1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Nguyễn Trãi

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 798,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các dung dịch trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, chất nào có phản ứng tráng bạc tạo thành kết tủa bạc là C6H12O6 C6H12O6dd + Ag2Odd C6H12O7dd + 2Agr Cho vài giọt dung dịch [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử, tác dụng với kali nhưng không

tác dụng với kẽm Y là

A NaOH

B CH3COOH

C Ca(OH)2

D C2H5OH

Câu 2 Đốt cháy 1 hydrocacbon được nH2O gấp đôi nCO2 Tìm công thức hydrocacbon đó là:

A.C2H6

B CH4

C C2H4

D C2H2

Câu 3 Số công thức cấu tạo mạch hở của rượu có công thức C4H8O là:

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

A CH4 làm mất mất màu dung dịch brom

B C2H4 tham gia phản ứng thế với clo tương tư như CH4

C CH4 và C2H4 đều tham gia phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O

D CH4 và CO2 đều có phản ứng trùng hợp

Câu 5 Trong phân tử metan có

A 4 liên kết đơn C-H

B 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H

C 2 liên kết đôi C=O và 2 liên kết đơn C-H

D 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H

Câu 6 Dãy chất tác dụng với axit axetic là:

A CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4; C2H5OH

B CuO; Cu(OH)2; Zn; H2SO4; C2H5OH

C CuO; Cu(OH)2; Zn; Na2CO3; C2H5OH

D CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3

Câu 7 Cho sơ đồ sau:

CH2 = CH2 + H2O → X

Trang 2

X + Y → CH3COO-C2H5 + H2O

X + O2 → Y + H2O

Vậy X, Y có thể là:

A C2H6, C2H5OH

B C2H5OH, CH3COONa

C C2H5OH, CH3COOH

D C2H4, C2H5OH

Câu 8 Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là (không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)

A CH3COOH và NaOH

B CH3COOH và H3PO4

C CH3COOH và Ca(OH)2

D CH3COOH và Na2CO3

Câu 9 Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

A glixerol và một số loại axit béo

B glixerol và một loại axit béo

C glixerol và một muối của axit béo

D glixerol và xà phòng

Câu 10 Aminoaxit (A) chứa 13,59% nitơ về khối lượng Công thức phân tử của aminoaxit là

A C3H7O2N

B C4H9O2N

C C5H11O2N

D C6H13O2N

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đối hóa học sau:

C12H22O11 → C6H12O6 → C2H5OH →CH3COOH → CH3COOC2H5

Câu 2 (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau: C2H5OH, C6H12O6, C12H22O11

Câu 3 (2 điểm) Hỗn hợp A gồm metan và etilen Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) rồi cho sản

phẩm đi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư tạo ra 27,58 gam kết tủa

a) Viết phương trình hóa học?

b) Tính thành phần, phần trăm thể tích hỗn hợp ban đầu

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

Phần 1 Trắc nghiệm (4 điểm)

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

(1) C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6

(2) C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2

Trang 3

(3) C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

(4) CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l)

Câu 2 (2 điểm)

Trích mẫu thử ra ống nghiệm và đánh số thứ tự

Cho các dung dịch trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, chất nào có phản ứng tráng bạc tạo thành kết tủa bạc là C6H12O6

C6H12O6(dd) + Ag2O(dd) C6H12O7(dd) + 2Ag(r)

Cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào 2 dung dịch còn lại, đun nóng một thời gian rồi cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào, dung dịch có phản ứng tráng bạc là saccarozo

Câu 3 (2 điểm)

a) CH4 + 2O2 CO2 + H2O

C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O

b) Gọi số mol của metan, etilen trong hỗn hợp là x, y (mol)

CH4 + 2O2 CO2 + H2O

x mol x mol

C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O

y mol 2y mol

Dẫn sản phẩm đốt cháy đi qua Ba(OH)2 tạo kết tủa BaCO3

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

(x + 2y) mol (x + 2y) mol

4

2 4

0, 06 22, 4

22, 4( ) 2, 24 0, 06

2, 24 197( 2 ) 27, 58 0, 04

% 100% 60% 40%

CH

C H

V

V

ĐỀ THI SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Benzen làm mất màu dung dịch brom vì:

A Phân tử benzen là chất lỏng có cấu tạo vòng

B Phân tử benzen là chất lỏng có cấu tạo vòng và có 3 liên kết đôi

C Phân tử benzen có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

D Phân tử benzen có cấu tạo vòng trong đó có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

Câu 2: Hiđrocacbon nào sau đây phản ứng cộng với dung dịch Brom?

A CH3-CH2-CH3

B CH3-CH3

C C2H4

D CH4

Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn 2 mol khí butan C4H10 cần ít nhất là:

Trang 4

A 6.5mol khí O2

B 13 mol khí O2

C 12 mol khí O2

C 10 mol khí O2

Câu 4: Khí ẩm nào sau đây có tính tẩy màu?

A CO

B Cl2

C CO2

D H2

Câu 5: Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:

A Cl, Si, S, P

B Cl, Si, P, S

C Si, S, P, Cl

D S i, P, S, Cl

Câu 6: Dẫn 1 mol khí axetilen vào dung dịch chứa 4 mol brom Hiện tượng quan sát là:

A màu da cam của dung dịch brom nhạt hơn so với ban đầu

B màu da cam của dung dịch brom đậm hơn so với ban đầu

C màu da cam của dung dịch brom trở thành không màu

D không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1.17g hợp chất hữu cơ A thu được 2.016 lít CO2 đktc và 0.81 g H2O.Biết rằng

số mol của A bằng số mol của 0.336 lít H2 Công thức phân tử A là:

A.CH4

B.C2H4

C.C2H6O

D.C6H6

Câu 8: Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch NaOH?

A CH3COOH, C2H5OH

B CH3COOH, C6H12O6

C CH4, CH3COOC2H5

D CH3COOC2H5

Câu 9: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh

A HNO3

B HCl

C H2SO4

D HF

Câu 10: Số ml rượu etylic có trong 250ml rượu 45 độ là:

A 250ml

B 215ml

C 112.5ml

D 75ml

Trang 5

II Tự luận: 7 điểm

Câu 1: Có 4 chất sau: NaHCO3, KOH, CaCl2, CaCO3

a/ Chất nào tác dụng với dung dịch HCl?

b/ Chất nào tác dụng với NaOH? Viết phương trình hóa học xảy ra?

Câu 2: Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các khí sau đây: C6H6, C2H4, H2 Viết phương trình

phản ứng xảy ra nếu có?

Câu 3: Chia a g axít axetic thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 trung hòa vừa đủ với 0.25 lít dd NaOH 0.25lít dd NaOH 0.2M

Phần 2 thực hiện phản ứng este hóa với rượu etylic thu được m g este giả sử hiệu suất xảy ra hoàn toàn

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b/ Tính giá trị của a và m?

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan

Phần 2 Tự luận

Câu 1

a)

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

KOH + HCl → CaCl2 + 2H2O

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

b)

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

Câu 2

Dẫn các khí đi qua Br2 dư, khí nào làm dd Br2 mất màu là C2H4:

C2H4 + Br2 → C2HBr2

Còn lại C2H6 và H2

Dẫn 2 khí đi qua bột CuO nung nóng

Khí nào làm bột đồng chuyển đỏ là H2: H2 + CuO → Cu + H2O

Còn lại là C2H6

Câu 3

Phương trình phản ứng hóa học

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

0,05 ← 0,05

CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

0,05 ← 0,05

Tổng số mol CH3COOH = 0,05 + 0,05 = 0,1 mol

a = 0,1.60 = 6 g

m = 0,05.88 = 4,4g

ĐỀ THI SỐ 3

Trang 6

I Trắc nghiệm khách quan: (15 phút)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Những hiđrôcacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:

A Etylen

B Benzen

C Metan

D Axetylen

Câu 2: Một hiđrôcacbon thành phần chứa 75% Cacbon, Hy đrôcacbon có công thức hóa học:

A C2H2

B C2H4

C C3H6

D CH4

Câu 3: Giấm ăn là dung dịch A xit a xê tic có nồng độ:

A 2—5 %

B 10—20%

C 20—30%

D Một kết quả khác

Câu 4: Thể tích rượu êtylíc nguyên chất có trong 500ml rượu 20 độ là:

A 100ml

B 150ml

C 200ml

D 250ml

Câu 5: Những hidrocacbon nào sau đây trong phân tử vừa có liên kết đơn, vừa có liên kết ba

A Etylen

B Benzen

C Metan

D Axetylen

Câu 6: Rượu êtylic phản ứng được với Natri vì:

A Trong phân tử có nguyên tử H và O

B Trong phân tử có nguyên tử C, H và O

C Trong phân tử có nhóm –OH

C Trong phân tử có nguyên tử ôxi

Câu 7: Dầu ăn là:

A Este của glixerol

B Este của glixerol và axít béo

C Este của axit axetic với glixerol

D Hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

Câu 8: Có 2 bình đựng khí khác nhau là CH4 và CO2 Để phân biệt các chất ta có thể dùng :

A Một kim loại

B Dung dịch Ca(OH)2

Trang 7

C Nước Brôm

D Tất cả đều sai

Câu 9: Tính chất nào sau đây không phải là của khí Clo:

A Tan hoàn toàn trong nước

B Có màu vàng lục

C Có tính tẩy trắng khi ẩm

D Có mùi hắc, rất độc

Câu 10: Những dãy chất nào sau đây đều là Hiđrocacbon :

A FeCl2, C2H6O, CH4, NaHCO3

B C6H5ONa, CH4O, HNO3, C6H6

C CH4, C2H4, C2H2, C6H6

D CH3NO2, CH3Br, NaOH

Câu 11: Chỉ dùng quỳ tím và kim loại Na có thể phân biệt 3 dung dịch nào sau đây :

A HCl, CH3COOH, C2H5OH

B CH3COOH, C2H5OH, H2O

C CH3COOH, C2H5OH, C6H6

D C2H5OH , H2O, NaOH

Câu 12: Trong các chất sau, chất nào có phản ứng tráng bạc:

A Xenlulôzơ

B Glucozơ

C Protêin

D Tinh bột

II.Phần tự luận:( 7 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Viết phương trình hoá học thực hiện các chuyển đổI hoá học theo sơ đồ sau:

C2H4 → C2H5OH → CH3COOH →CH3COOC2H5 → CH3COONa

Câu 2: (2 điểm): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 lọ bị mất nhãn: rượu etylic, axitaxetic,

benzen

Câu 3: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,4g chất hữu cơ A, thu được 8,8g khí CO2 và 7,2 g H2O Biết tỉ khối

hơi của A so với H2 là 16 Tìm công thức phân tử của A và viết công thức cấu tạo của A

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan

Phần 2 Tự luận

Câu 1

C2H4 + H2O → C2H5OH

C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

Trang 8

Câu 2

Trích mẫu thử và đánh số thứ tự

Dùng quỳ tím nhận được axit axetic (quì tím hóa đỏ)

Cho mẫu kim loại Na vào hai mẫu còn lại, nếu mẫu thử nào có sủi bọt khí H2 là rượu etylic

C2H5OH + Na → C2H5ONa + 1/2H2 (khí)

Mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì là benzen

Câu 3

nCO2= 0,2 = nC => mC = 2,4g

nH = 2nH2O = 0,8 mol => mH = 0,8g

Bảo toàn nguyên tố Oxi

=> mO = 6,4 - 2,4 - 0,8 = 3,2g

=> nO = 0,2 mol

nC: nH : nO= 0,2: 0,8: 0,2= 1:4:1

=> CTĐGN (CH4O)n

M= 16 2 = 32 => n=1

Vây CTPT là CH4O

ĐỀ THI SỐ 4

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Etilen thuộc nhóm

A Hidrocacbon

B Dẫn xuất hidrocacbon

C Chất rắn

D Chất lỏng

Câu 2 Phát biểu nào sau đúng khi nói về metan?

A Khí metan có nhiều trong thành phần khí quyển trái đất

B Trong cấu tạo phân tử metan có chứa liên kết đôi

C Metan cháy tạo thành khí CO2 và H2O

D Metan là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp

Câu 3 Số công thức cấu tạo mạch hở của C4H8 là:

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 4 Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Tinh bột

B Glucozơ

C Xenlulozơ

D Saccarozo

Câu 5 Ancol etylic tác dụng được với

Trang 9

A Na

B Al

C Fe

D Cu

Câu 6 Hidrocacbon A là chất có tác dụng kích thích trái cây mau chín A là chất nào trong các chất dưới

đây?

A Etilen

B Bezen

C Metan

D Axetilen

Câu 7 Glucozơ có tính chất nào dưới đây?

A Làm đổi màu quỳ tím

B Tác dụng với dung dịch axit

C Phản ứng thủy phân

D Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 8 Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về polime?

A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường

B Các polime có phân tử khối rất lớn

C Các polime dễ bay hơi

D Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 9 Thể tích oxi (đktc) cần thiết đốt cháy 4,6 gam ancol etylic là:

A 6,72 lít

B 7,84 lít

C 8.69 lít

D 11,2 lít

Câu 10 Thủy phân protein trong dung dịch axit sinh ra sản phẩm là:

A Ancol etylic

B Axit axetic

C Grixerol

D Amino axit

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đối hóa học sau:

Glucozơ → Rượu etylic → Axit axetic → Natri axetat → Metan

Câu 2 (1,5 điểm) Nhận biết các chất dưới đây bằng phương pháp hóa học:

Acol etylic, axit axetic, glucozơ

Câu 3 (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam một hợp chất hữu cơ A sau phản ứng thu được 6,6 gam

CO2 và 5,4 gam H2O Biết rằng khi hóa hơi ở điều kiện tiêu chuẩn 2,24 lít khí A nặng 3,2 gam

a) Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A

b) Biết rằng A có phản ứng với Na Tính thể tích khí hidro (đktc) thoát ra khi cho lượng chất A ở trên phản ứng hoàn toàn với Na dư

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan

Phần 2 Tự luận

Câu 1

(1) C6H12O6 → 2C2H5OH + CO2

(2) C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

(3) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

(4) CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

Câu 2

Nhúng quỳ tím vào các chất trên, chất làm đổi màu quỳ tím thành đỏ là axit axetic Các chất còn lại

không làm đổi màu quỳ tím

Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3 vào các chất còn lại, chất nào xảy ra phản ứng tráng gương là glucozơ

C6H12O6 + Ag2O → C6H12O7 + 2Ag ↓

Ancol etylic không phản ứng với AgNO3/NH3

Câu 3

a) nCO2 = 0,15 mol

A phản ứng với Na => A có nhóm -OH: CH3OH

ĐỀ THI SỐ 5

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Etilen thuộc nhóm

A Hidrocacbon B Dẫn xuất hidrocacbon C Chất rắn D Chất lỏng

Câu 2 Phát biểu nào sau đúng khi nói về metan?

A Khí metan có nhiều trong thành phần khí quyển trái đất

B Trong cấu tạo phân tử metan có chứa liên kết đôi

C Metan cháy tạo thành khí CO2 và H2O

D Metan là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp

Câu 3 Số công thức cấu tạo mạch hở của C4H8 là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 4 Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Tinh bột B Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozo

Câu 5 Ancol etylic tác dụng được với

A Na B Al C Fe D Cu

Câu 6 Hidrocacbon A là chất có tác dụng kích thích trái cây mau chín A là chất nào trong các chất dưới

đây?

A Etilen B Bezen C Metan D Axetilen

Câu 7 Glucozơ có tính chất nào dưới đây?

A Làm đổi màu quỳ tím

Trang 11

B Tác dụng với dung dịch axit

C Phản ứng thủy phân

D Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 8 Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về polime?

A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường

B Các polime có phân tử khối rất lớn

C Các polime dễ bay hơi

D Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 9 Thể tích oxi (đktc) cần thiết đốt cháy 4,6 gam ancol etylic là:

A 6,72 lít B 7,84 lít C 8.69 lít D 11,2 lít

Câu 10 Thủy phân protein trong dung dịch axit sinh ra sản phẩm là:

A Ancol etylic B Axit axetic C Grixerol D Amino axit

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đối hóa học sau:

Glucozơ Rượu etylic Axit axetic Natri axetat Metan

Câu 2 (1,5 điểm) Nhận biết các chất dưới đây bằng phương pháp hóa học:

Acol etylic, axit axetic, glucozơ

Câu 3 (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam một hợp chất hữu cơ A sau phản ứng thu được 6,6 gam

CO2 và 5,4 gam H2O Biết rằng khi hóa hơi ở điều kiện tiêu chuẩn 2,24 lít khí A nặng 3,2 gam

a) Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A

b) Biết rằng A có phản ứng với Na Tính thể tích khí hidro (đktc) thoát ra khi cho lượng chất A ở trên

phản ứng hoàn toàn với Na dư

(Na = 23, O = 16, C = 16, H = 1)

Trang 12

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình,

TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất

cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề

thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 21/04/2022, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm