1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Gia Định

14 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp chất B có khả năng tác dụng với cả Na và dung dịch NaOH Câu 24: Oxi hóa không hoàn toàn 6 gam ancol no, đơn chức X thu được 5,8 gam anđehit?. Công thức phân tử của ancol là A.A[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan

A C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B CH4, C2H2, C3H4, C4H10

C CH4, C2H6, C4H10, C5H12 D C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

Câu 2: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan X bằng 75% Tên gọi của X là:

Câu 3: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:

Câu 4: Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)

Câu 5: Các ankin X, Y, T kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và có tổng khối lượng 162 đvC Phát biểu

nào sau đây đúng?

A Số nguyên tử Cacbon của X là 4 B Số nguyên tử Hidro của Y là 8

C Số nguyên tử Cacbon của T là 5 D Số nguyên tử Hidro của X là 6

Câu 6: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H8 Số đồng phân của X là:

Câu 7: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?

Câu 8: Cho 54,4 gam ankin X tác dụng với 31,36 lít khí H2 (đktc) có xúc tác thích hợp, thu được hỗn

hợp Y, không chứa H2 Biết Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 32 gam Br2 Công thức phân tử của

X là:

Câu 9: Cho 8,4 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được 90 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

Câu 10: Cho các chất sau: (a) toluen; (b) o-xilen; (c) etylbenzen; (d) m-đimetylbenzen; (e) stiren Số chất cùng dãy đồng đẳng của benzen là:

Câu 11: Dãy nào sau đây không phân biệt được từng chất khi chỉ có dung dịch KMnO4?

A benzen, toluen và stiren B benzen, etylbenzen và phenylaxetilen

C benzen, toluen và hexen D benzen, toluen và hexan

Câu 12: Tính chất nào không phải của benzen

A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4 đặc

C Tác dụng với dung dịch KMnO4 D Tác dụng với Cl2, ánh sáng

Trang 2

Câu 13: Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên (C3H4)n Công thức phân tử

của X là:

Câu 14: Đun nóng 3,18 gam hỗn hợp p-xilen và etylbenzen với dung dịch KMnO4 thu được 7,82 gam

muối Thành phần phần trăm về khối lượng của etylbenzen trong hỗn hợp là:

Câu 15: Công thức của 1 ancol no, mạch hở là CnHm(OH)2 Mối quan hệ của m và n là

A m = n B m = n + 2 C m = 2n + 1 D m = 2n

Câu 16: Cho các hợp chất sau:

(a) CH3–CH2–OH; (b) CH3–C6H4–OH; (c) CH3–C6H4–CH2–OH;

(d) C6H5–OH; (e) C6H5–CH2–OH; (f) C6H5–CH2–

CH2–OH Số ancol thơm là:

Câu 17: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A NaOH, K, MgO, HCOOH (xt) B Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xt), K

C Ca, CuO (to), C6H5OH , HOCH2CH2OH D HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xt)

Câu 18: Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác dụng

với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

Câu 19: Cho 34,6 gam hỗn hợp phenol, etanol và metanol tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH

1M Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng hết với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của

etanol trong hỗn hợp

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam ancol Y thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 17,92 lít

CO2 (đktc) Số nguyên tử Hidro trong X là

Câu 21: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu

được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là

Câu 22: Hợp chất HCHO và các tên gọi (a) metanal; (b) andehit fomic; (c) fomandehit; (d) fomalin,

(e) focmon Số tên gọi đúng với hợp chất trên là

Câu 23: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH (axit benzoic),

C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

Nhiệt độ sôi (°C) 100,5 118,2 249,0 141,0 Nhận xét nào sau đây là đúng ?

Trang 3

A T là C6H5COOH B X là C2H5COOH C Y là CH3COOH D Z là HCOOH

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, người ta oxi hóa metan có xúc tác, thu được andehit fomic;

(b) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất andehit axetic;

(c) Cho axetilen cộng nước thu được etanal;

(d) Oxi hóa không hoàn toàn ancol etylic bởi CuO thu được

axetandehit; Số phát biểu đúng là:

Câu 25: Axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích,

nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi

khuẩn Công thức phân tử axit benzoic là

Câu 26: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?

A Axit propanoic B Axit metacrylic

C Axit 2-metylpropanoic D Axit acrylic

Câu 27: Cho 6,6 gam axit axetic phản ứng với hỗn hợp gồm 4,04 gam ancol metylic và ancol etylic tỉ lệ

2:3 về số mol (xúc tác H2SO4 đặc, t0) thì thu được a gam hỗn hợp este Hiệu suất chung là 60% Giá trị

của a là:

Câu 28: X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên

tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7 Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối

hơi so với heli là 9,4 Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2

(đktc) Giá trị lớn nhất của V là

Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được

0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 30: Những phát biểu sau:

(a) Các anđehit vừa có tính oxy hóa, vừa có tính khử

(b) Nếu một hiđrocacbon mà hợp nước tạo thành sản phẩm là anđehit thì hiđrocacbon đó là C2H2

(c) Dung dịch chứa khoảng 40% anđehit axetic trong nước gọi là dung dịch fomalin

(d) Một trong những ứng dụng của anđehit fomic là dùng để điều chế keo urefomanđehit

(e) Nhiệt độ sôi của anđehit cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ancol

tương ứng Số phát biểu đúng là:

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)

Trang 4

Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn nhất là:

Số liên kết C-H trong phân tử X là:

Câu 3: Cho các ankan sau: (a) CH3CH2CH3, (b) CH4, (c) CH3C(CH3)2CH3, (d)

CH3CH3,

(e) CH3CH(CH3)CH3 Số ankan khi tác dụng với Cl2 (ánh sáng) theo tỉ lệ mol (1 : 1) cho 1 sản

phẩm thế duy nhất?

Câu 4: Hợp chất nào có thể là ankin?

Câu 5: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6 là:

Câu 6: Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2;

CH3 - CH =CH2; CH3-CH=CH-CH3 Số chất có đồng phân hình học là:

Câu 7: Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là:

A Crackinh ankan B Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác

Pd/PbCO3

C Tách H2 từ etan D Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC

Câu 8: Hỗn hợp X gồm propin và ankin Y có tỉ lệ mol 1 : 1 Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư, thu được 46,2 gam kết tủa Tên của Y là

A Axetilen B But-2-in C Pent-1-in D But-1-in

Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với Hidro là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu

được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với Hidro là 10 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là:

Câu 10: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là:

A phenyl và benzyl B vinyl và anlyl C anlyl và Vinyl D benzyl và phenyl

Câu 11: Nếu phân biệt các hiđrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử thì nên

chọn thuốc thử nào dưới đây?

A dung dịch KMnO4 B dung dịch Br2 C dung dịch HCl D dung dịch NaOH

Câu 12: Phát biểu nào không đúng về stiren

A Stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím

B Sản phẩm trùng hợp của stiren có tên gọi tắt là PS

C Tên gọi khác của stiren là vinylbenzen

D Các nguyên tử trong phân tử stiren không nằm trên một mặt phẳng

Câu 13: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là:

Trang 5

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 14: Cho 13 gam hỗn hợp gồm benzen và stiren làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom

Tỉ lệ mol benzen và stiren trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 15: Cho các chất :

(1) C6H5–CH2-NH2; (2) C6H5–OH; (3) C6H5–CH2–OH; (4) C6H5–CH2–CH2–OH;

Số chất thuộc loại phenol là:

Câu 16: Bậc của ancol isobutylic là

A bậc I B bậc IV C bậc III D bậc II

Câu 17: Số ancol có công thức phân tử C3H8Ox không hoà tan được Cu(OH)2 là:

Câu 18: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư được 8,4 lit H2 (đkc) Nếu cho

m gam X trên tác dụng với brom vừa đủ ta được 49,65 gam kết tủa Phần trăm khối lượng etanol trong

hỗn hợp X là:

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 18,816 lít

khí CO2 (đktc) và 24,48 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 21: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được

62,72 lít khí CO2 (đktc) và 72 gam H2O Mặt khác, 140 gam X hòa tan được tối đa 51,45 gam Cu(OH)2

Phần tr ăm khối lượng của ancol etylic trong X là

Câu 22: Tên gọi nào sau đây không đúng với công thức cấu tạo:

A CH3-CH2-COOH axit propionic B CH2=CH-COOH axit acrylic

C C6H5-COOH axit benzoic D CH3-COOH axit metanoic

Câu 23: Cho 4 chất: X (C2H5OH); Y (CH3CHO); Z (HCOOH); G (CH3COOH) Nhiệt độ sôi đợc sắp

xếp theo thứ tự tăng dần là:

A Y < X< Z< G B Z < X< G< Y C X < Y< Z< G D Y< X< G < Z

Câu 24: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H4, C2H2

C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

Trang 6

Câu 25: Trước đây ngời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với

cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng Chất đó là :

A Axeton B Axetanđehit C Băng phiến D Fomon

Câu 26: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số chất có phản ứng tráng bạc là

Câu 27: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4đặc), đun nóng, thu

được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 28: Oxi hóa 16,8 gam anđehit fomic thành axit fomic bằng oxi có mặt chất xúc tác thích hợp, thu

được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 151,2

gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa anđehit fomic thành axit fomic là

Câu 29: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khi H2

(đktc) Giá trị của V là

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Ứng với công thức C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken?

Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A 2-metylbut-2-en B Buta-1,3-đien C But-1-in D But-2-en

Câu 3: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng với hiđro khi có niken xúc tác?

Câu 4: Từ khí thiên nhiên người ta tổng hợp polibutađien là thành phần chính của cao su butađien theo

đồ: CH4 C2H2 C4H4 C4H6 polibutađien Để tổng hợp 1 tấn polibutađien cần

bao nhiêu m3 khí thiên nhiên chứa 95% khí metan, biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 55%?

A 2865,993m3 B 793,904m3 C 3175,616m3 D 960,624m3

Câu 5: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với hiđro dư ở nhiệt độ cao, có niken làm xúc tác thu được:

A Isobutilen B Isobutan C Butan D Pentan

Trang 7

Câu 6: Dùng nước brom phân biệt được cặp chất nào sau đây?

A metan, toluen B etilen, stiren C etilen, propilen D benzen, stiren

Câu 7: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch thuốc tím trong mọi điều kiện?

Câu 8: Hidrocacbon thơm X có phần trăm khối lượng cacbon xấp xỉ 92,3% X tác dụng được với

dung dịch brom Công thức phân tử của X là:

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đkc) hidrocacbon Y thu được 17,92 lít CO2 (đkc) Y tạo kết tủa

với dung dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo của Y là:

Câu 10: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C8H8 Biết 3,12g chất này phản ứng hết với dung dịch

chứa 4,8g Br2 hoặc với tối đa 2,688 lít H2 (đkc) Hiđro hóa X theo tỉ lệ mol 1:1 được hodrocacbon cùng

loại X có công thức cấu tạo là:

A C6H4(CH3)2 B C6H5CH2CH3 C C6H5CH=CH2 D C6H5CH3

Câu 11: Dẫn hỗn hợp 8,96 lít (đkc) gồm metan, etilen và axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được

24g kết tủa, khí thoát ra dẫm qua dung dịch Br2 dư thấy bình tăng thêm 4,2g Phần trăm thể tích khí metan

trong hỗn hợp là:

Câu 12: Khi thực hiện phản ứng nhiệt phân metan điều chế axetilen thu được hỗn hợp X gồm

axetilen, hidro và metan chưa phản ứng hết Tỷ khối của X so với He bằng 2,22 Hiệu suất phản ứng

trên là:

Câu 13: Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là:

A 2-metylbutan-4-ol B 2-metylbutan-1-ol C 3-metylbutanol-1 D 3-metylbutan-1-ol

Câu 14: Ancol etylic không tham gia phản ứng với:

A Na B Cu(OH)2 C HBr có xúc tác D CuO, đun nóng

Câu 15: Chất nào có thể phản ứng được với Na, dung dịch NaOH và dung dịch HBr?

A CH3OC6H4CH2OH B HOC6H4COOH C HOC6H4OH D HOC6H4CH2OH

Câu 16: Nhận xét nào sau đây sai về phenol?

A Phenol là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

B Phenol dễ phản ứng thế với dung dịch brom do phân tử có nhóm –OH ảnh hưởng đến vòng

benzen

C Phenol rất ít tan trong nước lạnh, tan được trong dung dịch kiềm do có phản ứng với kiềm

D Dung dịch phenol trong nước làm quì tím hóa đỏ do nó là axit

Câu 17: Từ 2 tấn tinh bột có chứa 5% chất xơ (không bị biến đổi) có thể sản xuất bao nhiêu lít etanol tinh

khiết, biết khối lượng riêng của etanol là 0,8g/ml và hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 75%?

A 1011,6 lít B 1348,77 lít C 505,8 lít D 674,4 lít

Trang 8

Câu 18: Cho hỗn hợp m gam gồm etanol và phenol tác dụng với natri dư thu được 6,72 lít H2 (đkc) Nếu

cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch Br2 vừa đủ thu được 39,72gam kết tủa trắng Giá trị của

m là:

A 36,63gam B 29,52gam C 33,36gam D 15,72gam

Câu 19: Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức tác dụng Na dư thu được 5,04 lít

khí (đkc) Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2 Công thức ancol là:

Câu 20: Oxi hóa C2H5OH bằng CuO thu được hỗn hợp lỏng X gồm anđehit, H2O và ancol dư Phân tử

khối trung bình của hỗn hợp X bằng 40 Hiệu suất phản ứng oxi hóa etanol là:

Câu 21: Công thức của anđehit no, đơn chức, mạch hở là:

A CnH2nO2, n 1 B CnH2n-2O2, n 2 C CnH2nO, n 2 D CnH2nO, n 1

Câu 22: Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra bạc

kết tủa Khi X tác dụng với hidro tạo thành Y Đun Y với H2SO4 đặc sinh ra anken mạch không nhánh

Tên của X là:

A Butan-2-on B Anđehit isobutyric C 2-metylpropanal D Butanal

Câu 23: X có công thức phân tử là C3H6O2, có khả năng phản ứng với Na và tham gia được phản ứng

tráng gương Hidro hóa X thu được Y, Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam đặc

trưng Công thức cấu tạo của X là:

A CH2OHCH2CHO B CH3CH3COOH C CH3CHOHCHO D CH3COCH2OH

Câu 24: Câu nhận xét nào sau đây không đúng?

A Anđehit bị hidro khử tạo thành ancol bậc 1

B Anđehit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tạo thành muối của axit cacboxylic

C Dung dịch fomon là dung dịch bão hòa của anđehit fomic có nồng độ trong khoảng từ 37% -40%

D 1 mol anđehit đơn chức bất kỳ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều thu được 2 mol Ag

Câu 25: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit cacboxylic?

Câu 26: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A Anđehit axetic B Etanol C Axit axetic D Đimetyl ete

Câu 27: Để trung hòa 300gam dung dịch 7,4% của một axit no, mạch hở, đơn chức X cần dùng 200ml

dung dịch NaOH 1,5M Công thức phân tử của X là:

Câu 28: Đun nóng 12gam axit axetic với 12gam ancol etylic trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng

75% Khối lượng este thu được là:

Câu 29: Phương pháp nào hiện đại nhất để sản xuất axit axetic?

A Oxi hóa butan B Cho metanol tác dụng với cacbon oxit

C Lên men giấm D Oxi hóa anđehit axetic

Trang 9

Câu 30: Cho các chất sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một (điều kiện có đủ): Na, NaOH,

C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5OH Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

Câu 2: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A NaCl B NaOH C NaHCO3 D HCl

Câu 3: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay

nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng

A đồng phân B đồng vị C đồng đẳng D đồng khối

Câu 4: Để phân biệt etan với etilen thuốc thử cần dùng là

C dung dịch AgNO3 trong NH3 D dung dịch Br2

Câu 5: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm,

ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là

Câu 6: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A CnH2n - 1OH (n≥0) B CnH2n +1OH (n≥0)

C CnH2n + 2OH (n≥1) D CnH2n + 1OH (n≥1)

Câu 7: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

C NaOH, Na, HBr D Na, HBr, CuO

Câu 8: Hiđrocacbon nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

A Butan B But-1-en C. Benzen D. Axetilen

Câu 9:Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A Phenol B etanol C đimetyl ete D metanol

Câu 10:Cho dãy chuyển hóa sau: CaC2 H O2 X

0

2 , , / 3

H t Pd PbCO

 Y

0

2 , , 2 4

H O t H SO

 Z

Tên gọi của X và Z lần lượt là:

A axetilen và ancol etylic B axetilen và etylen glicol

C etan và etanal D etilen và ancol etylic

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là

A C3H8 B C5H10 C C5H12 D C4H10

Câu 12: Khi cho propan tác dụng với Cl2 (AS, 1:1) sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A CH3-CHCl-CH3 B CH3-CHCl-CH2Cl

C CH2Cl-CH2-CH2Cl D CH3-CH2-CH2Cl

Câu 13: Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là tham gia

C phản ứng trùng hợp D phản ứng cháy

Trang 10

Câu 14: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

Câu 15: Chất nào dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom,

phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3

Câu 16: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua

A dung dịch brom dư B dung dịch KMnO4 dư

C dung dịch AgNO3 /NH3 dư D dung dịch NaOH dư

Câu 17: Cho các chất sau: (1) metyl axetilen ; (2) axetilen ; (3) propen ; (4) etan ; (5) butilen Số chất làm

mất màu dung dịch brom là?

Câu 18: Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Nếu

cho hỗn hợp trên tác dụng với nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribromphenol Phần trăm khối lượng của etanol trong hỗn hợp là

Câu 19: Từ etilen và benzen, tổng hợp được stiren theo sơ đồ:

0

6 6 C H  6 5 2 5 t xt 6 5  2

H

Tính khối lượng stiren thu được từ 1,56 tấn bezen nếu hiệu suất của cả quá trình là 70%

A 1,456 B 1,960 C 2,080 D 1,562

Câu 20: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một

thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

A 0 gam B 16 gam C 8 gam D 24 gam

ĐỀ THI SỐ 5

Câu 1: Công thức cấu tạo của khí axetilen là

Câu 2: Tên thông thường của hợp chất (CH3)3COH

A Ancol sec-butylic B Ancol tert-butylic

Câu 3: Hợp chất ở thể khí trong điều kiện thường là

A benzen B metanol C andehit fomic D phenol

Câu 4: Ở điều kiện thường, hợp chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 5: Hợp chất 2,2-đimetylbutan không thể tham gia phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng cháy D Phản ứng tách

Câu 6: Khi cho but-2-en tham gia phản ứng cộng nước, xúc tác H2SO4 thu được sản phẩm chính là

A CH3 CH2 CH2 CH2OH B CH3 CH2 CHOHCH3

Ngày đăng: 21/04/2022, 10:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm