1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

16.Phieu_Dang_ky_du_thi_TN_THPT_2020

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 7,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI TỐT NGHIỆP THPTTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020NĂM 2020 THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ 15/6/202015/6/2020 ĐẾN 30/6/202030/6/2020 1 Đánh số thứ tự từ 1[.]

Trang 1

PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI TỐT NGHIỆP THPT

NĂM 2020

THỜI GIAN THỰC HIỆN: TỪ 15/6/2020 15/6/2020 ĐẾN 30/6/2020 30/6/2020

Trang 2

Đánh số thứ tự từ 1 trở đi, trùng với số hồ sơ trên phiếu đăng kí dự thi & số hồ sơ trên phần mềm quản lí thi

2 8 1 0 0 2

1 2 7 2 9 0 8 0 0 6 5 7

Trường hợp CMND có 12 chữ số

2 9 0 8 0 0 6 5 7

Trường hợp CMND có 9 chữ số:

bỏ trống 3 ô đầu

4 6 0 4

Tây Ninh, Dương Minh Châu, Suối Đá

x

THPT Nguyễn Đình Chiểu, Dương Minh Châu, Tây Ninh THPT Nguyễn Đình Chiểu, Dương Minh Châu, Tây Ninh THPT Dương Minh Châu, Dương Minh Châu, Tây Ninh

