Câu 21: Khi cho dung dịch muối sắt II vào dung dịch kiềm, thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là A?. Số trường hợp xảy ra phản ứng[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CỦ CHI ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe- Zn trong dung dịch HCl đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,896 lit
H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Fe là
Câu 2: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+ , Mg2+ , HCO3- , Cl- , SO42- Để làm mềm mẫu nước cứng trên ta có thể dùng
Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2,
(e) Cho chất rắn Al2O3 và Na2O ( tỷ lệ mol 3:4) vào H2O
(f) Cho BaO vào dung dịch (NH4)2CO3
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?
Câu 4: Khi điều chế kim loại kiềm, các ion kim loại kiềm đóng vai trò là chất
A bị khử B khử C cho proton D nhận proton
Câu 5: Đem hỗn hợp Al và Al(OH)3 tan hết trong dung dịch NaOH được 3,36 lít H2 (đktc) Nếu đem hỗn
hợp trên nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được duy nhất 10,2 gam một chất rắn Số mol
Câu 7: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A NaOH, O2 và HCl B Na và Cl2 C NaOH, H2 và Cl2 D Na, H2và Cl2
Câu 8: Khi phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt độ khoảng 10000C thì thu được sản phẩm gồm CO2 và chất
nào sau đây?
Câu 9: Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho các chất: Ca(OH)2,
Cu, AgNO3, Na2SO4 Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học?
Câu 10: Hấp thụ hết 0,504 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 2Câu 11: Để điều chế được 78 gam Crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm (trong điều kiện không
có không khí) với hiệu suất của phản ứng lả 90 % thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là
A 22,5 gam B 40,5 gam C 45 gam D 36,45 gam
Câu 12: Số oxi hóa của sắt trong Fe(NO3)3 là
Câu 13: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A điện phân dung dịch B nhiệt luyện
C điện phân nóng chảy D thủy luyện
Câu 14: Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2?
Câu 15: Cho x mol Fe tác dụng với y mol AgNO
3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối của cùng một kim loại Số mol hai muối lần lượt là
A (y - x) và (2x - y) B x và (y - x)
C (y - 3x) và (4x - y) D (3x - y) và (y - 2x)
Câu 16: Cho 10 gam kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại kiềm thổ
đó là
Câu 17: Cho từ từ 2ml dung dịch FeCl2 vào ống nghiệm chứa 3 ml dung dịch NaOH, hiện tượng quan sát
được là
A xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh và có khí thoát ra
B xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, một lúc sau chuyển sang màu trắng xanh
C xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
D xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, một lúc sau chuyển sang màu nâu đỏ
Câu 18: Natri hidroxit hay xút ăn da là chất rắn không màu, dễ nóng chảy, tan nhiều trong nước có công
thức là
Câu 19: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 3,78 gam Al và 12,24 gam Al2O3 trong dung dịch KOH dư, thu được
V ml khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Hợp chất Na2Cr2O7 có tính oxi hóa mạnh
(2) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
(3) CrO3 là một oxit lưỡng tính
(4) Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
(5) Crom là kim loại cứng nhất
Các phát biểu sai là
A (3) B (1);(2);(5) C (3);(4) D (2);(3);(4);(5)
Câu 21: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
Trang 3Câu 22: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg ,Fe2O3 và Cu trong O2 dư , thu dượcc 6,28 gam hỗn hợp
Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,75 M và H2SO4 0,25M Thu được dung dịch chứa 13,495 gam hỗn hợp muối trung hòa Mặt khác dẫn m gam X qua HNO3 loãng , dư , sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,672 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của
5
N
).Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
A 55,56% B 63,31 % C 65,65% D 75,65%
Câu 23: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là
A thạch cao nung B thạch cao khan C đá vôi D thạch cao sống
Câu 24: Hoà tan một lượng bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc (dư), sinh ra 3,36 lít khí SO2 đktc (sản phẩm
khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là
Câu 25: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 26: Để bảo quản các kim loại kiềm, trong phòng thí nghiệm, người ta ngâm chìm các kim loại kiềm
trong
Câu 27: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, HNO3 đặc nguội, M là
Câu 28: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch
Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa Biết trong X, nguyên
tố oxi chiếm 28% khối lượng Giá trị của m là
Câu 31: Baking soda còn gọi là “thuốc muối” hay “muối nở” có rất nhiều ứng dụng như: giảm mùi hôi
trong tủ lạnh; vệ sinh bếp; loại bỏ mùi hôi từ thùng rác; trị chứng trào ngược axit dạ dày, thực quản (chứng ợ nóng)…
Công thức của baking soda là
A NH4HCO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D (NH4)2CO3
Câu 32: Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được sản phẩm gồm H2 và
A FeSO4 B Fe(OH)2 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3
Câu 33: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 34: Cho sơ đồ: Cr(OH)3KOH X (Cl KOH2 , )Y (Y là hợp chất của crom)
Vậy Y là
Trang 4A K2CrO4 B CrCl3 C CrCl2 D K2Cr2O7
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí
H2(đktc) và dung dịch chứa 36,2 gam muối Giá trị của V là
Câu 36: Kim loại tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm
Câu 37: Để xác định số mol KOH có trong 500ml dung dịch ta dùng phương pháp chuẩn độ với dung dịch
chuẩn là HCl 0,115M Chuẩn độ 10,00ml dung dịch KOH trên thì dùng hết 18,72 ml dung dịch chuẩn Số mol KOH trong 500ml dung dịch trên là
A 0,10764 mol B 0,00215 mol C 0,12150 mol D 0,00430 mol
Câu 38: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
Câu 39: Chất X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2 muối.Chất X có thể là ?
Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A màu da cam sang màu vàng B không màu sang màu vàng
C màu vàng sang màu da cam D không màu sang màu da cam
Câu 1 : Cho các chất và ion sau: Fe; FeSO4; FeO; Fe3O4; Fe(NO3)3; FeCl2; Fe2+; Fe3+ Số lượng chất và
ion có khả năng vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là
A 6 B 5 C 3 D 4
Câu 2 : Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng xảy ra là
A Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa không tan khi Ba(OH)2 dư
B Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan hết khi Ba(OH)2 dư
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan một phần khi Ba(OH)2 dư
D Lúc đầu không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng xuất hiện khi Ba(OH)2 dư
Câu 3 : Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
A Ag, Cu, Fe, Al, Au
B Ag, Au, Cu, Fe, Al
C Au, Ag, Cu, Al, Fe
D Ag, Cu, Au, Al, Fe
Câu 4 : Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là
Trang 5A 39,2 g B 36,0 g
C 38,0 g D 39,6 g
Câu 5 : Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
A Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu, màu của dung dịch chuyển dần sang màu xanh
B Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch bị nhạt dần
C Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh
D Cho CO2 đến vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có kết tủa sau đó tan khi CO2 dư
Câu 6 : Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các
chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)3, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al Số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch
X là
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 7 : Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng
(dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 9 : Nhận xét nào sau đây sai?
A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
gây ra
B Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại
C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
Câu 10 : Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M
và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng
muối khan là
A 38,93 g B 25,95 g
C 29.55 g D 77,96 g
Câu 11 : Nhiệt phân hoàn toàn 40g một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc)
Thành phần % về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
Trang 6D dung dịch NaCl
Câu 13 : Hồng ngọc (Ruby), là một loại đá quý thuộc về loại khoáng chất corundum Chỉ có những
corundum màu đỏ mới được gọi là hồng ngọc, các loại corundum khác được gọi là Sa-phia Thành phần chính của sa-phia, hồng ngọc là
A C B Fe2O3
C Al2O3 D Cr2O3
Câu 14 : Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 15 : Hòa tan hết 34,8 gam FexOy bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch A Cho dung dịch
NaOH dư vào dung dịch A Kết tủa thu được đem nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi Dùng H2 dư để khử hết lượng oxit tạo thành sau khi nung, thu được 25,2 gam chất rắn FexOy là
Câu 18 : Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm
được biểu diễn theo biểu đồ sau:
Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
Trang 7Câu 21 : Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M; lượng kết tủa thu
được là 15,6g Giá trị lớn nhất của V là
A 2,0 B 1,8
C 2,4 D 1,2
Câu 22 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ, thu được
dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít (đktc) khí duy nhất NO Giá trị của a và V lần lượt là
A 0,075mol và 8,96 lít
B 0,12 mol và 17,92 lít
C 0,06 mol và 17,92 lít
D 0,04 mol và 8,96 lít
Câu 23 : Hòa tan một lượng gồm hai kim loại kiềm vào nước thu được 100 ml dung dịch A và 112 ml
H2 (đktc) Giá trị pH của dung dịch A là
Câu 25 : Chọn phương trình hóa học sai
A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
B Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
C 2Al+ 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
D Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl
Câu 26 : Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Câu 27 : Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất Một mẩu nước cứng
chứa các ion: Ca2+, Mg2+ , HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A Na2CO3 B HCl
C Ca(OH)2 D NaOH
Trang 8Câu 28 : Cho hỗn hợp gồm 8,4 gam sắt và 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thể tích
khí (ở đktc) thu được sau phản ứng là
Câu 30 : Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:
Nếu cho dung dịch NaOH đến dư thì số ống nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng hoàn toàn là
A 2 B 3
C 4 D 1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
Trang 9C NaHCO3 bị phân huỷ bởi nhiệt
D Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính
Câu 4: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2., Cr(OH)3, CrO Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 8: Dãy chất nào sau đây đều có thể tan trong nước ở điều kiện thường?
A MgO, Na2O, CaO, Ca
B Na2O, Ba, Ca, Fe
C Na, Na2O, Ba, Ca, K
D Mg, Na, Na2O, CaO
Câu 9: Có các hóa chất sau: HCl, CaO, K3PO4, Na2CO3, Na Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2?
A CaO; K3PO4; Na2CO3
B Cả 5 chất
C Na2CO3, K3PO4
D Na2CO3; K3PO4; Na, CaO
Câu 10: Cho Ba kim loại đến dư vào dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X và kết tủa Y Dung dịch
X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau?
A Al, CrO, CuO
B Al, Al2O3, CrO
Trang 10C Al, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2
D Al, Fe, CuO
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm CaCO3, MgCO3, BaCO3 có khối lượng 36,8 gam vào cốc chứa dung dịch HCl dư người ta thu được 8,96 lít khí (đktc) Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là
Câu 14:Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất tác dụng được với Al (dạng bột) ?
A dd FeCl3; H2SO4 đặc, nguội; dd KOH
B Cl2; dd Ba(OH)2; dd HCl; O2
C H2; I2; dd HNO3 đặc, nguội; dd FeCl3
D dd Na2SO4, dd NaOH, Cl2
Câu 15: Trong việc sản xuất Nhôm từ quặng Boxit, Criolit ( 3NaF.AlF3) có vai trò nào dưới đây?
1)Tăng nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
2) Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
3) Tạo chất lỏng dẫn điện tốt
4) Tạo dung dịch tan được trong nước
5)Tạo hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ, nổi lên trên bề mặt Nhôm, bảo vệ cho nhôm không bị oxi hóa
Trang 11Câu 17: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Trang 13Câu 30: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO3 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của là NO Giá trị của m là
Câu 4: Để làm mềm nước cứng tạm thời, đơn giản nhất nên:
A cho nước cứng tác dụng với dung dịch muối ăn bão hòa
B để lắng, lọc cặn
C cho nước cứng tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó đun sôi kĩ dung dịch để đuổi khí
D đun nóng, để lắng, lọc cặn
Trang 14Câu 5: Để nhận biết các dung dịch muối: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2SO4 đựng riêng biệt trong 5 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là dung dịch:
Câu 7: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O
và 0,01 mol NO (không có sản phẩm khử khác) Giá trị của m là
A 13,5 gam
B 8,1 gam
C 1,53 gam
D 1,35 gam
Câu 8: Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây ?
1) Điên phân dung dịch NaCl có màng ngăn
2) Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao
3) Điện phân NaCl nóng chảy
4) Cho khí HCl tác dụng với NaOH
A 2, 3
B 1, 3
C 1, 3, 4
D 3
Câu 9: Hòa tan hết 1,73 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn, Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được
V lít khí (đktc) và 7,49 gam muối sunfat khan Giá trị của V là:
A 1,008 lít
B 1,12 lít
C 3,36 lít
D 1,344 lít
Câu 10: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
A kết tủa trắng xuất hiện
B bọt khí và kết tủa trắng
C kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
D bọt khí bay ra
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là