Trong rừng cây bạch dương có loài bướm Biston betularia có màu trắng và thích nghi tốt với môi trường, nhưng khi công nghiệp phát triển khói bụi gây ô nhiễm làm xuất hiện bướm đen.Theo q[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 12 Thời gian: 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu hiện cho:
A cách li mùa vụ B cách li tập tính
C cách li trước hợp tử D cách li sau hợp tử
Câu 2: Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người
B Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người
C Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người
D Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh
Câu 3: Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
A đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
B đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
C đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
Câu 4: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với
A động vật B động vật bậc thấp C thực vật D động vật bậc cao
Câu 5: Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là:
A những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh
B những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động
C những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di truyền được
D sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản
Câu 6: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên
A chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể
Trang 2B làm xuất hiện những alen mới trong quần thể
C làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
D làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định
Câu 7: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh:
A sự tiến hoá phân li B sự tiến hoá song hành
C phản ánh nguồn gốc chung D sự tiến hoá đồng quy
Câu 8: Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
A gôrilia B tinh tinh C vượn D đười ươi
Câu 9: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
B Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau
C Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
D Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
Câu 10: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa:
A đi sâu vào các con đường hình thành loài mới
B giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
C hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
D làm rõ tổ chức của loài sinh học
Câu 11: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
A Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
B Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
C Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
D Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
Câu 12: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n, có thể xem quần thể cây 4n là một loài
mới vì quần thể cây 4n
Trang 3A khụng thể giao phấn với cõy của quần thể 2n
B cú sự khỏc biệt với quần thể cõy 2n về số NST
C cú đặc điểm hỡnh thỏi: kớch thứơc cỏc cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cõy của quần thể 2n
D giao phối được với cỏc cõy của quần thể cõy 2n cho ra cõy lai bất thụ
Cõu 13: Trong lịch sử phỏt triển của sinh giới qua cỏc đại địa chất, bũ sỏt cổ ngự trị ở
A kỉ Đệ tam thuộc đại Tõn sinh B kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
C kỉ Triat (Tam Điệp) thuộc đại Trung Sinh D kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh
Cõu 14: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến húa là
A quần thể B phõn tử C loài D cỏ thể
Cõu 15: Theo quan điểm tiến húa hiện đại, khi núi về chọ lọc tự nhiờn, phỏt biểu nào sau đay khụng
đỳng?A Chọc lọc tự nhiờn khụng thể loại bỏ hoàn toàn mottj alen lặn cú hại ra khỏi quần thể
B Chọc lọc tự nhiờn làm xuất hiện cỏc alen mới và cỏc kiểu gen mới trong quần thể
C Chọc lọc tự nhiờn tỏc động trực tiếp lờn kiểu hỡnh và giỏn tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen
D Chọc lọc tự nhiờn chống lại alen cú thể nhanh chúng làm thay đổi tần số alen của quần thể
Cõu 16: Cho các thông tin sau:
(1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn không có plasmit
(2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn
(3) ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có một phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các đột
biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình
(4) Vi khuẩn có thể sống kí sinh, hoại sinh hoặc tự d-ỡng
Những thông tin đ-ợc dùng làm căn cứ để giải thích sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhân thực l-ỡng bội là:
Trang 4Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của CLTN đối với quần thể này?
A CLTN đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn
B CLTN đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp
C Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị CLTN loại bỏ dần
D Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị CLTN loại bỏ dần
Cõu 18: Nhiều thớ nghiệm đó chứng minh rằng cỏc đơn phõn nuclờụtit cú thể tự lắp ghộp thành những đoạn
ARN ngắn, cú thể nhõn đụi mà khụng cần đến sự xỳc tỏc của enzim Điờự này cú ý nghĩa gỡ?
A Trong quỏ trỡnh tiến hoỏ,ARN xuất hiện trước ADN và prụtờin
B Prụtờin cú thể tự tổng hợp mà khụng cần cơ chế phiờn mó và dịch mó
C Sự xuất hiện cỏc prụtờin và axitnuclờic chưa phải là xuất hiện sự sống
D Cơ thể sống hỡnh thành từ sự tương tỏc giữa prụtờin và axitnuclờic
Cõu 19: Ở sinh vật lưỡng bội, cỏc alen trội bị tỏc động của chọn lọc tự nhiờn nhanh hơn cỏc alen lặn vỡ
A alen trội phổ biến ở thể đồng hợp B cỏc gen lặn ớt ở trạng thỏi dị hợp
C alen trội dự ở trạng thỏi đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hỡnh
D cỏc alen lặn cú tần số đỏng kể
Cõu 20: Vốn gen của quần thể giao phối cú thể được làm phong phỳ thờm do
A thiờn tai làm giảm kớch thước của quần thể một cỏch đỏng kể
B cỏc cỏ thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới
C sự giao phối của cỏc cỏ thể cú cựng huyết thống hoặc giao phối cú chọn lọc
D chọn lọc tự nhiờn đào thải những kiểu hỡnh cú hại ra khỏi quần thể
Cõu 21: Theo Đacuyn, đơn vị tỏc động của chọn lọc tự nhiờn là
A nhễm sắc thể B giao tử C cỏ thể D quần thể
Cõu 22: Theo quan điểm tiến húa hiện đại, giải thớch nào sau đõy về sự xuất hiện bướm sõu đo bạch dương
màu đen (Biston betularia) ở vựng Manchetxto(Anh) vào những năm cuối thế kỷ XIX, nửa đầu thế kỷ XX
là đỳng?
A Mụi trường sống là cỏc thõn cõy bạch dương bị nhuộm đen đó làm phỏt sinh cỏc đột biến tương ứng màu đen trờn cơ thể sõu đo bạch dương
Trang 5B Dạng đột biến quy định kiểu hỡnh màu đen ở bướm sõu đo bạch dương đó xuất hiện một cỏch ngẫu nhiờn từ trước và được chọn lọc tự nhiờn giữ lại
C Tất cả bướm sõu đo bạch dương cú cựng một kiểu gen, khi cõy bạch dương cú màu trắng thỡ bướm
cú màu trắng, khi cõy bạch dương cú màu đen thỡ bướm cú màu đen
D Khi sử dụng thức ăn bị nhuộm đen do khúi bụi đó làm cho cơ thể bướm bị nhuộm đen
Cõu 23: ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ
phấn cho các cây của quần thể 2 Đây là một ví dụ về
A thoái hoá giống B giao phối không ngẫu nhiên
C biến động di truyền D di - nhập gen
Cõu 24: Khi núi về chọn lọc ổn định, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Quỏ trỡnh chọn lọc chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng khụng làm thay đổi tần số alen trong quần thể
B Đõy là hỡnh thức chọn lọc bảo tồn những cỏ thể mang tớnh trạng trung bỡnh, đào thải những cỏ thể mang tớnh trạng chệch xa mức trung bỡnh
C Khi điều kiện sống trong khu phõn bố của quần thể bị thay đổi nhiều và trở nờn khụng đồng nhất thỡ sẽ diễn ra chọn lọc ổn định
D Quỏ trỡnh chọn lọc diễn ra theo một số hướng khỏc nhau, trong mỗi hướng sẽ hỡnh thành đặc điểm thớch nghi với hướng chọn lọc
Cõu 25: Người và tinh tinh khỏc nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cựng
nguồn gốc thỡ gọi là
A bằng chứng địa lớ sinh học B bằng chứng phụi sinh học
C bằng chứng giải phẫu so sỏnh D bằng chứng sinh học phõn tử
Cõu 26: Để phõn biệt 2 cỏ thể sinh sản hữu tớnh thuộc cựng một loài hay thuộc hai loài khỏc nhau thỡ tiờu
chuẩn nào sau đõy là quan trọng nhất?
A Cỏch li sinh sản B Sinh lớ, sinh hoỏ C Hỡnh thỏi D Sinh thỏi
Cõu 27: Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa ng-ời và các loài thuộc bộ Linh tr-ởng (bộ Khỉ), ng-ời ta
nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của ng-ời Kết quả thu đ-ợc (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của ng-ời) nh- sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ Campuchin: 84,2%; v-ợn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5% Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa ng-ời và các loài thuộc bộ Linh tr-ởng nói trên theo trật tự đúng là
Trang 6A ng-êi - tinh tinh - v-în Gibbon - khØ Vervet - khØ Rhesut - khØ Campuchin
B ng-êi - tinh tinh - v-în Gibbon - khØ Rhesut - khØ Vervet - khØ Campuchin
C ng-êi - tinh tinh - khØ Vervet - v-în Gibbon - khØ Campuchin - khØ Rhesut
D ng-êi - tinh tinh - khØ Rhesut - v-în Gibbon - khØ Campuchin - khØ Vervet
Câu 28: Tiến hoá nhỏ là quá trình
A biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
B biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
C biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình
D hình thành các nhóm phân loại trên loài
Câu 29: Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
A có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
B có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau
C cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D cùng nguồn gốc, có thể thực hiện các chức năng khác nhau
Câu 30: Hai cơ quan tương đồng là
A gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan
B gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng
C mang của loài cá và mang của các loài tôm
D chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi
Câu 31: Hai cơ quan tương đồng là
A gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng
B gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan
C chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi
D mang của loài cá và mang của các loài tôm
Câu 32: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, giải thích nào sau đây về sự xuất hiện bướm sâu đo bạch dương
màu đen (Biston betularia) ở vùng Manchetxto(Anh) vào những năm cuối thế kỷ XIX, nửa đầu thế kỷ XX
là đúng?
Trang 7A Dạng đột biến quy định kiểu hỡnh màu đen ở bướm sõu đo bạch dương đó xuất hiện một cỏch ngẫu nhiờn
từ trước và được chọn lọc tự nhiờn giữ lại
B Mụi trường sống là cỏc thõn cõy bạch dương bị nhuộm đen đó làm phỏt sinh cỏc đột biến tương ứng màu đen trờn cơ thể sõu đo bạch dương
C Khi sử dụng thức ăn bị nhuộm đen do khúi bụi đó làm cho cơ thể bướm bị nhuộm đen
D Tất cả bướm sõu đo bạch dương cú cựng một kiểu gen, khi cõy bạch dương cú màu trắng thỡ bướm cú màu trắng, khi cõy bạch dương cú màu đen thỡ bướm cú màu đen
Cõu 33: Trong tiến hoỏ cỏc cơ quan tương đồng cú ý nghĩa phản ỏnh:
A phản ỏnh nguồn gốc chung B sự tiến hoỏ phõn li
C sự tiến hoỏ đồng quy D sự tiến hoỏ song hành
Cõu 34: Theo quan niệm tiến húa hiện đại, giao phối khụng ngẫu nhiờn
A làm thay đổi tần số alen của quần thể khụng theo một hướng xỏc định
B chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà khụng làm thay đổi tần số alen của quần thể
C làm thay đổi tần số alen nhưng khụng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
D làm xuất hiện những alen mới trong quần thể
Cõu 35: Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
A cựng nguồn gốc, cú thể thực hiện cỏc chức năng khỏc nhau
B cú nguồn gốc khỏc nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau
C cựng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D cú nguồn gốc khỏc nhau, nằm ở những vị trớ tương ứng trờn cơ thể, cú kiểu cấu tạo giống nhau
Cõu 36: Từ quần thể cõy 2n, người ta tạo được quần thể cõy 4n, cú thể xem quần thể cõy 4n là một loài
mới vỡ quần thể cõy 4n
A cú đặc điểm hỡnh thỏi: kớch thứơc cỏc cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cõy của quần thể 2n
B cú sự khỏc biệt với quần thể cõy 2n về số NST
C khụng thể giao phấn với cõy của quần thể 2n
D giao phối được với cỏc cõy của quần thể cõy 2n cho ra cõy lai bất thụ
Cõu 37: Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa ng-ời và các loài thuộc bộ Linh tr-ởng (bộ Khỉ), ng-ời ta
nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của ng-ời Kết quả thu đ-ợc (tính
Trang 8theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của ng-ời) nh- sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ Campuchin: 84,2%; v-ợn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5% Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa ng-ời và các loài thuộc bộ Linh tr-ởng nói trên theo trật tự đúng là
A ng-ời - tinh tinh - khỉ Vervet - v-ợn Gibbon - khỉ Campuchin - khỉ Rhesut
B ng-ời - tinh tinh - khỉ Rhesut - v-ợn Gibbon - khỉ Campuchin - khỉ Vervet
C ng-ời - tinh tinh - v-ợn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Campuchin
D ng-ời - tinh tinh - v-ợn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Campuchin
Cõu 38: Hỡnh thành loài bằng lai xa và đa bội hoỏ thường xảy ra đối với
A động vật bậc cao B thực vật C động vật bậc thấp D động vật
Cõu 39: Trong lịch sử phỏt triển của sinh giới qua cỏc đại địa chất, bũ sỏt cổ ngự trị ở
A kỉ Triat (Tam Điệp) thuộc đại Trung Sinh B kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh
C kỉ Đệ tam thuộc đại Tõn sinh D kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
Cõu 40: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của CLTN có cấu trúc di truyền ở các thế hệ
nh- sau:
P: 0,50 AA + 0,30 Aa + 0,20 aa = 1 F1: 0,45 AA + 0,25 Aa + 0,30 aa = 1
F2: 0,40 AA + 0,20 Aa + 0,40 aa = 1 F3: 0,30 AA + 0,15 Aa + 0,55 aa = 1
F4: 0,15 AA + 0,10 Aa + 0,75 aa = 1
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của CLTN đối với quần thể này?
A Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị CLTN loại bỏ dần
B Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị CLTN loại bỏ dần
C CLTN đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn
D CLTN đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
Trang 9Câu 1 Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái:
A Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
B Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
C Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
D Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
Câu 2 Các loại nhân tố sinh thái gồm:
A Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật
B Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người
C Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh
D Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh
Câu 3 Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể sinh vật ?
A Cây cỏ ven bờ
B Đàn cá rô trong ao
C Cá vàng trong bể cá cảnh
D Cây trong vườn
Câu 4 Kiểu phân bố nào của quần thể là phổ biến nhất trong tự nhiên ?
A Phân bố theo nhóm
B Phân bố ngẫu nhiên
Trang 10C Phân bố đồng đều
D Phân bố theo độ tuổi
Câu 5 Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt
vong khi mất đi nhóm tuổi nào ?
A Trước sinh sản
B Đang sinh sản
C Trước sinh sản và đang sinh sản
D Đang sinh sản và sau sinh sản
Câu 6 Quần thể là một tập hợp cá thể:
A Cùng loài, sống trong một khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
B Khác loài, sống trong một khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định
C Cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định
D Cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng
sinh sản tạo thế hệ mới
Câu 7 Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?
A Đa dạng loài
B Tỉ lệ đực, cái
C Tỉ lệ các nhóm tuổi
D Mật độ cá thể
Câu 8 Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là:
A Kích thước tối đa của quần thể
B Mật độ của quần thể
C Kích thước trung bình của quần thể
D Kích thước tối thiểu của quần thể
Câu 9 Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau Hiện tượng này thể
hiện mối quan hệ:
A Cạnh tranh cùng loài
B Hỗ trợ khác loài
Trang 11C Cộng sinh khác loài
D Hỗ trợ cùng loài
Câu 10 Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có
lợi cũng không có hại là:
A Không theo chu kì
B Theo chu kì ngày đêm
C Theo chu kì mùa
D Theo chu kì nhiều năm
Câu 12 Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần thể có tập
tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là :
A Phân bố đồng đều
B Không xác định được kiểu phân bố
C Phân bố ngẫu nhiên
D Phân bố theo nhóm
Câu 13 Trong một chuỗi thức ăn ở hệ sinh thái tự nhiên, hao tổn năng lượng giữa hai bậc dinh dưỡng
liên tiếp thường khoảng:
Trang 12D Kích thước của quần thể
Câu 15 Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài ưu thế là:
A Cỏ gấu B Trâu, bò
C Sâu ăn cỏ D Bướm
Câu 16 Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là
hiện tượng
A Cạnh tranh giữa các loài
B Cạnh tranh cùng loài
C Khống chế sinh học
D Đấu tranh sinh tồn
Câu 17 Giun sán sống trong ruột người Giun với người thuộc quan hệ:
Câu 19 Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào có mức đa dạng sinh học cao nhất?
A Rừng mưa nhiệt đới
B Savan
C Hoang mạc
D Thảo nguyên
Câu 20 Một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn
sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển lâu dài gọi là:
A Giới hạn sinh thái của loài
B Ổ sinh thái của loài
Trang 13C Nơi ở của loài
D Giới hạn chịu đựng của loài
Câu 21 Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo lục → tôm → cá rô → chim bói cá Chuỗi thức ăn đó mở đầu bằng:
Câu 23 Nấm và vi khuẩn lam trong địa y có mối quan hệ
A Hội sinh B Ký sinh
C Cộng sinh D Cạnh tranh
Câu 24 Về nguồn gốc hệ sinh thái được phân thành các kiểu :
A Các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo
B Các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước
C Các hệ sinh thái rừng và biển
D Các hệ sinh thái lục địa và đại dương
Câu 25 Trong một khu rừng có nhiều cây lớn nhỏ và nhiều loài động vật khác nhau, các sinh vật trong
rừng tác động qua lại lẫn nhau và với môi trường tạo thành:
Trang 14Cây dẽ → Sóc → Diều hâu → Vi khuẩn
A Sóc B Diều hâu
C Cây dẽ D Vi khuẩn
Câu 27 Thiên tai, dịch bệnh,ô nhiễm môi trường có thể gây ra
A Biến động theo chu kì
B Biến động theo chu kì mùa
C Biến động theo chu kì nhiều năm
D Biến động không theo chu kì
Câu 28 Sơ đồ nào sau đây không mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?
A Tảo→ Giáp xác→ Cá→ Chim bói cá→ Vi sinh vật
B Lúa→ cỏ→ ếch→ Chuột→ Vi sinh vật
C Cỏ→ Thỏ→ Mèo rừng→ Hổ → Vi sinh vật
D Rau→ Sâu → Chim sâu→ Vi sinh vật
Câu 29 Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là:
(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí
(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới
Trang 15(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội
(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 33 Trong một khu rừng, một quần thể côn trùng sống trên loài cây M (quần thể M) Do quần thể
phát triển mạnh, một số cá thể phát tán sang loài cây N Những cá thể nào ăn được thức ăn ở loài cây N
thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới (quần thể N) Qua thời gian, người ta nhận thấy con lai giữa các cá thể của quần thể N với quần thể M có sức sống kém, không sinh sản được Có bao nhiêu
nhận định sau đây đúng khi nói về quá trình này?
(1) Đây là ví dụ về hình thành loài mới bằng cách li địa lý
(2) Quần thể M, N thuộc cùng một loài
(3) Thức ăn khác nhau là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện các đặc điểm của các cá thể trong quần thể
N
(4) Giữa các cá thể của quần thể M và quần thể N đã xảy ra cách ly sau hợp tử
A 4 B 3
C 1 D 2
Câu 34 Kích thước tối thiểu của quần thể sinh vật là
A số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường
B khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để tồn tại và phát triển
C số lượng cá thể ít nhất phân bố trong khoảng không gian của quần thể
D số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
Câu 35 Xét các trường hợp sau:
(1) Khi gieo hạt cải, mật độ cây con sau nảy mầm cao hơn nhiều khi cây đạt hai tuần tuổi
Trang 16(2) Sự sinh trưởng mạnh của thỏ hoang trên đồng cỏ Úc làm số lượng thú túi bị giảm
(3) Trong quần thể khỉ, các cá thể đánh nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú dẫn tới một số cá thể buộc phải
tách ra khỏi đàn
(4) Khi thiếu thức ăn, con non có thể bị con trưởng thành ăn thịt
(5) Các cây cỏ dại sinh trưởng mạnh làm năng suất lúa giảm
Những trường hợp do cạnh tranh khác loài gây ra?
A (1),(3),(4) B (1),(2),(3)
C (1),(2),(5) D (2),(5)
Câu 36 Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, giải thích nào sau đây về sự xuất hiện bướm sâu đo bạch
dương màu đen (Biston betularia) ở vùng Manchetxtơ (Anh) vào những năm cuối thế kỷ XIX, nửa đầu
thế kỷ XX là đúng?
A Khi sử dụng thức ăn bị nhuộm đen do khói bụi đã làm cho cơ thể bướm bị nhuộm đen
B Môi trường sống là các thân cây bạch dương bị nhuộm đen đã làm phát sinh các đột biến tương ứng
màu đen trên cơ thể sâu đo bạch dương
C Tất cả bướm sâu đo bạch dương có cùng một kiểu gen, khi cây bạch dương có màu trắng thì bướm có
màu trắng, khi cây có màu đen thì bướm có màu đen
D Dạng đột biến quy định kiểu hình màu đen ở bướm sâu đo bạch dương đã xuất hiện một cách ngẫu
nhiên từ trước và được chọn lọc tự nhiên giữ lại
Câu 37 Lừa đực giao phối với ngựa cái sinh ra con la có khả năng sinh trưởng nhưng bất thụ Kết luận
nào sau đây sai?
A La là một loài mới của tiến hoá
B Lừa và ngựa không bị cách li cơ học
C La là sản phẩm của lai xa
D La mang đặc tính của cả lừa và ngựa
Câu 38 Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A Diễn thế sinh thái thứ sinh luôn khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
B Trong diễn thế sinh thái, song song với quá trình biến đổi của quần xã là quá trình biến đổi về các điều
kiện tự nhiên của môi trường
C Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là một trong những nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái
Trang 17D Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến
đổi của môi trường
Câu 39 Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây
đúng?
A Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của chọn lọc tự nhiên
B Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật
C Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
D Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 40 Bậc dinh dưỡng cấp 1 gồm
A các sinh vật sản xuất
B các động vật ăn sinh vật sản xuất
C các sinh vật phân giải
D các động vật ăn sinh vật tiêu thụ bậc 1
Trang 18A Lúa → Ếch → Sâu ăn lá lúa → Rắn hổ mang → Diều hâu
B Lúa → Sâu ăn lá lúa → Rắn hổ mang → Ếch → Diều hâu
C Lúa → Sâu ăn lá lúa → Ếch → Rắn hổ mang → Diều hâu
D Lúa → Sâu ăn lá lúa → Ếch → Diều hâu → Rắn hổ mang
Câu 2 Hiện tượng minh họa cho quan hệ hỗ trợ cùng loài là
A Cá ở nước ăn trứng đồng loại
B Kí sinh cùng loài khi thức ăn khan hiếm
C Tranh giành lãnh thổ hay đối tượng sinh sản
D Ong, kiến, mối sống theo tập tính xã hội
Câu 3 Kiểu hệ sinh thái thường thấy nhất ở Việt Nam gồm:
A Savan (đồng cỏ nhiệt đới), sa mạc, hệ sinh thái nước
B Taiga và hệ sinh thái nước ngọt, nước mặn, nước lợ
C Rừng nhiệt đới, savan, hệ sinh thái nước ngọt và nước mặn
D Rừng ôn đới, đài nguyên, đồng cỏ ôn đới
Câu 4 Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là:
A Mỗi loài điểm ăn ở vị trí xác định
B Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày
C Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều nhất vào mùa thu hoạch lúa, ngô
A (1) và (3) B (2) và (4)
Trang 19C (2) và (3) D (1) và (4)
Câu 6 Khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái của các loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(I) Các loài sống trong một môi trường thì sẽ có ổ sinh thái trùng nhau
(II) Các loài có ổ sinh thái giống nhau khi sống trong cùng một môi trường thì sẽ cạnh tranh với nhau
(III) Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài sống ở vùng nhiệt đới thường rộng hơn các loài ở vùng ôn đới
(IV) Loài có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố thì thường có vùng phân bố hạn chế
A 3 B 2
C 4 D 1
Câu 7 Trong tháp tuổi của quần thể trưởng thành có tỉ lệ:
A Nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại
B Nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản và lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản
C Nhóm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản
D Nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản và bé hơn nhóm tuổi sau sinh sản
Câu 8 Quần thể được điều chỉnh về mức cân bằng khi:
A Mật độ cá thể giảm xuống quá thấp đe dọa sự tồn tại của quần thể
B Mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao
C Môi trường sống thuận lợi, thức ăn dồi dào, ít kẻ thù
D Mật độ cá thể tăng lên quá cao dẫn đến thiếu thức ăn, nơi ở
Câu 9 Ở Việt Nam sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa nào? Vì sao?