4 6

4 6

4 6

0 2 1

0 2 1

0 2 0

Công an, quân nhân ghi mã trường phổ thông là 900

Thí sinh có hộ khẩu các xã thuộc KV1 mới ghi mã xã, nếu không

thì bỏ trống

12A3

Năm 2020, mã trường THPT ở Hòa Thành và Trảng Bàng có

thay đổi

Thí sinh tự do ghi tên lớp là TDO

0 1

Thí sinh quốc tịch nước ngoài thì

đánh dấu X vào đây

Trang 3

MÃ HUYỆN / THÀNH PHỐ / THỊ XÃ

Huyện/

TP/TX

Tên Huyện / TP / TX ƯT KV

Mã Huyện/

TP/TX

Tên

01 Thành phố Tây Ninh 2 07 Huyện Bến Cầu 2NT

02 Huyện Tân Biên 2NT 08 Huyện Gò Dầu 2NT

03 Huyện Tân Châu 2NT 09 Huyện Trảng Bàng

(trước 01/02/2020) 2NT

04 Dương Minh ChâuHuyện 2NT 10 Thị xã Hòa Thành(từ 01/02/2020) 2

05 Huyện Châu Thành 2NT 11 Thị xã Trảng Bàng(từ 01/02/2020) 2

06 (trước 01/02/2020)Huyện Hòa Thành 2NT

Trang 4

MÃ XÃ KHÓ KHĂN, ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

Huyện Tên Huyện

Loại

ưu tiên

01 Thành phố Tây Ninh 01 Phường 1 Khó khăn

01 Thành phố Tây Ninh 02 Xã Ninh Thạnh Khó khăn

01 Thành phố Tây Ninh 03 Xã Tân Bình Khó khăn

01 Thành phố Tây Ninh 04 Xã Thạnh Tân Khó khăn

02 Huyện Tân Biên 01 Xã Hòa Hiệp ĐBKK

02 Huyện Tân Biên 02 Xã Tân Bình ĐBKK

02 Huyện Tân Biên 03 (trước 20/6/2017)Xã Tân Lập ĐBKK

03 Huyện Tân Châu 01 Xã Suối Dây Khó khăn

03 Huyện Tân Châu 02 Xã Suối Ngô ĐBKK

03 Huyện Tân Châu 03 Xã Tân Đông ĐBKK

Trang 5

MÃ XÃ KHÓ KHĂN, ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

Huyện Tên Huyện

Loại

ưu tiên

03 Huyện Tân Châu 04 Xã Tân Hà ĐBKK

03 Huyện Tân Châu 05 Xã Tân Hòa ĐBKK

03 Huyện Tân Châu 06 Xã Tân Hội Khó khăn

03 Huyện Tân Châu 07 Xã Tân Hưng Khó khăn

03 Huyện Tân Châu 08 Xã Tân Phú Khó khăn

03 Huyện Tân Châu 09 Xã Tân Thành Khó khăn

04 Huyện Dương Minh Châu 01 Xã Suối Đá Khó khăn

05 Huyện Châu Thành 01 Xã Biên Giới ĐBKK

05 Huyện Châu Thành 02 Xã Hòa Hội ĐBKK

05 Huyện Châu Thành 03 Xã Hòa Thạnh ĐBKK

Trang 6

MÃ XÃ KHÓ KHĂN, ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

05 Huyện Châu Thành 04 Xã Ninh Điền ĐBKK

05 Huyện Châu Thành 05 Xã Phước Vinh ĐBKK

05 Huyện Châu Thành 06 Xã Thành Long ĐBKK

06 Huyện Hòa Thành (trước 01/02/2020) 01 Xã Trường Tây Khó khăn

07 Huyện Bến Cầu 01 Xã Lợi Thuận ĐBKK

07 Huyện Bến Cầu 02 (trước 20/6/2017)Xã Long Khánh ĐBKK

07 Huyện Bến Cầu 03 Xã Long Phước

(trước 20/6/2017) ĐBKK

07 Huyện Bến Cầu 04 (trước 20/6/2017)Xã Long Thuận ĐBKK

07 Huyện Bến Cầu 05 Xã Tiên Thuận ĐBKK

Trang 7

MÃ XÃ KHÓ KHĂN, ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

Huyện Tên Huyện

Loại

ưu tiên

07 Huyện Bến Cầu 06 Xã Long Phước(từ 20/6/2017) Khó khăn

09 Huyện Trảng Bàng (trước 01/02/2020) 01 Xã Bình Thạnh ĐBKK

09 Huyện Trảng Bàng (trước 01/02/2020) 02 Xã Phước Chỉ ĐBKK

10 Thị xã Hòa Thành (từ 01/02/2020) 01 Xã Trường Tây Khó khăn

11 Thị xã Trảng Bàng (từ 01/02/2020) 01 Xã Phước Bình ĐBKK

11 Thị xã Trảng Bàng (từ 01/02/2020) 02 Xã Phước Chỉ ĐBKK

Trang 8

CÁC TRƯỜNG THPT CÓ THAY ĐỔI

06 (trước 01/02/2020)Huyện Hòa Thành 029 THPT Lý Thường Kiệt(Trước 01/02/2020) 2NT

06 (trước 01/02/2020)Huyện Hòa Thành 030 THPT Nguyễn Chí Thanh(Trước 01/02/2020) 1

06 Huyện Hòa Thành

(trước 01/02/2020) 031

THPT Nguyễn Trung Trực (Trước 01/02/2020) 2NT

06 (trước 01/02/2020)Huyện Hòa Thành 053 TT GDNN-GDTX Hòa Thành(Trước 01/02/2020) 2NT

Trang 9

CÁC TRƯỜNG THPT CÓ THAY ĐỔI

09 Huyện Trảng Bàng

(trước 01/02/2020) 042

THPT Nguyễn Trãi (Trước 01/02/2020) 2NT

09 (trước 01/02/2020)Huyện Trảng Bàng 043 (Trước 01/02/2020)THPT Trảng Bàng 2NT

09 Huyện Trảng Bàng

(trước 01/02/2020) 044

THPT Lộc Hưng (Trước 01/02/2020) 2NT

09 (trước 01/02/2020)Huyện Trảng Bàng 045 (Trước 01/02/2020)THPT Bình Thạnh 1

09 (trước 01/02/2020)Huyện Trảng Bàng 047 Tây Ninh (Trước 01/02/2020)TC nghề khu vực Nam 2NT

09 (trước 01/02/2020)Huyện Trảng Bàng 056 TT GDNN-GDTX Trảng Bàng(Trước 01/02/2020) 2NT

Trang 10

CÁC TRƯỜNG THPT CÓ THAY ĐỔI

Dương Minh Châu 057

THPT Dương Minh Châu

10 (trước 01/02/2020)Thị xã Hòa Thành 058 THPT Lý Thường Kiệt(Từ 01/02/2020) 2

10 Thị xã Hòa Thành

(trước 01/02/2020) 059

THPT Nguyễn Chí Thanh

(Từ 01/02/2020) 1

10 (trước 01/02/2020)Thị xã Hòa Thành 060 THPT Nguyễn Trung Trực(Từ 01/02/2020) 2

10 (trước 01/02/2020)Thị xã Hòa Thành 061 TT GDNN-GDTX Hòa Thành(Từ 01/02/2020) 2

Trang 11

CÁC TRƯỜNG THPT CÓ THAY ĐỔI

09 Huyện Trảng Bàng

(từ 01/02/2020) 062

THPT Nguyễn Trãi (Từ 01/02/2020) 2

09 Huyện Trảng Bàng(từ 01/02/2020) 063 THPT Trảng Bàng(Từ 01/02/2020) 2

09 Huyện Trảng Bàng

(từ 01/02/2020) 064

THPT Lộc Hưng (Từ 01/02/2020) 2

09 Huyện Trảng Bàng(từ 01/02/2020) 065 THPT Bình Thạnh(Từ 01/02/2020) 1

09 Huyện Trảng Bàng(từ 01/02/2020) 066 Tây Ninh (Từ 01/02/2020)TC nghề khu vực Nam 2

09 Huyện Trảng Bàng(từ 01/02/2020) 067 Trảng Bàng (Từ 01/02/2020)TT GDNN-GDTX Thị xã 2

Trang 12

0965123456 k40.nttkieu@thptduongminhchau.edu.vn

Nguyễn Thị Thúy Kiều, Trường THPT Dương Minh Châu,

35 Đường 27, Thị trấn Dương Minh Châu, Dương Minh Châu, Tây Ninh

Năm 2020, thí sinh chỉ được chọn 01

trong 02 tổ hợp

x x

Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh THPT Dương Minh Châu

4 6

0 2 0

TOEFL ITP 450

Trang 13

2 0 2 0

QST 7420201_CLC Công nghệ sinh học (CT chất lượng

cao)

B00

4

Các thông tin về mã trường, mã ngành, mã tổ hợp môn xét tuyển… thí sinh tra cứu trên trang

web của trường Đại học

DCT 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00

Trang 14

TRA CỨU ĐỀ ÁN TUYỂN SINH

Trên trang thông tin tuyển sinh của các trường ĐH, CĐGDMN

Trang 15

ĐỐI TƯỢNG MIỄN THI MÔN NGOẠI NGỮ

Trang 16

ƯU TIÊN THEO ĐỐI TƯỢNG

Xem Khoản 1, Điều 7, Quy chế tuyển sinh

Ưu tiên 1 (02 điểm):

Đối tượng 01: Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú (trong thời gian học THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại Khu vực 1

Đối tượng 02: Công nhân trực tiếp sản xuất đã làm việc liên tục 5 năm trở lên, trong đó có ít nhất 2 năm là chiến sĩ thi đua được cấp tỉnh trở lên công nhận và cấp bằng khen;

Đối tượng 03: Thương binh, bệnh binh; quân nhân tại ngũ trên 12

tháng ở Khu vực 1; quân nhân tại ngũ trên 18 tháng; quân nhân hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ…

Đối tượng 04: Con của thương binh/bệnh binh từ 81% trở lên; con của AHLLVT/AHLĐ…

Trang 17

ƯU TIÊN THEO ĐỐI TƯỢNG

Xem Khoản 1, Điều 7, Quy chế tuyển sinh

Ưu tiên 2 (01 điểm):

Đối tượng 05: Quân nhân tại ngũ dưới 12 tháng ở KV1 hoặc dưới 18 tháng ở các khu vực khác…

Đối tượng 06: Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú ngoài khu vực đã quy định thuộc Đối tượng 01; con thương binh/bệnh binh dưới 81%; con của người có công giúp đỡ cách mạng…

Đối tượng 07: Người khuyết tật nặng; giáo viên đã giảng dạy 3 năm trở lên thi vào các ngành sư phạm; trung cấp dược, y sĩ, điều dưỡng viên,

kỹ thuật viên đã công tác đủ 3 năm trở lên thi vào nhóm ngành sức

khỏe…

Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm

Trang 18

ƯU TIÊN THEO KHU VỰC

Khu vực 1 (KV1):

• Các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định được áp dụng trong thời gian thí sinh học THPT hoặc trung cấp; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ;

Khu vực 2 – nông thôn (KV2-NT):

• Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3;

Khu vực 2 (KV2):

• Các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1);

Khu vực 3 (KV3):

• Các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương Thí sinh thuộc KV3 không thuộc diện hưởng ưu tiên khu vực.

Trang 19

ƯU TIÊN KHU VỰC THEO HỘ KHẨU

khu vực theo hộ khẩu thường trú

theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và

ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135;

của Thủ tướng Chính phủ nếu học THPT (hoặc trung cấp) tại

Trang 20

ƯU TIÊN KHU VỰC THEO HỘ KHẨU

an nhân dân được cử đi dự thi:

• Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu vực nào thì hưởng

ưu tiên theo khu vực đó hoặc theo hộ khẩu thường trú trước khi nhập ngũ, tùy theo khu vực nào có mức ưu tiên cao hơn;

• Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu vực có mức ưu tiên khác nhau thì hưởng ưu tiên theo khu vực có thời gian đóng quân dài hơn;

• Nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu tiên khu vực theo hộ khẩu

thường trú trước khi nhập ngũ;

Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm

Ngày đăng: 21/04/2022, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w