Chuyển ñộng quanh 1 ñiểm trên ñường thẳng với biên ñộ dao ñộng không ñổi C.. Suất ñiện ñộng do máy phát này tạo ra là: C©u 5 : Con lắc lò xo treo thẳng ñứng lò xo bị giãn ñoạn h ở vị tr
Trang 1ðỀ THI THỬ VÀO ðẠI HỌC, CAO ðẲNG
Môn thi: VẬT LÍ
ðề 011
(ðề thi có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao ñề)
C©u 1 : Vật dao ñộng ñiều hòa khi nào?
A Vận tốc và li ñộ của nó phụ thuộc theo một ñường elipse
B Chuyển ñộng quanh 1 ñiểm trên ñường thẳng với biên ñộ dao ñộng không ñổi
C Chuyển ñộng quanh 1 ñiểm trên ñường thẳng với chu kì dao ñộng không ñổi
D Khi chạy vòng tròn với quỹ ñạo có bán kính bằng A
C©u 2 : Hiện tượng quang ñiện trong và quang ñiện ngoài Kết luận nào sau ñây ñúng
A Kim loại ñã tích ñiện dương thì không có e bật ra dù thỏa mãn ñiều kiện ñịnh luật quang ñiện
B Năng lượng của bức xạ gây quang ñiện trong làm tích ñiện cho vật ñược chiếu sáng
C Bức xạ gây ra quang ñiện trong có tần số lớn hơn gây ra quang ñiện ngoài
D Chúng ñều có e tự do khi có sự chiếu sáng
C©u 3 : Kết luận nào sau ñây về dao ñộng ñiều hòa là ñúng ?
A Vận tốc biến thiên ñiều hòa và trễ pha π/2 so với gia tốc
B Chu kì của con lắc lò xo và con lắc ñơn ñều phụ thuộc vào trọng trường
C Li ñộ và gia tốc biến thiên theo một elipse
D Có 3 thời ñiểm ñộng năng bằng thế năng trong 1 chu kì
C©u 4 : Máy phát ñiện quay với tốc ñộ 3000 vòng/phút, có 1 khung dây diện tích 50cm2, gồm 75 vòng Từ
trường giữ ổn ñịnh B = 2T Suất ñiện ñộng do máy phát này tạo ra là:
C©u 5 : Con lắc lò xo treo thẳng ñứng lò xo bị giãn ñoạn h ở vị trí cân bằng , nâng vật từ vị trí này tới khi lò xo
không biến dạng thả nhẹ nhàng cho vật dao ñộng ñiều hòa Khi vận tốc của vật có giá trị
2
g h
thì nó ñang ở vị trí nào ?
A Lò xo bị nén 3
2 h
B Lò xo không biến dạng
C Lò xo bị giãn tổng cộng 2h D Lò xo bị giãn tổng cộng (1+ 3)h/2
C©u 6 : Theo mẫu nguyên tử Hiñrô mà Bo ñã bổ xung 2 tiên ñề thì kết luận nào sau ñây không phù hợp?
A Các e chuyển ñộng trong nguyên tử ở những quỹ ñạo mà năng lượng hoàn toàn xác ñịnh
B Các photon phát ra khi e chuyển mức cao xuống thấp có tần số khác nhau nhưng không liên tục
C Nếu photon có năng lượng không bằng hiệu hai mức bất kì thì e không chuyển mức
D Các e chuyển ñộng chuyển lên quỹ ñạo có năng lượng tăng tỉ lệ thuận với bán kính
C©u 7 : Khi sóng truyền ñi thì các ñiểm trên cùng phương truyền ñang qua vị trí cân bằng cách nhau những
khoảng bao nhiêu ?
