Cho các dung dịch trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, chất nào có phản ứng tráng bạc tạo thành kết tủa bạc là C6H12O6 C6H12O6dd + Ag2Odd C6H12O7dd + 2Agr Cho vài giọt dung dịch [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1 Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử, tác dụng với kali nhưng không
tác dụng với kẽm Y là
A NaOH
B CH3COOH
C Ca(OH)2
D C2H5OH
Câu 2 Đốt cháy 1 hydrocacbon được nH2O gấp đôi nCO2 Tìm công thức hydrocacbon đó là:
A.C2H6
B CH4
C C2H4
D C2H2
Câu 3 Số công thức cấu tạo mạch hở của rượu có công thức C4H8O là:
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:
A CH4 làm mất mất màu dung dịch brom
B C2H4 tham gia phản ứng thế với clo tương tư như CH4
C CH4 và C2H4 đều tham gia phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O
D CH4 và CO2 đều có phản ứng trùng hợp
Câu 5 Trong phân tử metan có
A 4 liên kết đơn C-H
B 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H
C 2 liên kết đôi C=O và 2 liên kết đơn C-H
D 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H
Câu 6 Dãy chất tác dụng với axit axetic là:
A CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4; C2H5OH
B CuO; Cu(OH)2; Zn; H2SO4; C2H5OH
C CuO; Cu(OH)2; Zn; Na2CO3; C2H5OH
D CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3
Câu 7 Cho sơ đồ sau:
CH2 = CH2 + H2O → X
Trang 2X + Y → CH3COO-C2H5 + H2O
X + O2 → Y + H2O
Vậy X, Y có thể là:
A C2H6, C2H5OH
B C2H5OH, CH3COONa
C C2H5OH, CH3COOH
D C2H4, C2H5OH
Câu 8 Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là (không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)
A CH3COOH và NaOH
B CH3COOH và H3PO4
C CH3COOH và Ca(OH)2
D CH3COOH và Na2CO3
Câu 9 Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được
A glixerol và một số loại axit béo
B glixerol và một loại axit béo
C glixerol và một muối của axit béo
D glixerol và xà phòng
Câu 10 Aminoaxit (A) chứa 13,59% nitơ về khối lượng Công thức phân tử của aminoaxit là
A C3H7O2N
B C4H9O2N
C C5H11O2N
D C6H13O2N
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đối hóa học sau:
C12H22O11 → C6H12O6 → C2H5OH →CH3COOH → CH3COOC2H5
Câu 2 (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau: C2H5OH, C6H12O6, C12H22O11
Câu 3 (2 điểm) Hỗn hợp A gồm metan và etilen Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) rồi cho sản
phẩm đi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư tạo ra 27,58 gam kết tủa
a) Viết phương trình hóa học?
b) Tính thành phần, phần trăm thể tích hỗn hợp ban đầu
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
Phần 1 Trắc nghiệm (4 điểm)
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
(1) C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
(2) C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Trang 3(3) C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
(4) CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
Câu 2 (2 điểm)
Trích mẫu thử ra ống nghiệm và đánh số thứ tự
Cho các dung dịch trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, chất nào có phản ứng tráng bạc tạo thành kết tủa bạc là C6H12O6
C6H12O6(dd) + Ag2O(dd) C6H12O7(dd) + 2Ag(r)
Cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào 2 dung dịch còn lại, đun nóng một thời gian rồi cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào, dung dịch có phản ứng tráng bạc là saccarozo
Câu 3 (2 điểm)
a) CH4 + 2O2 CO2 + H2O
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
b) Gọi số mol của metan, etilen trong hỗn hợp là x, y (mol)
CH4 + 2O2 CO2 + H2O
x mol x mol
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
y mol 2y mol
Dẫn sản phẩm đốt cháy đi qua Ba(OH)2 tạo kết tủa BaCO3
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
(x + 2y) mol (x + 2y) mol
4
2 4
0, 06 22, 4
22, 4( ) 2, 24 0, 06
2, 24 197( 2 ) 27, 58 0, 04
% 100% 60% 40%
CH
C H
V
V
ĐỀ THI SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Benzen làm mất màu dung dịch brom vì:
A Phân tử benzen là chất lỏng có cấu tạo vòng
B Phân tử benzen là chất lỏng có cấu tạo vòng và có 3 liên kết đôi
C Phân tử benzen có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
D Phân tử benzen có cấu tạo vòng trong đó có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
Câu 2: Hiđrocacbon nào sau đây phản ứng cộng với dung dịch Brom?
A CH3-CH2-CH3
B CH3-CH3
C C2H4
D CH4
Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn 2 mol khí butan C4H10 cần ít nhất là:
Trang 4A 6.5mol khí O2
B 13 mol khí O2
C 12 mol khí O2
C 10 mol khí O2
Câu 4: Khí ẩm nào sau đây có tính tẩy màu?
A CO
B Cl2
C CO2
D H2
Câu 5: Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:
A Cl, Si, S, P
B Cl, Si, P, S
C Si, S, P, Cl
D S i, P, S, Cl
Câu 6: Dẫn 1 mol khí axetilen vào dung dịch chứa 4 mol brom Hiện tượng quan sát là:
A màu da cam của dung dịch brom nhạt hơn so với ban đầu
B màu da cam của dung dịch brom đậm hơn so với ban đầu
C màu da cam của dung dịch brom trở thành không màu
D không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1.17g hợp chất hữu cơ A thu được 2.016 lít CO2 đktc và 0.81 g H2O.Biết rằng
số mol của A bằng số mol của 0.336 lít H2 Công thức phân tử A là:
A.CH4
B.C2H4
C.C2H6O
D.C6H6
Câu 8: Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch NaOH?
A CH3COOH, C2H5OH
B CH3COOH, C6H12O6
C CH4, CH3COOC2H5
D CH3COOC2H5
Câu 9: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh
A HNO3
B HCl
C H2SO4
D HF
Câu 10: Số ml rượu etylic có trong 250ml rượu 45 độ là:
A 250ml
B 215ml
C 112.5ml
D 75ml
Trang 5II Tự luận: 7 điểm
Câu 1: Có 4 chất sau: NaHCO3, KOH, CaCl2, CaCO3
a/ Chất nào tác dụng với dung dịch HCl?
b/ Chất nào tác dụng với NaOH? Viết phương trình hóa học xảy ra?
Câu 2: Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các khí sau đây: C6H6, C2H4, H2 Viết phương trình
phản ứng xảy ra nếu có?
Câu 3: Chia a g axít axetic thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 trung hòa vừa đủ với 0.25 lít dd NaOH 0.25lít dd NaOH 0.2M
Phần 2 thực hiện phản ứng este hóa với rượu etylic thu được m g este giả sử hiệu suất xảy ra hoàn toàn
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b/ Tính giá trị của a và m?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan
Phần 2 Tự luận
Câu 1
a)
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
KOH + HCl → CaCl2 + 2H2O
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
b)
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Câu 2
Dẫn các khí đi qua Br2 dư, khí nào làm dd Br2 mất màu là C2H4:
C2H4 + Br2 → C2HBr2
Còn lại C2H6 và H2
Dẫn 2 khí đi qua bột CuO nung nóng
Khí nào làm bột đồng chuyển đỏ là H2: H2 + CuO → Cu + H2O
Còn lại là C2H6
Câu 3
Phương trình phản ứng hóa học
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
0,05 ← 0,05
CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O
0,05 ← 0,05
Tổng số mol CH3COOH = 0,05 + 0,05 = 0,1 mol
a = 0,1.60 = 6 g
m = 0,05.88 = 4,4g
ĐỀ THI SỐ 3
Trang 6I Trắc nghiệm khách quan: (15 phút)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Những hiđrôcacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn:
A Etylen
B Benzen
C Metan
D Axetylen
Câu 2: Một hiđrôcacbon thành phần chứa 75% Cacbon, Hy đrôcacbon có công thức hóa học:
A C2H2
B C2H4
C C3H6
D CH4
Câu 3: Giấm ăn là dung dịch A xit a xê tic có nồng độ:
A 2—5 %
B 10—20%
C 20—30%
D Một kết quả khác
Câu 4: Thể tích rượu êtylíc nguyên chất có trong 500ml rượu 20 độ là:
A 100ml
B 150ml
C 200ml
D 250ml
Câu 5: Những hidrocacbon nào sau đây trong phân tử vừa có liên kết đơn, vừa có liên kết ba
A Etylen
B Benzen
C Metan
D Axetylen
Câu 6: Rượu êtylic phản ứng được với Natri vì:
