Câu 32: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể.. Chọn lọc tự nhiên.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 12 Thời gian: 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Một hệ sinh thái có thể nhỏ như một giọt nước ao, hệ sinh thái lớn nhất là Trái Đất
B Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định
C Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường vô sinh mà nó tồn tại
D Hệ sinh thái là một hệ thống kín, trong đó chỉ diễn ra sự tương tác giữa các quần xã
Câu 2: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tốc độ làm thay đổi tần số alen của chọn lọc tự nhiên phụ thuộc vào trạng thái trội lặn của alen
B Đột biến là nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng
C Giao phối không ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen
của quần thể
D Di – nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen mới, làm phong phú vốn gen của quần thể
Câu 3: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và
phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A khoảng thuận lợi B khoảng chống chịu C ổ sinh thái D giới hạn sinh thái
Câu 4: Bằng chứng cho chúng ta biết được loài nào đã xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau cũng như
mối quan hệ họ hàng giữa các loài là
A hóa thạch B giải phẫu so sánh C tế bào học D sinh học phân tử
Câu 5: Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống
vật nuôi, cây trồng là
A di - nhập gen B chọn lọc nhân tạo C yếu tố ngẫu nhiên D chọn lọc tự nhiên
Câu 6: Loài có vai trò quan trọng trong quần xã vì có số lượng nhiều hoặc hoạt động mạnh là
A loài chủ chốt B loài thứ yếu C loài đặc trưng D loài ưu thế
Câu 7: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể
cùng loài được gọi là
Trang 2A biến động di truyền B đột biến
C chọn lọc tự nhiên D di - nhập gen
Câu 8: Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều Đây là
dạng biến động số lượng cá thể
A theo chu kì nhiều năm B không theo chu kì
C theo chu kì mùa D theo chu kì ngày đêm
Câu 9: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí hay xảy ra đối với các loài động vật có khả năng phát
tán mạnh
B Quần đảo có các điều kiện lí tưởng để một loài phát sinh thành nhiều loài khác nhau
C Sự cách li địa lí được xem là sự cách li sinh sản vì nhờ có sự cách li địa lí mà các cá thể của các quần
thể cách li ít có cơ hội giao phối với nhau
D Sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần
thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
Câu 10: Mối quan hệ giữa vi khuẩn lam sống trong nốt sần cây họ Đậu và cây họ Đậu này là quan hệ
Câu 11: Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng lắng đọng tạo dầu lửa, than đá,…
B Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí
C Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon điôxit (CO2), thông qua quang hợp
D Nồng độ khí CO2 trong bầu khí quyển đang tăng gây thêm nhiều thiên tai trên Trái Đất
Câu 12: Lừa đực giao phối với ngựa cái đẻ ra con la không có khả năng sinh sản Đây là ví dụ về
A cách li sinh cảnh B cách li cơ học C cách li tập tính D cách li sau hợp tử
Câu 13: Một trong những đặc trưng cơ bản của quần xã sinh vật là đặc trưng về
A nhóm tuổi B tỉ lệ giới tính C thành phần loài D mật độ cá thể
Câu 14: Nhân tố sinh thái nào sau đây là những nhân tố hữu sinh?
A Ánh sáng, địa hình B Lượng mưa, gió
Trang 3C Dịch bệnh, vi sinh vật D Độ ẩm, nhiệt độ không khí
Câu 15: Các nhà khoa học ước tính có tới 75% các loài thực vật có hoa và tới 95% các loài dương xỉ được
hình thành bằng con đường
A cách li địa lí B lai xa và đa bội hóa C cách li tập tính D cách li sinh thái
Câu 16: Theo quan niệm hiện đại, quá trình tiến hoá nhỏ chịu sự tác động của 3 nhân tố chủ yếu là chọn
lọc tự nhiên, đột biến và
A biến động di truyền B di – nhập gen
C chọn lọc nhân tạo D giao phối
Câu 17: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A Đột biến B Giao phối ngẫu nhiên
C Chọn lọc tự nhiên D Di – nhập gen
Câu 18: Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài
hạn chế?
A Rừng lá rộng ôn đới B Hệ sinh thái đồng ruộng
C Hệ sinh thái biển D Rừng nguyên sinh
Câu 19: Ví dụ nào sau đây không phải là biểu hiện của hiệu quả nhóm trong quần thể?
A Bồ nông xếp thành hàng khi bắt cá B Tự tỉa thưa ở quần thể thực vật
C Chim di cư theo đàn D Đàn sư tử cùng săn trâu rừng
Câu 20: Theo quan niệm hiện đại, quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi
A vốn gen của quần thể bị thay đổi B môi trường không còn biến đổi
C xuất hiện cách li địa lí D loài mới xuất hiện
Câu 21: Khi nói về những xu hướng biến đổi chính trong quá trình diễn thế nguyên sinh, xu hướng nào sau đây không đúng?
A Ổ sinh thái của mỗi loài được mở rộng B Tính đa dạng về loài tăng
C Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn D Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên
Câu 22: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là
Câu 23: Trong quần xã sinh vật, mối quan hệ nào sau đây giữa 2 loài khiến cả 2 loài ít nhiều đều bị hại?
Trang 4A Ức chế cảm nhiễm B Cạnh tranh C Hội sinh D Kí sinh
Câu 24: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Tập hợp cá chép đang sống ở Hồ Tây B Tập hợp chim đang sống ở rừng U Minh
C Tập hợp thú đang sống ở rừng Yok Đôn D Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ
Câu 25: Khi nói về thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
A Quá trình giao phối ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa vì nó tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp
B Nhân tố đột biến có vai trò tạo ra các alen mới làm thay đổi tần số alen của quần thể
C Các yếu tố ngẫu nhiên có khả năng làm thay đổi rất lớn tần số các alen của một gen trong quần thể
nhỏ
D Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh khi có hiện tượng lai xa và đa bội hóa Câu 26: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây không phải là bằng chứng giải phẫu so sánh?
A Xương cùng, ruột thừa và răng khôn ở người
B Nhiều loài rắn vẫn còn dấu vết của các chi ở dạng cơ quan thoái hóa
C Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau
D Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào
Câu 27: Đồ thị A và đồ thị B ở hình dưới đây mô tả sự biến động số lượng cá thể của thỏ và linh miêu
sống ở rừng phía Bắc Canada và Alaska
Phân tích hình này có các phát biểu sau:
(I) Đồ thị A thể hiện sự biến động số lượng cá thể của
thỏ và đồ thị B thể hiện sự biến động số lượng cá thể của
linh miêu
(II) Kích thước của quần thể linh miêu luôn lớn hơn kích
thước của quần thể thỏ
(III) Số lượng thỏ tăng giảm theo chu kì 9 - 10 năm
(IV) Năm 1865, kích thước quần thể thỏ và kích thước quần thể linh miêu đều đạt cực đại
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 5Câu 28: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, đại địa chất nào được xem là thời kì
ngự trị của cây có hoa?
A Trung sinh B Cổ sinh C Tân sinh D Nguyên sinh
Câu 29: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu
Trong chuỗi thức ăn này, nhái là sinh vật tiêu thụ
Câu 30: Cho các phát biểu sau về sơ đồ lưới thức ăn ở hình dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(I) Quan hệ giữa rắn và đại bàng sẽ dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học
(II) Chim sâu và cú mèo thuộc hai bậc dinh dưỡng khác nhau
(III) Đại bàng tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau
(IV) Nếu rắn bị loại bỏ hoàn toàn thì số lượng chuột có thể tăng
(V) Có tối đa 3 loài sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3
Câu 31: Quan sát đường cong mô tả sự tăng trưởng của quần thể voi ở Công viên Quốc gia Kruger, Nam
Phi trong hình dưới đây:
Trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(I) Quần thể voi ở Công viên Quốc gia Kruger, Nam Phi tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong
khoảng thời gian gần 60 năm
Trang 6(II) Tốc độ tăng trưởng của quần thể voi này vào năm 1940 cao hơn tốc độ tăng trưởng năm 1960
(III) Kiểu tăng trưởng trong hình có thể gặp ở quần thể thực vật ở vùng đất mới như trên hòn đảo sau khi
núi lửa hoạt động
(IV) Kích thước của quần thể voi tăng trưởng theo đường cong hình chữ S
Câu 32: Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật tự dưỡng, sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng
Câu 33: Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Chim sâu và chim sẻ thường sinh sống ở tán lá của cùng một cây nên chúng có cùng ổ sinh thái, khác
nơi ở
B Các loài cá do sống chung trong môi trường nước nên chúng luôn có ổ sinh thái về nhiệt độ giống
nhau
C Những loài có nơi ở trùng nhau thì luôn có ổ sinh thái trùng nhau
D Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân tố sinh thái đó
Câu 34: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
A đột biến gen B biến dị tổ hợp
C đột biến nhiễm sắc thể D biến dị cá thể
Câu 35: Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã sinh vật?
A Giun đũa sống trong ruột lợn B Linh dương đực tranh giành con cái
C Cú và chồn cùng bắt chuột làm thức ăn D Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá
Câu 36: Tỷ lệ % các axit amin sai khác nhau ở chuỗi pôlipeptit anpha trong phân tử Hêmôglôbin của 5
loài được thể hiện ở bảng sau:
Từ thông tin ở bảng trên cho thấy mối quan hệ họ hàng giữa các loài theo trật tự đúng là
A người - chó - kì nhông - cá chép - cá mập B người - chó - cá chép - kì nhông - cá mập
Trang 7C người - chó - kì nhông - cá mập - cá chép D người - chó - cá mập - cá chép - kì nhông
Câu 37: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào cây có mạch và động vật lên
cạn?
A Đại Trung sinh B Đại Cổ sinh C Đại Nguyên sinh D Đại Tân sinh
Câu 38: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây đúng?
A Tất cả các loài động vật không xương sống được xếp vào nhóm sinh vật phân giải
B Sinh vật tiêu thụ chỉ bao gồm các động vật ăn động vật
C Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu sinh của hệ sinh thái
D Sinh vật sản xuất gồm thực vật là chủ yếu và một số vi sinh vật tự dưỡng
Câu 39: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí),
nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là
A cách li địa lí B tập quán hoạt động
C chọn lọc tự nhiên D cách li sinh thái
Câu 40: Khi nói về sự phân bố cá thể của quần thể, ví dụ nào sau đây thể hiện sự phân bố cá thể ngẫu
nhiên?
A Đàn trâu rừng kiếm ăn ở bãi cỏ B Các loài sâu sống trên tán lá cây
C Cỏ lào mọc ở ven rừng D Cây thông mọc trong rừng thông
Trang 8A Cây thông mọc trong rừng thông
B Đàn trâu rừng kiếm ăn ở bãi cỏ
C Các loài sâu sống trên tán lá cây
Câu 5: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và
phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A giới hạn sinh thái
B khoảng thuận lợi
Trang 9C cách li sinh thái
D lai xa và đa bội hóa
Câu 7: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
A Sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần
thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
B Sự cách li địa lí được xem là sự cách li sinh sản vì nhờ có sự cách li địa lí mà các cá thể quần thể cách
li ít có cơ hội giao phối với nhau
C Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí hay xảy ra đối với các loài động vật có khả năng phát tán
mạnh
D Quần đảo có các điều kiện lí tưởng để một loài phát sinh thành nhiều loài khác nhau
Câu 9: Quan sát đường cong mô tả sự tăng trưởng của quần thể voi ở Công viên Quốc gia Kruger, Nam
phi trong hình dưới đây:
Trang 10Trong số các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?
(I) Quần thể voi ở Công viên Quốc gia Kruger, Nam Phi tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong
khoảng gần 60 năm
(II) Tốc độ tăng trưởng của quần thể voi này vào năm 1940 cao hơn tốc độ tăng trưởng năm 1960
(III) Kiểu tăng trưởng trong hình có thể gặp ở quần thể thực vật ở vùng đất mới như trên hòn đảo sau khi
núi lửa hoạt động
(IV) Kich thước của quần thể voi tăng trưởng theo đường cong hình chứ S
A Đại Nguyên sinh
B Đại Trung sinh
C Đại Tân sinh
D Đại Cổ sinh
Câu 11: Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã sinh vật?
A Cú và chồn cũng bắt chuột làm thức ăn
B Linh dương đực tranh giành con cái
C Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá
D Giun đũa sống trong ruột lợn
Câu 12: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây đúng?
A Tất cả các loài động vật không xương sống được xếp vào nhóm sinh vật phân giải
B Xác Chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu sinh của hệ sinh thái
C Sinh vật sản xuất gồm thực vật là chủ yếu và một số vi sinh vật tự dưỡng
D Sinh vật tiêu thụ chỉ bao gồm các động vật ăn động vật
Câu 13: Một trong những đặc trưng cơ bản của quần xã sinh vật là đặc trưng về
Trang 11A tỉ lệ giới tính
B nhóm tuổi
C mật độ cá thể
D thành phần loài
Câu 14: Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định
B Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường vô sinh mà nó tồn tại
C Hệ sinh thái là một hệ thống kín, trong đó chỉ diễn ra sự tương tác giữa các quần xã
D Một hệ sinh thái có thể nhỏ như một giọt nước ao, hệ sinh thái lớn nhất là Trái Đất
Câu 15: Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các
giống vật nuôi, cây trồng là
A chọn lọc nhân tạo
B di-nhập gen
C yếu tố ngẫu nhiên
D chọn lọc tự nhiên
Câu 16: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô→ Sâu ăn lá ngô→ Nhái→ Rắn hổ mang→ Diều hâu Trong chuỗi
thức ăn này, nhái là sinh vật tiêu thụ
Trang 12A môi trường không còn biến đổi
B vốn gen của quần thể bị thay đổi
C xuất hiện cách li địa lí
D loài mới xuất hiện
Câu 19: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí),
nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là
A tập quán hoạt động
B cách li sinh thái
C chọn lọc tự nhiên
D cách li địa lí
Câu 20: Đồ thị A và đồ thị B ở hình dưới đây mô tả sự biến động số lượng cá thể của thỏ và linh miêu
sống ở rừng phía Bắc Canada và Alaska
Phân tích hình này có các phát biểu sau:
(I) Đồ thị A thể hiện sự biến động số lượng cá thể của thỏ và đồ thị B thể hiện sự biến động số lượng cá
thể của linh miêu
(II) Kích thước của quần thể linh miêu luôn lớn hơn kích thước của quần thể thỏ
(III) Số lượng thỏ tăng giảm theo chu kì 9-10 năm
(IV) Năm 1865, kích thước quần thể thỏ và kích thước quần thể linh miêu đều đạt cực đại
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 13A 3
B 4
C 2
D 1
Câu 21: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Di – nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen mới, làm phong phú vốn gen của quần thể
B Đột biến là nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng
C Giao phối không ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen
của quần thể
D Tốc độ làm thay đổi tần số alen của chọn lọc tự nhiên phụ thuộc vào trạng thái trội lặn của alen
Câu 22: Tỷ lệ % các axit amin sai khác nhau ở chuỗi pôlipeptit anpha trong phân tử Hemôglôbin của 5
loài được thể hiện ở bảng sau:
Câu 23: Ví dụ nào sau đây không phải là biểu hiện của hiệu quả nhóm trong quần thể?
A Tự tỉa thưa ở quần thể thực vật
Trang 14B Bồ nông xếp thành hàng khi bắt cá
C Đàn sư tử cùng săn trâu rừng
D Chim di cư theo đàn
Câu 24: Khi nói về thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
A Quá trình giao phối ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa vì nó tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp
B Nhân tố đột biến có vai trò tạo ra các alen mới làm thay đổi tần số alen của quần thể
C Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh khi có hiện tượng lai xa và đa bội hóa
D Các yếu tố ngẫu nhiên có khả năng làm thay đổi rất lớn tần số các alen của một gen trong quần thể
nhỏ
Câu 25: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể
cùng loài được gọi là
A biến động di truyền
B chọn lọc tự nhiên
C đột biến
D di – nhập gen
Câu 26: Bằng chứng cho chúng ta biết được loài nào đã xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau cũng như
mối quan hệ họ hàng giữa các loài là
A tế bào học
B giải phẫu so sánh
C sinh học phân tử
D hóa thạch
Câu 27: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây không phải là bằng chứng giải phẫu so sánh?
A Xương cùng, ruột thừa và răng khôn ở người
B Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phan bố theo thứ tự tương tự nhau
C Nhiều loài rắn vẫn còn dấu vết của các chi ở dạng cơ quan thoái hóa
D Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào
Câu 28: Loài có vai trò quan trọng trong quần xã vì có số lượng nhiều hoặc hoạt động mạnh là
A loài chủ chốt
Trang 15B loài thứ yếu
C loài đặc trưng
D loài ưu thế
Câu 29: Cho các phát biểu sau về sơ đồ lưới thức ăn ở hình dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(I) Quan hệ giữa rắn và đại bàng sẽ dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học
(II) Chim sâu và cú mèo thuộc hai bậc dinh dưỡng khác nhau
(III) Đại bàng tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau
(IV) Nếu rắn bị loại bỏ hoàn toàn thì số lượng chuột có thể tăng
(V) Có tối đa 3 loài sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3
A 1
B 3
C 2
D 4
Câu 30: Khi nói vè chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí
B Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng lắng đọng tạo dầu lửa, than đá, …
C Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon điôxit (CO2), thông qua quang hợp
D Nồng độ khí CO2 trong bầu khí quyển đang tăng gây thêm nhiều thiên tai trên Trái Đất
Trang 16Câu 31: Khi nói về những xu hướng biến đổi chính trong quá trình diễn thế nguyên sinh, xu hướng nào
sau đây không đúng?
A Ổ sinh thái của mỗi loài được mở rộng
B Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn
C Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên
D Tính đa dạng về loài tăng
Câu 32: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A Di – nhập gen
B Đột biến
C Chọn lọc tự nhiên
D Giao phối ngẫu nhiên
Câu 33: Ở Việt Nam mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều Đây là dạng
biến động số lượng cá thể
A theo chu kì mùa
B theo chu kì nhiều năm
C theo chu kì ngày đêm
D không theo chu kì
Câu 34: Lừa đực giao phối với ngựa cái đẻ ra con la không có khả năng sinh sản Đây là ví dụ về
A cách li tập tính
B cách li sinh sản
C cách li sau hợp tử
D cách li cơ học
Câu 35: Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chim sâu và chim sẻ thường sinh sống ở tán lá cây của cùng một cây nên chúng có cùng ổ sinh thái,
khác nơi ở
B Những loài có nơi ở trùng nhau thì luôn có ổ sinh thái trùng nhau
C Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân tố sinh thái đó
Trang 17D Các loài cá do sống chung trong môi trường nước nên chúng luôn có ổ sinh thái về nhiệt độ giống
nhau
Câu 36: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, đại địa chất nào được xem là thời kì
ngự trị của cây có hoa?
C Tập hợp chim đang sống ở rừng U Minh
D Tập hợp thú đang sống ở rừng Yok Đôn
Câu 40: Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài
hạn chế?
A Rừng nguyên sinh
B Hệ sinh thái biển
C Rừng lá rộng ôn đới
Trang 18D Hệ sinh thái đồng ruộng
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
………
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật Người ta chia lịch sử phát sinh, phát triển
của sự sống trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là
A đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh
B đại tháo cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại nguyên sinh, đại tân sinh
C đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đái thái cổ, đại trunng sinh, đại tân sinh
D đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh
Câu 2: Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:
A Đại thái cổ
B Đại cổ sinh
C Đại trung sinh
D Đại tân sinh
Câu 3: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới
Trang 19A 1
B 3
C 2
D 4
Câu 4: Quá trình phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:
(1) Tiến hóa tiền sinh học
(2) Tiến hóa hóa học
(3) Tiến hóa sinh học
Các giai đoạn diễn ra theo trình tự đúng là
A (1) → (2) → (3)
B (3) → (2) → (1)
C (2) → (1) → (3)
D (2) → (3) → (1)
Câu 5: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ gì?
A Vượn người không có quan hệ họ hàng với người
B Người và vượn người có chung nguồn gốc
C Người có nguồn gốc từ vượn người
D Chúng có quan hệ thân thuộc, gần gũi
Câu 6: Trong các loài động vật sau đây loài có quan hệ gần đến xa người nhất là
A Tinh tinh → khỉ sóc → gôrila → vượn
B Tinh tinh → gôrila → khỉ sóc → vượn
C Tinh tinh → gôrila → vượn → khỉ sóc
D Tinh tinh → khỉ sóc → vượn → gôrila
Câu 7: Con người đã nhanh chóng trở thành loài thống trị trong tự nhiên, có ảnh hưởng nhiều đến sự tiến
hóa của các loài khác và có khả năng điều chỉnh hướng tiến hóa của chính mình nhờ
A Tiến hóa nhỏ
B Tiến hóa văn hóa
Trang 20C Tiến hóa sinh học
D Tiến hóa lớn
Câu 8: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu , quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới
D Kiểu tăng trưởng
Câu 10: Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kỳ?
A Còng còng xuất hiện nhiều ở bãi cát khi thủy triều lên
B Ếch có nhiều vào mùa mưa
C Số lượng cá cơm ở vùng biển Peru cứ 9-10 năm lại giảm mạnh
D Lợn chết hàng loạt do dịch tả Châu Phi
Câu 11: Nguyên nhân dẫn đến sự phân tầng trong quần xã là do
A mỗi loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau nên sự phân tầng giúp tăng khả năng sử dụng nguồn sống
B các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau nên sự phân tầng làm giúp tiết kiệm diện tích
C nhu cầu làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích
Trang 21D sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện
sống khác nhau
Câu 12: Mối quan hệ vật kí sinh – vật chủ và mối quan hệ vật dữ - con mồi giống nhau ở đặc điểm nào
sau đây?
A Đều là mối quan hệ đối kháng giữa hai loài
B Loài bị hại luôn có số lượng cá thể nhiều hơn loài có lợi
C Loài bị hại luôn có kích thước cá thể nhỏ hơn loài có lợi
D Đều làm chết các cá thể của loài bị hại
Câu 13: Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ
Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
B Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh
C Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh
D Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh
Câu 14: Môi trường sống của sinh vật gồm có:
A Đất, nước, không khí
B Đất, nước, không khí, sinh vật
C Đất , nước, trên cạn, sinh vật
D Đất, nước, không khí, trên cạn
Câu 15: Nhân tố nào là nhân tố sinh thái hữu sinh?
A Độ ẩm
B Ánh sáng
C Vật ăn thịt
D Nhiệt độ
Câu 16: Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lý đối với cơ thể sinh vật nhưng
chưa gây chết được gọi là
A Khoảng chống chịu
Trang 22B Ổ sinh thái
C Giới hạn sinh thái
D Khoản thuận lợi
Câu 17: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 15000 cá thể Quần thế này
có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm, tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau hai năm số lượng cá thể
trong quần thể đó được dự đoán là
Câu 19: Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 2oC, thời gian một vòng đời ở 30oC là 20
ngày Một vùng có nhiệt độ trung bình 22oC thì thời gian một vòng đời của loài này tính theo lý thuyết sẽ
D mức sinh sản và mức xuất cư
Câu 21: Biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì xảy ra:
Trang 23A Do sự tác động của con người
B Do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường
C Do sự đột biến của quần thể
D Do những thay đổi một cách đột ngột do điều kiện bất thường của thời tiết
Câu 22: Có 4 quần thể của cùng một loài được kí hiệu là A, B,C, D với số lượng cá thể và diện tích môi
trường sống tương ứng như sau:
Quần thể Số lượng cá thể Diện tích môi
Câu 23: Khi nói về ứng dụng của việc nghiên cứu biến động số lượng các quần thể sinh vật trong nông
nghiệp, có bao nhiêu tác dụng sau là đúng?
I Xác định nhu cầu nước tưới, phân bón phù hợp với từng loại cây trồng giúp tiết kiệm chi phí nâng cao
Trang 24I Quá trình này là quá trình diễn thế nguyên sinh
II Thứ tự đúng của các giai đoạn là a → e → c → b → d
III Giai đoạn a được gọi là quần xã sinh vật tiên phong
IV Quần xã ở giai đoạn d có độ đa dạng cao nhất
Câu 25: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất
lợi của môi trường
B Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự
cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường có sự cạnh
tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 26: Cho các ví dụ
(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường
(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng
(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng
(4) Nấm sợi và vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y
Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là
A (2) và (3)
B (3) và (4)
C (1) và (4)
D (1) và (2)