, CH3COOCH3

C CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO D CH3CHO, HCOOCH2CH3

Câu 29: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu ? Cho d = 0,8 g/ml

và hiệu suất phản ứng đạt 92%

A 76,8 gam B 90,8 gam C 73,6 gam D 58,88 gam

Câu 30: Etanol bị tách nước với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC thu được X Công thức của X là:

A C2H5OC2H5 B C2H4 C C2H5OSO3H D (C2H5O)2SO2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

ĐỀ THI SỐ 5

Ngày đăng: 21/04/2022, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm