Câu 30: Cho các phát biểu sau: a Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt b Nhôm không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường c Quặng boxit dùng để sản xuất nhôm có công thức Al2 O3.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
Câu 2: Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Ba và Na vào nước, thu được dung dịch X và 0,448 lít khí H2 (đktc) Trung hoà X cần V ml dung dịch HCl 0,2M Giá trị của V là
Câu 4: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây ?
Câu 5: Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử Z = 26 Cấu hình electron của nguyên tử Fe là
A [Ar]4s2 B [Ar]3d64s1 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d54s1
Câu 6: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là A 30,18 B 34,44 C 47,40 D 12,96
Câu 7: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 8: Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?
Câu 9: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 10: Trong các chất sau, chất nào không phải là chất lưỡng tính?
Câu 11: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan
Mg(HCO3)2
Câu 12: Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là
Câu 13: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A 4 B 3 C 1
D 2
Câu 14: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1
C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D Mức oxi hóa đặc trưng +3
Câu 15: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
Trang 2A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3
Câu 16: Điện phân có màng ngăn 500ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hòa tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là A 2,70 B 5,40
C 1,35 D 4,05
Câu 17: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 18: Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm :
1 Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
2 Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất
3 Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tương đối thấp
4 Gồm các nguyên tố: H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
5 Để điều chế kim loại kiềm cần sử dụng phương pháp điện phân nóng chảy
6 Để bảo quản kim loại kiềm có thể ngâm chúng trong nước
Số phát biểu sai là A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 19: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :
A Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
B Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh
C Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
D Chỉ có sủi bọt khí
Câu 20: Khi cho kim loại R vào dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được chất rắn X X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl R là
Câu 21: Ở nhiệt độ cao hiđro có thể khử các oxit kim loại trong dãy nào sau đây thành kim loại?
Câu 22: Phản ứng nào dưới đây, hợp chất của sắt đóng vai trò là chất oxi hóa ?
A FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe
B FeCl2 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag + 2AgCl
C 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
D 10FeSO4+2KMnO4+ 8H2SO45Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 +8H2O
Câu 23: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B bọt khí và kết tủa trắng
Câu 24: Nhúng 1 lá sắt vào các dung dịch : HCl, HNO3đ,nguội, CuSO4, FeCl2, ZnCl2, FeCl3 Hỏi có bao
Câu 25: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Trang 3A Ag B Fe C Cu D Mg
Câu 26: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 27: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch CuSO4 một thời gian thấy khối lượng sắt tăng 0,8 gam Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là A 5,6 gam B 6,4 gam C 11,2 gam D 0,56 gam
Câu 28: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 29: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol N2 Giá trị của m là A 48,6 gam B 13,5 gam C 16,2 gam D 21,6
gam
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
(b) Nhôm không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
(c) Quặng boxit dùng để sản xuất nhôm có công thức Al2O3.H2O
(d) Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là +3
(e) Nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể giải phóng khí NO2
Câu 31: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là A 4,48 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 6,72
lít
Câu 32: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
Câu 33: Sục V lít CO2(đkc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được 10g kết tủa.V có giá trị là
Câu 34: Hòa tan 27,2g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl dư thu được 4,48 lít khí (đktc) và dd A Cho
dd A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là [Fe=56; N=14; O=16; H=1; Na=23] A 52,2g B 56g C 32g
D 64g
Câu 35: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí đktc ở anot và 6,24 gam
kim loại ở catot Công thức hoá học đem điện phân là A RbCl B NaCl C KCl
D LiCl
Câu 36 Cho các hóa chất Cl2, HCl, H2SO4 loãng, CuSO4, AgNO3 dư, HNO3 dư Số chất khi phản ứng với
Fe cho ra sản phẩm hợp chất sắt (III) là: A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 37: Tính chất chung nhất của hợp chất sắt III là:
A Tính khử B Tác dụng với bazo C Tác dụng với axit D Tính oxi hóa
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sau phản ứng thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là [Fe=56] A 4,48 B 2,24 C 6,72.
D 8,96
Trang 4Câu 39: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 ở
nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X trên vào lượng dư
dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 3 gam kết tủa Giá trị của V là A 1,344 B 2,688
C 0,672 D 0,896
Câu 40: Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị như hình bên
nCO2
a
Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa đã xuất hiện là m gam Giá trị của m là :
A 40 gam B 55 gam C 45 gam D 35 gam
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 41 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 42 Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?
Câu 43 Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là
Câu 44 Natri hiđrocacbonat được dùng để chế thuốc đau dạ dày Công thức của natri hiđrocacbonat là
Câu 45 Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 46 Tên thay thế (IUPAC) của etilen là
Câu 47 Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: SO2, CO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 48 Nguyên tố nào sau đây không phải kim loại?
Câu 49 Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm?
Câu 50 Trong các kim loại Al, Fe, Sn, Cu; kim loại tính khử mạnh nhất là
Câu 51 Saccarozơ được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua
A nguyên tử cacbon B nguyên tử hiđro C nhóm -CH2- D nguyên tử oxi
Câu 52 Crom (III) oxit có công thức hóa học là
Trang 5A CrO3 B CrO C Cr2O3 D Cr(OH)3
Câu 53 Trong hợp chất FeSO4, số oxi hóa của Fe là
Câu 54 Chất nào dưới đây không phải là este?
Câu 55 Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 56 Phân đạm ure có công thức hóa học là
Câu 57 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit kim loại nào sau đây thành kim loại?
Câu 58 Tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B tính chất của kim loại
C khối lượng riêng của kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại
Câu 59 Hóa chất nào sau đây làm mềm được nước cứng?
Câu 60 Ở điều kiện thường, cặp hóa chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu và dung dịch FeCl2 B Na và H2O C Fe và dung dịch HCl D Hg và bột S
Câu 61 Cho kim loại X tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 dư, thu được kết tủa Y gồm hai chất Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được chất rắn Z Kim loại X là
Câu 62 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ lapsan, tơ nilon-6,6 đều tạo từ phản ứng trùng hợp
B Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Cao su buna được sản xuất từ phản ứng trùng hợp buta-1,3-đien với xúc tác Na
D Monome tham gia phản ứng trùng hợp đều có từ hai nhóm chức trở lên
Câu 63 Polisaccarit X là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng X được tạo thành trong cây xanh
nhờ quá trình quang hợp Thủy phân hoàn toàn X được monosaccarit Y Chất X và chất Y là
A Xenlulozơ và saccarozơ B Tinh bột và glucozơ
Câu 64 Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam kim loại X (hóa trị II) trong khí oxi dư, thu được 16 gam oxit Kim
loại X là
Câu 65 Cho 0,25 mol khí CO từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 12 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Giá trị của m là
Câu 66 Cho dãy các chất sau: etyl acrylat, glucozơ, anilin, triolein Số chất trong dãy làm mất màu nước
brom là
Trang 6Câu 67 Lên men 36 gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào nước vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa Hiệu suất của quá trình lên men là
Câu 68 Thuốc thử để phân biệt các mẫu chất rắn Fe2O3 và Fe3O4 là
Câu 69 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa muối cacboxylat Y và chất hữu cơ Z Công thức hóa học của chất Z
là
A CH3-CH2-CHO B CH3-CH2OH C CH2=CH-CH2OH D CH3-CHO
Câu 70 Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch KOH
1M, thu được dung dịch chứa 10,16 gam muối Công thức của X là
A H2NC3H5(COOH)2 B (H2N)2C4H7COOH C H2NC3H6COOH D H2NC2H4COOH
Câu 71 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,07 mol
H2 Hấp thụ hết 0,14 mol khí CO2 vào Y, thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch BaCl2
dư vào Z, thu thêm 7,88 gam kết tủa nữa Giá trị của m là
Câu 72 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh, màu trắng, có vị ngọt
(b) Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ là nhờ các enzim
(c) Poli (metyl metacrylat) được dùng để sản xuất chất dẻo
(d) Các amin chứa vòng benzen trong phân tử đều tạo kết tủa với nước brom
(e) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
Số phát biểu đúng là
Câu 73 Hòa tan 4,185 gam đơn chất X trong m gam dung dịch HNO3 63% (lấy dư), thu được 0,675 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,3 mol KOH, thu được dung dịch chỉ chứa 32,815 gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 74 Hiđro hóa hoàn toàn m gam chất béo X gồm các triglixerit thì có 0,15 mol H2 đã phản ứng, thu được chất béo Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 9,15 mol O2, thu được H2O và 6,42 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH (dư), thu được a gam muối Giá trị của a là
Câu 75 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(b) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(c) Cho dung dịch chứa a mol FeCl2 vào dung dịch chứa 4a mol AgNO3
(d) Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M
(e) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa 2,5a mol AgNO3
Trang 7Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có cùng nồng độ mol là
Câu 76 Đốt cháy m gam hỗn hợp G gồm hex-1-en, etanol và axit cacboxylic X no, đơn chức mạch hở
cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được H2O và 0,5 mol CO2 Mặt khác, cho m gam G tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 77 Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, FexOy, Mg(OH)2 và MgCO3 vào dung dịch chứa 0,34 mol H2SO4 (loãng) và 0,06 mol KNƠ3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 44,2 gam các muối sunfat trung hòa và 2,94 gam hỗn hợp khí Z gồm NO, CO2 và H2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 19,41 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hết 12,8 gam X trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,18 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2 là 4,5 Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn Giá trị gần nhất của m là
Câu 78 Hỗn hợp E gồm este X (hai chức, mạch hở) và este Y (đơn chức, chứa vòng benzen) Cho m gam
E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 1,52 gam ancol Z và 9,22 gam hỗn hợp T gồm ba muối Đốt cháy hoàn toàn T trong khí O2 dư, thu được 5,3 gam Na2CO3; 15,12 gam hỗn hợp CO2 và H2O Cho toàn bộ ancol Z tác dụng với Na (dư), thu được 0,02 mol khí Thành phần
% theo khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 79 Hỗn hợp X gồm amin no đơn chức và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp (đều mạch hở) Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 0,5 mol hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 21,2 Mặt khác, dẫn 0,2 mol X vào dung dịch brom dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa với hiđrocacbon trong X là
Câu 80 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 5 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm thứ nhất có chứa 2 ml etyl axetat
Thí nghiệm 2: Cho 5 ml dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm thứ hai có chứa 2 ml etyl axetat
Lắc đều cả hai ống nghiệm và ngâm trong cốc nước sôi trong khoảng 10 phút Hiện tượng quan sát được
là
A chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai có kết tủa trắng
B chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai tách thành hai lớp
C chất lỏng ở cả hai ống nghiệm đều trở thành đồng nhất
D chất lỏng trong ống thứ nhất tách thành hai lớp, trong ống thứ hai đồng nhất
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
Trang 846 D 56 A 66 B 76 B
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 41 Chất nào dưới đây không phải là este?
Câu 42 Trong hợp chất FeSO4, số oxi hóa của Fe là
Câu 43 Nguyên tố nào sau đây không phải kim loại?
Câu 44 Crom (III) oxit có công thức hóa học là
Câu 45 Trong các kim loại Al, Fe, Sn, Cu; kim loại tính khử mạnh nhất là
Câu 46 Hóa chất nào sau đây làm mềm được nước cứng?
Câu 47 Tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B các electron tự do trong tinh thể kim loại
C tính chất của kim loại D khối lượng riêng của kim loại
Câu 48 Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 49 Phân đạm ure có công thức hóa học là
Câu 50 Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là
Câu 51 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit kim loại nào sau đây thành kim loại?
Câu 52 Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: SO2, CO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 53 Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?
Câu 54 Tên thay thế (IUPAC) của etilen là
Câu 55 Ở điều kiện thường, cặp hóa chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Hg và bột S B Fe và dung dịch HCl C Na và H2O D Cu và dung dịch
FeCl2
Câu 56 Natri hiđrocacbonat được dùng để chế thuốc đau dạ dày Công thức của natri hiđrocacbonat là
Trang 9A NaCl B Na2CO3 C NaHCO3 D CaCO3
Câu 57 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 58 Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm?
Câu 59 Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 60 Saccarozơ được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua
A nguyên tử cacbon B nhóm -CH2- C nguyên tử oxi D nguyên tử hiđro
Câu 61 Lên men 36 gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được
hấp thụ hết vào nước vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa Hiệu suất của quá trình lên men là
Câu 62 Cho 0,25 mol khí CO từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 12 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Giá trị của m là
Câu 63 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa muối cacboxylat Y và chất hữu cơ Z Công thức hóa học của chất Z
là
Câu 64 Thuốc thử để phân biệt các mẫu chất rắn Fe2O3 và Fe3O4 là
Câu 65 Cho dãy các chất sau: etyl acrylat, glucozơ, anilin, triolein Số chất trong dãy làm mất màu nước
brom là
Câu 66 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Monome tham gia phản ứng trùng hợp đều có từ hai nhóm chức trở lên
C Cao su buna được sản xuất từ phản ứng trùng hợp buta-1,3-đien với xúc tác Na
D Tơ lapsan, tơ nilon-6,6 đều tạo từ phản ứng trùng hợp
Câu 67 Cho kim loại X tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 dư, thu được kết tủa Y gồm hai chất Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được chất rắn Z Kim loại X là
Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam kim loại X (hóa trị II) trong khí oxi dư, thu được 16 gam oxit Kim
loại X là
Câu 69 Polisaccarit X là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng X được tạo thành trong cây xanh
nhờ quá trình quang hợp Thủy phân hoàn toàn X được monosaccarit Y Chất X và chất Y là
A Xenlulozơ và saccarozơ B Xenlulozơ và glucozơ
Trang 10C Tinh bột và saccarozơ D Tinh bột và glucozơ
Câu 70 Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch KOH
1M, thu được dung dịch chứa 10,16 gam muối Công thức của X là
A H2NC3H6COOH B H2NC3H5(COOH)2 C H2NC2H4COOH D (H2N)2C4H7COOH
Câu 71 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(b) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(c) Cho dung dịch chứa a mol FeCl2 vào dung dịch chứa 4a mol AgNO3
(d) Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M
(e) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa 2,5a mol AgNO3
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có cùng nồng độ mol là
Câu 72 Hòa tan 4,185 gam đơn chất X trong m gam dung dịch HNO3 63% (lấy dư), thu được 0,675 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,3 mol KOH, thu được dung dịch chỉ chứa 32,815 gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 73 Hiđro hóa hoàn toàn m gam chất béo X gồm các triglixerit thì có 0,15 mol H2 đã phản ứng, thu được chất béo Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 9,15 mol O2, thu được H2O và 6,42 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH (dư), thu được a gam muối Giá trị của a là
Câu 74 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh, màu trắng, có vị ngọt
(b) Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ là nhờ các enzim
(c) Poli (metyl metacrylat) được dùng để sản xuất chất dẻo
(d) Các amin chứa vòng benzen trong phân tử đều tạo kết tủa với nước brom
(e) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
Số phát biểu đúng là
Câu 75 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,07 mol H2 Hấp thụ hết 0,14 mol khí CO2 vào Y, thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch BaCl2
dư vào Z, thu thêm 7,88 gam kết tủa nữa Giá trị của m là
Câu 76 Đốt cháy m gam hỗn hợp G gồm hex-1-en, etanol và axit cacboxylic X no, đơn chức mạch hở
cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được H2O và 0,5 mol CO2 Mặt khác, cho m gam G tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là