1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐÀO TẠO CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN

54 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 5,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾT QUẢ TRIỂN KHAI ICT INDEX NGÀNH TÀI CHÍNH LOGO 1 ĐÀO TẠO CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN Cục Tin học và Thống kê tài chính Tháng 8/2019 Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính CÁ[.]

Trang 1

ĐÀO TẠO CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG

TRAO ĐỔI THÔNG TIN

Trang 2

CÁC PHÂN HỆ ỨNG DỤNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN

5

2 3 4

Hệ thống

1

Quản lý bảng kê Quản lý NNT chiếm tỷ trọng lớn

Trang 3

PHÂN HỆ HỆ THỐNG a

1.Phân hệ hệ thống

1.1.Đăng nhập hệ thống 1.2.Thay đổi mật khẩu

Trang 4

PHÂN HỆ HỆ THỐNG

1.1.Đăng nhập hệ thống

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 5

PHÂN HỆ HỆ THỐNG

1.2.Thay đổi mật khẩu

Trang 6

PHÂN HỆ QUẢN LÝ BẢNG KÊ a

2.Quản lý bảng kê

2.1.Xử lý bảng kê

2.2.In bảng kê chứng từ tạm thu, tạm giữ

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 7

2.1.Xử lý bảng kê

Trang 8

2.1.Xử lý bảng kê

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 9

2.1.Xử lý bảng kê

Trang 10

2.2.In bảng kê chứng từ tạm thu, tạm giữ

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 11

 Cập nhật thông tin tham số

Chú ý:

-Tham số: TK_thuhoi_GTGT, TK_tamgiu, TK_Tamthu chỉ hiển thị không được phép sửa tên và xóa tham số

Trang 12

PHÂN HỆ QUẢN LÝ NNT CHIẾM TỶ TRỌNG LỚN

a

3.Quản lý NNT chiếm tỷ trọng lớn

3.1.Quản lý NNT chiếm tỷ trọng lớn 3.2.Lập báo cáo theo dõi số thu nộp của NNT chiếm tỷ trọng lớn

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 13

3.1.Quản lý NNT chiếm tỷ trọng lớn

Trang 14

3.2 Lập báo cáo theo dõi số thu nộp của NNT chiếm tỷ trọng lớn

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 15

PHÂN HỆ XỬ LÝ CHỨNG TỪ a

4.Xử lý chứng từ

4.4.Theo dõi thu ngân sách

4.1.Phân loại nghiệp vụ cho chứng từ

4.3.Tra cứu chứng từ đã vào bảng tác nghiệp 4.2.Nhận chứng từ kho bạc

Trang 16

4.1.Phân loại nghiệp vụ cho chứng từ

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 17

Quản lý bảng map loại chứng từ - nghiệp vụ

Trang 18

4.2.Nhận chứng từ kho bạc

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 19

4.3.Tra cứu chứng từ đã vào bảng tác nghiệp

Trang 20

 Xem chi tiết chứng từ

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 21

PHÂN HỆ XỬ LÝ CHỨNG TỪ

4.4.Theo dõi thu ngân sách

4.4.1.Báo cáo tổng hợp thu theo MLNS 4.4.2.Sổ theo dõi thu ngân sách

4.4.3.Chứng từ gom theo loại nghiệp vụ

Trang 22

4.4.1.Báo cáo tổng hợp thu theo MLNS

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 25

4.4.2.Sổ theo dõi thu ngân sách

- Sổ theo dõi chi tiết thu ngân sách

- Sổ theo dõi tổng hợp thu ngân sách

Trang 26

- Sổ theo dõi chi tiết thu ngân sách

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 27

- Sổ theo dõi chi tiết thu ngân sách

Trang 28

- Sổ theo dõi tổng hợp thu ngân sách

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 29

- Sổ theo dõi tổng hợp thu ngân sách

Trang 30

4.4.3.Gom chứng từ theo loại nghiệp vụ

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 31

4.4.3.Gom chứng từ theo loại nghiệp vụ

Trang 32

4.4.3.Gom chứng từ theo loại nghiệp vụ

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 33

PHÂN HỆ QUẢN LÝ TRA SOÁT a

5.Quản lý tra soát

5.1.Quản lý tra soát 5.2.Duyệt điện tra soát 5.3.Quản lý điện trả lời tra soát 5.4.Lập báo cáo tra soát

Trang 34

5.1.Quản lý tra soát

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 35

5.1.Quản lý tra soát

 Tra soát gắn với chứng từ

Trang 36

 Tra soát tự do

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 37

 In điện tra soát

Trang 38

5.2.Duyệt điện tra soát

Ghi chú:

- Khi NSD chọn tra soát có trạng thái “Đã duyệt” hiển thị nút [Gửi lại], các nút [Duyệt], [Chuyển trả] ẩn

- Khi NSD chọn tra soát có trạng thái khác nút [Gửi lại] được ẩn.

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 39

5.3.Quản lý điện trả lời tra soát

Trang 40

5.4.Lập báo cáo tra soát

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 41

5.4 Lập báo cáo tra soát

Trang 42

5.4 Lập báo cáo tra soát

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 43

PHÂN HỆ DANH MỤC a

6.1.Nhận danh mục người nộp thuế 6.2.Nhận dữ liệu sổ thuế

6.3.Nhận danh mục tỷ lệ phân chia

6 Danh mục

6.4.Tra cứu danh mục tỷ lệ phân chia 6.5.Tra cứu dữ liệu sổ thuế

Trang 44

6.1 Nhận danh mục NNT

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 45

6.2.Nhận dữ liệu sổ thuế

Trang 46

6.3.Nhận danh mục tỷ lệ phân chia

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 47

6.4.Tra cứu danh mục tỷ lệ phân chia

Trang 48

PHÂN HỆ HỖ TRỢ TIỆN ÍCH NGƯỜI DÙNG a

7.Hỗ trợ tiện ích NSD

7.1.Tìm kiếm gói tin 7.2.Theo dõi quá trình vào ra tác nghiệp 7.3.Quản lý bảng map loại chứng từ - nghiệp vụ 7.4.Quản lý tham số ứng dụng

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 49

7.1.Tìm kiếm gói tin

Trang 50

7.2.Theo dõi quá trình vào ra tác nghiệp

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 51

PHÂN HỆ QUẢN LÝ DỮ LIỆU VỀ SỞ TÀI CHÍNH a

8.Quản lý dữ liệu về Sở Tài chính

8.1.Theo dõi kết nối đến Sở Tài chính 8.2.Đối chiếu dữ liệu

Trang 52

8.1.Theo dõi kết nối đến Sở Tài chính

Cục Tin học và Thống kê tài chính – Bộ Tài chính

Trang 53

8.2.Đối chiếu dữ liệu

Ngày đăng: 21/04/2022, 12:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quản lý bảng kê - ĐÀO TẠO CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN
u ản lý bảng kê (Trang 2)
2.1.Xử lý bảng kê - ĐÀO TẠO CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2.1. Xử lý bảng kê (Trang 7)
2.1.Xử lý bảng kê - ĐÀO TẠO CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2.1. Xử lý bảng kê (Trang 8)
2.1.Xử lý bảng kê - ĐÀO TẠO CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2.1. Xử lý bảng kê (Trang 9)
2.2.In bảng kê chứng từ tạm thu, tạm giữ - ĐÀO TẠO CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2.2. In bảng kê chứng từ tạm thu, tạm giữ (Trang 10)
Quản lý bảng map loại chứng từ - nghiệp vụ - ĐÀO TẠO CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN
u ản lý bảng map loại chứng từ - nghiệp vụ (Trang 17)
4.3.Tra cứu chứng từ đã vào bảng tác nghiệp - ĐÀO TẠO CÁC CHỨC NĂNG ỨNG DỤNG TRAO ĐỔI THÔNG TIN
4.3. Tra cứu chứng từ đã vào bảng tác nghiệp (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w