C©u 8 : ðộng cơ ñiện xoay chiều không ñồng bộ trong thực tế Tìm kết luận ñúng
A Cả phần tạo ra từ trường cũng phải quay ñể tạo từ trường quay
B Có roto và stato quay cùng tốc ñộ
C Tốc ñộ quay của roto phụ thuộc và mômen cản nhưng luôn nhỏ hơn tốc ñộ quay của từ trường quay
D Lồng sóc bằng kim loại gì cũng ñược vì nó chỉ ñể khung cứng
C©u 9 : Dao ñộng tắt dần cứ mỗi lần qua vị trí cân bằng thì biên ñộ giảm 5% Hỏi phần trăm năng lượng dao
ñộng bị mất ñi sau mỗi lần qua vị trí cân bằng là bao nhiêu ?
C©u 10
:
Mạch dao ñộng LC, có tần số f Thay C bằng C' thì tần số lúc này là f1 = 3f Ghép nối tiếp C với C' vào mạch với L thì mạch có tần số f2 Kết luận nào ñúng
A f2 tăng lên 2 lần so với f1 B f2 tăng lên 10 lần so với f
C f2 tăng lên 2 lần so với f D f2 giảm ñi so với f1
C©u 11 Thuyết ánh sáng và tính chất sóng - hạt của ánh sáng Kết luận nào sau ñây không ñúng
Trang 2:
A Tắnh chất hạt là ánh sáng có va chạm và phản xạ
B Trong các môi trường khác nhau các photon có vận tốc khác nhau
C Các photon khi bị nguyên tử hấp thụ thì nó truyền hết năng lượng cho nguyên tử và biến mất
D Ánh sáng xung quanh ta liên tục có ựiều là các nguyên tử hấp thụ từng lượng gián ựoạn
Cẹu 12
: Vật dao ựộng ựiều hòa có phương trình
2
x 5cos( t )
3
π
= π − cm Tại thời ựiểm t= 15s thì vật ựang chuyển ựộng như thế nào ?
A Qua vị trắ ựối xứng với vị trắ ban ựầu qua O và
nhanh dần
B Qua vị trắ cân bằng lần thứ 7
C Qua biên dương lần thứ 8 D Qua vị trắ trùng với vị trắ ban ựầu và
hướng ra biên
Cẹu 13
:
Trong nguyên tắc phát và thu sóng ựiện từ, kết luận nào sau ựây sai ?
A Trong máy phát sóng, biên ựộ dao ựộng cao tần luôn biến ựổi theo tắn hiệu thấp tần sau khi qua bộ trộn
B Trong máy thu không có mạch nào dao ựộng với tần số cao vì chỉ cần chọn ra tắn hiệu có thông tin là
những dao ựộng thấp tần
C Trong máy thu các tắn hiệu sau khi tách khỏi sóng mang phải ựược khuếch ựại vì chúng có biên ựộ rất
nhỏ
D Thông tin ựược biến thành dao ựộng ựiện thấp tần và trộn vào dao ựộng cao tần vì vậy sóng mang có
tần số rất cao
Cẹu 14
:
Trong giao thoa ánh sáng với khe Y- Âng; ánh sáng ựơn sắc có bước sóng λ Phải dịch khe S theo phương vuông góc với trục IS ựoạn h ựể hiệu ựường truyền từ S tới 2 khe bằng bao nhiêu ựể ựiểm O trở thành vân tối thứ 2 kể từ vân sáng có k =0 ?
Cẹu 15
:
Véctơ cường ựộ ựiện trường của sóng ựiện từ ở tại ựiểm M có hướng thẳng ựứng từ trên xuống, véctơ cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ tây sang ựông Hỏi sóng này ựến M từ phắa nào ?
C Từ phắa đông D Từ trên vệ tinh ựịa tĩnh của M
Cẹu 16
:
Trên dây A,B ựầu B cố ựịnh ; ựầu A gắn vào âm thao có tần số 20Hz dao ựộng theo phương thẳng ựứng với biên ựộ a = 2cm Trên dây có sóng dừng với 11 nút không kể B và A ngay sát 1 bụng Biết dây AB= 57,5cm Tìm vận tốc truyền sóng trên dây
Cẹu 17
:
Trong máy biến áp, tỉ số nào sau ựây luôn ựúng ? U, E, I, N là hiệu ựiện thế hiệu dụng, suất ựiện ựộng
và cường ựộ hiệu dụng, số vòng dây ở cuộn sơ cấp U', E', I', N' là hiệu ựiện thế hiệu dụng, suất ựiện ựộng và cường ựộ hiệu dụng, số vòng dây ở cuộn thứ cấp
A U N
U '= E '
C E N
I '= N '
Cẹu 18
:
Mức cường ựộ âm của ựiểm M là 70 dB, mức cường ựộ âm tại N là 50 dB Biết rằng khi cường ựộ âm tại 1 ựiểm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới nguồn phát âm So sánh khoảng cách từ M và
N tới nguồn
A N xa gấp 2 lần so với M B N xa gấp 10 lần M
C N xa gấp 100 lần M D M xa hơn N, N là giữa ựoạn M tới nguồn
Cẹu 19
:
Con lắc ựơn có chu kì T = 2,205s, biên ựộ góc 50 Chiều dài của con lắc là 1,2m Lực căng của dây treo quả nặng khi nó ở biên là bao nhiêu khi vật có m= 200g Lấy π = 3,142
Cẹu 20
:
Khi thay ựổi tần số dòng ựiện qua mạch R,L,C nối tiếp thì kết luận nào sau ựây sai ?
A Nếu I ựang ựang cực ựại thì sau ựó nó sẽ giảm
B Nếu i ựang cùng pha với u thì sau ựó i sẽ trễ pha với u khi tần số giảm
C Nếu i ựang cùng pha với u thì sau ựó i sẽ sớm pha với u
D Mạch có thể có cộng hưởng
Trang 3C©u 21
:
Các bức xạ ñiện từ không nhìn thấy Chọn kết luận sai
A Tia tử ngoại và hồng ngoại ñều là sóng ñiện từ
B Tia tử ngoại có tác dụng bảo quản thực phẩm khỏi vi khuẩn
C Tia tử ngoại xuyên vào thủy tinh sâu hơn hồng ngoại do có năng lượng cao hơn
D Hồng ngoại là tia dùng ñể sấy khô thực phẩm
C©u 22
:
Hình ảnh cho bên dưới chụp sau khi dao ñộng tại nguồn O bắt ñầu ñược một khoảng thời gian là 1,5s Hãy tính vận tốc truyền sóng trên dây và cho biết trạng thái của M sau ñó 3,9s Biết rằng OM = 2m
A 1,333m/s và M ñang qua vị trí cân bằng theo chiều
dương
B 1,333m/s và M ñang biên dương
C 1,333m/s và M ñang qua vị trí cân bằng theo chiều
âm
D 1,6 m/s và M ñang ở biên âm
C©u 23
:
Vật tham gia hai hai dao ñộng ñiều hòa sau ñây: x1 =5cos( tπ − π)cm; x2 = −4 sin( t)π cm
Phương trình dao ñộng tổng hợp của nó là:
A x= 41cos( t 141 / 180)π + π cm B x=cos( tπ − π) cm
180
π
C©u 24
:
Mạch ñiện có hộp kín và nối tiếp C Hộp gồm một số linh kiện cơ bản ghép nối tiếp còn tụ C thay ñổi ñược Khi ñiều chỉnh C thì thấy chỉ có một giá trị C0 làm cho dòng qua mạch cực ñại và cùng pha với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch Kết luận nào sau ñây ñúng
A Trong hộp có ñiện trở thuần R B Trong mạch không có cuộn cảm L
C Mạch chắc chắn có cuộn cảm L D Mạch chắc chắn có tụ C' khác
C©u 25
:
Khi tải ñiện năng ñi xa kết luận nào sau ñây sai ?
