Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao độngdụng Là số lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động Giá trị hàng hóa sức lao động được quy về giá trị
Trang 2CHƯƠNG 3 GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN
Trang 33.1 LÝ LUẬN CỦA C.MÁC VỀ GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
Company Name
3.1.3 Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư
3.1.2 Bản chất của giá trị thặng dư 3.1.1 Nguồn gốc của giá trị thặng dư
Trang 43.11 NGUỒN GỐC CỦA GIÁ TRỊ
THẶNG DƯ
Tại sao tiền lại tăng thêm
Trang 5Trong lưu thông hàng hóa giản đơn, tiền vận động theo công thức:
3.1.1.1 Công thức chung của tư bản
Trang 6Tiền là tư bản vận động theo công thức:
3.1.1.1 Công thức chung của tư bản
Trang 7 So sánh sự vận động của 2 công thức trên:
Giống nhau:
MUA
3.1.1.1 Công thức chung của tư bản
Trang 8Khác Nhau
Hành Vi
Giới hạn
Trang 11Trong lưu thông có thể xảy ra 2 trường hợp:
=
Lưu Thông
Trao đổi không
Trang 12Ngoài lưu thông:
Hàng hoá đi vào tiêu dùng
Cho sản xuất
Giá trị được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm Tiền được cất trữ trong két sắt
Trang 13Ngoài lưu thông:
Hàng hoá đi vào tiêu dùng
Cho cá nhân
Giá trị mất dần đi
Trang 14Tiền được cất trữ trong két sắt
H đi vào tiêu dùng Trong lưu thông
“Vậy là tư bản không thể xuất hiện từ lưu thông và không thể xuất hiện ở bên ngoài lưu thông Nó phải xuất hiện trong lưu thông và đồng thời không phải trong lưu thông” - C.Mác
T
Trang 15T H H’ T’Lưu Thông Ngoài Lưu Thông Lưu Thông
Hàng Hoá Sức Lao Động
Trang 16Khái niệm sức lao động: “Sức lao động hay năng lực
lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.
3.1.1.2 Hàng hóa sức lao động
Trang 17Người lao động phải
được tự do về thân
thể
Người lao động mất hết
tư liệu sản xuất
Điều kiện để biến sức lao động thành hàng hóa
FREE
2.1.3 Hàng hóa sức lao động
Trang 18Tự do về thân thể
3.1.1.2 Hàng hóa sức lao động
Trang 19Mất tư liệu sản xuất
Thợ thủ công
thời trung cổ
Người công nhân
3.1.1.2 Hàng hóa sức lao động
Trang 20Tiền trởthành tưbản
Chủnghĩa tưbản
3.1.1.2 Hàng hóa sức lao động
Trang 21Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động
dụng
Là số lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động
Giá trị hàng hóa sức lao động được quy về giá trị của những tư liệu sinh hoạt cần thiết để duy trì cuộc sống của bản thân người lao động và gia đình họ về mặt vật chất lẫn tinh thần.
Giá trị hàng hóa sức lao động bao hàm cả yếu tố lịch
sử, tinh thần.
3.1.1.2 Hàng hóa sức lao động
Trang 22Cấu thành lượng giá trị hàng hóa sức lao động
1 Giá trị các tư liệu sinh
Trang 23Cấu thành lượng giá trị hàng hóa sức lao động
2 Phí tổn đào tạo
người công nhân
Trang 24Cấu thành lượng giá trị hàng hóa sức lao động
3 Giá trị những tư liệu sinh hoạt về vật chất
và tinh thần cần thiết cho gia đình người
công nhân.
Trang 25Giá trị
Giá trị sức lao động được biểu hiện bằng tiền gọi
là giá cả sức lao động (tiền lương).
Trang 26Giá trị sức lao động
Giảm
Trang 27Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được thể hiện ra khi tiêu dùng (quá trình sản xuất hàng hóa) để tạo ra một hàng hóa nào đó
Trang 28Tính chất đặc biệt của giá trị hàng hóa sức lao động
Sức lao động tạo ra một giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân
nó Phần giá trị mới này chính là giá trị thặng dư.
Trang 29Hàng hoá sức lao động có đặc điểm riêng biệt, là nguồn gốc trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư, là chìa khoá để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.
Trang 303.1.1.3 SỰ SẢN XUẤT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
Quá trình sản xuất giá trị thặng dư có đặc điểm gì?
Trang 31Người LĐ làm việc dưới
sự quản lý của người mua SLĐ.
Toàn bộ sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản
Đặc điểm của quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Trang 32- Ngày LĐ của công nhân là 8h
- TSCĐ hao mòn hết trong 1 chu kỳ sản xuất
Trang 33Chí phí sản xuất Giá trị sợi
Chi phí lần 1
Mua 50 kg bông 50 USD
Hao mòn máy móc 3 USD
tạo ra
15 USD
Chi phí lần 2
Mua 50 kg bông 50 USD
Hao mòn máy móc 3 USD
4 h lao động buổi chiều
Mua 50 kg sợi 50 USD Hao mòn máy móc 3 USD
GT mới do LĐ tạo ra
15 USD
Mua SLĐ 0 USD
Chi phí cả ngày = 121 USD Giá trị của 100 kg sợi = 136 USD
136 USD – 121 USD = 15 USD ( giá trị thặng dư ký hiệu là m )
Trang 34Nhà tư bảnđược lợi 15$ Giá trị thặngdư
Giá trị thặng dư: là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động
do công nhân tạo ra, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản.
Ký hiệu: m
Sự sản xuất giá trị thặng dư
Trang 35Kết luận:
Tư bản: là giá trị đem lại giá trị thặng dư cho nhà tư bản
(người mua sức lao động)
Ngày lao động của người công nhân chia làm 2 phần:
- Thời gian lao động cần thiết ( tạo ra một lượng giá trị bằng giá trị slđ)
- Thời gian lao động thặng dư (tạo ra giá trị thặng dư)
Thời gian LĐ tất yếu (t) Thời gian LĐ thặng dư (t’)
NGÀY LAO ĐỘNG 8 GIỜ
Trang 36Các yếu tố của QTSX
có vai trò như thế nào trong việc tạo ra giá
trị thặng dư?
Trang 37Giá trị không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Khi thực hiện quá trình lao động đã đem lại một giá trị mới lớn hơn 3.1.1.4 Tư bản bất biến và tư bản khả biến
Trang 38* Tư bản bất biến
Nhà xưởng, máy móc, thiết bị
Nguyên, nhiên vật liệu
- Tư bản bất biến là tư bản tồn tại dưới dạng TLSX mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm
- Trong quá trình sản xuất tư bản bất biến không thay đổi về lượng.
- Ký hiệu: c
Trang 40• Vạch rõ nguồn gốc duy nhất của Giá trị thặng dư là do lao
động của người công nhân
• TBBB tuy không trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư nhưng nó cóvai trò quan trọng trong quá trình sản xuất Quyết định năng
suất lao động
Căn cứ phân chia: Vai trò khác nhau của mỗi bộ
phận tư bản trong việc sinh ra m
-TB bất biến là điều kiện để sx ra m
- TB khả biến giữ vai trò quyết định trong quá trình sx m
Ý nghĩa của việc phân chia tư bản thành TBBB và TBKB
Trang 41CƠ CẤU LƯỢNG GIÁ
TRỊ HÀNG HÓA
Ký hiệu G là giá trị hàng hóa
G = c + (v +m)
Trong đó:
