1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án

45 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 Đề Thi HK2 Môn Sinh Học 12 Năm 2021-2022
Trường học Trường THPT Lê Thanh Hiền
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Mễ Hiền
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển lâu dài gọi là: A.. Giới hạn sinh thái của l[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT

LÊ THANH HIỀN

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 12 Thời gian: 45 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?

A Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh

B Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người

C Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người

D Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người

Câu 2: Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là:

A sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản

B những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh

C những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động

D những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di truyền được

Câu 3: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh:

A phản ánh nguồn gốc chung B sự tiến hoá phân li

C sự tiến hoá đồng quy D sự tiến hoá song hành

Câu 4: Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?

A đười ươi B tinh tinh C vượn D gôrilia

Câu 5: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa:

A đi sâu vào các con đường hình thành loài mới

B giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật

C hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

D làm rõ tổ chức của loài sinh học

Câu 6: Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

A quần thể B cá thể C nhễm sắc thể D giao tử

Trang 2

Câu 7: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọ lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đay không đúng?A

Chọc lọc tự nhiên chống lại alen có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể

B Chọc lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn mottj alen lặn có hại ra khỏi quần thể

C Chọc lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen

D Chọc lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể

Câu 8: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

A quần thể B phân tử C loài D cá thể

Câu 9: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng

nguồn gốc thì gọi là

A bằng chứng giải phẫu so sánh B bằng chứng địa lí sinh học

C bằng chứng phôi sinh học D bằng chứng sinh học phân tử

Câu 10: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n, có thể xem quần thể cây 4n là một loài

mới vì quần thể cây 4n

A giao phối được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai bất thụ

B có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số NST

C không thể giao phấn với cây của quần thể 2n

D có đặc điểm hình thái: kích thứơc các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n

Câu 11: Tiến hoá nhỏ là quá trình

A hình thành các nhóm phân loại trên loài

B biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

C biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

D biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

Câu 12: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây

không đúng?

A Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định

B Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo

ra bởi các nhân tố tiến hóa

Trang 3

C Cỏch li địa lớ ngăn cản cỏc cỏ thể của cỏc quần thể cựng loài gặp gỡ và giao phối với nhau

D Cỏch li địa lớ cú thể dẫn đến hỡnh thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

Cõu 13: Hai cơ quan tương đồng là

A gai của cõy hoa hồng và gai của cõy xương rồng

B chõn của loài chuột chũi và chõn của loài dế nhũi

C gai của cõy xương rồng và tua cuốn ở cõy đậu Hà Lan

D mang của loài cỏ và mang của cỏc loài tụm

Cõu 14: Trỡnh tự cỏc giai đoạn của tiến hoỏ:

A Tiến hoỏ hoỏ học - tiến hoỏ sinh học- tiến hoỏ tiền sinh học

B Tiến hoỏ hoỏ học - tiến hoỏ tiền sinh học

C Tiến hoỏ tiền sinh học- tiến hoỏ hoỏ học - tiến hoỏ sinh học

D Tiến hoỏ hoỏ học - tiến hoỏ tiền sinh học- tiến hoỏ sinh học

Cõu 15: Cơ quan tương đồng là những cơ quan:

A cựng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

B cú nguồn gốc khỏc nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau

C cựng nguồn gốc, cú thể thực hiện cỏc chức năng khỏc nhau

D cú nguồn gốc khỏc nhau, nằm ở những vị trớ tương ứng trờn cơ thể, cú kiểu cấu tạo giống nhau

Cõu 16: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của CLTN có cấu trúc di truyền ở các thế hệ

nh- sau:

P: 0,50 AA + 0,30 Aa + 0,20 aa = 1 F1: 0,45 AA + 0,25 Aa + 0,30 aa = 1

F2: 0,40 AA + 0,20 Aa + 0,40 aa = 1 F3: 0,30 AA + 0,15 Aa + 0,55 aa = 1

F4: 0,15 AA + 0,10 Aa + 0,75 aa = 1

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của CLTN đối với quần thể này?

A Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị CLTN loại bỏ dần

B CLTN đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

C Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị CLTN loại bỏ dần

D CLTN đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp

Trang 4

Cõu 17: Hỡnh thành loài bằng lai xa và đa bội hoỏ thường xảy ra đối với

A động vật B động vật bậc thấp C thực vật D động vật bậc cao

Cõu 18: Theo quan niệm tiến húa hiện đại, giao phối khụng ngẫu nhiờn

A làm thay đổi tần số alen nhưng khụng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

B làm thay đổi tần số alen của quần thể khụng theo một hướng xỏc định

C làm xuất hiện những alen mới trong quần thể

D chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà khụng làm thay đổi tần số alen của quần thể

Cõu 19: Ở sinh vật lưỡng bội, cỏc alen trội bị tỏc động của chọn lọc tự nhiờn nhanh hơn cỏc alen lặn vỡ

A cỏc gen lặn ớt ở trạng thỏi dị hợp

B alen trội dự ở trạng thỏi đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hỡnh

C alen trội phổ biến ở thể đồng hợp D cỏc alen lặn cú tần số đỏng kể

Cõu 20: ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ

phấn cho các cây của quần thể 2 Đây là một ví dụ về

A thoái hoá giống B biến động di truyền

C giao phối không ngẫu nhiên D di - nhập gen

Cõu 21: Vốn gen của quần thể giao phối cú thể được làm phong phỳ thờm do

A cỏc cỏ thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới

B sự giao phối của cỏc cỏ thể cú cựng huyết thống hoặc giao phối cú chọn lọc

C chọn lọc tự nhiờn đào thải những kiểu hỡnh cú hại ra khỏi quần thể

D thiờn tai làm giảm kớch thước của quần thể một cỏch đỏng kể

Cõu 22: Lừa lai với ngựa sinh ra con la khụng cú khả năng sinh sản Hiện tượng nầy biểu hiện cho

A cỏch li trước hợp tử B cỏch li sau hợp tử

C cỏch li mựa vụ D cỏch li tập tớnh

Cõu 23: Để phõn biệt 2 cỏ thể sinh sản hữu tớnh thuộc cựng một loài hay thuộc hai loài khỏc nhau thỡ tiờu

chuẩn nào sau đõy là quan trọng nhất?

A Sinh lớ, sinh hoỏ B Sinh thỏi C Hỡnh thỏi D Cỏch li sinh sản

Cõu 24: Cho các thông tin sau:

(1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn không có plasmit

Trang 5

(2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn

(3) ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có một phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột

biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình

(4) Vi khuẩn có thể sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự d-ỡng

Những thông tin đ-ợc dùng làm căn cứ để giải thích sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhân thực l-ỡng bội là:

A (3), (4) B (2), (4) C (1), (4) D (2), (3)

Cõu 25: Trong lịch sử phỏt triển của sinh giới qua cỏc đại địa chất, bũ sỏt cổ ngự trị ở

A kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh B kỉ Jura thuộc đại Trung sinh

C kỉ Đệ tam thuộc đại Tõn sinh D kỉ Triat (Tam Điệp) thuộc đại Trung Sinh

Cõu 26: Theo quan điểm tiến húa hiện đại, giải thớch nào sau đõy về sự xuất hiện bướm sõu đo bạch dương

màu đen (Biston betularia) ở vựng Manchetxto(Anh) vào những năm cuối thế kỷ XIX, nửa đầu thế kỷ XX

là đỳng?

A Khi sử dụng thức ăn bị nhuộm đen do khúi bụi đó làm cho cơ thể bướm bị nhuộm đen

B Dạng đột biến quy định kiểu hỡnh màu đen ở bướm sõu đo bạch dương đó xuất hiện một cỏch ngẫu nhiờn từ trước và được chọn lọc tự nhiờn giữ lại

C Tất cả bướm sõu đo bạch dương cú cựng một kiểu gen, khi cõy bạch dương cú màu trắng thỡ bướm

cú màu trắng, khi cõy bạch dương cú màu đen thỡ bướm cú màu đen

D Mụi trường sống là cỏc thõn cõy bạch dương bị nhuộm đen đó làm phỏt sinh cỏc đột biến tương ứng màu đen trờn cơ thể sõu đo bạch dương

Cõu 27: Khi núi về chọn lọc ổn định, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Đõy là hỡnh thức chọn lọc bảo tồn những cỏ thể mang tớnh trạng trung bỡnh, đào thải những cỏ thể mang tớnh trạng chệch xa mức trung bỡnh

B Quỏ trỡnh chọn lọc chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng khụng làm thay đổi tần số alen trong quần thể

C Khi điều kiện sống trong khu phõn bố của quần thể bị thay đổi nhiều và trở nờn khụng đồng nhất thỡ sẽ diễn ra chọn lọc ổn định

D Quỏ trỡnh chọn lọc diễn ra theo một số hướng khỏc nhau, trong mỗi hướng sẽ hỡnh thành đặc điểm thớch nghi với hướng chọn lọc

Trang 6

Cõu 28: Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa ng-ời và các loài thuộc bộ Linh tr-ởng (bộ Khỉ), ng-ời ta

nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của ng-ời Kết quả thu đ-ợc (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của ng-ời) nh- sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ Campuchin: 84,2%; v-ợn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5% Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa ng-ời và các loài thuộc bộ Linh tr-ởng nói trên theo trật tự đúng là

A ng-ời - tinh tinh - v-ợn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Campuchin

B ng-ời - tinh tinh - khỉ Vervet - v-ợn Gibbon - khỉ Campuchin - khỉ Rhesut

C ng-ời - tinh tinh - khỉ Rhesut - v-ợn Gibbon - khỉ Campuchin - khỉ Vervet

D ng-ời - tinh tinh - v-ợn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Campuchin

Cõu 29: Theo Đỏcuyn, cơ chế tiến hoỏ là sự tớch luỹ cỏc

A đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của ngoại cảnh

B đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của ngoại cảnh hay tập quỏn hoạt động

C biến dị cú lợi, đào thải cỏc biến dị cú hại dưới tỏc dụng của chọn lọc tự nhiờn

D đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của chọn lọc tự nhiờn

Cõu 30: Nhiều thớ nghiệm đó chứng minh rằng cỏc đơn phõn nuclờụtit cú thể tự lắp ghộp thành những đoạn

ARN ngắn, cú thể nhõn đụi mà khụng cần đến sự xỳc tỏc của enzim Điờự này cú ý nghĩa gỡ?

A Prụtờin cú thể tự tổng hợp mà khụng cần cơ chế phiờn mó và dịch mó

B Sự xuất hiện cỏc prụtờin và axitnuclờic chưa phải là xuất hiện sự sống

C Cơ thể sống hỡnh thành từ sự tương tỏc giữa prụtờin và axitnuclờic

D Trong quỏ trỡnh tiến hoỏ,ARN xuất hiện trước ADN và prụtờin

Cõu 31: Theo Đacuyn, đơn vị tỏc động của chọn lọc tự nhiờn là

A giao tử B quần thể C nhễm sắc thể D cỏ thể

Cõu 32: Lừa lai với ngựa sinh ra con la khụng cú khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu hiện cho:

A cỏch li sau hợp tử B cỏch li trước hợp tử

C cỏch li tập tớnh D cỏch li mựa vụ

Cõu 33: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến húa là

A cỏ thể B quần thể C loài D phõn tử

Cõu 34: Vốn gen của quần thể giao phối cú thể được làm phong phỳ thờm do

Trang 7

A các cá thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới

B thiên tai làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể

C chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có hại ra khỏi quần thể

D sự giao phối của các cá thể có cùng huyết thống hoặc giao phối có chọn lọc

Câu 35: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, giải thích nào sau đây về sự xuất hiện bướm sâu đo bạch dương

màu đen (Biston betularia) ở vùng Manchetxto(Anh) vào những năm cuối thế kỷ XIX, nửa đầu thế kỷ XX

là đúng?

A Khi sử dụng thức ăn bị nhuộm đen do khói bụi đã làm cho cơ thể bướm bị nhuộm đen

B Môi trường sống là các thân cây bạch dương bị nhuộm đen đã làm phát sinh các đột biến tương ứng màu đen trên cơ thể sâu đo bạch dương

C Tất cả bướm sâu đo bạch dương có cùng một kiểu gen, khi cây bạch dương có màu trắng thì bướm có màu trắng, khi cây bạch dương có màu đen thì bướm có màu đen

D Dạng đột biến quy định kiểu hình màu đen ở bướm sâu đo bạch dương đã xuất hiện một cách ngẫu nhiên

từ trước và được chọn lọc tự nhiên giữ lại

Câu 36: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n, có thể xem quần thể cây 4n là một loài

mới vì quần thể cây 4n

A không thể giao phấn với cây của quần thể 2n

B giao phối được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai bất thụ

C có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số NST

D có đặc điểm hình thái: kích thứơc các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n

Câu 37: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọ lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đay không

đúng?A Chọc lọc tự nhiên chống lại alen có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể

B Chọc lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn mottj alen lặn có hại ra khỏi quần thể

C Chọc lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen

D Chọc lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể

Câu 38: Khi nói về chọn lọc ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quá trình chọn lọc chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần số alen trong quần thể

Trang 8

B Khi điều kiện sống trong khu phân bố của quần thể bị thay đổi nhiều và trở nên không đồng nhất thì sẽ diễn ra chọn lọc ổn định

C Quá trình chọn lọc diễn ra theo một số hướng khác nhau, trong mỗi hướng sẽ hình thành đặc điểm thích nghi với hướng chọn lọc

D Đây là hình thức chọn lọc bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải những cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung bình

Câu 39: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở:

A kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh B kỉ Triat (Tam Điệp) thuộc đại Trung Sinh

C kỉ Jura thuộc đại Trung sinh D kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh

Câu 40: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:

A Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học

B Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học

C Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học

D Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học

Trang 9

Câu 1 Quần thể nào sau đây dễ bị yếu tố ngẫu nhiên tác động gây ra sự biến đổi đột ngột về tần số alen

Câu 2 Những quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học không có đặc điểm nào sau đây?

A Đường cong tăng trưởng có hình chữ S

B Tuổi thọ thấp và quần thể thường có trong những hệ sinh thái trẻ

C Kích thước cơ thể nhỏ, số cá thể sống sót cao

D Sức sinh sản cao, khả năng khôi phục số lượng nhanh

Câu 3 Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

A Hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý dễ xảy ra đối với động vật ít di chuyển

B Quá trình hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến

C Quá trình hình thành loài mới luôn gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi

D Lai xa kết hợp với đa bội hóa luôn dẫn đến sự hình thành loài mới

Câu 4 Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về thành phần hữu sinh của hệ

sinh thái?

(1) Thực vật là nhóm sinh vật chủ yếu có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

(2) Tất cả các loài vi khuẩn đều là sinh vật phân giải, chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành

các chất vô cơ

(3) Nấm hoại sinh là nhóm sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ

(4) Sinh vật tiêu thụ gồm các động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật và động vật ăn tạp

(5) Sinh vật phân giải chủ yếu là các vi khuẩn, nấm, động vật có xương sống

A 2 B 3

C 4 D 1

Câu 5 Cách li trước hợp tử bao gồm:

A cách li không gian, cách li thời gian, cách li sinh thái, cách li sinh cảnh

Trang 10

B cách li nơi ở, cách li tập tính, cách li thời gian, cách li cơ học

C cách li nơi ở, cách li mùa vụ, cách li sinh cảnh, cách li thời gian

D cách li mùa vụ, cách li sinh cảnh, cách li thời gian, cách li cơ học

Câu 6 Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn khởi đầu bằng

sinh vật sản xuất như sau:

- Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 275 × 105 kcal

- Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 28 × 105 kcal

- Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 21 × 104 kcal

- Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 165 × 102 kcal

- Sinh vật tiêu thụ bậc 5: 1490 kcal

Hiệu suất sinh thái giữa sinh vật tiêu thụ bậc 3 và sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

Trang 11

Câu 9 Theo quan niệm của Đacuyn, nguyên nhân tiến hóa là

A sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

B sự tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua các đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

C sự chủ động thích nghi của các cá thể dưới sự tác động của điều kiện ngoại cảnh

D sự tích lũy các biến dị có lợi và sự đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

Câu 10 Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần xã, phát biểu nào sau đây sai?

A Loài ưu thế là loài chỉ có ở một quần xã nào đó, hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn và có vai trò quan

trọng hơn loài khác

B Loài ưu thế là loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã do số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc

hoạt động mạnh

C Quần xã ổn định thường có số lượng loài lớn và số lượng cá thể trong mỗi loài cao

D Số lượng loài, số lượng cá thể của mỗi loài biểu thị mức độ đa dạng của quần xã

Câu 11 Cho sơ đồ mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã (lưới thức ăn) gồm các

loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H Những kết luận nào sau đây về sơ đồ lưới thức ăn dưới đây là đúng?

(1) Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn

(2) Loài D tham gia vào 2 chuỗi thức ăn khác nhau

(3) Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F

(4) Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi

(5) Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số lượng cá thể của loài F giảm

(6) Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5

A (1) sai, (2) sai, (3) đúng, (4) sai, (5) đúng, (6) sai

B (1) sai, (2) đúng, (3) sai, (4) đúng, (5) đúng, (6) sai

Trang 12

C (1) đúng, (2) sai, (3) sai, (4) đúng, (5) sai, (6) đúng

D (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) sai, (5) đúng, (6) sai

Câu 12 Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một lưới thức ăn, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn

B Quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng phức tạp

C Sinh vật tiêu thụ bậc một được xếp vào bậc dinh dưỡng bậc một

D Trong chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải thì thực vật có sinh khối lớn nhất

Câu 13 Trong quần thể của một loài động vật lưỡng bội đã xuất hiện một đột biến lặn gây chết ở thể đột

biến Trường hợp nào sau đây alen đột biến bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể?

A Gen đột biến nằm trên nhiễm sắc thể Y ở vùng không tương đồng

B Gen đột biến nằm trên nhiễm sắc thể Y ở vùng tương đồng

C Gen đột biến nằm trên nhiễm sắc thể × ở vùng không tương đồng

D Gen đột biến nằm trên nhiễm sắc thể thường

Câu 14 Xét các mối quan hệ sau đây giữa các loài trong quần xã sinh vật, có bao nhiêu mối quan hệ mà

trong đó chỉ có một loài được lợi?

(1) Lúa và cỏ dại sống chung trong một ruộng lúa

(2) Cây phong lan sống trên thân cây gỗ

(3) Cây tầm gửi sống trên thân cây khác

(4) Hổ sử dụng thỏ để làm thức ăn

(5) Trùng roi sống trong ruột mối

A 3 B 4

C 5 D 2

Câu 15 Kiểu phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

A Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

B Duy trì mật độ cá thể của quần thể phù hợp với nguồn sống môi trường

C Các cá thể tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

D Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

Trang 13

Câu 16 Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể dẫn đến kết quả nào sau đây?

A Tăng mật độ cá thể của quần thể , khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

B Tăng số lượng cá thể trong quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

C Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài có hiện tượng tiêu diệt lẫn nhau

D Số lượng cá thể của quần thể giảm, duy trì ở mức tương ứng với nguồn sống của môi trường

Câu 17 Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần xã?

A Đàn gấu trắng Bắc cực

B Những sinh vật sống ở hồ Phú Ninh

C Đàn chim sáo mỏ nâu trong rừng

D Đàn voi Châu phi

Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?

A Chuỗi thức ăn luôn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng

B Có ba loại tháp sinh thái là: tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

C Lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn có trong hệ sinh thái, có những mắc xích chung

D Tháp sinh thái cho biết mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã

Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về diễn thế sinh thái?

A Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào

B Trong diễn thế nguyên sinh, những quần xã xuất hiện càng muộn thì thời gian tồn tại càng dài

C Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định

D Diễn thế thứ sinh không thể hình thành nên những quần xã sinh vật tương đối ổn định

Câu 20 Trường hợp nào sau đây thuộc dạng biến động số lượng cá thể không theo chu kỳ?

A Ếch nhái tăng nhiều vào mùa mưa, giảm vào mùa hè

B Sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa xuân và mùa hè ấm áp

C Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát và ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét

D Chim cu gáy là loài chim ăn hạt thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hằng năm

Câu 21 Theo quan niệm hiện đại, kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành

A cá thể mới

Trang 14

B quần thể thích nghi

C loài mới

D quần xã ổn định

Câu 22 Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?

A Giúp quần thể khai thác tối ưu nguồn sống trong môi trường

B Giúp quần thể giảm số lượng cá thể dưới mức tối thiểu

C Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong quần thể

D Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể phù hợp với sức chứa của môi trường

Câu 23 Trong ao nuôi cá thường gặp các ổ sinh thái chính là

A vùng ven bờ và vùng giữa

B tầng nước trong và nước đục

C tầng nước ngọt và nước mặn

D tầng mặt, tầng giữa và tầng đáy

Câu 24 Trong các mối quan hệ sau đây giữa các loài trong quần xã, quan hệ nào là cộng sinh?

A Quan hệ giữa cây lúa với các loài cỏ sống ở ruộng lúa

B Quan hệ giữa cây gỗ với cây phong lan bám trên thân cây gỗ đó

C Quan hệ giữa cây họ đậu với vi khuẩn sống ở nốt sần của các loài cây này

D Quan hệ giữa các loài thực vật với các loài vi khuẩn kí sinh trong cơ thể thực vật

Câu 25 Trong giai đoạn người cổ, loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là

A H Habilis

B H erectus

C H neanderthalensis (người Nêanđectan)

D H sapiens

Câu 26 Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh là

A thế giới vô cơ, hữu cơ của môi trường và những mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác sống

xung quanh

B thế giới vô cơ và hữu cơ của môi trường sống, ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến đời sống sinh vật

Trang 15

C thế giới hữu cơ của môi trường và là những mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác sống xung

quanh

D thế giới vô cơ của môi trường và là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

Câu 27 Cho các tập hợp sinh vật sau đây, tập hợp sinh vật nào không phải là quần thể?

(1) Các cây cỏ gấu sống cùng bãi

(2) Các con cá sống cùng một ao

(3) Các con ong mật cùng một tổ

(4) Các cây thông sống cùng một đồi

(5) Các cây bèo sống trong cùng một ao

A 1, 2 B 3, 5

C 2, 4 D 2, 5

Câu 28 Loài người xuất hiện ở kỷ nào, đại nào?

A Kỷ Jura của đại Cổ sinh

B Kỷ Đệ tứ của đại Tân sinh

C Kỷ Phấn trắng của đại Trung sinh

D Kỷ đệ tam của đại Tân sinh

Câu 29 Ví dụ nào sau đây không minh họa cho quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa

bội hóa?

A Loài A (2n=24) × loài B (2n=16) → Loài C (2n=32)

B Loài X (2n=18) × loài Y (2n=20) → Loài Z (2n=38)

C Loài D (2n=30) × loài G (2n=20) → Loài K (2n=50)

D Loài M (2n=18) × loài N (2n=18) → Loài H (2n=36)

Câu 30 Tiến hóa hóa học là quá trình hình thành

A tế bào sơ khai đầu tiên theo phương thức sinh học

B các hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học

C hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ theo phương thức hóa học

D các loài sinh vật như ngày nay theo phương thức sinh học

Trang 16

Câu 31 Khi nói về đặc điểm của chu trình tuần hoàn cacbon trong sinh quyển phát biểu nào sau đây

đúng?

A Thực vật là nhóm duy nhất trong quần xã có khả năng tạo ra cacbon hữu cơ từ cacbon điôxit (CO2)

B Nguồn cacbon được sinh vật trực tiếp sử dụng là dầu lửa và than đá trong vỏ Trái Đất

C Nguồn cacbon trả lại môi trường vô cơ chỉ có qua quá trình hô hấp của sinh vật

D Một phần hợp chất cacbon không trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín mà lắng đọng trong môi

trường đất, nước

Câu 32 Môi trường sống chủ yếu của sinh vật gồm những loại nào sau đây?

A Đất, nước, trên cạn, sinh vật

B Đất, nước, không khí

C Đất, nước, không khí, sinh vật

D Đất, nước, không khí, trên cạn

Câu 33 Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm sau, các phương án đúng là:

(1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật

(2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian

(3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường

(4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực

A (2), (3) và (4)

B (1), (2) và (4)

C (1), (3) và (4)

D (1), (2), (3) và (4)

Câu 34 Hai loài ếch sống trong cùng 1 hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của loài

B giảm đi rất mạnh Điều đó chứng minh cho mối quan hệ

Trang 17

Kích thước quần thể của các loài theo thứ tự lớn dần là:

A (2), (1), (4) và (3)

B (3), (2), (1) và (4)

C (2), (3),(4) và (1)

D (1), (2), (3) và (4)

Câu 36 Ở một hồ nước, khi đánh bắt cá mà các mẻ lưới thu được tỉ lệ cá con quá nhiều thì ta nên

A tăng cường đánh cá vì quần thể đang ổn định

B tiếp tục đánh bắt vì quần thể đang ở trạng thái trẻ

C dừng ngay việc đánh bắt, nếu không nguồn cá trong hồ sẽ sạn kiệt

D hạn chế đánh bắt vì không đem lại hiệu quả kinh tế cao

Câu 37 Quần thể được điều chỉnh về mức cân bằng khi

A môi trường sống thuận lợi, thức ăn dồi dào, ít kẻ thù

B mật độ cá thể giảm xuống quá thấp đe dọa sự tồn tại của quần thể

C mật độ cá thể tăng lên quá cao dẫn đến thiếu thức ăn, nơi ở

D mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao

Câu 38 Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt

vong khi mất đi

A nhóm sau sinh sản

B nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

C nhóm đang sinh sản

D nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản

Câu 39 Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường

A Môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

B Môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn

C Môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật

D Môi trường vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

Câu 40 Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa là ví dụ minh họa cho mối quan hệ

Trang 18

Câu 1 Cho các phát biểu dưới đây về quá trình hình thành loài mới trong tự nhiên:

1 Hình thành quần thể thích nghi là hình thành loài mới

2 Loài mới tồn tại như một mắt xích trong hệ sinh thái

3 Hình thành loài bằng cách li địa lí thường diễn ra chậm chạp

4 Hình thành loài bằng cách li tập tính xảy ra ở động vật

5 Loài mới cách li sinh sản với quần thể gốc

Trang 19

6 Quá trình thành loài mới gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A 4 B 3

C 5 D 2

Câu 2 Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, nhóm sinh vật có sinh khối lớn nhất là

A sinh vật tiêu thụ cấp II

B sinh vật tiêu thụ cấp I

C sinh vật phân hủy

D sinh vật sản xuất

Câu 3 Nhận định nào dưới đây không đúng khi mô tả về hệ sinh thái?

A Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh

B Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định

C Trong hệ sinh thái chỉ có sự trao đổi vật chất mà không có sự trao đổi năng lượng

D Kích thước hệ sinh thái rất đa dạng

Câu 4 Các cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ cùng một cơ quan ở loài tổ tiên mặc dù hiện

tại, chúng có thể thực hiện các chức năng khác nhau gọi là các

A cơ quan tương thích

B cơ quan thoái hóa

C cơ quan tương đồng

D cơ quan tương tự

Câu 5 Đặc điểm của quan hệ cộng sinh?

A Hợp tác giữa 2 loài, một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại

B Hợp tác giữa 2 loài, tất cả đều có lợi nhưng không bắt buộc giữa 2 loài

C Các loài tranh giành nhau nguồn sống, các loài đều bất lợi

D Hợp tác chặt chẽ giữa 2 loài, tất cả đều có lợi

Câu 6 Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá

trình nào?

Trang 20

A Hô hấp của sinh vật

B Quang hợp của cây xanh

C Phân giải chất hữu cơ

D Khuếch tán

Câu 7 Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể đó được sinh ra cho đến khi

nó chết do già được gọi là

A tuổi sinh thái

B tuổi quần thể

C tuổi sinh lí

D tuổi trung bình

Câu 8 Nguyên nhân nào dưới đây không phải là nguyên nhân của diễn thế sinh thái?

A Sự hợp tác chặt chẽ giữa các loài trong quần xã

B Sự khai thác tài nguyên sinh vật quá mức của con người

C Sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã

D Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã

Câu 9 Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa, đây là ứng ụng của hiện tượng

A cạnh tranh cùng loài

B khống chế sinh học

C cân bằng sinh học

D hỗ trợ giữa các loài

Câu 10 Để xác định mật độ của một quần thể, người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể và

A tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể

B kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể

C diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng

D các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thể

Câu 11 Điều nào không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi số lượng của quần thể?

A Mức tử vong

Trang 21

B Mức xuất cư và nhập cư

C Mức cạnh tranh

D Mức sinh sản

Câu 12 Nhận định nào dưới đây không đúng khi phát biểu về thành phần loài của quần xã?

A Số lượng các loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài là mức độ đa dạng của quần xã

B Quần xã ổn định thường có mức độ đa dạng cao hơn quần xã suy thoái

C Loài đặc trưng là loài có số lượng nhiều,sinh khối lớn, hoạt động mạnh

D Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã

Câu 13 Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và

phát triển ổn định theo thời gian gọi là

A ổ sinh thái

B giới hạn sinh thái

C nhân tố sinh thái

D mối quan hệ sinh thái

Câu 14 Ví dụ nào dưới đây là ví dụ về mối quan hệ hợp tác?

A Phong lan và thân cây gỗ

B Chim sáo và trâu rừng

C Lúa và cỏ dại

D Trùng roi và mối

Câu 15 Ví dụ nào dưới đây không phải là quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A Phong lan bám trên thân cây gỗ

B Bồ nông xếp thành hàng bắt cá

C Các cây cùng loài sống thành bụi

D Đàn chó rừng cùng săn mồi

Câu 16 Đặc trưng của diễn thế thứ sinh?

A Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn khác nhau

B Sự biến đổi vế điều kiện tự nhiên

Trang 22

C Khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật

D Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sinh sống

Câu 17 Trong các phát biểu về kích thước của quần thể sinh vật sau, phát biểu nào không đúng?

A Kích thước quần thể luôn thay đổi và chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản, mức độ tử vong của các cá

thể

B Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng

cung cấp nguồn sống của môi trường

C Kích thước của quần thể sinh vật là số lượng các cá thể hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích lũy

trong các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

D Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt

vong

Câu 18 Chu trình sinh địa hoá là

A chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên

B sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã

C sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua chuỗi và lưới thức ăn

D sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất

Câu 19 Vai trò của nhóm sinh vật phân giải trong hệ sinh thái?

A Phân giải xác chết và chất thải của sinh vật thành các chất vô cơ

B Sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ

C Biến đổi quang năng thành hóa năng

D Hấp thụ các chất vô cơ mở đầu cho chu trình sinh địa hóa

Câu 20 Ở mỗi bậc dinh dưỡng phần lớn năng lượng bị tiêu hao do

A hô hấp, tạo nhiệt của cơ thể sinh vật

B các bộ phận rơi rụng ở động vật

C các bộ phận rơi rụng của thực vật

D các chất thải

Câu 21 Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên, có bao nhiêu phát

biểu sau đây đúng?

Ngày đăng: 21/04/2022, 10:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w