A ðường tải bị nóng lên
B ðường dây tải phải có bán kính nhỏ ñể tiết kiệm chi phí vật liệu
C Tăng hệ số công suất nỏi sử dụng ñể hạn chế tiêu hao trên ñường truyền
D Máy biến áp cũng là một thiết bị tiêu thụ ñiện
C©u 26
:
Cho mạch dao ñộng ñiện từ LC, ở thời ñiểm khảo sát dấu ñiện tích trên các bản và chiều ñường sức từ của từ trường xoáy trong lòng tụ ñiện như hình vẽ
O
M
Trang 4Kết luận nào ñúng ?
A Dòng ñiện ñang chạy từ bản B sang bản A qua ống dây và tăng dần
B Dòng ñiện ñang chạy từ bản A sang bản B qua ống dây và giảm dần
C Dòng ñiện ñang chạy từ bản A sang bản B qua ống dây và tăng dần
D Dòng ñiện ñang chạy từ bản B sang bản A qua ống dây và giảm dần
C©u 27
:
Trong dao ñộng cơ học, kết luận nào sau ñây là không ñúng ?
A Khi tần số lực cưỡng bức có tần số ñúng bằng tần số dao ñộng của hệ cần duy trì thì biên ñộ dao ñộng mới
tăng
B Dao ñộng duy trì tức là phải bù năng lượng mất ñi ví ma sát
C Khi có cộng hưởng biên ñộ dao ñộng là lớn nhất khi không có ma sát
D Khi muốn duy trì dao ñộng thì ta phải duy trì lực cưỡng bức
C©u 28
:
Biết rằng r = r0.n2 ( r0= 5,3 10-11 m) Khi e có r = 1,325 10-9 m thì nó có quỹ ñạo nào
C©u 29
:
Kết luận nào sau ñây là ñúng khi nói về hiện tượng giao thoa sóng nước? ( k nguyên)
A Khi hai nguồn dịch vào trùng lên nhau thì vẫn có một cực ñại giao thoa trong trường
B Tại ñiểm cực ñại nào ñó có d1 + d2 = kλ thì ñiểm ñó có d1 và d2 là số nguyên lần bước sóng
C Tại trung ñiểm hai nguồn, dao ñộng có thể không cùng pha với nguồn và nhưng là phải cực ñại
D Muốn có cực ñại giao thoa thì hai nguồn phát sóng phải ñặt lệch kλ
C©u 30
: Mạch ñiện xoay chiều có R =200 (Ω), L = 2, 5 / π(H), C= 25
π (µF) mắc nối tiếp ðặt hiệu ñiện thế
u 220 2cos(100 t )
4
π
= π + (V) vào hai ñầu mạch Biểu thức cường ñộ dòng ñiện qua mạch là:
i 2 2cos(100 t )
45
π
i 2 2cos(100 t )
180
π
i 0,88 2cos(100 t )
45
π
i 0,88 2cos(100 t )
45
π
C©u 31
:
Mạch ñiện R, L, C nối tiếp Hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu mạch; R và C không ñổi; L thay ñổi ñược Khi ñiều chỉnh L thấy có 2 giá trị của L mạch có cùng một công suất Hai giá trị này là L1 và L2 Biểu thức nào sau ñây ñúng ?
A
1 (L L )C
ω =
2R (L L )C
ω =
(L L )C 2
+
2 (L L )C
ω =
+
C©u 32
:
Máy quang phổ lăng kính Kết luận ñúng ?
A Dùng trộn các màu ñơn sắc thành chùm sáng trắng
B Khi chiếu ánh sáng do dây Crôm nung nóng 22000C vào máy thì thu ñược phổ các vạch màu ñặc trưng cho cho Crôm
C Khi chiếu ánh sáng do khối khí Hiñrô loãng bị nung nóng 25000C vào máy thì thu ñược phổ có bốn vạch màu
D Khi chiếu ánh sáng do khối khí Hiñrô loãng bị nung nóng 25000C vào máy thì thu ñược phổ ñủ các vạch màu từ ñỏ ñến tím
C©u 33
:
Mạch ñiện xoay chiều gồm cuộn dây có ñộ tự cảm L và ñiện trở r nối tiếp với tụ C và nối tiếp với R Hiệu ñiện thế hai ñầu mạch uAB 240cos(100 t )
3
π
= π − V Hiệu ñiện thế hai ñầu cuộn dây
d
u 120 2cos(100 t )
6
π
= π − V Biết r = 150 (Ω), L = 3 3
2 (H) Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là:
Trang 5C©u 34
:
Kết luận nào sau ñây là ñúng về sóng ñiện từ
A Là sóng dọc và có thể truyền trong chân không
B Sóng ngắn thì bị phản xạ còn sóng cực ngắn thì xuyên tầng ñiện li
C Không truyền ñược trong kim loại
D Chỉ lan truyền trong chân không
C©u 35
:
Nước trong bể dầy h, dưới ñáy ñặt gương phẳng G Chiếu tia sáng trắng từ không khí với góc tới i rất nhỏ vào nước Chiết suất của nước với và tia tím là nð và nT Vết màu trên mặt nước có bề rộng là:
A ( T ð)
h.i n n
n n
−
B h.i.(nT - nð) C ( T ð)
2h.i n n
n n
−
D 2h.i.(nT - nð)
C©u 36
:
Giao thoa ánh sáng với khe Y-Âng a = 0,5mm; D = 2,000m Dùng ánh sáng ñơn sắc λ = 0,550µm chiếu vào khe S Trên bề rộng màn L = 2,5cm ñối xứng qua vân sáng trung tâm ta thu ñược bao nhiêu vân sáng ?
C©u 37
:
Trong mạch dao ñộng ñiện từ có hiệu ñiện thế cực ñại là 6V và dòng ñiện hiệu dụng qua cuộn cảm là 20mA Tụ C = 97nF Sóng thu ñược của máy thu dùng mạch này dao ñộng này là:
A Sóng nằm trong dải sóng cực ngắn B Sóng nằm trong dải sóng ngắn
C Sóng nằm trong dải sóng dài D Sóng nằm trong dải sóng trung
C©u 38
:
Sóng nước trong thực tế không có ñặc ñiểm nào sau ñây ?
A Giống với sóng dọc, nó làm các phần tử nước dao ñộng theo phương truyền
B Không làm các phần tử nước dịch chuyển theo phương ngang
C Biên ñộ giảm dần khi truyền ra xa trên mặt hồ
D Biên ñộ dao ñộng ở các ñiểm sẽ không ñổi nếu ta duy trì nguồn tạo sóng sau thời gian dài
C©u 39
:
Vận tốc khi ñập vào ñối catot của e trong ống tạo tia X là v = 5,4.107m/s Hỏi hiệu ñiện thế UAK phải bằng bao nhiêu ? Cho e = - 1,6.10-19C; me= 9,1.10-31kg
C©u 40
:
ðồng hồ quả lắc ñang ở mặt biển, khi ñồng thời ñưa lên cao Kết luận nào ñúng
A Nó có thể chạy chậm ñi dù nhiệt ñộ có thấp hơn ban ñầu
B Chạy nhanh dần, ñến khi ổn ñịnh
C Chạy chậm dần, sau ñó ổn ñịnh
D Nó tiếp tục chạy ñúng, nếu nhiệt ñộ trên ñó thấp hơn ban ñầu rất nhiều
C©u 41
:
Vật quay chậm dần ñều, Kết luận hoặc biểu thức nào sau ñây không ñúng ?
A ω − ω = γ ϕ − ϕ22 12 2 ( 2 1) với γ gia tốc góc; ϕ góc quay ñược, ω tốc ñộ góc
B ω = γ∆ϕ20 2 Trong ñó γ gia tốc góc; ∆ϕ góc quay ñược ñến khi dừng từ lúc có tốc ñộ gócω0
C M = dL/dt = hằng số
D
v −v =2a(s −s ) Trong ñó v vận tốc dài, a gia tốc tiếp tuyến và s là cung quét ñược của một ñiểm trên vật
C©u 42
:
Con lắc vật lý có ñiểm treo cách trọng tâm d, mômen quán tính I, khối lượng m có thể coi là con lắc ñơn với chiều dài hiệu dụng là bao nhiêu ?
A I
d
l md
l mdI
2
md l I
=
C©u 43
:
Bước sóng dài nhất trong ba dãy phổ của Hiñrô là: Dãy Lai man: λ1 ; dãy ban me λ2; dãy Pasen λ3 Bước sóng ngắn nhất có thể tìm ñược từ ba bức xạ này là:
A min 1 2 3
1 2 3
λ + λ + λ
1 2 3 min
λ λ λ
λ + λ + λ
Trang 6C min 1 3
λ λ
1 2 3 min
λ λ λ
λ λ + λ λ + λ λ
C©u 44
:
Một vật chuyển ñộng quay nhanh dần ñều từ trạng thái ñứng yên Trong giây thứ 3 nó quay ñược 1/2 vòng Gia tốc góc của vật này là bao nhiêu ?
A π/5 Rad/s2 B 2π/5 Rad/s2 C π/2 Rad/s2 D 2,5π Rad/s2
C©u 45
:
Khi băng từ hai cực tan thành nước chảy ñều ra trên trái ñất Kết luận nào sau ñây không ñúng về hiện tượng sẽ xảy ra ?
A Ngày sẽ dài hơn ñêm B Thời gian một ngày ñêm không còn là 24h
nữa
C Trái ñất quay chậm ñi ñể bảo toàn mômen ñộng
lượng
D Mực nước biển dâng lên cao hơn bây giờ
C©u 46
:
Treo nguồn âm vào ñầu lò xo, rồi treo lên trần nhà cho dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng Thẳng phía dưới lò xo, trên nền nhà ñặt máy thu âm Thấy tỉ số giữa tần số cao nhất và tần số thấp nhất của âm ño ñược là 164/161 Biết vận tốc âm trong khôngkhí là 325m/s; trong 1 giây có 16 dao ñộng thực hiện Biên ñộ dao ñộng là :
C©u 47
:
ðặt vào hai ñầu mạch R = 45Ω, L,C nối tiếp một hiệu ñiện thế xoay chiều (ω =100π Rad/s, U, L và C không ñổi) công suất mạch là P và u sớm pha so với i Ghép thêm ñiện trở R0= 3R nối tiếp vào mạch cũ thì thấy công suất của mạch mới (cùng U ñó) lúc này vẫn là P Biết C = 21,2µF Tìm L của mạch
A L = 3
5
π (H) B L = 628 (mH) C L = 191 (mH) D L = 105 (mH) C©u 48
:
Chiếu lần lượt hai bức xạ ñiện từ có tần f1 và f2 thấy rằng hiệu ñiện thế hãm trong hai lần chiếu khác nhau 2 lần Biểu thức nào sau ñây ñúng ?
A Uh = hc( f1 - f2) B A = h( f1 - 2f2)
C Uh = hc( f2 - f1)/e D A = h( 2f1 - f2)
C©u 49
:
Mô men lực M tác dụng vào vật rắn quay quanh trục có mômen quán tính I, L là mômen ñộng lượng ở thời ñiểm t Hệ thức nào sau ñây ñúng khi M không ñổi ?
A L = M.t - L0 B L= L0 + M.t C L + L0 + M.t = 0 D L L0
M.t
2
+
=
C©u 50
:
Thanh AB ñồng chất tiết diện ñều nhỏ so với chiều dài L, khối lượng thanh là M Mômen quán tính ñối với trục quay ñi qua một ñầu của thanh là:
A 1 2
M.L
2
1 M.L 12
C 1 2
L.M
2
M.L 24 - Hết -