Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm nào sau đây ở vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
a Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tình hình phát triển ngành khai thác than và sản xuất điện của nước ta
trong thời gian trên
b Nhận xét và giải thích ngắn gọn tình hình phát triển ngành khai thác than của nước ta trong thời gian
trên
Câu 2: Dựa vào Atlat và kiến thức đã học hãy:
a Nêu và giải thích sự giống nhau về cơ cấu cây công nghiệp lâu năm giữa Tây Nguyên và Trung du
miền núi Bắc Bộ?
b Trình bày các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?
c Trình bày ý nghĩa của việc phát triển giao thông vận tải vùng Bắc Trung Bộ?
d Đánh giá về quy mô, cơ cấu, vai trò của trung tâm công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh?
e Trình bày sự phân bố và thuận lợi của các nhóm đất chính ở Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 3: Dựa vào biểu đồ cột ở Atlat (trang 26)
-Tính giá trị GDP của vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc bộ năm 2007
-Từ số liệu đã tính, tính GDP bình quân đầu người của hai vùng trên, từ đó rút ra so sánh ngắn gọn về
GDP bình quân đầu người của Đồng bằng sông Hồng và Trung du miền núi Bắc bộ
(Cho biết dân số năm 2007 của Đồng bằng sông Hồng là 18,5 triệu người, của Trung du và miền núi Bắc
bộ là 12,2 triệu người)
ĐÁP ÁN Câu 1:
a Biểu đồ hình cột đôi: đúng, đẹp, đủ (tên, chú thích, khoảng cách năm, 2 trục tung)
Trang 2b Nhận xét và giải thích:
- Nhận xét: Sản lượng than luôn tăng, tăng 9,2 lần ( )
- Giải thích: Do nước ta có nhiều điều kiện để phát triển ngành khai thác than (trữ lượng 3 tỉ tấn), nhà nước chú
trong đầu tư vốn và kĩ thuật
+ Đất: cả 2 vùng có đất ferelit với diện tích lớn
+ Khí hậu: TDMNBB có mùa Đông lạnh, núi cao
Tây Nguyên có các cao nguyên cao trên 1000 m, mát mẻ
b Các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của Đồng bằng sông Hồng:
- Đất phù sa do hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên khá màu mỡ
- Nước phong phú của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình
- Biển có giả trị về thuỷ hải sản, du lịch và xây dựng các hải cảng
- Khoáng sản (không nhiều) có than nâu, khí tự nhiên, đá vôi, đất sét
c Ý nghĩa của việc phát triển giao thông vận tải vùng Bắc Trung Bộ
- Đường Hồ Chí Minh: Thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây,
+ Phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới
- Các tuyến đường ngang: Tăng cường giao lưu kinh tế với Lào, Thái Lan
- Quốc lộ 1: Làm tăng khả năng vận chuyển Bắc-Nam
- Các cảng biển nước sâu: Gắn liền với sự hình thành các khu kinh tế biển
- Các sân bay: Giúp phát triển kinh tế, văn hoá, du lịch
d Đánh giá về quy mô, cơ cấu, vai trò của trung tâm công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh:
- Quy mô: Rất lớn
- Cơ cấu: Rất đa dạng, đa dạng nhất cả nước
- Vai trò:
+ Là trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước
+ Là đầu tàu thúc đẩy kinh tế của Đông Nam Bộ, và của cả nước phát triển
Trang 3e Sự phân bố và thuận lợi của các nhóm đất chính ở Đồng bằng sông Cửu Long:
- Đất phù sa ngọt:
+ Phân bố: Thành dải ven dọc sông Tiền, sông Hậu
+ Thuận lợi: Là loại đất tốt nhất, chuyên canh cây lương thực, thực phẩm, cây ăn quả
- Đất phèn:
+ Phân bố: Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, Cà Mau
+ Thuận lợi: Chuyên canh lúa, cây công nghiệp ngắn ngày, trồng tràm
- Đât mặn:
+ Phân bố: Ven Biển Đông và vịnh Thái Lan
+ Thuận lợi: Nuôi trồng thuỷ sản, rừng ngập mặn
Câu 1: Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công
nghiệp lâu năm không phải là:
A Giàu chất dinh dưỡng
B Có tầng phong hóa sâu
C Tập trung với những mặt bằng rộng lớn
D Chỉ phân bố ở các cao nguyên 400-500m
Câu 2: Công trình thủy lợi Dầu Tiếng ở vùng Đông Nam Bộ thuộc tỉnh:
A Tây Ninh
Trang 4B Bình Dương
C Bình Phước
D Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây nằm trên
đường biên giới Việt Nam – Lào:
A Lao Bảo
B Bờ Y
C Đồng Đăng
D Tà Lùng
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 27; 28 hãy cho biết đâu là trung tâm công nghiệp có quy mô
lớn nhất và có cơ cấu ngành đa dạng nhất của Duyên hải miền Trung?
A Thanh Hoá
B Vinh
C Đà Nẵng
D Nha Trang
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây chè phân bố ở các tỉnh nào sau đây?
A Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Sơn La, Điện Biên, Lâm Đồng
B Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lâm Đồng
C Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lâm Đồng
D Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lâm Đồng
Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 15 hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta:
A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An
B Vinh, Buôn Ma Thuật, Nha Trang, Đà Lạt, Nam Định
C Biên Hoà, Mĩ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt
D Vũng Tàu, Plây-cu, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình
Trang 5Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác
A Dung Quất, Chân Mây, Vũng Áng, Cửa Lò, Cái Lân
B Cái Lân, Vũng Áng, Cửa Lò, Dung Quất, Chân Mây
C Cửa Lò, Cái Lân, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất
D Cái Lân, Cửa Lò, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất
Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 21 hãy cho biết đây là tỉnh không nằm trong vùng công
nghiệp số 3 theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp:
A Hà Tĩnh
B Thừa Thiên - Huế
C Đà Nẵng
D Bình Thuận
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích
rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?
A Hà Giang, Quảng Ninh, Kon Tum, Đắk Lắk
B Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng
C Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Gia Lai
D Yên Bái, Nghệ An, Lâm Đồng, Tây Ninh
Câu 11: Đồng bằng sông Cửu Long có những nhóm đất chính là:
A đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn
Trang 6A Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Phú Thọ
B Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Nam Định
C Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Bắc Ninh
D Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Bắc Giang
Câu 13: Phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển và đảo là do:
A khẳng định chủ quyền biển đảo
B đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường
C phát triển nghề cá và du lịch
D phát triển dịch vụ hàng hải và nghề cá
Câu 14: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là:
A đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi hải sản phong phú
B có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ
C có nhiều hồ thuỷ lợi, thuỷ điện
D nhiều sông, ao, hồ, bãi triều, đầm phá, vũng vịnh
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết trong 7 vùng kinh tế ở nước ta vùng nào
có giá trị xuất nhập khẩu lớn nhất?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đồng bằng sông Hồng D Đông Nam Bộ
Câu 16: Cho bảng số liệu:
Trang 7SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ trọng nông – lâm – ngư tăng, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ giảm
B Tỉ trọng nông – lâm – ngư giảm, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tăng
C Tỉ trọng nông – lâm – ngư và dịch vụ tăng, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng giảm
D Tỉ trọng nông – lâm – ngư và công nghiệp – xây dựng giảm, tỉ trọng dịch vụ tăng
Câu 17: Tây Nguyên có vị trí đặc biệt về mặt quốc phòng vì:
A Có biên giới kéo dài với Lào và Campuchia
B Giáp với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
C Rất gần với TP Hồ Chí Minh
D Có nhiều rừng núi
Câu 18: Cho biểu đồ sau:
Trang 8Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
B Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
C Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
D Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
Câu 19: Nhà máy thủy điện nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ:
A Yaly B Sông Hinh
C Thác Bà D Trị An
Câu 20: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
Đơn vị: nghìn ha
Nguồn: Tổng cục thống kê
Trang 9Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng cây CN lâu năm và hàng năm năm 2014 là:
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền
C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột
Câu 21: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của Trung Du miền núi Bắc Bộ là:
A Sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp
B Sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ
C Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu
D Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều
Câu 22: Cây trồng, vật nuôi thích hợp phát triển ở vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ là:
A cây lương thực, gia cầm
B cây công nghiệp lâu năm, gia súc lớn
C cây công nghiệp hàng năm, gia súc lớn
D cây lương thực, gia súc nhỏ
Câu 23: Trong các vấn đề sau của Đồng bằng sông Hồng vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết là:
A Thiên tai khắc nghiệt
B Đất nông nghiệp khan hiếm
C Dân số đông
D Tài nguyên không nhiều
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào không đúng về khách du lịch và doanh
thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
A Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng
B Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa
C Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế
D Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch
Trang 10Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết cặp ̣biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện
rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?
A Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng
B Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh
C Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh
D Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang
Câu 26: Biện pháp nào sau đây không đúng về sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long:
A xây dựng các hồ chứa nước ngọt là biện pháp thuỷ lợi quan trọng ở vùng
B nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô
C tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn
D duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng
Câu 27: Cho biểu đồ sau:
BIỂU ĐỒ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng:
A Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động
B Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản không ổn định
Trang 11C Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản cao nhất năm 1995
D Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản giảm liên tục
Câu 28: Chuỗi đô thị tương đối lớn và đang thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài của vùng Duyên hải
Nam Trung Bộ là:
A Đà Nẵng, Tuy Hòa, Nha Trang, Phan Thiết
B Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Nha Trang
C Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Phan Thiết
D Nha Trang, Phan Thiết, Phan Rang – Tháp Chàm
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển nào sau đây nằm ở trung du và
miền núi Bắc Bộ?
A Vũng Áng B Vân Đồn
C Hòn La D Nghi Sơn
Câu 30: Các cánh đồng muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng lớn nhất nước ta là:
A Diêm Điền, Tĩnh Gia
B Văn Lí, Cà Ná
C Cà Ná, Sa Huỳnh
D Thạch Khê, Phan Rang
Câu 31: Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày
chủ yếu là nhờ:
A Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước
B Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo
C Có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ
D Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm
Câu 32: Đẩy mạnh công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm Đồng bằng sông Cửu Long cần thực hiện
giải pháp nào sau đây
A tận dụng nguồn nguyên liệu nông sản dồi dào
Trang 12B tận dụng thị trường tiêu thụ rộng lớn
C tận dụng nguồn lao động dồi dào ở nông thôn
D tận dụng nguồn tài nguyên khoáng sản
Câu 33: Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển Bắc
Trung Bộ là:
A lạc, mía, thuốc lá
B đậu tương, đay, cói
C mía, bông, dâu tằm
D lạc, đậu tương, bông
Câu 34: Đây là điểm khác nhau trong sản xuất đậu tương ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đông Nam
Bộ:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ có mức độ tập trung cao, Đông Nam Bộ có mức độ tập trung thấp
B Đông Nam Bộ mới phát triển nên có xu hướng tăng nhanh trong khi Trung du và miền núi có xu hướng chững lại
C Cả hai đều là những vùng chuyên canh đậu tương có mức độ tập trung số 1 của cả nước
D Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ duy trì sản phẩm này trong khi ở Đông Nam Bộ có xu hướng giảm
Câu 35: Tại sao nói việc phát triển thuỷ điện ở Tây Nguyên đem lại lợi ích tổng hợp?
A Thu hút lao động có tay nghề, tăng thêm thu nhập cho người lao động
B Phát triển công nghiệp, đảm bảo nước tưới, là môi trường nuôi trồng thuỷ sản và du lịch
C Khai thác hiệu quả nguồn bô xít dồi dào, bảo vệ rừng, nguồn nước
D Đẩy mạnh hợp tác với nước ngoài, tăng vị thế của vùng trong nền kinh tế đất nước
Câu 36: Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long gây ra hậu quả gì?
A Bốc phèn, nước mặn xâm nhập sâu vào đất liền
B Giảm các nguyên tố vi lượng trong đất
C Thường xuyên cháy rừng
Trang 13D Sa mạc hoá ở bán đảo Cà Mau
Câu 37: Khai thác tổng hợp tài nguyên sinh vật biển, đảo có nghĩa là:
A khai thác nhằm mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất
B khai thác đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và môi trường
C khai thác kết hợp với công nghiệp chế biến
D tăng cường đánh bắt xa bờ
Câu 38: Thương hiệu nước mắm ngon, nổi tiếng nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A Sa Huỳnh B Cà Ná
C Phan Thiết D Mũi Né
Câu 39: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra mạnh ở Đồng bằng
sông Cửu Long hiện nay?
A Biến đổi khí hậu
B Mùa khô sâu sắc
C Địa hình thấp
D Diện tích đất mặn lớn
Câu 40: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000-2012
Trang 14Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm nào sau đây ở Đông Nam Bộ
có giá trị sản xuất công nghiệp không phải từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A Thủ Dầu Một
B Biên Hoà
C TP Hồ Chí Minh
D Vũng Tàu
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết ở Duyên hải Nam Trung Bộ, các khu kinh
tế ven biển nào sau đây được xếp theo thứ tự từ nam ra bắc?
A Vân Phong, Nhơn Hội, Chu Lai, Dung Quất, Nam Phú Yên
B Dung Quất, Nhơn Hội, Chu Lai, Nam Phú Yên, Vân Phong
C Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong
D Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội, Dung Quất, Chu Lai
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm nào sau đây ở vùng kinh tế
trọng điểm phía Bắc có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A Hải Phòng
Trang 15C Vĩnh Phúc
D Bắc Ninh
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 kết hợp với trang 10, hãy cho biết công trình thuỷ điện
nào sau đây nằm trên sông Đà?
A Hòa Bình
B Thác Bà
C Ninh Bình
D Buôn Tua Srah
Câu 6: Nhận định nào không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?
A Liền kề vùng Đông Nam Bộ
B Giáp miền Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia
C Nằm sát vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
D Giáp với Biển Đông
Câu 7: Điều kiện thuận lợi hàng đầu giúp Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn
là:
A Có đất badan tập trung thành vùng lớn
B Có hai mùa mưa khô rõ rệt
C Có nguồn nước ngầm phong phú
D Có độ ẩm quanh năm cao
Câu 8: Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do:
A vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi
B chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư
C dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài
D lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại
Câu 9: Cây công nghiệp có vị trí quan trọng nhất đối với vùng Đông Nam Bộ:
Trang 16A Cà phê B Cao su
A Quảng Ninh B Ninh Bình
C Hải Dương D Thanh Hóa
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Cầu Treo B Cha Lo
C Lao Bảo D Tây Trang
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia của vùng
Duyên hải miền Trung là:
A Vinh, Huế B Huế, Đà Nẵng
C Đà Nẵng, Nha Trang D Nha Trang, Phan Thiết
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây không
thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Nghi Sơn
B Dung Quất
C Nhơn Hội
D Chu Lai
Câu 15: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
A mùa khô kéo dài
Trang 17C tài nguyên khoáng sản ít
D có nhiều ô trũng ngập nước
Câu 16: Đặc điểm nào không đúng với vùng hạ châu thổ của Đồng bằng sông Cửu Long?
A Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thủy triều và sóng
B Có các giồng đất ở hai bên bờ sông và các cồn cát duyên hải
C Có các vùng trũng ngập nước vào mùa mưa và các bãi nồi ven sông
D Có độ cao từ 2 đến 4 m so với mực nước biển
Câu 17: Ý nào sau đây không phải là giải pháp bảo vệ nguồn lợi hải sản ven bờ ở nước ta:
A Tránh đánh bắt quá mức
B Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ
C Làm ô nhiễm nước biển
D Cấm đánh bắt hủy diệt
Câu 18: Ý nào sau đây đúng với đặc điểm nguồn lợi sinh vật biển nước ta?
A Sinh vật biển giàu, nhiều thành phần loài
B Biển có độ sâu trung bình
C Độ mặn trung bình khoảng 20-33%
D Biển nhiệt đới ấm quanh năm
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có
các tỉnh và thành phố là:
A TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Phước, Bình Thuận
B TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tiền Giang
C TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Vĩnh Long
D TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Lâm Đồng
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, Tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa
có đường biên giới vừa có đường bờ biển là:
Trang 18A Khánh Hòa
B Quảng Nam
C Quảng Ngãi
D Bình Thuận
Câu 21: Sông ngòi ở Tây Nguyên có điều kiện thuận lợi nhất để:
A phát triển giao thông vận tải đường sông
B phục vụ nhu cầu du lịch sinh thái, du lịch mạo hiểm
C xây dựng các nhà máy thủy điện
D nuôi trồng thủy sản nước ngọt
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?
A Mùa khô kéo dài sâu sắc
B Diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn
C Tài nguyên khoáng sản hạn chế
D Chịu ảnh hưởng mạnh của bão
Câu 23: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2014
Đơn vị: %
Trang 19Tổng số 100 100
Cho biết biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích các loại cây trồng nước ta năm 2000 và 2014 (%) là:
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền
C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị của nước ta có qui mô dân số
trên 1 triệu người là:
A Hà Nội, Cần Thơ, Hải Phòng
B Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 26: Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển
B Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài
C Lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển
D Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển
Câu 27: Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên
hải Nam Trung Bộ?
A Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội
B Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển
C Khẳng định chủ quyền biển – đảo của nước ta
Trang 20D Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển
Câu 28: Các đảo đông dân ở nước ta là:
A Trường Sa Lớn B Cát Bà, Lý Sơn
C Côn Đảo, Thổ Chu D Kiên Hải, Côn Đảo
Câu 29: Cho biểu đồ
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI NAM TRUG BỘ NĂM 2012
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thể hiện của biểu đồ trên?
A Sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ lớn hơn Duyên hải Nam Trung Bộ
B Sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ nhỏ hơn Duyên hải Nam Trung Bộ
C Tỷ trọng sản lượng thủy sản khai thác của mỗi vùng đều lớn hơn nuôi trồng
D Tỷ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của mỗi vùng đều nhỏ hơn tỷ khai thác
Câu 30: Các ngành công nghiệp chủ yếu ở vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ là:
A cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng
B cơ khí, luyện kim đen, luyện kim màu, sản xuất hàng tiêu dùng
C cơ khí, nhiệt điện, sản xuất ô tô, sản xuất hàng tiêu dùng
D cơ khí, luyện kim màu, sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 31: Ở Duyên hải Nam Trung Bộ hoạt động công nghiệp chưa phát triển tương xứng với tiềm năng
của vùng chủ yếu là do:
A kết cấu hạ tầng lạc hậu