- (v + m) là giá trị mới của hàng hóa, do hao phí lao động sống tạo ra
- c là giá trị TLSX đã được tiêu dùng (LĐ quá khứ) được lao động sống chuyển vào giá trị sản phẩm mới
41
Trang 423.1.1.5 Tiền công
Là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa sức lao động (tiền công là giá cả của hàng hóa sức lao động)
42
Trang 43Tiền công tính theo
thời gian
Trả công theo thời gian làm việcCác hình thức cơ bản của tiền công
Tiền công tính theo sản
phẩm
43
Trang 44TIỀN CÔNG DANH
NGHĨA
Sau quá trình làm việc
Tiền công danh nghĩa: số tiền
mà người lao động nhận được khi bán sức lao động của mình
Trang 45Tiền công thực tế
Tiền công thực tế: số hàng hóa
và dịch vụ mà người lao động
mua được bằng tiền công
danh nghĩa của mình Tỷ lệ nghịch với giá cả hàng hóa và dịch vụ
Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
Trang 46Tuần hoàn của tư bản là sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với thực hiện những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư
3.1.1.6 TUẦN HOÀN CỦA TƯ BẢN
46
TLSX SLĐ
(I) Lưu thông: Mua (II).Sản xuất (III).Lưu thông:Bán
Giai đoạn
Hình thái
Chức năng Mua TLSX và SLĐ Sản xuất hàng hóa Thực hiện giá trị
và giá trị thặng dư
Trang 47ĐIỀU KIỆN ĐỂ TUẦN HOÀN TƯ BẢN DIỄN RA BÌNH
Trang 483.1.1.7 CHU CHUYỂN CỦA TƯ BẢN
www.themegallery.com
Khái niệm: Là tuần hoàn tư bản được xét là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian.
=> Phản ánh tốc độ vận động nhanh hay chậm của TB
TLSX SLĐ
SX H’ T’…T’’… T’’’…
Trang 49Thời gian chu chuyển tư bản
Trang 50Thời gian chu
chuyển
Thời gian sản xuất
Thời gian lưu thông
* Thời gian chu chuyển
50
Trang 51Công nhân
đang sản xuất
Đối tượng lao động không chịu tác động trực tiếp của lao động
Hàng hóa dự trữ trong kho
Thời gian gián đoạn lao động
Trang 52Thời gian
lưu thông
Thời gian mua
Thời gian
bán
Thời gian lưu thông
52
Trang 53Các nhân tố ảnh hưởng đến thời gian chu chuyển
Thờigianlưuthông
Điều kiện thị trường
Sự phát triển của hệ thống vận tải
Trang 54ch: Thời gian 1 vòng chu chuyển
Là số vòng quay của TB trong 1 khoảng thời gian nhất định (thường là 1 năm)
Trang 55Giá trị của các bộ phận tư
bản chuyển vào giá trị sản
phẩm mới có giống nhau
không?
Trang 56TBLĐ
TBCĐ
C1 – giá trị chuyển từng phần
Máy mócThiết bị
Nhà xưởng
Nguyên liệuNhiên liệuVật liệu
* TBLD: TB lưu động (C 2 + v Giá trị chuyển một lần).
* Tư bản cố định và tư bản lưu động
Trang 57Tư bản cố định
Thời gian chu chuyển dài
Tốc độ chu chuyển chậm
Là một bộ phận TBSX tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị chỉ
chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ
hao mòn
Đặc điểm
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Trang 58Hai loại hao mòn tư bản cố định
Hao mòn hữu hình
Hao mòn vô hình
Trang 59Quá trình sử dụng tư bản cố định có hai
kỹ thuật.
Biện pháp khắc phục
Trang 60Là một bộ phận TBSX tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuât
Trang 613.1.2 BẢN CHẤT CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
• Khối lượng giá trị thặng dư
Tet
Text
Trang 62m’ = m v x 100% m’ = t’
t
t’: thời gian lao động
thặng dư t: thời gian lao động
tất yếu
x 100%
- Khái niệm: Tỷ suất giá trị thặng dư là tỷ lệ % giữa giá trị
thặng dư và tư bản khả biến
Trang 643.1.3 CÁC PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT GIÁ TRỊ
Giá trị thặng dư
tuyệt đối Giá trị thặng dư
tương đối
Trang 65Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư được
tạo ra do kéo dài thời gian lao động vượt quá thời
gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động
xã hội, giá trị sức lao động và thời gian lao động
tất yếu không thay đổi
Trang 66 Thời gian lao động tất yếu = 4 giờ (không đổi)
Ngày lao động = 8 giờ
Thời gian lao động thặng dư = 4 giờ
Trang 67Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
Trang 68Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
rút ngắn thời gian lao động
tất yếu
nâng cao năng suất lao động xã
Trang 69 Thời gian lao động tất yếu = 4 giờ
Ngày lao động = 8 giờ (không đổi)
Thời gian lao động thặng dư = 4 giờ
Trang 70===>Phải giảm TGLĐTY để kéo dài tương ứng TGLĐTD
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
Giảm giá trị TLSH
Tăng năng suất LĐ XH trong ngành SX TLSH
Tăng NS LĐXH trong ngành SX TLSX
Tăng NSLĐ Xã hội
Giảm giá trị sức lao động
Trang 71Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
Đại công nghiệp cơ khí
Trang 72Giá trị thặng dư siêu ngạch
Năng suất lao động cá biệt
Tăng
Giá trị cá biệt < giá trị xã hội
Giá trị thặng dư tương đối
TăngGiá trị thặng dư
siêu ngạch
Trang 73Giá trị thặng dư siêu ngạch
Cạnh tranh giữa các
nhà tư bản Buộc nhà tư bản phải áp dụng
phương pháp sản xuất tốt nhất
Giá tr ị th ặ ng dư siêu ng ạ ch là hi ệ n tư ợ ng t ạ m
th ờ i trong t ừ ng xí nghi ệ p, nhưng là hi ệ n
tư ợ ng thư ờ ng xuyên trong xã h ộ i
Trang 74• Do tăng NSLĐ xã hội
• Toàn bộ các nhà tư bản thu
• Biểu hiện quan hệ công nhân – tư bản
Do tăng NSLĐ cá biệt
Nhà tư bản cá biệt thu
Biểu hiện quan hệ giữa công nhân –
tư bản; giữa tư bản – tư bản
Giá trị thặng dư siêu ngạch
“Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối” (C Mác)
Trang 75Giá trị thặng dư siêu ngạch
Giá trị thặng dư siêu ngạch là khát vọng và động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, làm cho năng suất lao động xã hội tăng
lên nhanh chóng
GTTD siêu
siêu ngạch
Trang 76Nhà tư bản sử dụng giá trị
thặng dư như thế
nào?Làm thế nào để thu
được nhiều giá trị thặng
dư hơn nữa?
Trang 783.2.1 BẢN CHẤT CỦA TÍCH LŨY TƯ BẢN
TÁI SẢN XUẤT
* Tái sản xuất là quá trình được lặp đi lặp lại và tiếp diễn một cách không ngừng.
Trang 79Cấu thành lượng giá trị: G=C+V+m
Nhà tư bản A tiến hành sản xuất với tư bản ứng trước là 5000 đơn vị tư bản, trong đó: c/v = 4/1 và m’=100%
Năm thứ nhất: 4000C + 1000V + 1000m
m2500
Năm thứ hai: 4400C + 1100V + 1100m Tích
lũy tưbản
Thực chất của tích lũy tư bản là sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản, hay là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư
để tái đầu tư và mở rộng sản xuất.
m1500
Ví dụ
Trang 80KẾT
LUẬN
Nguồn gốc duy nhất của
tư bản tích lũy là giá trịthặng dư và tư bản tíchlũy chiếm tỷ lệ ngày cànglớn trong toàn bộ tư bản
Quá trình tích lũy tư bảnlàm cho quyền sở hữutrong nền kinh tế hànghóa biến thành quyềnchiếm đoạt tư bản chủnghĩa
1
2
Trang 81Thực chất, nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản
Quy luật giá trị thặng dư
Trang 82lệ phân chia giá trị thặng dư cho tiêu dùng và tích lũy.
Tỉ lệ phân chia M
=CONST, thì phụ thuộc vào M M phụ thuộc vào các nhân tố:
1 Trình độ khai thác sứclao động
2 Năng suất lao động xãhội
3 Sử dụng hiệu quả máymóc
4 Đại lượng tư bản ứngtrước
Trang 83Kéo dài ngày lao động
Tăng cường
độ lao động
Cắt giảm tiền côngTrình độ khai thác sức lao động
1
Trang 84Năng suất lao động xã hội
giảm
Giá trị tưliệu tiêudùng giảm
Nhà tư bảnmua thêm tưliệu sản xuất
và thuê thêmcông nhân
M tăng
Trang 85Sử dụng hiệu quả máy móc
Toàn bộ tư liệu lao động
sử dụng trong sản xuất
Chênh lệch càng lớn, sự phục
vụ không công của tư liệu lao
động càng lớn
M tăng
Trang 86Đại lượng tư bản ứng trước
4
Tư bản ứng trước
Trang 871 Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ của
tư bản
2 Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản
3 Quá trình tích lũy tư bản không ngừng làm tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối
Trang 88Trong quá trình tích lũy, tư bản có biến đổi về quy mô và cấu tạo C.Mác chia ra các cấu
để tiến hành sản xuất ( c/v)
+ Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định
và phản ánh những biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản
1 Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
Trang 90Tích lũy tư bản Tích tụ tư bản
Tích tụ tư bản là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng
cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí nghiệp
2 Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản
Trang 91Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt sẵn có
trong xã hội thành một
tư bản cá biệt khác lớn hơn
Tập trung tư
bản
Trang 92Tích tụ tư bản:
A2- 150.000 USD
A - 300.000USD
B-500.000USD
A-100.000 USD
X-300.000 USD
A1-100.000 USD
A3- 200.000 USD
A4 – 300.000 USD
C-100.000 USD
Trang 93CÓ SẴN TRONG XÃ
Trang 94và sức mạnh của tưbản cá biệt, do đócạnh tranh sẽ gay gắt hơn, dẫn đếntập trung nhanh
hơn
+ Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ
tư bản
Tích lũy tư bảnngày càngmạnh, tính chất
xã hội hóa ngàycàng tăng
mâu thuẫntrong xã hộingày càng sâusắc thêm
Trang 953 Quá trình tích lũy tư bản không ngừng làm tăng chênh lệch giữa thunhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt
đối lẫn tương đối
- Cùng với sự gia tăng quy mô sản xuất và cấu tạo
hữu cơ của tư bản, tư bản khả biến có xu hướng
giảm tương đối so với tư bản bất biến, dẫn tới nguy
cơ thừa lao động
Trang 96Bần cùng hóa giai cấp công nhân làm thuê
biểu hiện dưới 2 hình thái:
Bần cùng hóa tương
đối: Cùng với đà tăng
trưởng của lực lượng
sản xuất, phần sản phẩm
phân phối cho GCCN
tuy có tăng tuyệt đối
nhưng giảm tương đối so
với GCTS
Bần cùng hóa tuyệt đối:
xuất hiện đối với gccn làm thuê đang thất nghiệp và đối với toàn bộ GCCN làm thuê trong điều kiện khó khăn, đặc biệt là khủng
hoảng kinh tế
Trang 973.3 CÁC HÌNH THỨC BIỂU HIỆN CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
Company Logo
3.3.2 Lợi tức 3.3.3 Địa tô tư
bản chủ nghĩa
3.3.1 Lợi nhuận
Trang 98ra hàng hóa
3.3.1.1 CHI PHÍ SẢN XUẤT
Trang 99So sánh Giá trị của hàng hóa và chi phí sản xuất
G > K khi bán hàng hóa bằng giá trị, nhà tư bản sẽ thu được m
Trang 1001 Bù đắp tư
bản về giá trị
và hiện vật
2 Đảm bảo điều kiện cho tái sản xuất
3 Tạo cơ sở cho cạnh tranh
về giá bán
VAI TRÒ CỦA CHI PHÍ SẢN XUẤT
Trang 101Chi phí để sx
ra hàng hóa
Sau khi bán : G – k = m => gọi là lợi nhuận