1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK2 môn Tin học 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Lợi có đáp án

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bởi vì trong mỗi địa chỉ thư điện tử thì mỗi địa chỉ máy chủ của hộp thư có thể dùng chung cho nhiều người sử dụng, còn tên truy cập của hộp thư là phần dành riêng duy nhất cho mỗi người[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TIN HỌC 10

Thời gian làm bài : 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

1 ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau

Câu 1: Internet là gì?

A Là mạng máy tính toàn cầu kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên thế giới

B Là một bộ giao thức truyền thông

C Là mạng diện rộng kết nối các máy tính ở xa nhau một khoảng cách lớn

D Là mạng cục bộ kết nối các máy tính ở gần nhau

Câu 2: TCP/IP là:

A Phương tiện truyền thông B Cách kết nối internet

C Bộ giao thức truyền thông D Địa chỉ của máy tính trên mạng

Câu 3: Phương thức kết nối Internet nào sau đây đang được nhiều khách hàng lựa chọn?

A ADSL B Sử dụng đường truyền rieng

C Sử dụng modem qua đường điện thoại D Kết nối không dây

Câu 4: Để kết nối Internet qua đường điện thoại ta cần có:

A Modem B Máy tính phải cài đặt modem

C Hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ D Cả A, B, C

Câu 5: Hiện nay, mạng Internet đang sử dụng bộ giao thức truyền thông nào?

A TCP/IP B ADSL C IP D TCP

Câu 06: Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiện:

A Insert/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

Trang 2

B File/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

C Edit/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

D Format/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

Câu 07: Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter được dùng khi:

A Đánh chữ hoa B Sao chép C Cách khoảng D Kết thúc một đoạn văn

Câu 08: Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng:

A Enter B Tab C Delete D Ký tự trống

Câu 09: Thư điện tử là:

A Là việc chuyển thông tin trên Internet thông qua hộp thư điện tử

B Thông tin được chuyển trên truyền hình

C Chuyển thông tin qua bưu điện

D Thông tin không chuyển đi được

Câu 10: Về mặt địa lý, để phân mạng thành 2 loại gồm:

A WAN, Mạng diện rộng B Cục bộ, LAN

C LAN, WAN D Khách - Chủ, ngang hàng

Câu 11: Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

A Các tập đoàn viễn thông B Chính Phủ C Mỹ D Không ai cả

Câu 12: Trong soạn thảo văn bản, một số thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có:

A Cỡ chữ và màu sắc B Kiểu chữ C Phông chữ D Cả A, B, C

Câu 13: Tên miền được phân cách bởi:

A Dấu chấm B Dấu chấm phẩy C Dùng ký tự WWW D Dấu phẩy

Câu 14: Trong Word để đóng tệp đang mở dùng lệnh:

A File/ New B File/ Close C File/ Open D File/ Exit

Câu 15: Hệ thống tên miền được tổ chức theo

Trang 3

D Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet

Câu 17: Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?

A HTTP

B HLMT

C HTLM

D HTML

Câu 18: Tìm phát biểu đúng về mạng diện rộng WAN nêu dưới đây:

A Mạng diện rộng WAN thường liên kết các mạng cục bộ

B Khoảng cách đường truyền kết nối các máy tính trong phạm vi vài chục đến vài trăm mét

C Trong mạng WAN, các máy tính và thiết bị chỉ có thể ở gần nhau như trong cùng một văn phòng, một tòa nhà

D Mạng WAN là mạng chỉ kết nối các máy tính ở gần nhau

Câu 19: Mục đích chính của việc đưa ra tên miền

A Dễ nhớ

B Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

C Thiếu địa chỉ IP

Trang 4

D Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Môi trường truyền thông của mạng không dây là sóng rađiô, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

B Mạng không dây dễ dàng mở rộng, ít bị hạn chế về không gian và vị trí kết nối Mạng không dây dễ lắp đặt và có thể triển khai trên nhiều địa hình khác nhau

C Đặc trưng lớn nhất của mạng không dây là không cần sử dụng dây

D Vùng phủ sóng của một mạng không dây là không hạn chế

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Điền các từ còn thiếu vào chỗ trống

B1 Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh

B2 Lệnh Insert → Break → Page break dùng để ……

B3 Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím ……

B4 Mạng Wide Area Network là mạng …………

Câu 2: Internet là gì? Nêu 3 cách Internet mà em biết

Câu 3: Hãy nêu sự giống và khác nhau của mạng không dây và mạng có dây?

B1 Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh File → Save

B2 Lệnh Insert → Break → Page break dùng để Ngắt trang

B3 Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + F

Trang 5

B4 Mạng Wide Area Network là mạng Diện rộng

Câu 2:

- Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối máy tính và hàng triệu máy tính trên khắp thế giới và sử

dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

- Ba cách kết nối: Sử dụng đường truyền Leased Line, sử dụng môđem qua đường điện thoại, sử dụng đường truyền ADSL hoặc sử dụng Wifi

Câu 3:

- Giống nhau: mạng không dây và mạng có dây đều có ba thành phần mạng

- Khác nhau: về đường truyền (hữu tuyến và vô tuyến) Đặc trưng lớn nhất của mạng không dây là không cần sử dụng dây, còn mạng có dây phải dùng dây và các thiết bị mạng

2 ĐỀ SỐ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau

Câu 01: Những ngành nào sau đây được sử dụng Internet?

A Giáo dục B Kinh doanh thương mại C Y tế D Cả A, B, C

Câu 02: Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu?

A Trên máy chủ của nhà cung cấp B Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký

C Trên trang chủ của website thư điện tử D Trên trang web vừa mới duyệt

Câu 03: Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?

A Luôn chạy phần mềm duyệt virus và cập nhập thường xuyên

B Không mở các tệp đính kèm thư điện tử khi không chắc chắn an toàn

C Không cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến

D Cả A, B, C

Câu 04: Khi gửi E-mail:

A Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư

B Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

Trang 6

C Không gửi được tệp hình ảnh

D Không gửi được tệp âm thanh

Câu 05: Trình duyệt web là:

A Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

B Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống TCP/IP

C Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống Website

D Hệ thống HTTP

Câu 6: Trong các phát biểu sau về địa chỉ IP sau, phát biểu nào đúng?

A Địa chỉ IP cho biết loại máy tính kết nối vào mạng

B Mỗi máy tính tham gia mạng Internet phải có một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ IP

C Các máy tính tham gia vào mạng Internet có thể có cùng địa chỉ IP

D Các máy tính tham gia váo mạng Internet không cần địa chỉ IP

Câu 7: Công dụng của mạng Internet là:

A Cung cấp các dịch vụ nhanh, rẻ, tiết kiệm nhiều thời gian

B Đảm bảo một phương thức giao tiếp hoàn toàn mới

C Cung cấp nguồn tài nguyên khổng lồ và vô tận

D Cả ba công dụng

Câu 8: Ứng dụng của Internet: Tổ chức hội thảo, diễn đàn

A Đúng B Sai

Câu 9: Thực chất giao thức truyền thông là…… chuyên dụng thực hiện việc truyền thông trong mạng:

A Ngôn ngữ B Phần mềm C Gói tin D Giao thức

Câu 10: Dữ liệu truyền trong mạng được tổ chức thành các ……… có kích thước xác định

A Ngôn ngữ B Phần mềm C Gói tin D Giao thức

Câu 11: E-mail là viết tắt của các của cụm từ nào sau đây?

Trang 7

A Exchange Mail B Electronic Mail

C Else Mail D Electrical Mail

Câu 12: Để tìm kiếm và truy cập các trang web (tài nguyên) người ta sử dụng hệ thống

A TCP/IP B WWW C HTLM D LAN

Câu 13: Hãy tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau

A Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

B Hai người có thể dùng chung một hộp thư điện tử nếu họ có cùng mật khẩu truy cập

C Mạng LAN có hỗ trợ dịch vụ cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu

D Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm diệt virus, có thể tìm và diệt được mọi loại virus

Câu 14: Trang Web đầu tiên được mở ra khi truy cập gọi là trang chủ

A Last page B First page

C Next page D Homepage

Câu 15: Virus máy tính là

A Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin

B Chương trình máy tính mô tả hoạt động của virus

C Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím

D Chương trình máy tính hoạt động ngay cả khi tắt máy

Câu 16: Kiểu bố trí mạng như hình dưới đây là kiểu:

Trang 8

Câu 19: Trong mạng không dây các máy tính cần bố trí theo dạng _

A Hình sao B Đường thẳng C Không cần phải bố trí D Vòng tròn

Câu 20: Về mặt địa lý, để phân mạng thành 2 loại gồm:

A WAN, Mạng diện rộng B Cục bộ, LAN

C LAN, WAN D Khách - Chủ, ngang hàng

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Hãy trình bày sự hiểu biết của em về các thành phần của một mạng máy tính?

Câu 2: Hãy nêu sự giống và khác nhau của các mạng LAN và WAN

Trang 9

- Các máy tính trong mạng phải kết nối với nhau thông qua các thiết bị kết nối

- Các thiết bị kết nối đó là: phương tiện truyền thông, bộ chuyển tiếp, định tuyến, khuếch đại

- Các phần mềm chuyên dụng thực hiện việc truyền dữ liệu theo các giao thức truyền thông

Câu 2:

- Giống nhau: mạng LAN và mạng WAN đều là hai mạng được phân loại dưới góc độ địa lí

- Khác nhau:

Khoảng cách địa lí Các máy tính và thiết bị gần

nhau như trong cùng một căn phòng, tòa nhà, trường học (khoảng cách < 200m trở lại)

Các máy tính và thiết bị có thể

ở các thành phố, đất nước khác nhau, khắp lục địa nối kết với nhau (khoảng cách hàng nghìn km)

Số lượng máy Vài chục máy tính và thiết bị

được nối kết với nhau

Hàng chục nghìn máy tính và thiết bị được nối kết với nhau Công nghệ truyền thông Thực hiện công nghệ truyền

thông cao cấp

Câu 3:

Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử

dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP Internet đảm bảo cho mọi người khả năng thâm nhập đến nhiều

nguồn thông tin thường trực, cung cấp các chỉ dẫn bổ ích, dịch vụ mua bán, truyền tệp, thư tín điện tử và

nhiều khả năng khác nữa

3 ĐỀ SỐ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau

Câu 1: Địa chỉ E-mail được viết theo qui tắc:

A Tên truy cập@địa chỉ máy chủ của hộp thư

B Tên truy cập địa chỉ máy chủ của hộp thư

C Tên máy địa chỉ máy chủ của hộp thư

D Tên máy tính@địa chỉ máy chủ của hộp thư

Trang 10

Câu 2: Trang web động là trang web

Câu 3: Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện

A Có thể chuyển lượng văn bản lớn

B Tốc độ chuyển thư nhanh

C Luôn luôn được phân phát

D A và B đúng

Câu 4: Qua dịch vụ web, người dùng có thể thực hiện được việc:

A Đăng ký một tài khoản thư điện tử miễn phí B Nghe nhạc online

C Đăng ký vé máy bay D Tất cả đều đúng

Câu 5: Trang Web tĩnh là trang web:

A Chỉ có văn bản và hình ảnh, không có đoạn phim hoặc âm thanh

B Nội dung không có sẵn trong dịch vụ

C Chỉ có văn bản và các hình ảnh tĩnh

D Có nội dung cố định, không thể tuỳ biến theo yêu cầu từ phía máy khách

Câu 6: Để gạch chân một cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó ta thực hiện?

A Nhấn Ctrl + B B Nhấn Ctrl + E

C Nhấn Ctrl + U D Nhấn Ctrl + I

Câu 7: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím

A Shift B End C Delete D Back Space

Trang 11

Câu 8: Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:

A Định dạng kí tự B Định dạng trang

C Định dạng đoạn văn bản D Tất cả đều đúng

Câu 9: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

A Tính toán và lập bản

B Tạo các tệp đồ họa

C Soạn thảo văn bản

D Chạy các chương trình ứng dụng khác

Câu 10: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

A Phông chữ (Font) B Cỡ chữ và màu sắc

C Kiểu chữ (Style) D Tất cả đều đúng

Câu 11: Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

A Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

B Nguy cơ lây nhiễm virut

C Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng Internet

D Cả A, B, C

Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu sau

A Chỉ có HTML mới có khả năng tạo các siêu văn bản trên Internet

B Để truy cập một trang Web nào đó trong một Website thì phải truy cập qua trang chủ

C Trang Web động khác với trang Web tĩnh vì nội dung của nó luôn được cập nhật đổi mới

D Trang Web tra cứu điểm thi đại học là trang Web động vì ta có thể tương tác với nó để nhận được các thông tin cần thiết

Câu 13: Địa chỉ Email được viết theo quy tắc

A Tên truy cập+@+địa chỉ máy chủ của hộp thư

Trang 12

B Tên người + @ + Tên máy tính

C Tên máy tính+@+ địa chỉ giao thức

D Tên đăng ký+@+địa chỉ giao thức

Câu 14: Trên Internet, người sử dụng có thể

A Gửi - nhận thư điện tử

B Tìm kiếm thông tin nhờ máy tìm kiếm

C Tìm kiếm thông tin, gửi, nhận thư điện tử

D Tìm kiếm thông tin theo danh mục địa chỉ hay liên kết được các nhà cung cấp dịch vụ đặt tên trang Web

Câu 15: Trong các phát biểu nói về phương tiện truyền thông sau đây, phát biểu nào là sai?

A Trong mạng có dây có 3 kiểu kết nối cơ bản bố trí các máy tính: Kiểu đường thẳng, kiểu vòng, kiểu hình sao

B Mạng không dây dễ mở rộng hơn mạng có dây

C Trong mạng không dây các máy tính được kết nối qua điểm truy cập không dây hoặc bộ định tuyến không dây

D Các máy tính trong mạng liên kết vật lý theo hai cách: Kết nối có dây và kết nối không dây

Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai

A Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối điện thoại di động

B Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng Rađiô, bức xạ hồng ngoại hay truyền qua vệ tinh

C Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp và các thiết bị mạng

D Mạng không dây phải có các thiết bị thực hiện việc chuyển tiếp các tín hiệu, định hướng, khuyếch đại

Câu 17: Mạng LAN có đặc điểm

A Có thể cài đặt trong phạm vi một thành phố

B Có thể cài đặt trong phạm vi bán kính vài trăm mét

C Có thể cài đặt trong phạm vi một quốc gia

Trang 13

D Có thể cài đặt trong phạm vi một khu vực

Câu 18: Mạng máy tính không bao gồm các thành phần nào sau đây

A Chương trình diệt virus

B Phần mềm cho phép giao tiếp giữa các máy tính

C Các máy tính

D Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối giữa các máy tính

Câu 19: Thiết bị nào không cần trong kết nối mạng không dây

A Cáp xoắn đôi

B Mỗi máy tham gia mạng phải có vỉ mạng không dây

C Điểm truy cập không dây

D Khả năng tài chính, địa điểm lắp đặt mạng

Câu 20: Địa chỉ IP được lưu hành trong mạng dưới dạng

A Ký tự đặc biệt

B Các biểu tượng

C Năm số nguyên phân cách bởi dấu chấm (.)

D Bốn số nguyên phân cách bởi dấu chấm (.) hoặc dạng ký tự (tên miền)

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Máy tìm kiếm là gì? Máy tìm kiếm có thể tìm được bất kì thông tin nào mà ta quan tâm?

Câu 2: Địa chỉ thưc điện tử bao gồm những thành phần nào? Phần nào quyết định tính duy nhất của địa

chỉ thư điện tử? Giải thích?

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Ngày đăng: 21/04/2022, 10:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 đề thi HK2 môn Tin học 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Lê Lợi có đáp án
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w