A Mùa xuân và mùa hè, do khí hậu ấm áp, thức ăn dồi dào
B Mùa khô, do sâu hại thích nghi với khí hậu khô nóng nên sinh sản mạnh
C Mùa xuân, do nhiệt độ thích hợp, thức ăn phong phú
D Mùa mưa, do cây cối xanh tốt, sâu hại có nhiều thức ăn
Câu 10 Tuổi sinh thái là:
A Là thời gian sống để sinh sản của cá thể
B Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể
Trang 20C Là tuổi bình quân của một cá thể trong quần thể
D Là thời gian sống thực tế của cá thể
Câu 11 Điều nào sau đây không đúng với dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A Năng lượng chuyển qua các bậc dinh dưỡng từ thấp đến cao
B Càng lên các bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng cảng giảm dần
C Càng lên các bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng dần
D Năng lượng thất thoát dần qua các bậc dinh dưỡng
Câu 12 Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho ta biết:
A Mức độ phân giải hữu cơ của các vi sinh vật
B Mức độ sử dụng thức ăn của các sinh vật tiêu thụ
C Con đường trao đổi vật chất trong quần xã
D Mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã
Câu 13 Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã cho ta biết:
A Dòng năng lượng trong quần xã
B Mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã
C Sự phụ thuộc về thức ăn của động vật và thực vật
D Sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng và quần xã
Câu 14 Vì sao chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không dài?
A Do năng lượng bị thất thoát dần qua các bậc dinh dưỡng
B Do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở mỗi bậc dinh dưỡng
C Do năng lượng mặt trời được sử dụng quá ít trong quang hợp
D Do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở sinh vật sản xuất
Câu 15 Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
A Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
B Đảm bảo số lượng cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
C Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
D Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể
Trang 21Câu 16 Cơ sở để xây dựng tháp sinh khối là:
A Tổng sinh khối của hệ sinh thái trên một đơn vị diện tích
B Tổng sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng tính trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích
C Tổng sinh khối bị tiêu hao do hoạt động hô hấp và bài tiết
D Tổng sinh khối mà mỗi bậc dinh dưỡng đồng hóa được
Câu 17 Cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:
A Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản và tử vong
B Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mật độ và loài ưu thế
C Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản và tỷ lệ đực cái
D Sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản và thành phần tuổi
Câu 18 Đặc trưng cơ bản nhất của một quần thể là mật độ vì:
A Nó làm thay đổi độ tuổi và tỉ lệ được cái
B Ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống và khả năng sinh sản
C Tăng cường hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể
D Tác động mạnh đến nguồn sống trong môi trường
Câu 19 Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã sinh vật?
A Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh
B Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
C Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh
D Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ nhưng hoạt động mạnh
Câu 20 Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao do:
A Hô hấp, tạo nhiệt của cơ thể sinh vật
B Các chất thải (phân động vật, chất bài tiết)
C Các bộ phận rơi rụng ở thực vật (lá cây rụng, củ, rễ)
D Các bộ phận rơi rụng ở động vật (Lông rụng, lột xác)
Câu 21 Trong hệ sinh thái thành phần hữu sinh bao gồm các yếu tố nào?
A Sinh vật tiêu thụ, sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải