Slide 1 Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ lớp 8A2 KHỞI ĐỘNG Hãy mô phỏng lại âm thanh của các loài vật, và tạo hình theo yêu cầu sau đây HÃY LÊN BẢNG THỰC HIỆN DÁNG ĐI LOM KHOM CỦA MỘT C[.]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy
cô giáo về dự giờ lớp 8A2
Trang 2KHỞI ĐỘNG:
Hãy mô phỏng lại âm thanh của các loài vật, và tạo hình
theo yêu cầu sau đây:
Trang 5HÃY LÊN BẢNG THỰC HIỆN
CỤ GIÀ
Trang 6TIẾT 21
Trang 7I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
1 Ví dụ 1:
Trang 8“ - Mặt lão đột nhiên co rúm lại Những vết nhăn xô lại với
nhau, ép cho nước mắt chảy ra Cái đầu lão ngoẹo về một bên
và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít Lão hu hu
khóc
- Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như
nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão đối xử với tôi như thế này à?”.
- Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc Tôi mải mốt chạy sang Mấy
người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà Tôi
xồng xộc chạy vào Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi , quần áo xộc xệch , hai mắt long sòng sọc ”
Trang 9I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG.
1 Ví dụ 1:
* Nhận xét:
- Đặc điểm:
- Móm mém,óm mém,
xồng xộc, vật vã, rũ rượi,
xộc xệch, sòng sọc
xồng xộc,óm mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc
vật vã, mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc
rũ rượi, mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc
xộc xệch, mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc
sòng sọc mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc
Trang 10- Móm mém: Miệng đã rụng hết răng
- Xồng xộc: (Đi hoặc chạy) nhanh, mạnh xông đến một cách
đột ngột
- Vật vã: Lăn lộn bên này bên kia một cách đau đớn
- Xộc xệch: Không gọn gàng, ngay ngắn
- Rũ rượi: Tóc rối và xõa xuống phía trước mặt
- Sòng sọc: Mắt mở to, đưa đi đưa lại rất nhanh
=> Từ tượng hình:Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng
thái của sự vật
Trang 11I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG.
1 Ví dụ 1
* Nhận xét:
- Đặc điểm:
+ Móm mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch,
sòng sọc
=> Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh,dáng vẻ, trạng thái của
sự vật
+ Hu hu, ư ử
Hu hu: Tiếng khóc to, liên tiếp nhau
Ư ử: Tiếng rên nhỏ, trầm, kéo dài trong cổ họng
=> Từ tượng thanh: Là từ mô phỏng âm thanh của tự
nhiên, của con người
Trang 122 Ghi nhớ chấm 1
- Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật
- Từ tượng thanh là từ mô phỏng lại âm thanh của tự nhiên, con người
* BÀI TẬP NHANH (NHÓM BÀN 5 PHÚT)
- Lấy một ví dụ về từ tượng hình, lấy một ví dụ về từ tượng thanh
- Đặt câu với từ tượng hình và từ tượng thanh mà em vừa tìm được
Trang 133 Ví dụ 2:
? Trong 2 cách diễn đạt dưới đây cách diễn đạt nào sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh?
? Cách diễn đạt nào gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể,
có giá trị biểu cảm cao hơn?
Cách 1: Lão hu hu khóc .Tôi xồng xộc chạy vào Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi,
quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc .
Cách 2: Lão khóc đầy vẻ đau đớn Tôi chạy thẳng vào một cách nhanh chóng và đột ngột Lão
Hạc đang đau đớn quằn quại ở trên giường, đầu tóc
rối bù và xõa xuống, quần áo không gọn gàng, ngay ngắn, hai mắt mở to, không chớp và đưa đi đưa lại rất nhanh
Trang 14I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
3 Ví dụ 2:
* Nhận xét:
- Công dụng:
-Từ tượng hình, từ tượng thanh gợi được hình ảnh, âm thanh, cụ thể sinh động, có giá trị biểu cảm cao.
- Thường được dùng trong các văn bản miêu tả và
tự sự
4 Ghi nhớ chấm 2
Trang 151.Bài tập 1 :Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong các câu:
- Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm
- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu
- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu
- Rồi chi túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu
II LUYỆN TẬP
-Từ tượng hình: Rón rén, Lẻo khoẻo, Chỏng quèo
- Từ tượng thanh: Soàn soạt, Bịch,Bộp, Nham nhảm
Trang 162.Bài tập2: Tìm 5 từ tượng hình gợi tả dáng đi của
người ?
- Lò dò, rón rén, lom khom, khệnh khạng, huỳnh
huỵch, khập khiễng, thoăn thoắt, xồng xộc
3 Bài tập
Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh tả tiếng cười: cười
ha hả, cười hì hì, cười hô hố, cười hơ hớ
Cười ha hả: Gợi tả tiếng cười to, rất sảng khoái
Trang 17Bài tập 4: Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh
sau đây: lắc rắc, lã chã, lấm tấm , khúc khuỷu , lập
- Đường về nhà em khúc khuỷu gập ghềnh.
- Trên cành đào đã lấm tấm những nụ hoa.
- Mưa rơi lộp bộp trên những tàu lá chuối.
- Chiếc đồng hồ kêu tích tắc phá tan sự im lặng.
Trang 18- - Học thuộc nội dung ghi nhớ
- - Hoàn thiện bài tập 3,4 và làm bài 5
- ChuÈn bÞ bµi míi