1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Hà có đáp án

35 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt điện chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu điện năng của thế giới Câu 27: Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước ta và châu[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN ĐỊA LÍ 10

Thời gian làm bài : 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Tài nguyên nước, không khí, là tài nguyên?

A Tài nguyên bị hao kiệt

B Tài nguyên có thể bị hao kiệt

C Tài nguyên không bị hao kiệt

D Tài nguyên khôi phục được

Câu 2: Biện pháp nào dưới đây được coi là quan trọng nhất tránh nguy cơ cạn kiệt tài nguyên khoáng

sản?

A Sử dụng tiết kiệm các nguồn tài nguyên khoáng sản

B Sản xuất các vật liệu thay thế, vật liệu tổng hợp

C Ngừng khai thác các nguồn tài nguyên khoáng sản

D Khai thác đi đôi với bảo vệ và sử dụng hợp lí

Câu 3: Sự phát triển của khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng:

A Mở rộng

B Ngày càng cạn kiệt

C Ổn định không thay đổi

D Thu hẹp

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sản xuất công nghiệp

A bao gồm hai giai đoạn

B có tính tập trung cao độ

C phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

D bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng

Câu 5: Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của nghành chăn nuôi hiện nay là do

A Nghành trồng trọt cung cấp

B Nghành thủy sản cung cấp

C Công nghiệp chế biến cung cấp

D Nghành lâm nghiệp cung cấp

Câu 6: Cách mạng khoa học kỹ thuật đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng:

Trang 2

A Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt

B Than đá, dầu khí đang dần từng bước nhường chỗ cho thủy năng, năng lượng hạt nhân và các nguồn

năng lượng khác

C Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện

D Nguồn năng lượng Mặt Trời, nguyên tử, sức gió đang thay thế cho củi, than đá,dầu khí

Câu 7: Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phường tiện ô tô là

A Tắc nghẽn giao thông

B Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường

C Gây thủng tần ôdôn

D Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn

Câu 8: Nguồn thủy sản có được để cung cấp cho thế giới chủ yếu do

A Khai thác từ sông, suối , hồ

B Nuôi trong các ao, hồ, đầm

C Khai thác từ biển và đại dương

D Nuôi trồng trong các biển và đại dương

Câu 9: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ

đến lớn như sau:

A Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

B Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

C Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

D Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

Câu 10: Sự phát triển của quốc gia nào sau đây là ví dụ điển hình nhất để chứng minh cho quan điểm

hoàn cảnh địa lí quyết định là sai lầm?

Câu 12: Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

A Hoa Kì và Tây Âu

B Nhật Bản, Anh và Pháp

Trang 3

C Hoa Kì và các nước Đông Âu

D Nhật Bản và các nước Đông Âu

Câu 13: Ngành công nghiệp thực phẩm có vai trò

A đáp ứng nhu cầu hàng ngày của con người về ăn, uống

B sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

C giải quyết về nhu cầu may mặc, sinh hoạt của con người

D là ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước

C Các điều kiện kinh tế - xã hội ở dưới dạng tiềm năng

D Các tác động từ bên ngoài không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định

Câu 15: Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì:

A Đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa

B Đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao

C Phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển

D Sự phân công lao động quốc tế

Câu 16: Những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước

Câu 18: Ngành công nghiệp điện tử - tin học có ưu điểm

A thời gian xây dựng tương đối ngắn

B thu được lợi nhuận tương đối dễ dàng

C thời gian hoàn vốn nhanh

D không tiêu thụ nhiều kim loại

Trang 4

Câu 19: Sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới là:

A Sông Amazôn

B Sông Nin

C Sông Trường Giang

D Sông Vonga

Câu 20: Tại sao việc khai thác khoáng sản ở các nước đang phát triển ngày càng làm cho môi trường

nước, không khí, đất đai bị ô nhiễm nghiêm trọng?

A Khai thác không có kế hoạch

B Kỹ thuật khai thác thô sơ, lạc hậu

C Khai thác theo quy mô nhỏ

Câu 22: Sự phân bố dân cư , đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

A Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô

B Môi trường và sự an toàn giao thông

C Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

D Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vạn tải

Câu 23: Là một trong những ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

A công nghiệp điện tử - tin học

B công nghiệp năng lượng

C công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

D công nghiệp thực phẩm

Câu 24: Chức năng nào dưới đây không phải của môi trường địa lí ?

A Là năng không gian sinh sống của con người

B Là nơi tồn tại các quy luật tự nhiên

C Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên

D Là nơi chứa đựng các phế thải do con người tạo ra

Câu 25: Những vấn đề môi trường của các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường

do sự?

A Phát triển du lịch

Trang 5

B Phát triển nông nghiệp

C Phát triển công nghiệp

D Phát triển ngoại thương

Câu 26: Trong cơ cấu sử dụng điện năng của thế giới:

A Sản lượng thủy điện của Hoa Kỳ lớn hơn sản lượng thủy điện của Canada

B Braxin là nước có tỷ trọng và sản lượng thủy điện cao nhất thế giới

C Tuy chiếm tỷ lệ thấp nhưng nhờ sản lượng lớn nên thủy điện của Trung Quốc vẫn lớn hơn sản lượng

điện của toàn nước Anh

D Nhiệt điện chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu điện năng của thế giới

Câu 27: Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các

Câu 28: Nghành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng

A Nuôi quảng canh để đỡ chi phí thức ăn

B Nuôi thâm canh để đỡ chi phí ban đầu

C Nuôi những loại quay vòng nhanh để đáp ứng nhu cầu thị trường

D Nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao

Câu 29: Quy mô và địa điểm xây dựng các xí nghiệp luyện kim đen thường phụ thuộc vào:

A Trữ lượng và sự phân bố các mỏ than và sắt

B Sự phân bố và tình hình phát triển của ngành công nghiệp cơ khí

C Sự phân bố của nguồn nước và hệ thống giao thông vận tải

D Các vùng dân cư và cơ sở hạ tầng

Câu 30: Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một

A Sự phất triển và phân bố ngành cơ khí vận tải

B Sự phát triển và phân bố ngành kinh tế

Trang 6

C Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ

D Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng

Câu 32: Khi cung lớn hơn cầu thì giá cả trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào?

A giá tăng

B giá thay đổi theo hình sin

C giá giảm

D giá ổn định

Câu 33: Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới………của ngành giao thông vận tải

A sự có mặt và vai trò của các loại hình

A Hạn chế khai thác các khoáng sản trong lòng đất

B Phải sử dụng thật tiết kiệm, sử dụng tổng hợp, đồng thời sản xuất các vật liệu thay thế (ví dụ: chất dẻo tổng hợp )

C Hạn chế sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc là khoáng sản

D Hạn chế khai thác các tài nguyên thiên nhiên

Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng:

A Sản lượng điện của Hoa Kỳ lớn hơn của cả 3 nước Trung Quốc, Nga, Nhật Bản cộng lại

B Trung Quốc là nước có sản lượng lớn thứ 2 của thế giới nhưng chủ yếu là nhiệt điện

C Nga là nước có sản lượng điện lớn và cơ cấu cân đối nhất Thế giới

D Braxin có tỷ trọng và sản lượng thủy điện lớn nhất thế giới

Câu 36: Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của

A Sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ

B Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

C Khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

D Sự phân bố dân cư theo lãnh thổ

Câu 37: Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CÁC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1970 - 2003 (Đơn vị: %)

Trang 7

A điện có tốc độ tăng trưởng cao nhất

B tốc độ tăng trưởng của thép thấp hơn so với điện

C tốc độ tăng trưởng của than tăng liên tục

D tốc độ của dầu mỏ tăng liên tục và tăng cao hơn so với thép

Câu 38: Nguyên nhân nào dưới đây đã làm cho diện tích đất trồng, đồi núi trọc ở các nước đang phát

triển tăng nhanh và thúc đẩy quá trình hoang mạc hóa xảy ra ngày càng mạnh?

A Đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng rừng

B Đốt nương làm rẫy, phá rừng để lấy gỗ

C Phát triển du lịch sinh thái

D Phát triển công nghiệp và đô thị

Câu 39: Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa tới phát triển kinh tế- xã hội và môi trường

A đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

B thay đổi phân bố dân cư và lao động

C thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân

D nạn thiếu việc làm, nghèo nàn ở thành phố ngày càng phát triển

Câu 40: Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đanh giá được

A Tiềm năng thủy điện của một nước

B Sản lượng than khai thác của một nước

C Tiềm năng dầu khí của một nước

D Trình độ phát triển và văn minh của đất nước

Trang 8

C Đất trồng, các loài động vật và thực vật

D Khí hậu

Câu 2: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là?

A Làm thay đổi sự phân bố dân cư

B Làm thay đổi tỉ lệ sinh tử

C Làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng

D Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 3: Tài nguyên không thể hao kiệt là loại tài nguyên:

A Khả năng khai thác và sử dụng của con người không thể làm cho chúng cạn kiệt và suy giảm được

B Nếu không biết sử dụng đúng thì chất lượng càng giảm và có hại cho con người

C Không có nguy cơ vì khả năng tái sinh quá nhanh

D Nếu được khai thác sử dụng hợp lý thì không những không bị hao hụt mà còn giàu thêm

Câu 4: Yếu tố đóng vai trò quyết định sự hình thành một cơ cấu công nghiệp linh hoạt chính là do:

A Sự thiếu hụt về năng lượng

B.Sự tiêu thụ của thị trường

C Sự nghèo nàn về vốn

D Dư thừa lao động

Câu 5: Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là:

A Có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị có quy mô vừa và lớn

B Có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng

C Sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư

D Có không gian rộng lớn,có nhiều ngành công nghiệp với nhiều xí nghiệp công nghiệp

Câu 6: IUCN là tên viết tắt của:

A Tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế

B Chương trình môi trường Liên Hiệp Quốc

C Quỹ môi trường

D Quỹ quốc tế bảo vệ môi trường

Câu 7: Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ là

A Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-da

B Anh, Pháp, Đức

C LB Nga, Trung Quốc, Việt Nam

D Hoa Kì, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Câu 8: Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều

kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là?

Trang 9

A Đô thị

B Sự phân bố dân cư

C Lãnh thổ

D Cơ cấu dân số

Câu 9: Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

A Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray

B Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga

C Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray

D Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao

Câu 10: Động đất là biểu hiện của:

A Sự cố môi trường

B Suy thoái môi trường

C Khủng hoảng môi trường

D Ô nhiễm môi trường

Câu 11: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?

A Điều tiết sản xuất

B Thúc đẩy sản xuất hàng hóa

C Phân tích thị trường trong nước và quốc tế

D Hướng dẫn tiêu dùng

Câu 12: Tại sao tài nguyên thiên nhiên ngày càng có nguy cơ cạn kiệt?

A Nhu cầu phát triển của xã hội

B Nhu cầu phát triển mở rộng của nền sản xuất

C Sự tiến bộ mạnh mẽ của khoa học - kỹ thuật

D Khai thác không có kế hoạch, máy móc lạc hậu

Câu 13: Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về linh vực công nghiệp điện tử - tin học?

A ASEAN, Ca - na - da, Ấn Độ

B Hoa Kì, Nhật Bản, EU

C Hàn Quốc, Ô – xtrây – li – a, Xin – ga – po

D Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi

Câu 14: Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân nhánh nào sau đây?

A Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

B Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

C Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

D Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

Trang 10

Câu 15: Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm

mục đích:

A Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa

B Thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn, kỹ thuật và công nghệ

C Sản xuất phục vụ xuất khẩu

D Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau

Câu 16: Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến?

A Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô

B Môi trường và sự an toàn giao thông

C Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

D Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương?

A Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

B Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước,

C Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng

D Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

Câu 18: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

A Ven bờ Ấn Độ Dương

B Ven bờ Địa Trung Hải

C Hai bờ đối diện Đại Tây Dương

D Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

Câu 19: Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực?

A Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao

B Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi

C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm

D Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm

Câu 20: Làm thế nào để hạn chế sự cạn kiệt nhanh chông nguồn tài nguyên khoang sản trong quá trình

phát triển kinh tế?

A Hạn chế khai thác các khoáng sản trong lòng đất

B Phải sử dụng thật tiết kiệm, sử dụng tổng hợp, đồng thời sản xuất các vật liệu thay thế (chất dẻo tổng

hợp)

C Hạn chế sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc là khoáng sản

D Hạn chế khai thác các tài nguyên thiên nhiên

Câu 21: Mía là cây lấy đường trồng ở vùng?

A Ôn đới

Trang 11

B Cận nhiệt đới

C Bán hoang mạc nhiệt đới

D Nhiệt đới ẩm

Câu 22: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do:

A Ô nhiễm môi trường

B Mưa acid

C Hiệu ứng nhà kính

D Băng tan

Câu 23: Thích hợp với nhiệt độ ôn hòa, lượng mưa nhiều nhưng rải đều quanh năm, đất chua là đặc điểm

sinh thái của cây nào sau đây?

A Cây cà phê

B Cây đậu tương

C Cây chè

D Cây cao su

Câu 24: Phát triển bền vững được hiểu là:

A Sự phát triển không hoặc ít tác động tiêu cực nhất đến môi trường

B Sự phát triển nhằm thỏa mãn các nhu cầu hiện tại nhưng không tổn hại đến nhu cầu của thế hệ tương

B Thay đổi phù hợp với trình độ phát triển sản xuất

C Giống nhau giữa các nước, nhóm nước

D Không phản ánh được trình độ phát triển của các quốc gia

Câu 26: Cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển có đặc điểm là?

A Tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư nghiệp rất cao

B Tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng tăng

C Tỉ trọng nông nghiệp còn chiếm tỉ lệ cao mặc dù tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ đã tăng

D Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm

Câu 27: Có thể nói giá trị và vai trò của mỗi loại tài nguyên thiên nhiên là khác nhau và có sự biến đổi

theo thời gian, điều này phụ thuộc nhiều nhất vào:

A Vị trí phân bố của các nguồn tài nguyên

B Quy mô, số lượng của mỗi loại tài nguyên

Trang 12

C Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và các tiến bộ về khoa học kĩ thuật

D Chính sách khai thác và sử dụng tài nguyên của mỗi quốc gia

Câu 28: Than đá được xem là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản vì:

A Than có trữ lượng lớn gấp nhiều lần dầu mỏ và khí đốt

B Than có trữ lượng lớn, đa dạng và ra đời sớm

C Than có thể sử dụng cả trong công nghiệp năng lượng, công nghiệp luyện kim và công nghiệp hóa

chất

D Sản lượng than có xu hướng tăng, nhiệt điện chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu năng lượng thế giới

Câu 29: Tiền thân của tổ chức WTO (Tổ chức thương mại thế giới là)

A GATT

B EEC

C SEV

D NAFTA

Câu 30: Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

A Xuất khẩu, nhập khẩu

B Công nghiệp chế biến,

C Hàng không, vũ trụ

D Khoa học công nghệ

Câu 31: Phát triển bền vững được hiểu là:

A Sự phát triển không hoặc ít tác động tiêu cực nhất đến môi trường

B Sự phát triển nhằm thỏa mãn các nhu cầu hiện tại nhưng không tổn hại đến nhu cầu của thế hệ tương

lai

C Sự phát triển dựa trên cơ sở khai thác môi trường tự nhiên nhưng không gây tác động xấu đến môi

trường

D Tất cả các ý trên

Câu 32: Nghành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng

A Nuôi quảng canh để đỡ chi phí thức ăn

B Nuôi thâm canh để đỡ chi phí ban đầu

C Nuôi những loại quay vòng nhanh để đáp ứng nhu cầu thị trường

D Nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao

Câu 33: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

A Chất lượng của dịch vụ vận tải

B Khối lượng vận chuyển

C Khối lượng luân chuyển

D Sự chuyển chở người và hàng hóa

Trang 13

Câu 34: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường tự nhiên?

A Xuất hiện trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào con người

B Bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người

C Phát triển theo quy luật tự nhiên

D Là kết quả lao động của con người

Câu 35: Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?

A Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất

B Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện

C Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng

D Góp phần phân bố dân cư hợp lí

Câu 36: Thử thách lớn nhất của loài người trong quá trình phát triển hiện nay là?

A Xung đột chính trị xảy ra khắp nơi

B Nhiều tài nguyên đang bị cạn kiệt, trong khi sản xuất xã hội không ngừng được mở rộng

C Bệnh dịch, nạn thiếu lương thực ngày càng tăng

D Ô nhiễm môi trường nước và không khí ngày càng tăng

Câu 37: Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vao

A Lực lượng lao động dồi dào

B Thành tựu khoa học kĩ thuật

C Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên

D Kinh nghiệm sản xuất của con người

Câu 38: Ý nào dưới đây là nguyên nhân làm cho diện tích đất trồng, đồi núi trọc tăng nhanh và thúc đẩy

quá trình hoang mạc hóa ở các nước đang phát triển?

A Đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng rừng

B Đốt nương làm rẫy, phá rừng để lấy gỗ, củi, mở rộng diện tích canh tác và đồng cỏ

C Phát triển du lịch sinh thái

D Phát triển công nghiệp và đô thị

Câu 39: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

A Sản lượng điện trên thế giới năm 2002 và năm 2015

Trang 14

B Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 và năm 2015

C Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm 2002 và năm 2015

D Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015

Câu 40: Hoạt động đánh bắt quá mức đã khiến nguồn lợi thủy sản ven bờ của nước ta bị suy giảm

nghiêm trọng Biện pháp quan trọng nhất để hạn chế suy giảm nguồn lợi thủy sản ven bờ ở nước ta hiện

nay là

A Thủy sản là tài nguyên khôi phục được nên không cần đến các biện pháp can thiệp của con người, tự

nó sẽ khôi phục như ban đầu

B Đầu tư phương tiện tàu thuyền hiện đại, khuyến khích người dân đánh bắt xa bờ

C Tinh giảm các nguồn thức ăn từ tôm, cá trong khẩu phần bữa ăn hằng ngày

D Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản, giảm hoạt động khai thác thủy sản

Câu 3: Nội dung nào sao đây không phải vai trò của ngành công nghiệp?

A Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế

B Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế như nông nghiệp, thương mai

C Cung ứng nguyên liệu cho cơ sở sản xuất, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

D Tạo điều kiện khai thác hiệu quả các nguồn tài ngyên thiên nhiên

Câu 4: Khu vực nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trên thế giới?

A Trung Đông

Trang 15

B Châu Phi

C Bắc Mỹ

D Mỹ latinh

Câu 5: Đây là một trong những vai trò của ngành công nghiệp

A Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển, sử dụng tốt hơn nguồn lao động

B cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

C Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm cho con người

D Điều tiết các hoạt động sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng

Câu 6: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A Thời gian hoàn thành vốn khá nhanh

B Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư lớn

C Thời gian xây dựng tương đối ngắn

D Quy trình sản xuất tương đối đơn giản

Câu 7: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế-kĩ thuật của các

nước trên thế giới?

A Hóa chất

B Cơ khí

C Năng lượng

D Điện tử-tin học

Câu 8: Rượu bia, nước giải khát là sản phẩm của ngành

A công nghiệp hóa chất

A Điểm công nghiệp

B Trung tâm công nghiệp

C Vùng công nghiệp

D Khu công nghiệp tập trung

Câu 10: Sự tiến bộ khoa học kĩ thuật có ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất công nghiệp?

A Ảnh hưởng lớn đến lựa chọn hướng chuyên môn hóa sản xuất

B Chi phối quy mô cơ cấu và tổ chức các xí nghiệp công nghiệp

C Làm thay đổi quy luật phân bố các xí nghiệp công nghiệp

Trang 16

D Có tác động mạnh mẽ tới quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp

Câu 11: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật?

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải là của ngành công nghiệp?

A Công nghiệp không cần sự phối hợp để tạo sản phẩm

B Các ngành công nghiệp được phân công tỉ mỉ

C Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ

D Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp

Câu 14: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử-tin học?

A Không chiếm diện tích rộng

B Không tiêu thụ nhiều kim loại

C Ít gây ô nhiễm môi trường

D Không cần lao động có tay nghề

Câu 15: Phát triển ngành công nghiệp dệt - may có tác động mạnh đến ngành công nghiệp nặng nào sau

Câu 17: Sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ đơn giản đến phức tạp

A Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp

Trang 17

B Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

C Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

D Trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp, khu công nghiệp

Câu 18: Không có dân cư sinh sống là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

A Khu công nghiệp tập trung

B Vùng công nghiệp

C Điểm công nghiệp

D Trung tâm công nghiệp

Câu 19: Ngành công nghiệp được xem là mũi nhọn của nhiều nước hiện nay là

A công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

B công nghiệp điện tử - tin học

C công nghiệp năng lượng

D công nghiệp hóa chất

Câu 20: Trung tâm công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

A Có các ngành phục vụ và bổ trợ

B Không có dân cư sinh sống

C Đồng nhất với một điểm dân cư

D Gắn với đô thị vừa và lớn

Câu 21: Ngành nào sau đây đóng vai trò chủ đạo và quan trọng trong ngành công nghiệp sản xuất hàng

Câu 23: Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

A công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

B nhà máy chế biến thực phẩm

C nhà máy thủy điện và nhà máy điện hạt nhân

D nhà máy nhiệt điện và nhà máy luyện kim

Ngày đăng: 21/04/2022, 10:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18: Không có dân cư sinh sống là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây? - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Hà có đáp án
u 18: Không có dân cư sinh sống là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây? (Trang 17)
Câu 3: Ở nước ta loại hình giao thông vận tải nào đang chiếm ưu thế? - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Hà có đáp án
u 3: Ở nước ta loại hình giao thông vận tải nào đang chiếm ưu thế? (Trang 21)
Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi từ 37 đến 40 - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Hà có đáp án
a vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi từ 37 đến 40 (Trang 27)
Cho bảng số liệu trả lời câu hỏi từ 38-40: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Hà có đáp án
ho bảng số liệu trả lời câu hỏi từ 38-40: (Trang 33)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Hà có đáp án
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 35)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w