Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ Câu 12: Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết: 1 Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác l[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TIN HỌC 12
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 2 Cho biết ý nghĩa của nút lệnh :
A Lọc/Hủy lọc B Lọc theo lựa chọn
C Lọc theo mẫu D Tìm kiếm
Câu 3 Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
Câu 4 Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
A TEXT B XLS C DOC D MDB
Câu 5 Trong Access các thao tác để xóa bảng là:
A Chọn bảng cần xóa vào Edit → Delete
B Chọn bảng cần xóa → Edit delete rows
C Chọn Edit → Delete
D Chọn Record → Filter → Filter by form
Câu 6 Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khoá chính?
A Các giá trị của nó phải là duy nhất
C Nó phải là trường đầu tiên của bảng
Trang 2B Nó phải được xác định như một trường văn bản
D Nó không bao giờ thay đổi
Câu 7 Khi làm việc với Access xong, muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện:
A View – Exit B Tools – Exit
C File – Exit D Windows – Exit
Câu 8 Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dưc liệu tại ô:
A Field Type B Description
C Field Properties D Data Type
Câu 9: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
A Create form for using Wizard B Create form in using Wizard
C Create form by using Wizard D Create form with using Wizard
Câu 10 Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được
A Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính
B Hệ QTCSDL
C Máy tính
D CSDL
Câu 11: Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?
A Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
B Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó
C Là một dạng bộ lọc
D Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
Câu 12: Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:
(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn
Trang 3(2) Nháy nút
(3) Nháy đúp vào Create query in Design view
(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE
A (1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2) B (3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
C (3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2) D (3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
Câu 13: Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:
A Chọn biểu mẫu rồi nháy nút
B Chọn biểu mẫu rồi nháy nút hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu
C Chọn biểu mẫu rồi nháy nút và nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế
D Chọn biểu mẫu rồi nháy nút hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế
Câu 14: Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
A Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
B Khai báo tên các trường được chọn
C Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
D Xác định các trường cần sắp xếp
Câu 15: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
A Xem, nhập và sửa dữ liệu B Sửa cấu trúc bảng
C Lập báo cáo D Tính toán cho các trường tính toán
Câu 16: Cho các thao tác sau :
B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc
B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết
Trang 4Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
A HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá
B HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung
C HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem
D HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá
Câu 18: Cho các thao tác sau:
Trang 5Câu 20: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
A Báo cáo B Bảng
C Mẫu hỏi D Biểu mẫu
Câu 21: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM LOP Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
Trang 6Bảng SACH: khóa chính là: masach
Tên trường Kiểu dữ liệu Masach text/number
Trang 7TenSach Text Tacgia Text NamXB Date/time NXB Text Giabia number Sluong number
Bảng DocGia: khóa chính là MaDG
Tên trường Kiểu dữ liệu MaDG text/number
TenDG Text Ngaysinh Date/time Lop Text thuongtru Text
Bảng PhieuMuon: khóa chính là: Sothe, Masach, MaDG
Trang 8 Nhược: không thiết kế theo từng mẫu riêng của cá nhân
2 ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM LOP Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
A Reports B Queries C Forms D Tables
Câu 2: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
A Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
B Tất cả các trên đều sai
C Người dùng tự thiết kế
D Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
Câu 3: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
A Create form for using Wizard B Create form in using Wizard
C Create form by using Wizard D Create form with using Wizard
Câu 4: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
A Field Size B Description C Field Name D Data Type
Câu 5: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
A Text B Number C Date/time D Currency
Câu 6: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
A Boolean B True/False C Yes/No D Date/Time
Câu 7: Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?
A Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
Trang 9B Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó
C Là một dạng bộ lọc
D Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
Câu 8: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : → Primary Key
A File B Edit C Tools D Insert
Câu 9: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
A HoaDon B DanhMucSach, HoaDon
C DanhMucSach, LoaiSach D HoaDon, LoaiSach
Câu 10: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
A Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt B Chọn kiểu dữ liệu
C Đặt kích thước D Mô tả nội dung
Câu 11 Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
A Nhập dữ liệu B Sửa cấu trúc bảng
C Lập báo cáo D Tính toán cho các trường
Câu 12 Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng trên thanh công cụ?
A Lọc theo ô dữ liệu đang chọn B Huỷ bỏ lọc
C Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc D Lọc dữ liệu theo mẫu
Câu 13 Cho biết ý nghĩa của nút lệnh :
Trang 10A Lọc/Hủy lọc B Lọc theo lựa chọn C Lọc theo mẫu D Tìm kiếm
Câu 14 Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
Câu 15: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
A Text B Date/time C Currency D Number
Câu 19 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm kiếm những bản ghi theo những điều kiện nào đó, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
A Edit/Find/<điều kiện> B Record/Fillter/Fillter By Form
C Insert/Colum D Record/Fillter By Selection
Câu 20: Lệnh Create form in Design view dùng để tạo
A Tạo biểu mẫu; B Tạo cơ sở dữ liệu
C Tạo bảng; D Tạo cấu trúc bảng
Trang 11Câu 21: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một biểu mẫu mới bằng cách làm theo trình thuật sĩ , thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng
A Table – Create Table by using wizard
B Query – Create Query by using wizard
C Form – Create Form by using wizard
D Report – Create Report by using wizard
II TỰ LUẬN
Câu 1: Hãy nêu các tính chất thường dùng của trường?
Câu 2: Hãy nêu những ứng dụng tin học trong đời sống và xã hội mà em biết?
- Caption: Cho phép thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu
- Default Value: Giá trị ngầm định
2 Ứng dụng trong trường học để quản lí học sinh, cán bộ nhân viên nhà trường Thư
viện quản lí sách
Trang 12 Giải các bài toán khoa học kỹ thuật
Tự động hoá và điều khiển
Truyền thông
Soạn thảo, in ấn, lưu trữ, văn phòng
Trí tuệ nhân tạo, giáo dục, giải trí
3 ĐỀ SỐ 3
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;
A Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
B Khởi động Access, vào File chọn New hoặc click vào biểu tượng New, click tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create
C Kích vào biểu tượng New
D Vào File chọn New
Câu 2: Lệnh Create form in Design view dùng để tạo:
A Tạo biểu mẫu; B Tạo cơ sở dữ liệu
C Tạo bảng; D Tạo cấu trúc bảng
Câu 3: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin
A Người dùng cuối B Người QTCSDL
C Người lập trình D Cả ba người
Câu 4: Đây là hình ảnh của đối tượng nào?
A Biểu mẫu trong chế độ thiết kế
B Biểu mẫu trong chế độ biểu mẫu
C Mẫu hỏi trong chế độ thiết kế
Trang 13D Bảng trong chế độ thiết kế
Câu 5: Giả sử trong bảng HOCSINH có các trường hodem, ten, gioitinh, diachi, to Muốn đưa ra danh sách các học sinh ở tổ 1, ta thực hiện:
A không thể đưa ra danh sách, do thiếu dữ kiện lọc
B đặt con trỏ ngay ô có chứa số 1 của trường tổ, sau đó bấm lọc theo lựa chọn (filter by seletion)
C đặt con trỏ tại ô bất kỳ của trường tổ, sau đó bấm lọc theo lựa chọn (filter by seletion)
D đặt con trỏ ngay ô có chứa số 1 của trường tổ, sau đó bấm lọc theo mẫu(filter by form)
1 Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng
2 Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
5 Chỉ định khóa chính
Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:
A 2, 3, 1, 5, 4 B 3, 4, 2, 1, 5
C 1, 3, 2, 5, 4 D 1, 2, 3, 4, 5
Câu 8: Tìm phương án sai Thao tác sắp xếp bản ghi:
A Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
B Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
C Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
D Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn
Trang 14Câu 9: Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A Biểu tượng
B Biểu tượng
C Biểu tượng
D Biểu tượng
Câu 10: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
A Tạo báo cáo thống kê số liệu
B Hiển thị và cập nhật dữ liệu
C Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
D Tạo truy vấn lọc dữ liệu
Câu 11: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
A TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
B TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
C TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
D TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
Câu 12: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert →
A New Record B Rows
C Record D New Rows
Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?
A Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống
B Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống
C Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống
Trang 15D Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập
Câu 14: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
A MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
B [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
C [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
D [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
Câu 15: Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
A Tools – Print Preview B Windows – Print Preview
C View – Print Preview D File – Print Preview
Câu 16: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
A Thực hiện gộp nhóm
B Liên kết giữa các bảng
C Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
D Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Câu 17: Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:
A Lọc ra những sinh viên có họ “LÊ” ở khoa AV
B Lọc ra những sinh viên có tên “LÊ” ở khoa AV
C Lọc ra những sinh viên không phải họ “LÊ” ở khoa AV
D Tính tổng số sinh viên ở khoa AV
Trang 16Câu 18: Để tăng đơn giá cho bảng MAT_HANG lên 10%, dòng lệnh nào được chọn để thực thi:
Câu 20: Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ:
Trần Văn Hay Anh văn - nâng cao
Phạm Văn Trung Anh văn - đọc, viết
Lê Quý Pháp văn - đọc, nghe, viết
Hồ Ngọc Nga Nhật, Trung - nâng cao
Cột “Lớp ngoại khóa” có tính chất nào sau đây?
A Đa trị và phức hợp B Phức hợp
C Đa trị D Không có tính chất nào
Câu 21: Trong CSDL, tên một học sinh trong trường "Họ Tên" được chỉnh sửa từ "Quan" thành
"Quang" Kích thước của CSDL này thay đổi thế nào khi lưu trữ?
A Tăng 1 byte B Tăng 2 byte
Trang 17C Không thay đổi D Giảm 1 byte
II TỰ LUẬN
Câu 1 (3đ)
Giả sử CSDL trong 1 kỳ thi THPT Quốc gia có các bảng và gồm các trường sau:
- DANH_SACH : (STT, SBD, Ho_ten, NgSinh, GTinh, Lop, TBM, HL, HK);
- DIEM_THI : (SBD, Toan, Ly, Hoa, Van, Tieng Anh, Tin);
Em hãy :
a Chọn kiểu dữ liệu hợp lý cho từng trường trong các bảng?Chọn khóa chính cho mỗi bảng,
b Cho biết cách tạo liên kết giữa bảng trong CSDL trên
c Tạo mẫu hỏi gồm các thông tin: SBD, Ho_ten, Toan, Ly, Hoa, Van, Tieng Anh, Tin, Tong_diem với tổng điểm tính theo công thức Tong_diem:=Toan+Ly+Hoa+Van+Tieng_anh+Tin;
a/ Chỉ định kiểu DL, Khóa chính DIEM_THI
Tên trường Kiểu DL Khóa chính
Trang 18DANH_SACH
B/ Tạo liên kết
DANH_SACH : (STT, SBD, Ho_ten, NgSinh, GTinh, Lop, TBM, HL, HK);
DIEM_THI : (SBD, Toan, Ly, Hoa, Van, Tieng Anh, Tin);
Bảng DANH_SACH và bảng DIEM_THI đều có trường SBD ta dùng trường này để tạo liên kết
C/ Tạo mẫu hỏi theo yêu cầu(1đ)
B1: Dữ liệu nguồn: Bảng DANH_SACH và bảng DIEM_THI
B2: Chọn các trường đưa vào mẫu hỏi: SBD, Ho_ten, Toan, Ly, Hoa, Van, Tieng Anh, Tin, Tong_diem B3: Điều kiện đưa vào mẫu hỏi: Không có
Trang 19B4: Chọn trường dùng để sắp xếp: Dùng trường Ho_ten để sắp xếp theo thứ tự tăng dần
B5: Trường tính toán đưa vào mẫu hỏi: Tong_diem:=Toan+Ly+Hoa+Van+Tieng_anh+Tin;
4 ĐỀ SỐ 4
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
A Báo cáo B Bảng
C Mẫu hỏi D Biểu mẫu
Câu 2: Báo cáo thường được sử dụng để:
A Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
B Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
C A và B đều đúng
D A và B đều sai
Câu 3: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
A Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
B Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
C Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
D Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
Câu 4: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
A Tables B Forms C Queries D Reports
Câu 5: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
A Người dùng tự thiết kế
B Dùng thuật sĩ tạo báo cáo