A Trong phân tử có nguyên tử H và O
B Trong phân tử có nguyên tử C, H và O
C Trong phân tử có nhóm –OH
C Trong phân tử có nguyên tử ôxi
Câu 7: Dầu ăn là:
A Este của glixerol
B Este của glixerol và axít béo
C Este của axit axetic với glixerol
D Hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
Câu 8: Có 2 bình đựng khí khác nhau là CH4 và CO2 Để phân biệt các chất ta có thể dùng :
A Một kim loại
B Dung dịch Ca(OH)2
Trang 7C Nước Brôm
D Tất cả đều sai
Câu 9: Tính chất nào sau đây không phải là của khí Clo:
A Tan hoàn toàn trong nước
B Có màu vàng lục
C Có tính tẩy trắng khi ẩm
D Có mùi hắc, rất độc
Câu 10: Những dãy chất nào sau đây đều là Hiđrocacbon :
A FeCl2, C2H6O, CH4, NaHCO3
B C6H5ONa, CH4O, HNO3, C6H6
C CH4, C2H4, C2H2, C6H6
D CH3NO2, CH3Br, NaOH
Câu 11: Chỉ dùng quỳ tím và kim loại Na có thể phân biệt 3 dung dịch nào sau đây :
A HCl, CH3COOH, C2H5OH
B CH3COOH, C2H5OH, H2O
C CH3COOH, C2H5OH, C6H6
D C2H5OH , H2O, NaOH
Câu 12: Trong các chất sau, chất nào có phản ứng tráng bạc:
A Xenlulôzơ
B Glucozơ
C Protêin
D Tinh bột
II.Phần tự luận:( 7 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm) Viết phương trình hoá học thực hiện các chuyển đổI hoá học theo sơ đồ sau:
C2H4 → C2H5OH → CH3COOH →CH3COOC2H5 → CH3COONa
Câu 2: (2 điểm): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 lọ bị mất nhãn: rượu etylic, axitaxetic,
benzen
Câu 3: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,4g chất hữu cơ A, thu được 8,8g khí CO2 và 7,2 g H2O Biết tỉ khối
hơi của A so với H2 là 16 Tìm công thức phân tử của A và viết công thức cấu tạo của A
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan
Phần 2 Tự luận
Câu 1
C2H4 + H2O → C2H5OH
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
Trang 8Câu 2
Trích mẫu thử và đánh số thứ tự
Dùng quỳ tím nhận được axit axetic (quì tím hóa đỏ)
Cho mẫu kim loại Na vào hai mẫu còn lại, nếu mẫu thử nào có sủi bọt khí H2 là rượu etylic
C2H5OH + Na → C2H5ONa + 1/2H2 (khí)
Mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì là benzen
Câu 3
nCO2= 0,2 = nC => mC = 2,4g
nH = 2nH2O = 0,8 mol => mH = 0,8g
Bảo toàn nguyên tố Oxi
=> mO = 6,4 - 2,4 - 0,8 = 3,2g
=> nO = 0,2 mol
nC: nH : nO= 0,2: 0,8: 0,2= 1:4:1
=> CTĐGN (CH4O)n
M= 16 2 = 32 => n=1
Vây CTPT là CH4O
ĐỀ THI SỐ 4
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1 Etilen thuộc nhóm
A Hidrocacbon
B Dẫn xuất hidrocacbon
C Chất rắn
D Chất lỏng
Câu 2 Phát biểu nào sau đúng khi nói về metan?
A Khí metan có nhiều trong thành phần khí quyển trái đất
B Trong cấu tạo phân tử metan có chứa liên kết đôi
C Metan cháy tạo thành khí CO2 và H2O
D Metan là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp
Câu 3 Số công thức cấu tạo mạch hở của C4H8 là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 4 Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A Tinh bột
B Glucozơ
C Xenlulozơ
D Saccarozo
Câu 5 Ancol etylic tác dụng được với
Trang 9A Na
B Al
C Fe
D Cu
Câu 6 Hidrocacbon A là chất có tác dụng kích thích trái cây mau chín A là chất nào trong các chất dưới
đây?
A Etilen
B Bezen
C Metan
D Axetilen
Câu 7 Glucozơ có tính chất nào dưới đây?
A Làm đổi màu quỳ tím
B Tác dụng với dung dịch axit
C Phản ứng thủy phân
D Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 8 Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về polime?
A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường
B Các polime có phân tử khối rất lớn
C Các polime dễ bay hơi
D Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 9 Thể tích oxi (đktc) cần thiết đốt cháy 4,6 gam ancol etylic là:
A 6,72 lít
B 7,84 lít
C 8.69 lít
D 11,2 lít
Câu 10 Thủy phân protein trong dung dịch axit sinh ra sản phẩm là:
A Ancol etylic
B Axit axetic
C Grixerol
D Amino axit
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đối hóa học sau:
Glucozơ → Rượu etylic → Axit axetic → Natri axetat → Metan
Câu 2 (1,5 điểm) Nhận biết các chất dưới đây bằng phương pháp hóa học:
Acol etylic, axit axetic, glucozơ
Câu 3 (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam một hợp chất hữu cơ A sau phản ứng thu được 6,6 gam
CO2 và 5,4 gam H2O Biết rằng khi hóa hơi ở điều kiện tiêu chuẩn 2,24 lít khí A nặng 3,2 gam
a) Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A
b) Biết rằng A có phản ứng với Na Tính thể tích khí hidro (đktc) thoát ra khi cho lượng chất A ở trên phản ứng hoàn toàn với Na dư
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan
Phần 2 Tự luận
Câu 1
(1) C6H12O6 → 2C2H5OH + CO2
(2) C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
(3) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
(4) CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
Câu 2
Nhúng quỳ tím vào các chất trên, chất làm đổi màu quỳ tím thành đỏ là axit axetic Các chất còn lại
không làm đổi màu quỳ tím
Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3 vào các chất còn lại, chất nào xảy ra phản ứng tráng gương là glucozơ
C6H12O6 + Ag2O → C6H12O7 + 2Ag ↓
Ancol etylic không phản ứng với AgNO3/NH3
Câu 3
a) nCO2 = 0,15 mol
A phản ứng với Na => A có nhóm -OH: CH3OH
ĐỀ THI SỐ 5
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1 Etilen thuộc nhóm
A Hidrocacbon B Dẫn xuất hidrocacbon C Chất rắn D Chất lỏng
Câu 2 Phát biểu nào sau đúng khi nói về metan?
A Khí metan có nhiều trong thành phần khí quyển trái đất
B Trong cấu tạo phân tử metan có chứa liên kết đôi
C Metan cháy tạo thành khí CO2 và H2O
D Metan là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp
Câu 3 Số công thức cấu tạo mạch hở của C4H8 là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4 Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A Tinh bột B Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozo
Câu 5 Ancol etylic tác dụng được với
A Na B Al C Fe D Cu
Câu 6 Hidrocacbon A là chất có tác dụng kích thích trái cây mau chín A là chất nào trong các chất dưới
đây?
A Etilen B Bezen C Metan D Axetilen
Câu 7 Glucozơ có tính chất nào dưới đây?
A Làm đổi màu quỳ tím
Trang 11B Tác dụng với dung dịch axit
C Phản ứng thủy phân
D Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 8 Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về polime?
A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường
B Các polime có phân tử khối rất lớn
C Các polime dễ bay hơi
D Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 9 Thể tích oxi (đktc) cần thiết đốt cháy 4,6 gam ancol etylic là:
A 6,72 lít B 7,84 lít C 8.69 lít D 11,2 lít
Câu 10 Thủy phân protein trong dung dịch axit sinh ra sản phẩm là:
A Ancol etylic B Axit axetic C Grixerol D Amino axit
Phần 2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đối hóa học sau:
Glucozơ Rượu etylic Axit axetic Natri axetat Metan
Câu 2 (1,5 điểm) Nhận biết các chất dưới đây bằng phương pháp hóa học:
Acol etylic, axit axetic, glucozơ
Câu 3 (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam một hợp chất hữu cơ A sau phản ứng thu được 6,6 gam
CO2 và 5,4 gam H2O Biết rằng khi hóa hơi ở điều kiện tiêu chuẩn 2,24 lít khí A nặng 3,2 gam
a) Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A
b) Biết rằng A có phản ứng với Na Tính thể tích khí hidro (đktc) thoát ra khi cho lượng chất A ở trên
phản ứng hoàn toàn với Na dư
(Na = 23, O = 16, C = 16, H = 1)
Trang 12Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình,
TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất
cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề
thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí