1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán 6 KNTT năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Trương Quang Trọng

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 658,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRƯƠNG QUAN TRỌNG ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN TOÁN 6 KNTT NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 60 phút

ĐỀ SỐ 1

*Trắc nghiệm khách quan

Khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Nghịch đảo của

11 6

− là:

A

6

11

6

11

6

D

6

11

Câu 2: Rút gọn phân số

63 27

− đến tối giản bằng

A

21

9

B

21 9

C

7

3

7 3

Câu 3: Góc bẹt bằng

Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

A

4

1

B

2

5

5

2

D

4 1

Câu 5: Góc phụ với góc 320 bằng

Câu 6: Viết hỗn số 3

5

1 dưới dạng phân số

A

5

3

B

5

16

5

8

D

3 3

Câu 7: Kết quả của phép tính :

 −

10

1 10

9 10 9

A

10

1

B

10

1

C

10

9

D

10 9

Câu 8: Tính : 25% của 12 bằng

A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 9: Có bao nhiêu phút trong

15

7 giờ ?

A 28 phút B 11 phút C 4 phút D 60 phút

Trang 2

Câu 11: Góc là hình gồm

A Hai tia cắt nhau

B Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng

C Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau

D Hai tia chung gốc

Câu 12: Mai nói rằng : “ Dữ liệu là số được gọi là số liệu “ Theo em Mai nói thế đúng hay sai?

Câu 13: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau

37 36,9 37,1 36,8 36,9

Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên

A Quan sát

B Làm thí nghiệm

C Lập bảng hỏi

D Phỏng vấn

Câu 14: Kết quả của phép tính −  =

8

25 5 1

A

8

5

B

8 1

C

8

25

D

25 1

Câu 15: Kết quả của phép tính =

− 13

7 : 13 1

A

169

7

B

7

1

C

169

7

D

7 1

Câu 16: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng

A 0 B 2 C 1 D -1

Câu 17: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng

A Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn

B Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm

C Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau

D Độ rộng các cột không như nhau

Câu 18 : Trong các câu sau câu nào sai

A Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

B Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

C Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

D Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

Câu 19: Tích 214,9 1,09 là

A 234,241 B 209,241 C 231,124 D -234,241

Trang 3

Câu 20: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:

A 131,29 B 131,31 C 131,30 D 130

* Tự luận

Câu 21 :

Minh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau:

Số chấm

xuất hiện

Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:

a Số chấm xuất hiện là số chẵn

b Số chấm xuất hiện lớn hơn 2

Câu 22 : Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều tra ghi lại bảng sau

a, Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê

b Hãy lập bảng thông kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình Có bao nhiêu gia đình tích kiệm nước sách (dưới 15m3/ tháng)

Câu 23 : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOz = 500 và  xOy = 1000

a) Tính góc yOz ?

b) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao ?

ĐÁP ÁN

* Trắc nghiệm khách quan

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

*Tự luận

Câu 21:

a) Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số chẵn là:

20 + 22 +15 = 57

Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện là số chẵn là:

100

57

= 0.57 b) Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:

100 – ( 15+ 20) = 65

Trang 4

Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2 là: 0,65

10065 =

Câu 22:

- Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m3/tháng)

Câu 23

a)

Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy (vì xOz <  xOy )

 zOy =  xOy -  xOz = 1000 - 500 = 500

b) Tia Oz là tia phân giác của góc xOy

Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy và  zOy =  xOz

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Thực hiện phép tính

a/ 9 5

13+13

b/ 4 2

9 6

c/ 11 (0, 5) 8 19 : 6

x

z y

O

50 0

100 0

a Đối tượng thống kê : số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm

Tiêu chí thống kê: Số hộ gia đình dùng cùng số m3 nước

b, Bảng thống kê

Số

m3 dùng trong một tháng

13 16 17 18 20 40

Số

hộ gia đình

Trang 5

Câu 2 Tìm x, biết:

a/ x −10 12=

b/ 3 1

4 6

x  =

c/ 2 3 : 21 3 1

7 x 7 5 7

  +  − =

Câu 3 : Xếp loại học lực

Lớp 6ª có 32 học sinh trong đó số học sinh giỏi chiếm 6,25% Số học sinh trung bình chiếm 3

4 số học sinh

cả lớp Hỏi số học sinh khá của lớp 6ª là bao nhiêu phần trăm?

Câu 4 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOy=300, xOz=600 a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

b) So sánh xOyyOz

c) Tia Oy có phải là tia phân giác của xOz không? Vì sao?

Câu 5: Chứng minh rằng:

1

2 +3 +4 +5 +  +100 

ĐÁP ÁN Câu 1

c/

4 ( 15) 2 1 5

 + −  =  + − 

Câu 2

/ 10 12

12 10

22

a x

x

x

− =

= +

=

3 1

/

4 5

1 4

5 3

b x

x

 =

= 

13 13 13 13

+

b/ 4 2 4 1 4

9 6 =  =9 3 27

Trang 6

1 3

:

5 4

4

15

x

x

=

=

18 2

:

35 7

9

5

x

x

x

x

x

 =  −

 = 

=

=

Câu 3

6.100

% 18, 75%

32 =

Câu 4

a) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vì xOyxOz

(300 < 600) nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

- Số học sinh giỏi của lớp 6A là:

6, 25

100 HS

Số học sinh trung bình của lớp 6A là:

3

32 24( )

Số học sinh khá của lớp 6A là:

32 – 2 – 24 = 6(HS)

Tỉ số phần trăm HS khá là:

30 0

60 0

z

y

x

O

Trang 7

b) Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz nên ta có:

xOy+yOz=xOz

300 + yOz = 600

yOz= 600 – 300 = 300

xOy=300, yOz= 300 nên xOy = yOz

c) Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (theo câu a

mặt khác xOy = yOz (theo câu b)

Nên tia Oy là tia phân giác của góc xOz

Câu 5

1

2 +3 +4 +5 +  +100 

2

2 1.2= −1 2 ; 1 1 1 1

3 2.3= −2 3 ; 12 1 1 1

4 3.4 = −3 4

2

100 99.100 =99−100

1

1

1 / ( )

+ + + +  +  −

+ + + +  + 

ĐỀ SỐ 3

Bài 1 Thực hiện các phép tính:

0

7 4 5 7

5 5 8 4

25+19−25+ +19

9 13 9 23 23 7

Bài 2 Tìm x, biết

a) 20% x + 0,4x =4,5

Trang 8

b) 1 2 1

Bài 3 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia Ox, vẽ 2 tia Ot, Oy sao cho 0 0

120 ; 60

a) Tia Ot có nằm giữa 2 tia Ox và Oy ?

b) Tính yOt So sánh xOtyOt

c) Tia Ot có là tia phân giác của xOy không? Vì sao?

4 + 16 +36+ 64+100 144 196 256+ 324  2

ĐÁP ÁN Bài 1

0

7 4 5 7

5 5 8 4

7 4 5 4 7

5 5 8 5 4

3 = 0 +

2 3

=

2

a

25+19−25+ +19

b

1 1 0,9

2,9

= −  + + +

= + +

=

9 13 9 23 23 7

5 6 5 7 5 7

9 13 9 23 23 9

5 6

9 13

30

117

c

Trang 9

Bài 2

a) 20% x + 0,4x =4,5

x

 +  =

5x 2

9 3

:

2 5

9 5

2 3

15

2

x

x

x

 =

 =

 =

Vậy 15

2

x=

) 3 2 1 2 5

2 1

7

2

7

2 3

2 3 1

4 3 1

4

x x x x

x

x

x

Vậy x = 7

4 hoặc x =

1 4

Bài 3

Học sinh vẽ hình đúng được

Trang 10

xOt+tOy=xOy

b/ Vì xOt+tOy=xOy nên:

60 +yOt=120

120 60 60

Vậy : xOt=tOy

c/ Tia Ot là tia phân giác của xOy vì :

xOt+tOy=xOy

xOt=tOy

Bài 4

Ta có

1 1 1 1 1 1 1 1 1

4 16 36 64 100 144 196 256 324

1 1 1 1 1 1 1 1 1

2 4 6 8 10 12 14 16 18

2 2 2 2 3 2 4 2 5 2 6 2 7 2 8 2 9

1

A

A

A

B = 12 + 12 + 12 + 12 + 12 + 12 + 12 + 12

Chứng minh B < 1

Suy ra A < 1

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a/ 1 6

− +−

b/ 53 43 1

− + 

 

c/ 2 1 3:

3−3 4

d/ 5 2 5 9 25

7 11 11 7 7

Câu 2: Tìm x, biết:

Trang 11

a/ 3 x 1

4− =5

b/ 4 7: x 1

9+3 =5

c/ 60%x 2x 76

3 + = −

Câu 3: Một người đi hết quãng đường AB trong 3 giờ Giờ thứ nhất đi được 40 km, giờ thứ hai đi 9

10 quãng đường giờ thứ nhất đi và bằng 4

5 quãng đường giờ thứ ba đi Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km?

Câu 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho 0

xOy=60 , xOz=1200 a/ Tính số đo góc yOz?

b/ Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?

c/ Gọi tia Ot là tia đối của tia Oy Tính số đo góc kề bù với góc yOz?

Câu 5: Tìm phân số lớn nhất sao cho khi chia các phân số 28 21 49; ;

15 10 84 cho nó ta đều được thương là các số

tự nhiên

ĐÁP ÁN

− +− =− = −

b/ 53 43 1 53 43 1 1 1 0

− +  = − − = − =

c/ 2 1 3: 2 4 2

3−3 4= − =3 9 9

d/ 5 2 5 9 25

7 11 11 7 7

= 5 2 5 9 25

11 7 11 7 7

= 5 2 9 25

11 7 7 7

−  + +

5 11 19

11 7 7

= 5 19 2

− + =

Câu 2: a/ 3 x 1

4− =5 b/ 4 7: x 1

9+3 =5 c/ 60%x 2x 76

3 + = −

x = 3 1

4−5 7: x

3 =

1 4

5−9 3x

5 +

2 x

3 = – 76

x = 11

20

7 : x

3 =

11 45

15 = – 76

x = 7: 11

3 45

x = 76 :19

15

x = 105

11

x = 1140

19

Trang 12

z

y

x O

Câu 3: Giờ thứ hai người đó đi được là: 40 9

10 = 36 (km)

Giờ thứ ba người đó đi được là: 36 :4

5 = 45 (km) Quãng đường AB dài số km là: 40 + 36 + 45 = 121 (km)

Đáp số: 121 km

Câu 4: a/ Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có hai tia

Oy và Oz mà xOyxOz (600 < 1200)  Tia Oy nằm giữa hai tia

Ox và Oz  xOy + yOz = xOz

600 + yOz = 1200

yOz = 1200 – 600 yOz = 600

Vậy: yOz = 600

b/ Vì Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (Theo câu a) mà

xOy = yOz = 600  Tia Oy là tia phân giác của xOz

c/ Vì hai tia Oy và Ot đối nhau  yOz kề bù với zOt

 yOz + zOt = 1800

600 + zOt= 1800

zOt = 1800 – 600 zOt = 1200 Vậy: Góc kề bù với góc yOz có số đo là 1200

Câu 5: Gọi phân số cần tìm là a

b (a, b  N

*, (a, b) = 1)

Khi đó: 28 a: 28b

15 b =15a ; 21 a: 21b

10 b =10a ; 49 a: 49b 7b

84 b= 84a =12a

Vì chia các phân số 28 21 49; ;

15 10 84 cho

a

b ta đều được thương là các số tự nhiên nên

28b 15a (1) 21b 10a (2) 7b 12a (3)

Vì (a, b) = 1 và (28, 15) = 1 nên từ (1)  b 15 và 28 a (4)

Vì (a, b) = 1 và (21, 10) = 1 nên từ (2)  b 10 và 21 a (5)

Vì (a, b) = 1 và (7, 12) = 1 nên từ (3)  b 12 và 7 a (6)

Từ (4), (5) và (6)  b  BC(15, 10, 12) và a  ƯC(28, 21, 7)

Trang 13

Để a

b lớn nhất thì a lớn nhất và b nhỏ nhất  a = ƯCLN(28, 21, 7) và b = BCNN(15, 10, 12)

 a = 7 và b = 60

Vậy phân số cần tìm là 7

60

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần?

Câu 2: Thực hiện phép tính?

a 221 221 7

: 5

Câu 3: Tìm x

a

x =

b 00

Câu 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 80m, chiều dài bằng 7

4 chiều rộng Người ta để

1

4 diện tích khu vườn trồng cây cam, 3360m

2 dùng để trồng cây táo, diện tích còn lại trồng cây xoài

a Tìm diện tích trồng xoài

b Tính xem diện tích trồng xoài chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích khu vườn

Câu 5: Vẽ hai góc kề bù xOyyOz sao cho xOy 1200

a Tính số đo yOz

b Vẽ tia phân giác Om của xOy, tia Oycó là tia phân giác của zOm không.Vì sao?

ĐÁP ÁN Câu 1

Trang 14

Câu 2

a/ 221-221+7

= (221 – 221) + 7

= 0 + 7 = 7

b/ (13 – 13) + ( 5 – 25 )

= 0 + ( - 20 ) = -20

c/

7 10 1 4

1 9

Câu 3

a)

2 2

:

3 3

2 3

3 2

1

x

x

x

b)

+ : x =

: x =

: x =

1 1

x = : = 1

2 2

Câu 4

a/ Chiều dài khu vườn: 80.7 140( )

Diện tích khu vườn: 80.140 = 11 200 (m2)

Diện tích trồng cam: 11 200 1 2800 2

Diện tích trồng xoài: 11 200 – ( 3360 + 2800) = 5040 m2

b/ Diện tích trồng xoài chiếm: 5040.100.% 45

11200 %(diện tích khu vườn)

Trang 15

Câu 5

a/ Vì xOyyOz kề bù nên

0

0

180

180 120 60

yOz xOy

b/ Vì Om là tia phân giác của xOy suy ra:

0 0

120

2

Theo câu a ta có: yOz mOy 60 10

Giải thích được tia Oy nằm giữa hai tia Om và Oz (2)

Từ (1) và (2) suy ra tia Oy là tia phân giác của mOz

Trang 16

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 21/04/2022, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm