Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHAN VĂN TRỊ ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 8 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Hòa tan 13,02 g NaCl vào 35 g nước ở 20oC thì thu được dung dịch bão hòa Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là
Câu 2 Thể tích không khí (biết VO2 = 20% Vkhông khí) cần dùng để đốt cháy hết 1,12 lít khí H2 (đktc) là
Câu 3 Sự giống nhau giữa sự oxi hóa chậm và sự cháy là
Câu 4 Để thu được 10,08 lít khí O2 (đktc), người ta cần nhiệt phân m (gam) KClO3 Giá trị của m là
Câu 5 Cho hỗn hợp X gồm CuO và K2O khử hoàn toàn 10 gam X cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng K2O trong hỗn hợp X là
Câu 6 Hiện tượng của phản ứng đốt cháy bột lưu huỳnh trong bình khí oxi là
A ngọn lửa sáng chói, khói trắng
B phản ứng mãnh liệt, ngọn lửa màu xanh
C ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt
D ngọn lửa sáng chói, không có khói
Câu 7 Đâu là ứng dụng của khí hidro?
Câu 8 Trong 250 ml dung dịch CuSO4 1M Số mol CuSO4 là
Câu 9 Phát biểu nào sai về tính chất của nước?
Câu 10 Bằng cách nào có được 150 gam dung dịch BaCl2 10%?
A hòa tan 10 g BaCl2 trong 200 g nước
B hòa tan 10 g BaCl2 trong 150 g nước
C hòa tan 15 g BaCl2 trong 150 g nước
D hòa tan 15 g BaCl2 trong 135 g nước
Câu 11 Cho sơ đồ phản ứng sau: Na + H2O → X + Y Hai chất X, Y có công thức lần lượt là
Câu 12 Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe + O2 X công thức hóa học của X là
Trang 2A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe3O4 D FeO
Câu 13 Cho các công thức sau: NaCl, Ca2O2, Mg2CO3, KNO3 Số chất viết đúng công thức là
Câu 14 Phát biểu nào sai về tính chất vật lí của oxi
A chất khí, tan ít trong nước
B nặng hơn không khí, ít tan trong nước
C nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước
D chất khí, không màu, không mùi
Câu 15 Trong thành phần không khí, khí X chiếm khoảng 78% về thể tích Khí X là
Câu 16 Khử hoàn toàn 8 gam CuO và 7,2 gam FeO bằng khí H2 dư Tổng khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là
Câu 17 Đốt cháy 0,2 mol khí H2 trong 0,3 mol khí O2 thu được n (mol) nước Giá trị của n là
Câu 18 Để thu được dung dịch HCl 25% cần m1 gam dung dịch HCl 55% pha với m2 gam dung dịch HCl 5% Tỷ số m1 : m2 là
khác
Câu 19 Khi hòa tan dầu ăn vào cốc xăng thì dầu ăn đóng vai trò là
Câu 20 Đâu là ứng dụng chính của oxi trong đời sống?
Câu 21 Cho bột P2O5 vào nước Dung dịch thu được thử bằng giấy quỳ tím thấy
Câu 22 Đốt cháy m (gam) bột lưu huỳnh cần dùng 4,484 lít khí oxi (đktc) Giá trị của m là
Câu 23 Cho các hóa chất sau: CaCO3, KClO3, H2O, KMnO4 Số chất điều chế O2 trong phòng thí nghiệm
là
Câu 24 Cho các oxit sau: Na2O, FeO, CuO, BaO, CaO, Fe2O3 Số oxit tác dụng được với H2 là
Câu 25 Đốt nóng hoàn toàn 4 g đồng (II) oxit bằng H2 dư thu được m (g) kim loại màu đỏ Giá trị của m
là
Câu 26 Hóa hợp a mol khí H2 với b mol khí O2 thu được H2O tỷ lệ a:b là
Trang 3Câu 27 Để thu được 5,04 lít khí H2 (đktc), ta cần cho m (gam) Al tác dụng vừa đủ với axit HCl Giá trị m
là
Câu 28 Đâu là phát biểu đúng về tính chất vật lí của hidro?
Câu 29 Càng lên cao, chúng ta càng khó thở vì
Câu 30 Cho các kim loại sau: Ag, Fe, Cu, Ba, Zn, Au Số kim loại tác dụng với axit HCl tạo ra khí H2 là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm )
Khoanh tròn vào một chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1: Nhiệt phân các chất KClO3, KMnO4 ở nhiệt độ cao là phương pháp điều chế khí nào trong phòng
thí nghiệm?
Câu 2: Khí nào nhẹ nhất trong các chất khí sau:
Câu 3: Phản ứng hóa học sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
Na 2 CO 3 + CO 2 + H 2 O 2NaHCO 3
Câu 4: Dãy các hợp chất sau: CaO, NO, CO 2 , Fe 2 O 3 , P 2 O 5 thuộc loại hợp chất nào?
Câu 5: Cho các chất có công thức hóa học sau: HCl , CO 2 , H 3 PO 4 , P 2 O 5 , CaO , HNO 3 , Mg(OH) 2 ,
CuSO 4 , Al 2 O 3 Số các hợp chất là oxit là:
Câu 6: Phản ứng hóa học nào là phản ứng phân hủy trong các phản ứng sau?
Câu 7: Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:
Trang 4A
% 100
% m ct m dd
dd
ct m
m
% 100
% m ct m nuoc
% 100
% m ct m dd
Câu 8: Trong các chất sau: Na, P2O5, CaO, Na2O Nước tác dụng được với chất nào tạo ra axit?
Câu 9: Ở 200C, hòa tan 20,7g CuSO4 vào 100g nước thì được một dung dịch CuSO4 bão hòa Vậy độ tan của CuSO4 trong nước ở 200C là:
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 10g đường vào 190g nước thì thu được dung dịch nước đường có nồng độ
bằng
Câu 11: Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là:
CM
V
CM
n
Câu 12: Khối lượng chất tan NaOH có trong 100ml dung dịch NaOH 1,5M là: (Cho Na =23, O=16, H=1)
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần thể tích của không khí
A 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…)
B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
C 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…)
D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ
Câu 14: Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:
Câu 15: Dung dịch là hỗn hợp:
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:
(Chú ý: Các em có thể điền trực tiếp vào chỗ (…….) sau và cân bằng sơ đồ)
1, S + ……… SO2
2, CuO + H2 ……… + H2O
3, Na + H2O ……… + H2
4, CO2 + H2O ………
5, Na2O + ……… NaOH
Câu 2 (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng khi cho các chất sau: S, P đỏ tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao
Câu 3 (1,0 điểm) Cho 4,6 gam kim loại natri tác dụng hết với nước
1 Viết phương trình phản ứng xảy ra
2 Tính thể tích khí H2 thu được (ở đktc)
Trang 53 Tính khối lượng bazơ tạo thành sau phản ứng
4 Tính nồng độ phần trăm của dung dịch bazơ thu được sau phản ứng
Câu 4 (1,0 điểm) Nước muối sinh lí là dung dịch NaCl có nồng độ 0,9% Nước muối sinh lý đem lại khá
nhiều lợi ích cho sức khỏe con người như dùng để làm sạch vết thương, loại bỏ chất bẩn; dùng cho mũi
họng; khi viêm răng miệng, viêm họng, đờm nhiều, miệng hôi, súc miệng bằng nước muối sinh lý có thể
giúp bạn tạo môi trường khoang miệng sạch sẽ, nhanh khỏi bệnh hơn rất nhiều… Nước muối sinh lí có
thể dùng nước muối sinh lý cho mọi lứa tuổi, kể cả em bé sơ sinh, trẻ nhỏ và phụ nữ có thai
Vậy từ NaCl, nước cất và các dụng cụ cần thiết khác em hãy tính toán và nêu cách pha chế 500 gam dung dịch nước muối sinh lí NaCl 0,9%
(Cho Na = 23, Fe =56, Zn = 65, Mg = 24, Cu = 64, H =1, O=16)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,4 điểm
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1
(1,0 điểm)
Mỗi phương trình đúng được 0,4 điểm
1, S + O2 → SO2
2, CuO + H2 → Cu + H2O
3, 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
4, CO2 + H2O → H2CO3
5, Na2O + H2O → 2NaOH Câu 2
(1,0 điểm)
Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm
1, S + O2 → SO2
2, 4P + 5O2 → 2P2O5
Không cân bằng phương trình chỉ được 0,3 điểm
Câu 3
(1,0 điểm) 1 Số mol Na tham gia phản ứng là:
4, 6
0, 2 ( ) 23
Na
m
M
PT: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 Theo PT: 2 mol 2 mol 2mol 1 mol Theo ĐB: 0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol 0,1 mol Vậy ta có:
H
2 Vậy thể tích khí H2 thu được ở đktc:
2 22, 40,1.22, 42, 24( )
H
3 Theo PT: n NaOHn Na 0, 2(mol) Vậy khối lượng của NaOH: m NaOH n M 0, 2.40 8( gam)
4 Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng:
Trang 6mdd = mnước + mNa - mkhí hidro = 200 + 6,9 – 0,3 = 206,6 (gam) Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là:
12
206, 6
Câu 4
(1,0 điểm)
* Tính toán:
- Khối lượng NaCl có trong 500 gam dung dịch NaCl 0,9% là:
mdd.C% 500.0,9
100 100%
- Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế là:
mH O mdd mct 500 4, 5 495, 5(gam)
*Cách pha chế: Cân lấy 4,5 gam NaCl rồi cho vào cốc có dung tích 750ml Cân lấy 495,5 gam nước (hoặc đong lấy 495,5ml nước) cất, rồi đổ dần vào cốc và khuấy nhẹ Được 500 gam dung dịch NaCl 0,9%
ĐỀ THI SỐ 3
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1: Khi đốt cháy hỗn hợp H2 và O2 Hỗn hợp sẽ nổ mạnh nhất nếu ta trộn tỉ lệ
H : O
A 1 : 2 B 2 : 1 C 22,4 : 22,4 D 3 : 2
Câu 2: Khí hiđro phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy các chất sau ?
A CuO, HgO, H2O B CuO, HgO, O2
C CuO, HgO, H2SO4 D CuO, HgO, HCl
Câu 3: Dãy các chất tác dụng được với nước là:
A MgO, CuO, CaO, SO2, K B CuO, PbO, Cu, Na, SO3
Câu 4: Cho các phương trình phản ứng sau:
1 Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 2 2H2O Điên phân 2H2 + O2
3 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 4 2Mg + O2 t0
2MgO
5 2KClO3 MnO2t 0
2KCl + 3O2 6 H2 + CuO t0
Cu + H2O
7 2H2 + O2 t0
2H2O
Số phản ứng hoá hợp là:
Câu 5: Cách nào dưới đây thường dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm:
C Cho Na tác dụng với nước D Cho Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng
Câu 6: Dung dịch muối ăn 8% là:
A Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn và 100 phần khối lượng nước
B Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn và 92 gam nước
Trang 7C Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn và 92 phần khối lượng nước
D Dung dịch có 8 phần khối lượng nước và 92 phần khối lượng muối ăn
Câu 7: Khi hoà tan 100 ml rượu êtylic vào 50 ml nước thì:
A Rượu là chất tan và nước là dung môi B Nước là chất tan và rượu là dung môi
C Nước và rượu đều là chất tan D Nước và rượu đều là dung môi
Câu 8: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?
A Tăng B Giảm
C Có thể tăng hoặc giảm D Không thay đổi
Câu 9: Với một lượng chất tan xác định khi tăng thể tích dung môi thì:
A C% tăng, CM tăng B C% giảm, CM giảm
C C% tăng, CM giảm D C% giảm, CM tăng
Câu 10: Một vật thể để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ Hỏi khối lượng của vật thay đổi như thế nào so
với khối lượng của vật trước khi bị gỉ?
A Tăng B Giảm
C Không thay đổi D Không thể xác định được
Câu 11: Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxi trong không khí?
A Sự gỉ của các đồ vật bằng sắt B Sự cháy của than, củi, bếp gas
C Sự quang hợp của cây xanh D Sự hô hấp của động vật
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí C2H2 trong bình chứ khí oxi Thể tích khí oxi cần dùng là:
A 10,08 lít B 13,44 lít C 16,8 lít D 33,6 lít
Câu 13: Có 80 gam dung dịch NaOH 25% Khối lượng NaOH (rắn) cần cho thêm vào dung dịch trên để
được dung dịch mới có nồng độ 40% là:
A 10 gam B 8 gam C 20 gam D 12 gam
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 6,4 gam Cu và 11,2 gam Fe Cho X vào lượng dư dung dịch HCl đặc, thấy thoát
ra V lít khí H2 Giá trị của V là:
Câu 15: Trong 800 ml của một dung dịch có chứa 8 gam NaOH Phải thêm bao nhiêu mililit nước vào 200
ml dung dịch này để được dung dịch NaOH 0,1M?
A 1200 B 2000 C 300 D 500
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau:
KClO3 O2 SO2 SO3 H2SO4 H2
Câu 2 (1,0 điểm) Hoàn thành những phản ứng hóa học sau :
a/ + MgO b/ KClO3 t0
+
c/ H2 + Cu + d/ CaO + H2O
Câu 3 (1,0 điểm) Cho 2,7 gam kim loại nhôm tác dụng hết với 200 gam dung dịch HCl 7,3%
1 Tính thể tích khí H2 thu được (ở đktc) 3,36 lít
2 Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
Trang 8AlCl
dd
3
AlCl
13,35
Câu 4 (1,0 điểm) Trình bày cách pha chế 150 gam dung dịch NaCl 2,5% từ dung dịch NaCl 10%
2
H O
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1 (4điểm) Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C hoặc D trước các phương án đúng
1 Để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm, ta có thể dùng kim loại nhôm tác dụng với:
C Fe2O3 hoặc CuO D CuSO4 hoặc HCl loãng
2: Thành phần không khí gồm:
A 21% khí nitơ; 78% khí oxi; 1% các khí khác
B 21% các khí khác; 78% khí nitơ; 1% khí oxi
C 21% khí oxi; 78% khí nitơ; 1% các khí khác
D 1% khí nitơ; 21% khí oxi; 78% các khí khác
3 Trong những phương trình hóa học sau, phương trình nào xảy ra phản ứng thế?
A O2 + 2H2 0
t
2H2O
B H2O + CaO 0
t
Ca(OH)2
C Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu
D 2KClO3 0
t
2KCl + 3O2 ↑
4 Cho sơ đồ phản ứng Al + HCl -> AlCl 3 + H 2 Để lập phương trình hóa học các hệ số lần lượt theo thứ tự là:
A 2, 6, 2, 3 B 2, 6, 1, 3 C 1, 6, 2, 3 D 2, 3, 1, 3
5 Nhận xét nào sau đây đúng với phương trình hóa học:
Fe 3 O 4 + 4H 2 t0
3Fe + 4H 2 O
A.Phản ứng phân hủy
B Điều chế khí hiđro
C Thể hiện tính khử của hiđro
D Phản ứng không xảy ra
6 Câu nhận xét nào sau đây là đúng nhất với khí hiđro?
A.Chất khí không màu không mùi dễ tan trong nước
B.Chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
C.Chất khí không màu không mùi không tan trong nước
Trang 9D.Chất khí dùng để bơm vào bong bóng
7 Chọn câu đúng :
A Phương trình hóa học: 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 thuộc loại phản ứng phân hủy
B Phương trình hóa học: 2H2O 2H2↑ + O2↑ thuộc loại phản ứng hóa hợp
C Phương trình hóa học:Fe +H2SO4 FeSO4+H2↑thuộc loại phản ứng oxi hóakhử
D Phương trình hóa học: CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu thuộc loại phản ứng thế
8.Để điều chế khí hiđro trong công nghiệp ta có thể:
A Dùng HCl loãng tác dụng với kim loại Fe B Điện phân nước
C Dùng H2SO4 loãng tác dụng với kim loại Al D Đun nóng nước
Câu 2: ( 3 điểm) : Hãy hoàn thành các PTHH sau Và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản
ứng nào?
a + Cl2 FeCl3
Thuộc loại phản ứng:
b Fe + CuSO4 + Cu
Thuộc loại phản ứng:
c CO2 + Mg + MgO
Thuộc loại phản ứng:
d CaO + CO2
Thuộc loại phản ứng:
Câu 3: (3 điểm) Cho 19,5 gam kẽm vào dung dịch có 18,25 gam axit clohiđric ( HCl)
a) Viết phương trình hóa học phản ứng xảy ra ?
b) Khi phản ứng kết thúc, chất nào còn thừa? số mol dư là bao nhiêu?
c) Tính thể tích chất khí sinh ra sau phản ứng (ở đktc) ?
(H = 1 ; S = 32 ; Zn = 65; O = 16 )
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4 Câu 1: (4điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu 2: ( 3 điểm) Hoàn thành đúng các PTHH mỗi PT x 0,5 điểm
- Nêu được tên các loại phản ứng, mỗi loại x 0,25 điểm
a 2Fe + 3 Cl2 2 FeCl3 ( Pư hóa hợp)
b Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu ( Phản ứng thế)
Trang 10c 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe ( Pư oxi hóa- khử )
d MgCO3 MgO + CO2 ( Phản ứng phân hủy )
Câu 3: (3 điểm)
Thành
phần
Nội dung đáp án
a
Viết PTHH và cân bằng đúng
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ↑
b
Số mol của19,5 gam kẽm là: n Zn = mZn:MZn = 19,5 : 65 = 0,3(mol)
Số mol của18,25 gam HCl là: nHCl = mHCl:MHCl =18,25:36,5 = 0,5(mol)
Lập tỉ lệ số mol ta có:
3 , 0 1
3 ,
0
<
5 , 0 1
5 ,
0
Vậy HCl dư => số mol dư= 0,25 mol
c
Ta dựa vào Zn để tính Theo PTHH nH2 = n Zn = 0,3 (mol)
Ở ĐKTC 1 mol chất khí có V = 22,4 lít → Thể tích khí hiđrosinh ra sau phản ứnglà:
VH2 = nH2 22,4 = 0,3 22,4 = 6,72(lít)
ĐỀ THI SỐ 5
0001: Phát biểu nào sai về tính chất vật lí của oxi
A chất khí, không màu, không mùi B chất khí, tan ít trong nước
C nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước D nặng hơn không khí, ít tan trong nước
0002: Càng lên cao, chúng ta càng khó thở vì
A O2 nhẹ hơn không khí B O2 nặng hơn không khí C Không có O2 D Có nhiều O2
0003: Đốt cháy m (gam) bột lưu huỳnh cần dùng 4,484 lít khí oxi (đktc) Giá trị của m là
0004: Hiện tượng của phản ứng đốt cháy bột lưu huỳnh trong bình khí oxi là
A phản ứng mãnh liệt, ngọn lửa màu xanh B ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt
C ngọn lửa sáng chói, khói trắng D ngọn lửa sáng chói, không có khói
0005: Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe + O2 X công thức hóa học của X là
0006: Cho các hóa chất sau: CaCO3, KClO3, H2O, KMnO4 Số chất điều chế O2 trong phòng thí nghiệm là
0007: Để thu được 10,08 lít khí O2 (đktc), người ta cần nhiệt phân m (gam) KClO3 Giá trị của m là
0008: Đâu là ứng dụng chính của oxi trong đời sống?